wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về biện pháp tu từ

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp tu từ so sánh là gì?

a)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có quan hệ gần gũi

b)

Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng

c)

Lặp lại từ ngữ để nhấn mạnh ý

d)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có quan hệ tương đồng

2.

So sánh có mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

3.

So sánh ngang bằng có dạng nào sau đây?

a)

A > B

b)

A < B

c)

A = B

d)

A ≠ B

4.

Từ nào không phải là từ so sánh?

a)

Như

b)

Tựa

c)

d)

5.

Trong câu thơ: “Công cha như núi Thái Sơn” Từ “như” có tác dụng gì?

a)

Nối các vế câu

b)

Chỉ nguyên nhân

c)

Thực hiện phép so sánh

d)

Nhấn mạnh hành động

6.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Trăng lên đầu núi

b)

Dòng sông ngủ yên

c)

Tiếng suối như tiếng đàn cầm

d)

Cánh buồm no gió

7.

Tác dụng chính của biện pháp so sánh là gì?

a)

Gây cảm xúc mạnh

b)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm

c)

Thể hiện quan hệ gần gũi

d)

Tạo nhịp điệu

8.

Câu nào là so sánh không ngang bằng?

a)

Mặt trời là quả cầu lửa

b)

Tiếng cười như nắng

c)

Núi cao hơn đầu mây

d)

Trăng tròn như gương

9.

So sánh giúp người viết thể hiện điều gì?

a)

Ý chí chiến đấu

b)

Tư tưởng, tình cảm sâu sắc

c)

Thời gian, không gian

d)

Nhân vật trung tâm

10.

Câu nào không sử dụng so sánh?

a)

Em bé như búp trên cành

b)

Tiếng chim vang xa

c)

Dòng sông như dải lụa

d)

Mặt nước phẳng như gương

11.

Nhân hóa là gì?

a)

So sánh sự vật với con người

b)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác

c)

Gọi hoặc tả vật bằng từ ngữ vốn dùng cho người

d)

Lặp lại từ ngữ nhiều lần

12.

Nhân hóa là gì?

a)

So sánh sự vật với con người

b)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác

c)

Gọi hoặc tả vật bằng từ ngữ vốn dùng cho người

d)

Lặp lại từ ngữ nhiều lần

13.

Nhân hóa có mấy kiểu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Kiểu nhân hóa nào trong câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác”?

a)

Gọi vật bằng tên người

b)

Trò chuyện với vật

c)

Dùng hoạt động của người cho vật

d)

So sánh

15.

Con vật nào được nhân hóa trong bài Mèo con đi học?

a)

Chim

b)

Chó

c)

Mèo

d)

16.

Trong bài Mèo con đi học, mèo được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Xưng hô với mèo

b)

Miêu tả mèo bằng hành động của người

c)

Gọi mèo bằng tên người

d)

So sánh mèo với người

17.

Tác dụng của biện pháp nhân hóa là gì?

a)

Làm cho sự vật trở nên xa lạ

b)

Làm cho sự vật trở nên gần gũi, sinh động

c)

Tăng tính chính xác

d)

Tạo lập luận chặt chẽ

18.

Câu nào sau đây không có nhân hóa?

a)

Dòng sông mệt mỏi

b)

Gió thì thầm kể chuyện

c)

Mặt trời mọc

d)

Cánh buồm vươn vai

19.

Nhân hóa giúp con người thể hiện điều gì?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Tình cảm, suy nghĩ với thiên nhiên

c)

Cách tổ chức câu

d)

Thời gian diễn ra

20.

Câu nào là nhân hóa theo kiểu trò chuyện với vật?

a)

Gió hát ngoài hiên

b)

Trăng ơi trăng hỡi trăng à

c)

Cây đứng lặng im

d)

Mây bay lững lờ

21.

Nhân hóa thường được dùng nhiều trong thể loại nào?

a)

Văn nghị luận

b)

Văn bản hành chính

c)

Thơ, truyện thiếu nhi

d)

Văn bản thuyết minh

22.

Ẩn dụ là gì?

a)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có quan hệ gần gũi

b)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác

23.

Ẩn dụ là gì?

a)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có quan hệ gần gũi

b)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có nét tương đồng

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

So sánh không dùng từ so sánh

24.

Ẩn dụ có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

“Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi” – Mặt trời là ẩn dụ cho ai?

a)

Thiên nhiên

b)

Đất nước

c)

Đứa con

d)

Ánh sáng

26.

Câu thơ: “Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng” sử dụng ẩn dụ gì?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

27.

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác là gì?

a)

Gọi vật bằng tên vật khác

b)

Miêu tả cảm giác này bằng từ ngữ của giác quan khác

c)

So sánh không ngang bằng

d)

Nhân hóa sự vật

28.

Câu nào có ẩn dụ chuyển đổi cảm giác?

a)

Tiếng đàn ngọt lịm

b)

Trăng tròn như gương

c)

Dòng sông mệt mỏi

d)

Gió hát vi vu

29.

“Người cha mái tóc bạc” – mái tóc bạc là ẩn dụ cho điều gì?

a)

Tuổi già, sự từng trải

b)

Màu sắc

c)

Ánh sáng

d)

Hình dáng

30.

Tác dụng của ẩn dụ là gì?

a)

Làm câu văn dài hơn

b)

Tăng sức gợi hình, gợi cảm

c)

Làm rõ nghĩa từ

d)

Giải thích sự vật

31.

Ẩn dụ khác hoán dụ ở điểm nào?

a)

Dựa trên quan hệ gần gũi

b)

Dựa trên quan hệ tương đồng

c)

Không có tác dụng biểu cảm

d)

Không dùng trong thơ

32.

Câu nào không có ẩn dụ?

a)

Ánh sao dẫn lối em đi

b)

Trái tim mùa thu

c)

Tiếng chim hót

d)

Lửa hồng cách mạng

33.

Hoán dụ là gì?

a)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có nét tương đồng

b)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác

34.

Câu 31. Hoán dụ là gì?

a)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có nét tương đồng

b)

Gọi tên sự vật bằng tên sự vật khác có quan hệ gần gũi

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

35.

Câu 32. Có mấy kiểu hoán dụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Câu 33. “Áo nâu cùng với áo xanh” là hoán dụ theo kiểu nào?

a)

Bộ phận – toàn thể

b)

Vật chứa – vật bị chứa

c)

Dấu hiệu – sự vật

d)

Cái cụ thể – cái trừu tượng

37.

Câu 34. “Nông thôn cùng với thị thành đứng lên” – nông thôn, thị thành chỉ ai?

a)

Không gian

b)

Nhân dân

c)

Địa danh

d)

Nhà cửa

38.

Câu 35. Hoán dụ giúp diễn đạt điều gì?

a)

Cụ thể, sinh động

b)

Chính xác, khoa học

c)

Trừu tượng, khó hiểu

d)

Khách quan

39.

Câu 36. Kiểu hoán dụ: “mồ hôi rơi xuống đồng” là kiểu nào?

a)

Lấy bộ phận gọi toàn thể

b)

Dùng cái cụ thể nói cái trừu tượng

c)

Dùng vật chứa gọi vật bị chứa

d)

Dùng dấu hiệu gọi sự vật

40.

Câu 37. Câu nào có hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

b)

Trăng tròn như gương

c)

Gió hát ngoài hiên

d)

Tiếng suối trong

41.

Câu 38. Hoán dụ thường dùng để nói về điều gì?

a)

Thiên nhiên

b)

Con người, sự vật xã hội

c)

Âm thanh

d)

Màu sắc

42.

Câu 39. Điểm giống nhau giữa ẩn dụ và hoán dụ là gì?

a)

Đều dựa trên quan hệ gần gũi

b)

Đều dựa trên quan hệ tương đồng

c)

Đều gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác

d)

Đều không có tác dụng biểu cảm

43.

Câu 40. Câu nào không có hoán dụ?

a)

Bàn tay lao động

b)

Áo xanh áo nâu

c)

Trái tim yêu nước

d)

Cánh buồm no gió

44.

Câu 41. Điệp ngữ là gì?

a)

So sánh sự vật

b)

Lặp lại từ ngữ để nhấn mạnh

c)

Gọi vật bằng tên người

d)

Gọi v

45.

g có hoán dụ?

a)

Bàn tay lao động

b)

Áo xanh áo nâu

c)

Trái tim yêu nước

d)

Cánh buồm no gió

46.

Điệp ngữ có mấy kiểu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

“Mồ hôi mà đổ xuống…” được lặp lại theo kiểu nào?

a)

Điệp ngữ nối tiếp

b)

Điệp ngữ cách quãng

c)

Điệp ngữ vòng

d)

Điệp ngữ so sánh

48.

Tác dụng chính của điệp ngữ là gì?

a)

Làm câu dài hơn

b)

Nhấn mạnh ý, gây cảm xúc

c)

Giải thích nghĩa

d)

Miêu tả cụ thể

49.

Câu nào có điệp ngữ?

a)

Trăng lên đầu núi

b)

Thoắt cái lá rơi

c)

Thoắt cái mưa tuyết

d)

Cả B và C

50.

“Ở mảnh đất ấy…” được lặp lại nhằm mục đích gì?

a)

Nhấn mạnh không gian gắn bó kỉ niệm

b)

Kể chuyện dài dòng

c)

Miêu tả cảnh vật

d)

So sánh

51.

Điệp ngữ thường xuất hiện nhiều trong thể loại nào?

a)

Văn bản hành chính

b)

Thơ, văn biểu cảm

c)

Văn bản thuyết minh

d)

Văn bản nghị luận khoa học

52.

Điệp ngữ cách quãng là gì?

a)

Lặp từ liền nhau

b)

Lặp từ ở đầu – cuối

c)

Lặp từ không liền nhau

d)

Lặp từ đồng nghĩa

53.

Câu nào không sử dụng điệp ngữ?

a)

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

b)

Thoắt cái lá vàng rơi

c)

Núi cao sông dài

d)

Ở mảnh đất ấy

54.

Điệp ngữ góp phần tạo điều gì cho đoạn văn, đoạn thơ?

a)

Tính khoa học

b)

Nhịp điệu, cảm xúc

c)

Tính chính xác

d)

Tính logic chặt chẽ