wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bệnh lý và sinh lý

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chứng bênh tiểu đường typ 2 sụt cân nhanh, tại sao?

a)

It ăn, sut cân nhanh

b)

Tiêu chảy, đau cơ, mêt mỏi

c)

Glucose ăn uông không dùng được, cơ thể tăng dùng glucose từ lipid

d)

Glucose ăn uống thiếu hụt, cơ thể tăng dùng glucose từ lipid

2.

Cơ chế gây phù trong hội chứng thận hư:

a)

Tăng ấp lực mao mạch

b)

Mất protein qua nước tiểu - giảm albumin máu

c)

Tăng aldosteron

d)

Giảm bạch cầu

3.

Bênh nào sau đây là đúng, giảm protid năng?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Thiếu mỡ máu

c)

Tiêu đường

d)

Suy giảm miễn dịch

4.

Cơ quan điều hòa huyết áp chủ yếu là:

a)

Tim

b)

Mạch máu

c)

Phổi

d)

Gan

5.

Cơ chế bênh sinh tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột?

a)

Tăng hấp thu chất tan

b)

KHông sột

c)

Hôn mê sớm

d)

Nhiễm vi khuẩn salmonella (thương hàn)

6.

Cơ quan chính điều hòa cân bằng nước * là:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Phối

7.

Rối loạn lipid, xét nghiêm HDL-cholesterol bất thường là?

a)

30 mg/dl

b)

60 mg/dl

c)

100 mg/dI

d)

401 mg/dl

8.

Rối loạn lipid, xét nghiệm triglycerid bất * thường là?

a)

170 mg/dl

b)

100 mg/dl

c)

199 mg/dl

d)

401 mg/dl

9.

Run cơ là cơ chế:

a)

Sinh nhiệt

b)

Mất nhiệt

c)

Trung hòa PH

d)

Điều hòa áp lực

10.

Bộ phân nào thuộc hô hấp trong? *

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Khí quản

c)

Thực quản

d)

Phối

11.

Bệnh lý do virus covid 19, dẫn đến tổn thương hê hô hấp tại?

a)

Hàng rào khí máu

b)

Khi quản

c)

Khó thở

d)

Ngưng tim, ngưng phổi

12.

Lipoprotein nào sau đây vận chuyển lipid từ lòng mạch máu về gan?

a)

HDL

b)

Chylomicron

c)

LDL

d)

VLDL

13.

Phù do giảm albumin máu là do:

a)

Tăng áp lực mao mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch

d)

Tăng tính thấm thành mạch

14.

Cơ chế nào không thuộc bệnh tiêu chảy?

a)

Tiêu chảy thẩm thấu

b)

Tiêu chảy tiết dich

c)

Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột

d)

Tiêu chảy do thừa nước

15.

Sinh lý viêm có sự tham gia của tế bào nào?

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào tiểu cầu

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào bạch cầu

16.

Bệnh tiểu dường típ 1, chon câu đúng?

a)

Mỡ máu

b)

Tăng hocmon insulin

c)

tocmon insulin kém chất lương

d)

Giảm hocmon insulin

17.

Cơ chế bênh sinh tiêu chảy thẩm thấu?

a)

Giảm áp suất thẩm thấu

b)

Ức chế nước, Na, Cl

c)

Mất nước đẳng trương

d)

Thiệu men lactase

18.

Khi thân nhiêt tăng, cơ thể điều hòa bằng cách:

a)

Co mạch

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Giãn mạch và tiết mồ hôi

d)

Run cơ

19.

Rối loạn glucid, xét nghiệm nào để nhận * biết?

a)

Xét nghiêm Glucose/ no

b)

Xét nghiệm Glucose/ đói

c)

Xét nghiêm Glucose/1h

d)

Xét nghiêm Glucose/4h

20.

Rối loạn lipid, xét nghiêm cholesterol toàn phần bất thường là?

a)

170 mg/dl

b)

100 mg/di

c)

150 mg/dl

d)

300 mg/dl

21.

Cơ chế bênh sinh tiêu chảy tiết dich?

a)

Do độc tố Enterotoxin của vi khuẩn

b)

Kéo dài 98 giờ

c)

Mất nước ưu trương

d)

Dư men lipase

22.

Tăng natri máu thường đi kèm với:

a)

Phù ngoại biên

b)

Mất nước tế bào

c)

Tăng thể tích tuần hoàn

d)

Giảm ADH

23.

Nguyên nhân bênh thiếu máu hồng cầu liêm, chọn câu đúng?

a)

Do mất acid amin

b)

Do thêm acid amin

c)

Do thay thế acid amin.

d)

Không do di truyền

24.

Sinh lý viêm, cần xét nghiêm nào để nhận biết?

a)

Xét nghiêm cholesterol

b)

Xét nghiệm công thức màu (các tế bào bạch cầu)

c)

Xét nghiêm albumin

d)

Xét nghiêm khí máu

25.

Bệnh THALASSEMIA, chọn câu đúng?

a)

Đột biến thay thế Acid amin

b)

Có 3 loại bênh thalassemia

c)

Có 2 loại bệnh thalassemia

d)

Đột biến chuyển đoạn acid amin

26.

Sinh lý viêm có sự tham gia của tế bào nào?

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào tiểu cầu

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào bạch cầu

27.

Rối loạn lipid, xét nghiệm LDL-cholesterol bất thường là?

a)

40 mg/dl

b)

60 mg/d/

c)

120 mg/dl

d)

170 mg/dl