wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Theory Review Questions: Fundamentals & Hardware (Part 1)

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được truyền:

a)

Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ

b)

Từ bộ vào hoặc từ bộ CU

c)

Từ bộ ALU

d)

Chỉ từ bộ vào

2.

Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận chính sau:

a)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển

b)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển

c)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển

d)

Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất

3.

Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi vì:

a)

Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tổ chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công ty, trong đó có các những công ty đa quốc gia khổng lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...

b)

Là bộ mã mới được xây dựng.

c)

Cung cấp các phông chữ đẹp.

d)

Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bit), bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

4.

Phát biểu nào sau là đúng nhất:

a)

Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ tính điện tử.

b)

Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng.

c)

Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

5.

Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài trong:

a)

Bộ nhớ ROM và RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Các đĩa từ

6.

Bộ nhớ RAM có thể:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

b)

Chỉ ghi thông tin

c)

Ghi và đọc thông tin

d)

Chỉ đọc thông tin

7.

Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

b)

Thông báo kết quả cho người sử dụng

c)

Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính

d)

Xử lý thông tin do máy tính nhập vào

8.

Trong máy tính, các phép toán số học được thực hiện bởi:

a)

Bộ số học và logic ALU

b)

Bộ điều khiển CU

c)

Các thiết bị ngoại vi

d)

Bộ nhớ

9.

Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

b)

Thiết bị nhập thông tin

c)

Thiết bị xuất thông tin

d)

Thiết bị lưu trữ thông tin

10.

BIT là gì?

a)

Là một đơn vị đo thông tin

b)

Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1

c)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

d)

Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

11.

Phần mềm là:

a)

Thông tin kết quả trên màn hình.

b)

Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu

c)

Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.

d)

Chương trình và dữ liệu

12.

Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành:

a)

Internet Explorer

b)

MicroSoft File Manager

c)

MicroSoft Office

d)

Microsoft Windows

13.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử.

b)

Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử;

c)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

d)

Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử;

14.

Độ dài của 1 Kilobyte bằng:

a)

10KB

b)

1000 Byte

c)

1024K

d)

1024 Byte

15.

Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử được lưu trữ dưới dạng:

a)

Dãy nhị phân

b)

Dãy số thập phân

c)

Dãy số thập lục phân

d)

Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường

16.

Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau:

a)

KB

b)

GB

c)

MB

d)

TB

17.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu vào:

a)

Bàn phím (Keyboard)

b)

Màn hình (Display/Monitor)

c)

Chuột (Mouse)

d)

Máy quét hình (Scanner)

18.

Dữ liệu trong ROM

a)

Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

b)

Không bị mất đi khi mất điện

c)

Có thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường

d)

Bị mất đi khi mất điện

19.

Dữ liệu trong RAM

a)

Sẽ bị mất khi mất điện

b)

Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

c)

Không bị mất khi mất điện

d)

Không thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng

20.

Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của MTĐT:

a)

Máy in

b)

Máy chiếu

c)

Màn hình

d)

Máy quét (Scan)

21.

Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao gồm:

a)

Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.

b)

Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB

c)

Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.

d)

Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.

22.

Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp:

a)

C/C++

b)

Java

c)

Pascal

d)

Assembly

23.

Hệ nhị phân là:

a)

Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định

b)

Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định

c)

Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp

d)

Hệ đếm thập phân

24.

Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:

a)

Thông qua bộ mã chuyển đổi (thông thường là UNICODE).

b)

Thông qua việc biến đổi chúng thành các con số thực.

c)

Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.

d)

Bảng cách biến đổi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tuỳ ý.

25.

Số AF56 hệ 16 khi chuyển sang cơ số 2 là:

a)

1011111101010110

b)

1010011101010110

c)

1010111101010110

d)

1010101101010110

26.

Số 11111110 hệ 2 chuyển sang hệ cơ số 10 là:

a)

614

b)

256

c)

512

d)

510

27.

Số 756 hệ 10 chuyển sang hệ cơ số 2 là:

a)

1000111010

b)

1100110110

c)

1001110100

d)

1011110100

28.

Giá trị ABC hệ 16 trong hệ đếm thập lục phân bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10):

a)

2748

b)

2750

c)

2752

d)

2746

29.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Các đáp án còn lại đều sai

b)

Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau

c)

Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

d)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

30.

Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?

a)

Làm việc trong nhà

b)

Ảnh hưởng thị lực

c)

Ảnh hưởng cột sống

d)

Tiếp xúc với độc hại

31.

Bạn hiểu Virus tin học là gì?

a)

Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.

b)

Các đáp án còn lại đều đúng

c)

Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan

d)

Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.

32.

Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ, …), chọn:

a)

Start → Kích đúp Control panel

b)

Chọn Computer → Kích đúp Control panel

c)

Kích chuột phải → Kích Control panel

d)

Start → All Programs → Kích Control panel

33.

Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường Windows 7. Hướng dẫn sai là:

a)

Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete

b)

Kích Start → All Programs → Accessories → Windows Explorer

c)

Kích vào thư mục DHTM → File → Open → chọn CV.doc → File → Open

d)

Kích vào Computer trên Desktop, mở ổ đĩa C:, chọn tệp DS.doc

34.

Trong cửa sổ Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:

a)

Đó là các thao tác nhầm mở TH.doc.

b)

Đó là các thao tác nhầm di chuyển TH.doc

c)

Đó là các thao tác nhầm xóa TH.doc

d)

Đó là các thao tác nhầm chọn thư mục TH.doc

35.

Tại cửa sổ Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Bấm tổ hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất:

a)

Đó là các thao tác nhầm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO

b)

Đó là các thao tác nhầm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO

c)

Đó là các thao tác nhầm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO

d)

Đó là các thao tác nhầm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.

36.

Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:

a)

Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính

b)

Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng

c)

Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh

d)

Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội

37.

Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, người sử dụng có thể:

a)

Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

c)

Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình

d)

Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open

38.

Trong môi trường Windows, người sử dụng có thể thực hiện cùng lúc:

a)

Chỉ thực hiện một chương trình

b)

Chỉ thực hiện hai chương trình

c)

Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

39.

Để di chuyển cửa sổ (khi kích thước cửa sổ không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người sử dụng dùng thao tác chuột:

a)

Kéo thả chuột

b)

Kích chuột

c)

Trỏ chuột

d)

Kích đúp chuột

40.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy

b)

Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut

c)

Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.

d)

Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.

41.

Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp:

a)

Tất cả các phương án còn lại trên.

b)

-, (, ), &, ^, [, ], ;

c)

@, $, %, #, !, +, -, {, }

d)

* , / , \ , ",: , < , > , ? , |

42.

Để chọn các đối tượng nằm không liên kề nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Enter

43.

Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện:

a)

Ấn phím Delete

b)

Kích chuột phải → Delete

c)

Organize → Delete

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

44.

Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào?

a)

Start → All Programs → Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình

b)

Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình → Kích đúp vào tên chương trình

c)

Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

45.

Để thay đổi thời gian trong máy tính ta có thể chọn:

a)

Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel

b)

Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.

c)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

d)

Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel.

46.

Hệ điều hành Windows

a)

Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng

b)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

c)

Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh

d)

Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ hoạ

47.

Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục VD tại thư mục gốc ở ổ đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:

a)

Kích đúp Computer → Kích đúp ổ C: → File → New → Folder → Gõ VD↵

b)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

c)

Kích đúp Computer → Kích đúp ổ C: → File → New Folder → Gõ VD↵

d)

Kích đúp Computer → Kích đúp ổ C: → File → Folder New → Gõ VD↵

48.

Trong Windows, chương trình tổ chức và quản lí ổ đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là:

a)

Windows Explorer

b)

Control File

c)

Your Computer

d)

My Computer

49.

Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương trình ứng dụng:

a)

Shift+F4

b)

Alt+F4

c)

Ctrl+F4

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

50.

Trong Windows 7, để xóa một đối tượng trên Desktop:

a)

Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

c)

Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin

d)

Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes

51.

Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn:

a)

File → New folder

b)

File → New → New & Folder

c)

Organize → New folder

d)

Nhấn nút New folder trên thanh công cụ

52.

Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai:

a)

File → Cut

b)

Edit → Move to folder

c)

Edit → Cut

d)

Organize → Cut

53.

Để thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở, trừ cửa sổ đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím:

a)

Win+Home

b)

Win+P

c)

Win+O

d)

Win+M

54.

Sắp xếp kiểu so le các cửa sổ trên màn hình: Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn:

a)

Cascade windows

b)

Show windows stacked

c)

Show the desktop

d)

Show windows side by side

55.

Trong hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:

a)

File → Rename

b)

Organize → Rename

c)

Ấn phím F2

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

56.

Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng trong thư mục:

a)

Edit → Sort by

b)

Organize → Sort by

c)

File → Sort by

d)

View → Sort by

57.

Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím:

a)

Win+L

b)

Win+P

c)

Win+M

d)

Win+G

58.

Trong Window 7, để di chuyển cửa sổ hiện thời (khi kích thước cửa sổ không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím:

a)

Win+ (dấu mũi tên sang trái)

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

c)

Win+ mũi tên đi xuống

d)

Win+⇧

59.

Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong WINDOWS ta phải:

a)

Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes

b)

Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes

c)

Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes

d)

Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes

60.

Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép tất cả các đối tượng trong thư mục phương án nào sau đây sai:

a)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép → Organize → Select all → nhấn Ctrl+C → Mở thư mục đích → nhấn Ctrl+V

b)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép → nhấn Ctrl+A → nhấn Ctrl+C → Mở thư mục đích → File → Paste

c)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép → Ctrl+A → Ctrl+C → Mở thư mục đích → Edit → Paste

d)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép → Edit → Select all → Edit → Copy → Mở thư mục đích → Organize → Paste

61.

Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không tạo được đường tắt:

a)

File → New → Shortcut

b)

File → Create Shortcut

c)

Edit → Send to → Desktop (create shortcut)

d)

File → Send to → Desktop (create shortcut)

62.

Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở, ấn đồng thời hai phím:

a)

Win+M

b)

Win+K

c)

Win+P

d)

Win+L

63.

Thao tác nào sau đây tạo đường với thao tác kích chuột vào nút Start:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

b)

Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc

c)

Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S

d)

Nhấn phím Windows trên bàn phím

64.

Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư mục:

a)

Kích đúp chuột vào thư mục

b)

Kích chuột vào thư mục

c)

Kích phải chuột vào thư mục

d)

Kích phải đúp chuột vào thư mục

65.

Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây là sai:

a)

File → Copy

b)

Edit → Copy

c)

Edit → Copy to folder

d)

Organize → Copy

66.

Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc tính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn phương án nào sau đây:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

b)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng → Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Edit → Properties

c)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng → Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Organize → Properties

d)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng → Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → View → Properties

67.

Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:

a)

Chọn đối tượng → File → Restore

b)

Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore

c)

Chọn đối tượng → File → Send To Restore

d)

Chọn đối tượng → File → Restore All File

68.

Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn (Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử dụng phương án nào sau đây:

a)

file → Properties → Security → …

b)

file → Properties → Compati → …

c)

file → Properties → General → …

d)

Tất cả các phương án đều sai

69.

Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông tin của đối tượng, phương án nào sau đây là đúng nhất:

a)

Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties

b)

Chọn đối tượng cần xem → file → Properties

c)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

d)

Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties

70.

Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị ẩn trong thư mục:

a)

Tools → Folder options → View → Show hidden files, folder, and drivers → OK

b)

Tools → Folder and search options → View → Show hidden files and folder → OK

c)

Organize → Folder and search options → View → Show hidden files and folder → OK

d)

Organize → Folder options → View → Show hidden files and folder → OK

71.

Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị trí mới, đúng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl +C

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl +U

d)

Ctrl + X

72.

Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:

a)

4 số cách nhau bởi dấu chấm

b)

4 số cách nhau bởi dấu phẩy

c)

6 số cách nhau bởi dấu chấm

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

73.

Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình học của mạng?

a)

Giao thức mạng (Protocol)

b)

Phương tiện truyền dẫn

c)

Các dịch vụ mạng

d)

Cấu hình mạng (Topology)

74.

Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP?

a)

253.2.123.11

b)

312.9.15.123

c)

112.339.15.123

d)

192.168.15.323

75.

Chương trình Internet Explorer là:

a)

Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web

b)

Là dịch vụ cung cấp các trang Web

c)

Là dịch vụ WWW

d)

Là chương trình tạo các trang Web

76.

Những tử sau đây không thể là tên miền:

a)

vcu.edu.com

b)

mail.yahoo.com

c)

www.google.com.vn

d)

Fpt/com.vn

77.

Chọn phương án đúng khi nói về phân chia mạng máy tính theo phân bố địa lí là:

a)

Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN

b)

Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN

c)

Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN

d)

Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN

78.

Tên miền .com.vn dành cho:

a)

Lĩnh vực thương mại của Việt Nam

b)

Lĩnh vực thông tin của Việt Nam

c)

Lĩnh vực thông tin của Mỹ

d)

Lĩnh vực thương mại của Mỹ

79.

Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch vụ World Wide Web:

a)

POP

b)

HTTP

c)

FTP

d)

SMTP

80.

Từ nào sau đây là địa chỉ thư email không hợp lệ:

a)

Thangloi@(dấu cách)yahoo.com.vn

b)

tuanhung8x@yahoo.com

c)

Ha2007@gmail.com

d)

276270962@qq.com

81.

Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể được dùng bởi một trình quản lý thư:

a)

SMTP

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

c)

IMAP

d)

POP3

82.

Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng?

a)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b)

Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng.

c)

Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị vật lý khác (như Hub, Switch,…) được kết nối với máy tính bằng phương tiện truyền dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định.

d)

Mục đích là trao đổi, chia sẻ phần cứng, phần mềm, dữ liệu

83.

Mạng LAN là mạng

a)

Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa cứng, máy in,...

b)

Mà tên của nó là từ viết tắt của Local Area Network

c)

Má trong đó cũng có thể không có máy chủ

d)

Các phương án còn lại đều đúng

84.

Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao (Star), nếu một máy tính gặp sự cố thì:

a)

Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường

b)

Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính

c)

Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động

d)

Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó

85.

Trong các trình duyệt web, chức năng History dùng để:

a)

Liệt kê địa chỉ website đã truy cập

b)

Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt

c)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

d)

Liệt kê nội dung các trang web

86.

Trong Word 2010, để lưu văn bản lần đầu tiên:

a)

Ấn phím F12

b)

File → Save

c)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

d)

File → Save As

87.

Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row & Column của thẻ Layout?

a)

Insert Right

b)

Insert Above

c)

Insert Below

d)

Insert Left

88.

Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau đó thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

89.

Trong MS WORD, muốn mở một tệp văn bản mới, ta thực hiện:

a)

File → Open

b)

Home → Open

c)

Home → New

d)

File → New

90.

Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in ta thực hiện:

a)

View → Print

b)

File → Print

c)

File → Page Setup

d)

File → Print Preview

91.

Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện thời ta chọn:

a)

File → Close

b)

File → Quit

c)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

d)

File → Exit

92.

Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt + F4 tương đương với thao tác nào?

a)

File → Out

b)

File → Close

c)

File → Quit

d)

File → Exit

93.

Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn (Bullets), ta thực hiện:

a)

Home → Bullets trong nhóm Paragraph

b)

Home → Numbering trong nhóm Paragraph

c)

Home → Bullets Numbering trong nhóm Paragraph

d)

Home → Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph

94.

Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ văn bản hiện hành, ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+A

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt+A

95.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + = có tác dụng gì?

a)

Bật tắt chế độ chỉ số trên

b)

Bật tắt chế độ chỉ số dưới

c)

Bật tắt chữ in đậm liên tục

d)

Bật tắt chữ gạch chân liên tục

96.

Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực hiện

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop

b)

Tất cả các phương án trên đều đúng

c)

Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Word 2010

d)

Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word

97.

Thực đơn (tab) nào dùng để chèn các đối tượng vào tệp văn bản?

a)

Insert

b)

Page Layout

c)

Home

d)

File

98.

Phần mở rộng mặc định của tệp văn bản Microsoft Word 2010 là gì?

a)

.txt

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.xls

99.

Muốn tạo bảng gồm 4 dòng và 3 cột, trước khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực hiện:

a)

Insert → Table

b)

Insert → Table trong nhóm Tables → Insert Table

c)

Insert → Insert Table

d)

Insert → Insert → Table

100.

Trong Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô ta dùng lệnh nào?

a)

Page Layout → Table trong nhóm Merge → Split Cells

b)

Layout → Table trong nhóm Merge → Split Cells

c)

Page Layout → Split Cells trong nhóm Merge

d)

Layout → Split Cells trong nhóm Merge

101.

Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào văn bản ta thực hiện:

a)

Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols

b)

Insert → Symbol trong nhóm Symbols → More Symbols

c)

Insert → More Symbols trong nhóm Symbols

d)

Không có phương án nào đúng

102.

Muốn tạo chữ nghệ thuật trong Word 2010, thao tác nào đúng?

a)

Insert → WordArt trong nhóm Text

b)

Insert → WordArt trong nhóm Illustrations

c)

Insert → Picture → WordArt trong nhóm Text

d)

Insert → Picture → Clip Art trong nhóm Illustrations

103.

Trong Word 2010, Shift + Enter thực hiện chức năng gì?

a)

Xuống một trang màn hình

b)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn

d)

Tất cả các phương án đều sai

104.

Muốn xác định khoảng cách giữa các dòng, dùng:

a)

Home → nút ở góc dưới phải nhóm Paragraph

b)

Home → Paragraph trong nhóm Paragraph

c)

Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph

d)

Layout → nút góc dưới phải nhóm Paragraph

105.

Mở nhanh hộp thoại định dạng font chữ bằng:

a)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b)

Nhấn Ctrl + Shift + F

c)

Nháy vào góc phải dưới nhóm Font

d)

Ấn đồng thời hai phím Ctrl + D

106.

Để soạn thảo công thức toán học, chọn mục nào?

a)

Insert → Equation nhóm Symbols

b)

Insert → Equation nhóm Text

c)

Insert → Object nhóm Symbols

d)

Insert → Object nhóm Text

107.

Đánh số trang tự động được thực hiện ở đâu?

a)

View → Page Number trong Pages

b)

View → Page Number trong Header & Footer

c)

Insert → Page Number trong Pages

d)

Insert → Page Number trong Header & Footer

108.

Để chèn đầu trang (Header), thao tác đúng là:

a)

Insert → Header trong nhóm Header & Footer

b)

Insert → Header and Footer trong Header & Footer

c)

View → Header Footer trong Header & Footer

d)

File → Header and Footer

109.

Tạo khung và tô màu nền cho một đoạn, sau khi đánh dấu đoạn văn bản cần:

a)

Page Layout → Page Borders trong nhóm Page Background

b)

Page Layout → Page Borders trong nhóm Page Setup

c)

Page Layout → Page Background → Border and Shading

d)

Page Layout → Page Setup → Border and Shading

110.

Để thay đổi lề cho các trang văn bản, chọn đường dẫn nào?

a)

Page Layout → Margins trong Page Setup → Custom Margins

b)

Page Layout → Margins trong Page Background → Custom Margins

c)

Page Layout → Paragraph → Margins → Custom Margins

d)

Home → Paragraph → Margins → Custom Margins

111.

Phím tắt nào sau đây KHÔNG xóa đoạn văn bản đã bôi đen?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + X

c)

Home → Clipboard → Cut

d)

Delete trên bàn phím

112.

Muốn tạo ký tự lớn đầu dòng (Drop Cap) cho đoạn văn đã bôi đen, chọn:

a)

Home → Drop Cap trong Format Text trên Ribbon

b)

Page Layout → Drop Cap trong nhóm Text trên Ribbon

c)

Format → Drop Cap trong nhóm Text trên Ribbon

d)

Insert → Drop Cap trong nhóm Text trên Ribbon