wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ SINH

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Lý Sinh y học là môn học

a)

nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Ng tượng xảy ra trên cơ thể sống dựa trên quan điểm và quy luật vật lý

c)

nghiên cứu các quá trình biến đổi vật chất

d)

nghiên cứu quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

2.

cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ mở

b)

Hệ kín

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ biệt lập

3.

người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ kín, hệ mở

b)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

c)

Hệ cô lập, hệ mở

d)

Hệ biệt lập, hệ kín, hệ mở

4.

thế nào là hệ kín

a)

hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

5.

thế nào là hệ mở

a)

hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

c)

hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

6.

thế nào là nội năng của hệ

a)

là phần năng lượng ứng với chuyển động có hướng của cả hệ

b)

là phần năng lượng tương tác của hệ trong trường lực

c)

là năng lượng dự trữ toàn phần của các chuyển động và tương tác của các phần tử nằm trong hệ

d)

là dạng năng lượng gắn với chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử cấu tạo nên vật chất

7.

Biểu thức của nguyên lý thứ nhất nhiệt động học là

a)

AQ=AU+AA

b)

AQ=AU-AA

c)

AQ=AA+AQ

d)

AQ=AA-AQ

8.

Chọn phát biểu sai. Theo nguyên lý I của nhiệt độ lực học thì

a)
  1. Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biển thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó.

b)
  1. Nếu hệ nhận nhiệt lượng mà không thực hiện công thì phần nhiệt lượng này dùng để làm tăng nội năng của hệ.

c)
  1. Nếu không cung cấp nhiệt lượng cho hệ mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm.

d)
  1. Trong hệ cô lập AA = AQ = 0 suy ra AU = 0. Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0

9.

Câu9: Chọn phát biểu sai. Nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đông hóa thức ăn dùng để:

a)
  1. Sinh công trong các hoạt động sống của cơ thể.

b)
  1. Tạo thành năng lượng dự trữ của cơ thể.

c)
  1. Tích nhiệt cho cơ thể.

d)
  1. Duy trì nhiệt độ của cơ thể.

10.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi phản ứng hóa sinh (không thuận nghịch)

b)

B. Nhiệt lượng thứ câp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng (ATP).

c)
  1. Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp.

d)
  1. Đối với cơ thể sống năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể.

11.

Nguyên lý I nhiệt động học có nhược điểm:

a)
  1. Chỉ cho biết khả năng sinh công.

b)
  1. Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công.

c)
  1. Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt.

d)
  1. Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ.

12.

Chọn phát biểu sai:

a)
  1. Hệ luôn có xu hướng chuyển từ trạng thái có ít cách phân phối sang trạng thái có nhiều cách phân phối hơn.

b)
  1. Đại lượng S = k.InW là entropi của hệ, trong đó k là hằng số Boltman.

c)
  1. Gọi T là nhiệt độ của hệ, 8Q là nhiệt lượng mà hệ trao đổi trong một quá trình thì Entropi S của hệ còn được định nghĩa là SQ/T.

d)
  1. Entropi của hệ không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà phụ thuộc vào quá trình thay đổi trạng thái.

13.

Ý nghĩa của Entropi (S):

a)
  1. Cho ta biêt khái niêm vê mức đô hôn loan của một hệ nào đó.

b)
  1. Khi hệ tỏa nhiệt chuyên động của các phân tử, nguyên tử giảm tương ứng với S tăng.

c)
  1. Hệ luôn có xu hướng chuyển từ trạng thái có nhiều cách phân phối sang trạng thái có ít cách phân phối hơn.

d)
  1. Entropi cho biêt trạng thái của một hệ.

14.

Chọn phát biêu sai khi phát biêu nguyên lý II của nhiệt động học:

a)
  1. Tính trật tự của một hệ cô lập chỉ có thê giữ nguyên hoặc giảm dân.

b)
  1. Nhiệt lượng không thê truyên tự động từ vật lạnh sang vật nóng hơn.

c)

Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 2

d)

Trong hệ cô lập, tất cả các quá trình đều có thể tự diễn biến

15.

Chọn phát biểu đúng khi nói về trạng thái dừng:

a)
  1. Trong hệ cô lập, trạng thái cân bằng được thiết lập sau khi quá trình biến đổi kết thúc được gọi là trạng thái dừng.

b)
  1. Trong hệ thông sông, trạng thái các tính chất của hệ không thay đôi, các thông sô hóa lý, các đại lượng động học được bảo toàn gọi là trạng thái dừng.

c)
  1. Trạng thái dừng luôn tồn tại trong hệ nhiệt động.

d)
  1. Trạng thái dừng luôn tồn tại trong hệ cô lập.

16.

Vai trò nào không phải là của các phân tử và ion:

a)
  1. Là những yếu tố cấu trúc nên cơ thể, dự trữ, vận chuyển và giải phóng năng lượng.

b)
  1. Chứa toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống.

c)
  1. Tạo nên điện thế nghỉ, điện thế hoạt động trong các tế bào và mô.

d)
  1. Điều hòa thân nhiệt.

17.

Đặc điểm của các phân tử và ion trong cơ thể sinh vật:

a)
  1. Mọi cơ thể sinh vật đều chứa vô số các phần tử và ion, được phân bố một cách ngẫu nhiên.

b)
  1. Các phân tử và ion thường tồn tại ở dạng phức tạp.

c)
  1. Các ion thường vận động linh động và tạo ra xung quanh chúng một điện trường dày đặc.

d)
  1. Tất cà các phân tử và ion đều đứng yên tương đối trong tế bào.

18.

Vai trò nào không phải là của dung dịch trong cơ thể sinh vật:

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể, là môi trường thực hiện các phản ứng hoá sinh

b)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào, các tổ chức sống, là yếu tố cần thiệt trao đổi vật chất qua màng

c)

yếu tố dẫn diện trong quá trình lan truyền của điện thế sinh vật, điều hoà thân nhiệt

d)

Chứa toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

19.

Bản chất của hiện tượng khuếch tán là

a)

dòng chất hoà tan

b)

dùng dung môi

c)

dòng dung dịch

d)

dung dịch và dung môi

20.

Bản chất của hiện lọc - siêu lọc là

a)

Dòng các chất hoà tan

b)

dòng dung môi

c)

dòng dung dịch

d)

dung dịch và dung môi

21.

Động lực của hiện tượng khuếch tán là

a)

Gradien nồng độ

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Gradien độ hoà tan

22.

Động lực của hiện tượng thẩm thấu là

a)

Áp suất thẩm thấu, tiêu tốn năng lượng W

b)

Áp suất thẩm thấu, không tiêu tốn năng lượng W

c)

Tiêu tốn năng lượng do các ATP cung cấp

d)

Gradien độ hoà tan, không tiêu tốn năng lượng W

23.

Động lực của hiện tượng lọc-siêu lọc là:

a)

Gradien nồng độ, kh tiêu tốn năng lượng W

b)

Áp suất thẩm thấu, tiêu tốn năng lượng W

c)

Tiêu tốn năng lượng do các ATP cung cấp

d)

Gradien độ hoà tan, kh tiêu tốn năng lượng W

24.

Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là

a)
  1. Chiều chuyên động cùng chiêu với Gradien nồng độ.

b)
  1. Chiều chuyện động ngược chiều với Gradien nồng độ.

c)
  1. Chiệu chuyển động bất kỳ giữa hai dung dịch có sự chênh lệch nồng độ

d)

Chiều chuyển động có thể cùng chiều hoặc ngược chiều các Gradien

25.

Cơ chế của hiện tượng lọc- siêu lọc là

a)

Chiều chuyển động ngược chiều với Gradien nồng độ

b)

Chiều chuyển động cùng chiều với Gradien nồng độ

c)

Chiều chuyển động có thể cùng chiều hoặc ngược chiều các Gradien

d)

Chiều chuyển động có thể dùng chiều hoặc ngược chiều các Grdien

26.

Hiện tượng vận chuyển vật chất nào trong cơ thể sinh vật cần có màng bán thấm

a)

Hiện tượng khuếch tán và hiện tượng thẩm thấu

b)

Hiện tượng thẩm thấu và hiện tượng lọc- siêu lọc

c)

Hiện tượng khuếch tán và hiện tượng lọc- siêu lọc

d)

Hiện tượng khuếch tán

27.

Hiện tượng siêu lọc là hiện tượng lọc qua màng ngăn với điều kiện

a)

Màng lọc cho tất cả các đại phân tử và các phân tử, ion nhỏ đi qua

b)

Có thêm tác dụng của áp suất thuỷ tĩnh

c)

có thêm tác dụng của trọng trường

d)

có thêm tác dụng của áp suất keo

28.

Đâu là vai trò của hiện tượng khuếch tán trong các quá trình sống:

a)

Hiện tượng trao đổi khí ở phồi, ở các tế bào, các tổ chức sống.

b)

Sự chuyển nước qua thành mao mạch

c)

sự vận chuyển các chất dinh dưỡng qua lại giữa hai phía của màng tế bào

d)

sự vận chuyển nước qua màng tế bào

29.

dung dịch ưu trương là

a)

dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

dung dịch có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

d)

dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của huyết thanh

30.

dung dịch nhược trương là

a)

dung dịch có áp suất thẩm thấy bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

dung dịch có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

dung dịch có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

d)

dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của huyết thanh

31.

dung dịch nào dưới đây là dung dịch đẳng trương

a)

Nước muối NaCl 0.9%

b)

nước cất

c)

dung dịch glucose 10%

d)

nước muối NaCl 3%

32.

dung dịch nào dưới đây là dung dịch ưu trương

a)

Nước muối NaCl 0.9%

b)

nước cất

c)

nước lọc

d)

nước muối NaCl 3%

33.

nếu để tế bào trong dung dịch nhược trương sẽ có hiện tượng gì

a)

Tế bào sẽ bị teo lại do mất nước

b)

tế bào sẽ bị vỡ do nước đi vào nhiều

c)

lúc đầu tế bào sẽ bị teo lại nhưng sau đó sẽ trương lên

d)

không có hiện tượng gì xảy ra

34.

Đâu không phải là vai trò của hiện tượng lọc siêu lọc

a)

sự vận chuyển nước qua thành mao mạch

b)

sự vận chuyển các ion qua màng tế bào

c)

hiện tượng siêu lọc ở cầu thận

d)

ứng dụng trong kỹ thuật thẩm phân máu

35.

nếu để tế bào trong dung dịch nhược trương sẽ có hiện tượng gì

a)

tế bào sẽ bị teo lại do mất nước

b)

tế bào sẽ bị vỡ do nước đi vào nhiều

c)

lúc đầu tế bào sẽ bị teo lại nhưng sau đó sẽ trương lên

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

36.

vai trò nào không phải là của màng tế bào

a)

bao bọc bảo vệ tế bào trước tác động của môi trường

b)

tiếp nhận truyền đạt xử lý thông tin từ môi trường tới

c)

thực hiện trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường

d)

Chứa toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức tế bào

37.

loại grdien nào thường k tồn tại ở vùng màng của tế bào

a)

gradien điện hoá

b)

gradien màng

c)

gradien thẩm thấu

d)

gradien nhiệt độ

38.

vận chuyển vật chất qua màng tế bào bao gồm

a)

vận chuyển tích cực

b)

vận chuyển thụ động

c)

Thực bào và ẩm bào

d)

vận chuyển thẩm thấu

39.

loại vận chuyển vật chất qua màng tế bào nào cần được cung cấp năng lượng

a)

vận chuyển tích cực

b)

vận chuyển thụ động

c)

Khuếch tán liên hợp

d)

khuếch tán trao đổi

40.

dạng khuếch tán qua màng nào cần sự tham gia chất mang

a)

khuếch tán đơn giản và khuếch tán liên hợp

b)

khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi

c)

khuếch tán trao đổi và khuếch tán đơn giản

d)

khuếch tán đơn giản

41.

chọn phát biểu sai khi nói về hoạt động của bơm Natri-Kali

a)

hoạt động của bơm theo cơ chế của vận chuyển tích cực

b)

luân cần được cung cấp năng lượng lấy từ sự thuỷ phân ATP

c)

Cứ 1 mol ATP thuỷ phân vận chuyển dc 3 mol K+ đi vào tế bào

d)

cứ 1 mol ATP thuỷ phân vận chuyển dc 3 mol Na+ đi ra màng tế bào

42.

thời gian một chu kì hoạt động của tim ở người bình thường khoảng

a)

0,5s

b)

0,3s

c)

0,8s

d)

0,7s

43.

chu kỳ hoạt động của tim khoảng

a)

50-60 chu kì/ phút

b)

60-80 chu kỳ / phút

c)

70-100 chu kỳ/ phút

d)

120-150 chu kỳ/ phút

44.

vai trò của tính đàn hồi của thành mạch là

a)

đảm bảo thể tích máu chảy qua các đoạn mạnh là như nhau

b)

duy trì dòng chảy của máu ở các mạnh máu nhỏ

c)

đảm bảo sự lưu thông máu ở các mạch máu nhỏ

d)

giúp các mạch máu có thể giản rộng khi lưu lượng máu lớn

45.

sự thay đổi của áp suất và tốc độ chảy của máu trong các đoạn mạch không phụ thuộc vào

a)

tiết diện của lòng mạch

b)

chiều dài mạnh

c)

loại mạch máu

d)

sức cản ngoại vi của mạnh

46.

chọn phát biểu đúng khi nói về ảnh hưởng của tiết diện lòng mạch đến tốc độ chảy của máu

a)

Tốc độ chảy của máu giảm dần từ động mạnh đến tĩnh mạnh rồi đến mao mạnh

b)

vận tốc chảy của máu ở mạch có tiết diện nhỏ cao hơn ở mạch có tiết diện lớn

c)

tốc độ chảy của máu ở các đoạn mạch điều giống nhau

d)

tốc độ chảy của máu ở động mạch chậu là lớn nhất

47.

tổng tiết diện của loại mạch nào trong cơ thể là lớn nhất

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mao mạch

d)

giống nhau ở cả 3 loại mạch

48.

ảnh hưởng của chiều dài mạch dẫn đến áp suất chảy của máu là

a)

khối lượng máu chảy qua đoạn mạch sẽ lớn khi đường kính lớn, chiều dài ngắn và ngược lại

b)

độ chênh lệch áp suất giữa 2 đầu đoạn mạch nhỏ khi máu chảy qua 1 đoạn mạch dài và hẹp

c)

mạch càng xa tim phân nhánh càng nhiều làm cho áp suất chảy càng tăng

d)

áp suất chảy của máu ở các đoạn mạch luôn ổn định

49.

sức cản ngoại vi của mạch không phụ thuộc vào

a)

chiều dài của mạch

b)

bán kính lòng mạch

c)

hệ số nhớt của máu

d)

tần số tim

50.

nước trong cơ thể phân bố ở những khu vực nào

a)

Trong tế bào và khoảng gian bào

b)

trong tế bào và trong lòng mạch

c)

trong tế bào và ngoài tế bào

d)

trong lòng mạch và khoảng gian bào

51.

nước trong lòng mạch chiếm bao nhiêu % tổng lượng nước trong cơ thể người

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

52.

Protein trong huyết tương tạo cho máu một áp suất là

a)

áp suất thẩm thấu

b)

áp suất keo

c)

áp suất thuỷ tĩnh

d)

áp suất riêng phần của máu

53.

loại áp suất không có vai trò điều hoà sự phân bố nước trong cơ thể là

a)

áp suất thẩm thấu

b)

áp suất keo

c)

áp suất thuỷ tĩnh

d)

áp suất riêng phần

54.

yếu tố khách quan nào kh ảnh hưởng đến tuần hoàn máu

a)

hoạt động cơ bắp

b)

trọng trường

c)

nhiệt độ môi trường

d)

áp suất khí quyển

55.

khi cơ hoạt động mạnh ảnh hưởng đến hệ tuần hoàn như thế nào, chọn phát biểu sai

a)

hệ tuần hoàn tăng cường hoạt động

b)

tim tăng tần số co bóp

c)

tuần hoàn mao mạch thay đổi theo nhu cầu cơ thể

d)

số lượng các mao mạch tham gia vận chuyển máu giảm

56.

cơ chế hít vào được thực hiện bởi yếu tố nào

a)

giảm thể tích phổi

b)

tăng thể tích lồng ngực

c)

áp suất trong phế nang cao hơn áp suất khí quyển

d)

cơ hoành nâng lên

57.

cơ chế thở ra được hiện bởi yếu tố nào

a)

tăng thể tích nồng ngực

b)

áp suất trong phế nang cao hơn áp suất khí quyển

c)

áp suất trong phế nang thấp hơn áp suất khí quyển

d)

áp suất trong phế nang bằng áp suất khí quyển

58.

sự vận chuyển khí trong hô hấp chủ yếu thông qua cơ chế nào

a)

cơ chế khuếch tán

b)

cơ chế thẩm thấu

c)

cơ chế lọc- siêu lọc

d)

cơ chế ẩm bào

59.

chiều vận chuyển của chất khí trong cơ thể như thế nào

a)

chất khí khuếch tán ngẫu nhiên giữa các khu vực

b)

chất khí khuếch tán từ nơi có phân áp cao đến nơi có phân áp thấp hơn

c)

sự không chênh lệch phân áp ở mỗi nơi sẽ quy định chiều di chuyển của chất khí

d)

chất khí sẽ khuếch tán theo chiều từ trên xuống dưới cơ thể

60.

thành phần của máu có vai trò quan trọng trong vận chuyển khí là

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

d)

huyết tương

61.

ở phổi diễn ra sự trao đổi khí như thế nào

a)

O2 khuếch tán từ phế nang vào mao mạch phổi, C02 thì khuếch tán ngược lại

b)

O2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang, CO2 thì khuếch tán ngược lại

c)

O2 và CO2 cùng khuếch tán từ phế nang vào mao mạch phổi

d)

O2 và CO2 cùng khuếch tán từ máu động mạch vào bào chất của mô

62.

ở mô diễn ra sự trao đổi khí như thế nào

a)

O2 khuếch tán từ bào chất của mô vào máu động mạch, CO2 thì khuếch tán ngược lại

b)

O2 khuếch tán từ máu động mạch vào bào chất của mô, CO2 thì khuếch tán ngược lại

c)

O2 và CO2 cùng khuếch tán từ bào chất của cô vào máu động mạch

d)

O2 và CO2 cùng khuếch tán từ máu động mạch vào bào chất của mô

63.

các yếu tố bên ngoài kh ảnh hưởng đến quá trình trao đổi khí là

a)

tỷ lệ khí thành phần

b)

nhiệt độ môi trường

c)

trọng trường

d)

áp suất khí quyển

64.

cấc yếu tố bên trong kh ảnh hưởng đến quá trình trao đổi khí là

a)

hoạt động thở , lưu thông khí

b)

hoạt động của tuần hoàn

c)

hoạt động chuyển hoá ở tế bào, mô

d)

hoạt động điều nhiệt

65.

ảnh hưởng của tỷ lệ khí thành phần đến hoạt động hô hấp là

a)

không khí có hàm lượng O2 và CO2 bình thường đảm bảo hoạt động hô hấp bình thường

b)

không khí có tỷ lệ O2 càng cao thì hô hấp càng dễ

c)

nếu chỉ thở đơn thuần O2 thì hô gấp sẽ dễ dàng

d)

không khí có tỷ lệ CO2 càng thấp thì hô hấp càng dễ dàng

66.

các quá trình quang sinh dc chia thàng bao nhiêu giai đoạn chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

trong các loại tia của ánh sáng mặt trời loại tia có khả năng gây tổn thương mạnh nhất cho ADN là

a)

tia hồng ngoại

b)

tia tử ngoại (UV)

c)

ánh sáng khả kiến

d)

tia X

68.

phương pháp nào dưới đây không thuộc kỹ thuật phân tích định lượng bằng phổ UV

a)

phương pháp đo gián tiếp

b)

phương pháp so sánh

c)

phương pháp thêm đường chuẩn

d)

phương pháp chuẩn độ đo quang

69.

hoạt động hô hấp được điều khiển bởi

a)

khí quản

b)

khoang màng phổi

c)

choànhg

d)

trung tâm hô hấp của hệ thần kinh trung ương

70.

trong vận chuyển tích cực nguồn năng lượng chủ yếu cung cấp là

a)

nhiệt

b)

ATP

c)

ADP

d)

Glucose

71.

các đặc trưng nào sau đây không phải của vận chuyển tích cực

a)

luôn xảy ra theo chiều ngược với chiều gradien nồng độ

b)

thực hiện theo cơ chế khuếch tán là chủ yếu

c)

cần được cung cấp năng lượng

d)

cần có sự tham gia của chất mang

72.

nếu từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng nhịp tim sẽ

a)

tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là giảm xuống

b)

bình thường để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là giảm xuống

c)

giảm xuống để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là bình thường

d)

tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là bình thường

73.

một trong những cơ chế điều chỉnh thân nhiệt cơ thể là

a)

giảm lưu lượng máu tới bề mặt da

b)

giảm nhiệt độ

c)

tăng lưu lượng máu tới bề mặt da

d)

uống rượu

74.

khi bệnh nhân mất máu nhiều không được cho uống nhiều nước vì

a)

gây tăng áp suất thẩm thấu máu

b)

gây giảm áp suất thẩm thấu máu

c)

làm tăng độ nhớt của máu

d)

làm giảm độ nhớt của máu

75.

trong cơ thể người, huyết thanh ở 37•C có áp suất thẩm thấu khoảng

a)

5,5 atm

b)

6,6 atm

c)

7,7 atm

d)

9,0 atm

76.

tốc độ máu ở mao mạch vào khoảng

a)

1m/s

b)

250mm/s

c)

1000m/s

d)

5mm/s

77.

Thực bào là khi các không bào lớn chứa các chất hòa tan và được gọi là ẩm bào nếu như các không bào rất bé.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Năng lượng chi phí cho vận chuyển thụ động được tế bào lấy từ năng lượng sinh ra do các phản ứng hóa sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chu kỳ hoạt động của tim bao gồm: tâm nhĩ thu 0,1s; tâm nhĩ trương 0,7s; tâm thất thu 0,3s; tâm thất trương 0,5s.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Một tác hại của ánh sáng tử ngoại là gây bỏng da và phá hủy acid nucleic.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đối với động vật máu nóng, khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra môi trường, để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

6: Nếu để tế bào trong dung dịch nhược trương tế bào sẽ bị trương do nước đi vào nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

84.

mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công( trong động cơ nhiệt) chỉ được một phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Vận chuyển thụ động được thực hiện chủ yếu theo cơ chế thẩm thấu.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong lòng mạch luôn tồn tại hai loại áp suất là áp suất thủy tĩnh và áp suất mô.

a)

đúng

b)

sai

87.

Huỳnh quang tắt ngay khi ngừng chiếu sáng, còn lân quang thì kéo dài thêm một thời gian.

a)

đúng

b)

sai

88.

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng diễn ra bình thường.

a)

đúng

b)

sai

89.

Màng tế bào là một màng bán thấm.

a)

đúng

b)

sai

90.

Dung dịch NaCl 3% là dung dịch đẳng trương.

a)

đúng

b)

sai

91.

Trong các mao động mạch, huyết áp nhỏ hơn áp suất thẩm thấu thì nước từ máu qua thành mạch ra khoảng gian bào.

a)

đúng

b)

sai

92.

Sự vận chuyển nước qua thành mao mạch xảy ra theo cơ chế của hiện tượng lọc - siêu lọc.

a)

đúng

b)

sai

93.

Sự vận chuyển các ion qua màng tế bào chủ yếu xảy ra theo cơ chế của hiện tượng thẩm thấu.

a)

đúng

b)

sai

94.

Khuếch tán liện hợp cần tiêu tốn năng lượng của cơ thể (ATP).

a)

đúng

b)

sai

95.

Trong hệ sinh vật, năng lượng ánh sáng hấp thụ có thể truyền từ phân tử sắc tố này sang phân tử khác.

a)

đúng

b)

sai

96.

Thẩm thấu là quá trình vận chuyển chất hòa tan và dung môi qua một màng ngăn hai dung dịch có thành phần khác nhau.

a)

đúng

b)

sai

97.

Khuếch tán liên hợp là một dạng vận chuyển tích cực.

a)

đúng

b)

sai

98.

Nguyên lý thứ hai nhiệt động học cho phép đánh giá khả năng sinh công của các hệ nhiệt động khác nhau.

a)

đúng

b)

sai

99.

Hiện tượng khuêch tán diễn ra theo chiều sao cho Gradien nồng độ giảm dân và sẽ kêt thúc khi Gradien nông độ băng không.

a)

đúng

b)

sai

100.

Hoạt động chuyền hóa ở tế bào, mô không ảnh hưởng đến quá trình trao đổi khí của cơ thể

a)

đúng

b)

sai

101.

Áp suất thẩm thấu của máu đóng vai trò quan trọng trong cơ chế điều chỉnh sự phân bố nước ở các khu vực trong cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

102.

Hoạt động của bơm Natri - Kali theo cơ chế khuếch tán trao đổi và cần sự tham gia của chất mang.

a)

đúng

b)

sai

103.

Hiện tượng lọc và hiện tượng siêu lọc giống nhau về bản chất nhưng khác nhau về cơ chế.

a)

đúng

b)

sai

104.

Hệ nhiệt động là mọi tập hợp các vật được xác định hoàn toàn bởi một số các thông số vĩ mô độc lập với nhau.

a)

đúng

b)

sai

105.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể sinh vật là vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

106.

Áp suất thẩm thấu của nước cất bằng áp suất thẩm thấu của máu.

a)

đúng

b)

sai

107.

Với một giá trị huyết áp xác định, máu chảy với áp suất càng lớn thì những mạch có bán kính lớn chịu đựng tốt hơn các mạch có bán kính bé.

a)

đúng

b)

sai

108.

Trong hệ cô lập chỉ những quá trình nào kéo theo việc tăng Entropi mới có thể tự diễn biến

a)

đúng

b)

sai

109.

Vận chuyển vật chất qua màng tế bào gồm hai loại là vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực.

a)

đúng

b)

sai

110.

Các quá trình quang sinh trong cơ thể sống gồm 2 giai đoạn chính.

a)

đúng

b)

sai

111.

Phản ứng quang hợp là ví dụ điển hình của "phản ứng tạo năng lượng".

a)

đúng

b)

sai

112.

Nhiệt năng là một dạng năng lượng tồn tại trong cơ thể sống.

a)

đúng

b)

sai

113.

Áp suất keo do protein huyết tương tạo thành có xu hướng kéo nước từ lòng mạch ra khoảng gian bào

a)

đúng

b)

sai

114.

Nguyên lý I nhiệt động học biểu diễn mối quan hệ giữa nhiệt lượng, động năng và công mà hệ thực hiện

a)

đúng

b)

sai

115.

Hệ cô lập muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm.

a)

đúng

b)

sai

116.

Năng lượng vào cơ thể chủ yếu là hóa năng của thức ăn.

a)

đúng

b)

sai

117.

Trong hệ tuần hoàn, máu luôn chảy một chiều nhờ sự co bóp của tim, tính đàn hồi của mạch máu và hệ thống van

a)

đúng

b)

sai

118.

bản chất của hiện tượng thẩm thấu là

a)

dòng các chất hoà tan

b)

dòng dung môi

c)

dòng dung dịch

d)

dung dịch và dung môi