wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C01: CHƯƠNG 01 - Nhập môn Triết học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được xác định thông qua yếu tố nào?

a)

Thần học và siêu hình học

b)

Khoa học tự nhiên hiện đại

c)

Thế giới quan, phương pháp luận

d)

Phong tục và tín ngưỡng

2.

Lý luận nào của C. Mác được xem là thành tựu vĩ đại nhất của tư tưởng khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật của C.Mác

b)

Chủ nghĩa duy tâm tuyệt đối

c)

Kinh nghiệm luận thực nghiệm

d)

Thuyết thực chứng xã hội học

3.

Tác phẩm nào sau đây được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

“Tuyên ngôn độc lập”

b)

“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản”

c)

“Chống Đuy-rinh”

d)

“Bút ký triết học”

4.

Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết Big Bang và cơ học lượng tử

b)

Thuyết tiến hóa của ĐácUyn, Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Học thuyết tế bào

c)

Thí nghiệm điện từ của Faraday

d)

Thuyết địa tâm cổ đại

5.

Quan điểm của thuyết khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Con người không thể biết gì về thế giới

b)

Thuyết khả tri khẳng định về nguyên tắc con người có thể hiểu được bản chất của thế giới

c)

Chỉ trực giác mới nắm được chân lý

d)

Mọi tri thức đều tương đối và vô nghĩa

6.

Quan điểm của triết học Mác –Lênin, nguồn gốc nhận thức dẫn đến sự ra đời của triết học là gì?

a)

Do nhu cầu giải trí và nghệ thuật

b)

Do thiên tai buộc người ta suy ngẫm

c)

Do xung đột tôn giáo và chính trị

d)

XH phân chia lao động, phân chia lao động trí óc và chân tay- tư duy để trừu tượng hóa, khái quát hóa, hệ thống toàn bộ tri thức

7.

Triết học xuất hiện ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại?

a)

Thời hậu hiện đại

b)

Từ thời chiếm hữu nô lệ

c)

Thời đồ đá cũ sơ khai

d)

Thời hiện đại công nghiệp

8.

Nội dung nào sau đây là tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời của Triết học Mác – Lênin?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm Pháp

c)

Triết học Khắc kỷ La Mã

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan Anh

9.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin, Triết học là gì?

a)

Là hệ thống lý luận chung nhất về tg và vị trí của con người trong tg đó, là khái niệm về những quy luật vận động, phát triển, chung nhất của tự nhiên, xã hội, và tư duy

b)

Là nghệ thuật sống tốt và ứng xử

c)

Là khoa học tự nhiên nghiên cứu vật chất

d)

Là tập hợp tín điều đạo đức

10.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

Nghiên cứu nghệ thuật và thẩm mỹ

b)

Nghiên cứu lịch sử các nhân vật

c)

Nghiên cứu các hiện tượng cụ thể từng ngành

d)

Là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vận động và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những quy luật chung nhất của tn, xh, td

11.

Trình độ cao nhất của thế giới quan là gì?

a)

TGQ KH triết học

b)

Quan niệm cá nhân

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan thông tục

12.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Tây Âu trung cổ

b)

La Mã, Gô-ta, Xla-vơ

c)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ba Tư

d)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

13.

Đặc trưng của thế giới quan thời kỳ nguyên thủy là gì?

a)

Thần học hệ thống

b)

Triết học duy lý

c)

Khoa học thực nghiệm

d)

Thần thoại

14.

“Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của nó” thuộc đối tượng nghiên cứu của bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác- Lênin?

a)

KT chính trị Mác-Lenin

b)

Lịch sử Đảng

c)

Th Mác-Lenin

d)

CNXH khoa học

15.

Mục đích cơ bản nhất của môn học Triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Huấn luyện toán học cao cấp

b)

Dạy kỹ năng thuyết trình

c)

Giải quyết mọi vấn đề đạo đức

d)

Trang bị thế giới quan và pp luận cho người học

16.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là gì?

a)

Cấu trúc nhà nước hiện đại

b)

Ql vận động và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và tính tất yếu của sự ra đời pt sx CSCN

c)

Tâm lý học cá nhân

d)

Quan hệ quốc tế khu vực

17.

Nội dung nào trong tư tưởng của các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp được chủ nghĩa Mác kế thừa?

a)

Nhà nước pháp quyền hiện đại

b)

Cách mạng văn hóa tinh thần

c)

Phát hoạ ra ptsx xã hội mới- Xã hội CSCN

d)

Kế hoạch kinh tế tập trung hóa

18.

Đâu là tiền đề kinh tế - xã hội quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa gc tư sản và cn trong XHTB Chủ nô

b)

Sự bùng nổ phong trào nông dân

c)

Sự suy tàn của chế độ phong kiến Á Đông

d)

Sự khai phá thuộc địa châu Mỹ

19.

Ai là người có công bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Ăngghen

b)

Lênin

c)

Trocki

d)

Xta-lin

20.

Thành tựu nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất sức ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin đến phong trào cách mạng vô sản trên toàn thế giới?

a)

CM T10 Nga

b)

Cải cách Khổng học Trung Hoa

c)

Cách mạng Pháp 1789

d)

Cách mạng Mỹ 1776

21.

Thế giới thông nhất ở tính gì?

a)

Tính vật chất

b)

Tính tinh thần

c)

Tính siêu hình

d)

Tính ý niệm

22.

Sự kiện xã hội nào lần đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác-Lênin trong lịch sử?

a)

Phong trào Duy tân Nhật

b)

Cách mạng công nghiệp Anh

c)

CM T10 Nga thắng lợi

d)

Đại khủng hoảng 1929

23.

“Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại”. Nhận định trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học hiện sinh

b)

Triết học cận đại

c)

Triết học trung cổ

d)

Triết học cổ đại

24.

Quan điểm của triết học Mác –Lênin, nguồn gốc xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học là gì?

a)

Cách mạng nông nghiệp

b)

Di cư và đô thị hóa

c)

Tranh chấp lãnh thổ kéo dài

d)

Phân chia lao động, Phân chia trí óc chân tay

25.

Theo quan điểm của triết học Mácxít, triết học có những chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng dự báo thời tiết

b)

Chức năng thẩm mỹ nghệ thuật

c)

Chức năng giáo dục đạo đức

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

26.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan theo quan điểm của triết học Mác –Lênin là gì?

a)

Là hình thái db của ý thức xh được thể hiện thành hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất về tg, con người và tư duy của con người trong tg ấy

b)

Là cảm xúc tôn giáo sâu sắc

c)

Là trực giác triết học cá nhân

d)

Là kinh nghiệm thực dụng đời thường

27.

Quan điểm của Hêghen về khoa học triết học là gì?

a)

Triết học là KH của mọi KH

b)

Triết học là khoa học tự nhiên

c)

Triết học là nghệ thuật sống

d)

Triết học là thần học suy lý

28.

Đối tượng của Triết học thời kỳ phục hưng là gì?

a)

Tự nhiên và cơ học

b)

Thượng đế và quyền năng của thượng đế

c)

Nhà nước và pháp luật

d)

Con người và nghệ thuật

29.

Tác phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác đã làm sáng tỏ bản chất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và vạch ra tính tất yếu của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Phê phán kinh tế chính trị

b)

Biện chứng của tự nhiên

c)

Tư bản

d)

Gia đình thần thánh

30.

Giai đoạn lịch sử nào sau đây là giai đoạn Lênin bảo vệ chủ nghĩa Mác?

a)

Sau 1945 tại châu Âu

b)

Giữa tk XVIII

c)

Cuối tk XIX đầu XX(CNTB độc quyền)

d)

Đầu tk XVII

31.

Trường phái triết học duy tâm nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học Mác-Lênin?

a)

Triết học của Hêghen

b)

Triết học của Cantơ

c)

Triết học của Platon

d)

Triết học của Đêcác

32.

Đâu không phải là nguồn gốc ra đời của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Sự phát triển của KHTN

b)

Niềm tin tôn giáo

c)

Ảnh hưởng của văn học

d)

Tâm lý xã hội tiền hiện đại

33.

Trong thế giới quan tôn giáo, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu?

a)

Thực nghiệm kiểm chứng

b)

Lý trí khoa học

c)

Phân tích logic

d)

Niềm tin tôn giáo

34.

Trong chủ nghĩa Mác - Lenin, bộ phận lý luận nào nghiên cứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc biệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra đời, phát triển, suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và sự ra đời, phát triển của phương thức sản xuất mới – phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế chính trị Mác-Lenin

b)

Triết học Mác-Lenin

c)

CNXH khoa học

d)

Lịch sử phong trào công nhân

35.

Đối tượng nghiên cứu của bộ phận chủ nghĩa xã hội khoa học trong chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

CM XHCN

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng nông dân

d)

Cải cách giáo dục

36.

Trong bộ phận lý luận cấu thành chủ nghĩa Mác–Lênin, triết học có vai trò gì?

a)

Một nghệ thuật thuyết phục chính trị thực dụng

b)

Một hệ thống đạo đức và tôn giáo chủ đạo

c)

Một chuyên ngành độc lập thuần túy trừu tượng

d)

Cơ sở lý luận, thế giới quan, phương pháp luận khoa học

37.

Giá trị nhân văn của chủ nghĩa Mác–Lênin được nhấn mạnh là gì?

a)

Khuyến khích cạnh tranh tư bản tối đa

b)

Tách rời khoa học khỏi đời sống xã hội

c)

Bảo vệ đặc quyền của tầng lớp thống trị

d)

Thực hiện giải phóng con người, giải quyết vấn đề giai cấp

38.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa Mác–Lênin gồm mấy giai đoạn chính?

a)

Một giai đoạn thống nhất duy nhất

b)

Hai giai đoạn: hình thành và phát triển

c)

Ba giai đoạn: sơ khởi, trung kỳ, hiện đại

d)

Bốn giai đoạn theo các thế hệ học giả

39.

Đấu tranh của giai cấp công nhân trong thế kỷ XX cho thấy gì về vị trí chính trị của họ?

a)

Là tầng lớp trung gian không ảnh hưởng

b)

Là một lực lượng chính trị độc lập trong xã hội tư bản

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giai cấp tư sản

d)

Chỉ có vai trò kinh tế, không chính trị

40.

Trong triết học Hêghen, đâu là chủ yếu nhất theo nhận định của Mác–Ăngghen?

a)

Logic hình thức thuần túy của Aristotle

b)

Thuyết thực chứng của Comte

c)

Kinh nghiệm luận Anh cổ điển

d)

Phép biện chứng chứng của Hêghen

41.

Khi phê phán hạn chế của thuyết giá trị của Adam Smith, C.Mác đã xây dựng lý luận gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Thuyết lao động–tiền công cố định

c)

Giá trị sử dụng thuần túy

d)

Thuyết lợi nhuận do thị trường tự do

42.

Tại sao ở Tây Âu thời cận đại, triết học duy vật phát triển mạnh?

a)

Khoa học tự nhiên suy giảm rõ rệt

b)

Phương thức sản xuất tư bản hình thành và phát triển

c)

Phong kiến tuyệt đối củng cố không thay đổi

d)

Ảnh hưởng thần học tăng mạnh

43.

Triết học xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVII thời cận đại

b)

Thế kỷ XIII thời Trung cổ

c)

Thế kỷ V sau Công nguyên

d)

Thế kỷ VIII–VI trước Công nguyên

44.

Những câu chuyện như Lạc Long Quân, truyền thuyết thánh là biểu hiện hình thức thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan khoa học hiện đại

b)

Thế giới quan duy vật biện chứng

c)

Thế giới quan thực chứng

d)

Thế giới quan thần thoại

45.

Vai trò của tiền đề khoa học tự nhiên đối với sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Tổng kết giá trị tri thức nhân loại hiện đại trong khoa học

b)

Loại bỏ mọi kết quả khoa học cổ điển

c)

Bác bỏ phương pháp thực nghiệm

d)

Khẳng định tôn giáo là cơ sở khoa học

46.

Hạn chế lớn nhất trong triết học Hêghen mà Mác khắc phục là gì?

a)

Tính kinh nghiệm giản lược

b)

Tính duy vật cực đoan

c)

Tính duy tâm

d)

Tính thực chứng tuyệt đối

47.

Triết học có tầng cấp không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ trong khoa học tự nhiên

d)

Chỉ trong tôn giáo học

48.

Thế giới quan là gì?

a)

Một công cụ đo lường các hiện tượng vật lý

b)

Tập hợp quy tắc đạo đức cho cá nhân

c)

Hệ thống niềm tin tôn giáo bắt buộc

d)

Hệ quan niệm tổng thể về thế giới và con người

49.

Triết học khác với khoa học ở chỗ nào nổi bật?

a)

Nghiên cứu vấn đề chung nhất, phổ biến nhất

b)

Chỉ nghiên cứu một ngành cụ thể sâu

c)

Hoàn toàn dựa vào thí nghiệm

d)

Không dùng lý luận trừu tượng

50.

Phát triển ưu duy biện chứng khởi tính từ thời kì cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí là công của ai?

a)

Comte và các nhà thực chứng

b)

Kant và các nhà tân duy tâm

c)

Berkeley và các nhà duy cảm

d)

Hêghen và các nhà duy vật

51.

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng và khoa học tự nhiên là gì?

a)

Triết học là đối thủ cố gắng bác bỏ khoa học

b)

Khoa học chỉ là ứng dụng của thần học

c)

Khoa học là cơ sở phát triển triết học duy vật biện chứng

d)

Hai lĩnh vực hoàn toàn không liên hệ

52.

Nội dung nào phản ánh giá trị thực tiễn chính trị xã hội của chủ nghĩa Mác–Lênin?

a)

Giải phóng giai cấp vô sản và con người lao động

b)

Bảo tồn chế độ áp bức của tư bản chủ nghĩa

c)

Khuyến khích tư hữu tuyệt đối và cạnh tranh

d)

Tách rời lý luận khỏi phong trào quần chúng

53.

Ưu điểm nổi bật của phong trào chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?

a)

Tính quân sự hóa

b)

Tính duy lý toán học

c)

Tính vô thần tuyệt đối

d)

Tính nhân đạo

54.

Yêu cầu cơ bản khi học tập, nghiên cứu triết học Mác–Lênin là gì?

a)

Tránh liên hệ với đời sống thực tiễn

b)

Chỉ đọc bản tóm tắt mà không tranh luận

c)

Ghi nhớ máy móc mọi khái niệm không thực hành

d)

Hiểu đúng thực chất, tinh thần, tính khoa học; vận dụng

55.

Tác phẩm “Thần trụ trời” được xây dựng trên cơ sở thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan duy tâm, duy vật

b)

Thế giới quan khoa học tự nhiên

c)

Thế giới quan thực chứng hiện đại

d)

Thế giới quan duy lý hình thức

56.

Tác phẩm nào được xây dựng trên quan niệm siêu hình?

a)

Nguồn gốc của gia đình

b)

Bình Ngô đại cáo

c)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

d)

Thầy bói xem voi

57.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

Đứng im là bản chất của mọi vật

b)

Đứng im là tuyệt đối, không có vận động

c)

Đứng im là vĩnh viễn, đối lập vận động

d)

Đứng im là trạng thái tạm thời trong vận động

58.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Thời tính

b)

Trường tính

c)

Quảng tính

d)

Định tính

59.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Hình tính

b)

Định tính

c)

Quảng tính

d)

Trường tính

60.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan, khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ điển, hiện đại

c)

Thực chứng và kinh nghiệm luận

d)

Hình thức tự nhiên và xã hội

61.

Chủ nghĩa duy vật cho rằng thế giới là gì?

a)

Một tập hợp ký hiệu toán học thuần túy

b)

Một ý niệm tuyệt đối của tinh thần

c)

Một giả tưởng của nhận thức cá nhân

d)

Thế giới vật chất, có tính vật chất của nó

62.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận là quan điểm của trường phái nào?

a)

Thuyết bất định trong lượng tử

b)

Chủ nghĩa duy tâm thần bí

c)

Thuyết hư vô tân thời

d)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

63.

Khẳng định nào đúng với quan niệm của Lênin về phê phán siêu hình?

a)

Xem siêu hình là hình thức cao nhất của biện chứng

b)

Thừa nhận siêu hình như phương pháp tổng quát

c)

Phê phán quan niệm siêu hình cứng nhắc, tách rời vận động

d)

Coi siêu hình là trung tâm của khoa học

64.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

Tự thân vận động của sự vật

b)

Tác động siêu nhiên ngoài thế giới

c)

Ý chí cá nhân thuần túy

d)

Sự áp đặt từ một trung tâm tuyệt đối

65.

Quan niệm đúng về không gian và thời gian theo duy vật biện chứng là gì?

a)

Hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Các thực thể độc lập tuyệt đối vượt ngoài vật chất

c)

Hoàn toàn do ý thức sáng tạo tùy tiện

d)

Chỉ là ước lệ toán học không liên quan thực tại

66.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

Tính linh thiêng tôn giáo

b)

Khả năng tự sáng tạo thế giới

c)

Tính chủ quan thuần túy

d)

Thực tại khách quan

67.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Thế giới khách quan

b)

Lao động xã hội

c)

Ngôn ngữ cộng đồng

d)

Bộ óc người

68.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo Mác–Lênin là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bản năng sinh học

c)

Di truyền học thuần túy

d)

Thần linh siêu nhiên

69.

Theo duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức gồm yếu tố nào?

a)

Bản năng, phản xạ, vô thức, tiềm thức

b)

Chỉ có tri thức thuần lý học

c)

Tri thức, tình cảm, niềm tin, ý chí

d)

Thần thức, linh hồn, trực giác, mặc khải

70.

Trong các yếu tố thành kết cấu của ý thức, nhân tố quan trọng nhất là gì?

a)

Tri thức

b)

Ý chí

c)

Tình cảm

d)

Niềm tin

71.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong hoạt động thực tiễn của con người là gì?

a)

Vật chất quyết định tuyệt đối mọi ý thức

b)

Ý thức quyết định tuyệt đối mọi vật chất

c)

Vật chất giữ vai trò cơ sở, ý thức có tính độc lập tương đối

d)

Vật chất và ý thức hoàn toàn không liên hệ

72.

Trường phái cho rằng “ý thức quyết định vật chất” thuộc về lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa thực dụng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

73.

Theo Ph. Ăngghen, vận động theo nghĩa chung nhất bao gồm điều gì?

a)

Chỉ quá trình hóa học trong vật

b)

Chỉ thay đổi vị trí của vật

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ

d)

Chỉ biến đổi cơ học trong không gian

74.

Hình thức vận động nào được Ăngghen coi là thấp nhất trong năm hình thức cơ bản?

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Xã hội

d)

Sinh học

75.

Hình thức vận động nào được Ăngghen coi là cao nhất trong năm hình thức cơ bản?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Xã hội

76.

Theo Lênin, vật chất là gì?

a)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức

b)

Khái niệm trừu tượng thuần lý

c)

Tổng hợp các cảm giác của con người

d)

Chỉ là vật thể hữu hình có khối lượng

77.

Nền tảng ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của lĩnh vực nào?

a)

Khoa học – kỹ thuật

b)

Nghệ thuật – văn chương

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Kinh tế – chính trị học

78.

Phương pháp tư duy của duy vật siêu hình có đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Thực nghiệm, định lượng, mô hình

b)

Biện chứng, toàn diện, động

c)

Phiến diện, cô lập, tĩnh tại

d)

Thống nhất, hệ thống, mở

79.

Ý thức của con người là sản phẩm của quá trình phát triển nào?

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Cá nhân đơn lẻ

c)

Di truyền sinh học

d)

Tự nhiên và xã hội

80.

Trong cùng với lao động, yếu tố nào là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Công cụ

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

81.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý niệm bẩm sinh không cần tác động

b)

Dòng trải nghiệm nội tâm thuần túy

c)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ não qua thực tiễn

d)

Tổng hợp cảm xúc chủ quan của cá nhân

82.

Phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là gì?

a)

Vận động

b)

Tĩnh tại

c)

Hình thái

d)

Năng lượng

83.

Việc xem thường tri thức, lý luận, bảo thủ, trì trệ được gọi là gì?

a)

Khách quan khoa học

b)

Phân tích kinh nghiệm

c)

Biện chứng thực tiễn

d)

Chủ quan duy ý chí

84.

Khái niệm chỉ mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa, phát triển của sự vật là gì?

a)

Cấu trúc

b)

Hình thái

c)

Chất

d)

Biện chứng

85.

Nhận thức cảm tính gồm những cấp độ nào?

a)

Suy luận, kiểm chứng, tổng hợp

b)

Trực giác, linh cảm, đoán định

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

86.

Đặc điểm cơ bản của nhận thức cảm tính là gì?

a)

Phân tích định lượng trong thí nghiệm

b)

Sử dụng ký hiệu và mô hình toán học

c)

Khái quát hóa bản chất đối tượng ở mức khái niệm

d)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật khi tác động trực tiếp vào giác quan

87.

Lượng của sự vật thể hiện qua những yếu tố nào?

a)

Giá trị, chi phí, lợi ích

b)

Số lượng, quy mô, trình độ, tốc độ

c)

Hình dạng, màu sắc, âm thanh

d)

Nguồn gốc, mục đích, ý nghĩa

88.

Các mặt đối lập có đặc điểm chung gì?

a)

Không liên hệ và tách rời hoàn toàn

b)

Chỉ xuất hiện trong tư duy chủ quan

c)

Giống hệt nhau và đồng nhất tuyệt đối

d)

Khác nhau nhưng bổ sung, tồn tại khách quan, phổ biến

89.

Nội dung thể hiện tính thống nhất vật chất của thế giới theo duy vật biện chứng là gì?

a)

Cái chung tồn tại khách quan ngoài cái riêng

b)

Mọi hiện tượng do ý niệm tuyệt đối

c)

Thế giới chỉ là tổng cảm giác

d)

Vật chất chỉ là cơ học thuần túy

90.

Phép biện chứng gồm những hình thức cơ bản nào theo lịch sử phát triển?

a)

Phân tích, tổng hợp, quy nạp

b)

Biện chứng tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

Hình thức kinh nghiệm, thực nghiệm, lý thuyết

d)

Biện chứng chất phác cổ đại, duy tâm cổ điển Đức, duy vật biện chứng

91.

Theo triết học Mác – Lênin, nhận thức bắt đầu từ đâu và phát triển như thế nào?

a)

Bắt đầu từ lý tính, quay về cảm xúc cá nhân

b)

Bắt đầu từ kinh nghiệm, dừng ở mô tả hiện tượng

c)

Bắt đầu từ cảm tính, nâng lên tư duy trừu tượng

d)

Bắt đầu từ trực giác, kết thúc ở niềm tin

92.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?

a)

Chỉ là nguồn tư liệu cho suy luận

b)

Nguồn gốc, động lực và tiêu chuẩn kiểm nghiệm

c)

Chỉ xác nhận cảm giác ban đầu

d)

Không liên quan đến nhận thức khoa học

93.

Nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Niềm tin, trực giác, xúc cảm

d)

Thực nghiệm, giả thuyết, mô hình

94.

Nhận thức lý tính chủ yếu thể hiện qua gì?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Kinh nghiệm, mô tả, ghi chép

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Niềm tin, trực giác, xúc cảm

95.

Khái niệm chân lý khách quan trong nhận thức khoa học được hiểu là gì?

a)

Phù hợp với trực giác cá nhân

b)

Phù hợp với hiện thực khách quan

c)

Phù hợp với lợi ích chủ quan

d)

Phù hợp với thẩm mỹ xã hội

96.

Theo phép biện chứng duy vật, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là gì?

a)

Ý thức và vật chất đồng nhất

b)

Hai mặt tách rời độc lập

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức quyết định vật chất

97.

Quy luật lượng – chất nêu nội dung trọng tâm nào?

a)

Thống nhất vật chất và ý thức

b)

Mâu thuẫn là nguồn gốc vận động

c)

Chuyển hóa do tích lũy lượng đến điểm nút

d)

Phủ định giữ lại mặt tích cực

98.

Điểm nút trong sự biến đổi là gì?

a)

Thời điểm phủ định biện chứng

b)

Giới hạn không đổi của lượng

c)

Khoảnh khắc mâu thuẫn triệt tiêu

d)

Ngưỡng lượng dẫn tới biến đổi chất

99.

Theo quan điểm biện chứng, mâu thuẫn có vai trò gì trong phát triển?

a)

Hệ quả phụ của biến đổi lượng

b)

Nguồn gốc, động lực của vận động

c)

Chỉ có trong tư duy chủ quan

d)

Bị loại bỏ bởi phủ định sạch trơn

100.

Tính kế thừa trong phủ định biện chứng nhấn mạnh điều nào?

a)

Giữ lại yếu tố tích cực của cái cũ

b)

Chỉ thay đổi hình thức bên ngoài

c)

Bài trừ hoàn toàn cái cũ

d)

Giữ nguyên trạng thái ban đầu

101.

Phép biện chứng duy tâm khác phép biện chứng duy vật ở điểm gì?

a)

Coi vật chất quyết định ý thức

b)

Coi kinh nghiệm là nguồn gốc nhận thức

c)

Coi ý thức quyết định vật chất

d)

Coi trực giác là tiêu chuẩn chân lý

102.

Quan hệ giữa lượng và chất được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Chỉ chất quyết định mọi biến đổi

b)

Không liên quan, thay đổi độc lập

c)

Chỉ lượng quyết định mọi biến đổi

d)

Luôn thống nhất hữu cơ, tác động lẫn nhau

103.

Tính thống nhất của các mặt đối lập thể hiện ra sao?

a)

Hợp nhất thành một mặt duy nhất

b)

Tồn tại tách rời, biệt lập

c)

Bài trừ, phủ định tuyệt đối

d)

Nương tựa, ràng buộc lẫn nhau

104.

Đấu tranh của các mặt đối lập mang nội dung nào?

a)

Tồn tại không tác động qua lại

b)

Chỉ diễn ra trong tư duy

c)

Hòa bình ổn định vĩnh viễn

d)

Tương tác loại trừ, bài trừ, phủ định

105.

Khái niệm "mối liên hệ" trong phép biện chứng nên hiểu là gì?

a)

Sự ràng buộc và ảnh hưởng qua lại

b)

Trật tự tuyến tính độc lập

c)

Tính ngẫu nhiên không quy luật

d)

Chỉ là liên hệ chủ quan

106.

Nguyên tắc toàn diện khi nhận thức sự vật yêu cầu điều gì?

a)

Chỉ tập trung một yếu tố nổi bật

b)

Tách rời các mặt đối lập để rõ

c)

Ưu tiên cảm xúc và trực giác

d)

Xem xét nhiều mối liên hệ bản chất

107.

Nguyên tắc lịch sử – cụ thể nhấn mạnh điều nào?

a)

Phân tích điều kiện, bối cảnh cụ thể

b)

Chỉ dùng suy diễn hình thức

c)

Đồng nhất mọi trường hợp

d)

Tổng quát hóa bỏ qua hoàn cảnh

108.

Theo Niutơn, vật chất được hiểu như thế nào?

a)

Tập hợp nguyên tử có khối lượng

b)

Tập hợp ý niệm tinh thần

c)

Tính chất do cảm giác tạo ra

d)

Dòng năng lượng thuần túy

109.

Vận động được hiểu đúng nhất là gì theo Mác – Lênin?

a)

Chỉ là thay đổi vị trí cơ học

b)

Mối quan hệ giữa vận động và đứng im

c)

Hiện tượng tâm lý chủ quan

d)

Trạng thái tĩnh không biến đổi

110.

Nhà tư tưởng nào nổi tiếng với mệnh đề “mọi vật đều tồn tại và đồng thời không tồn tại”?

a)

Niutơn

b)

Ăng-ghen

c)

Hê-ra-clit

d)

Hê-ghen

111.

Khái niệm vận động cơ học theo triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Sự tương tác xã hội giữa các cá nhân

b)

Sự biến đổi cấu trúc phân tử của vật chất

c)

Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

d)

Sự thích nghi của cơ thể với môi trường sống

112.

Đặc điểm cơ bản của vận động sinh học là gì?

a)

Tự sinh sản, tự điều chỉnh, tự thích nghi

b)

Di chuyển vị trí trong không gian đều đặn

c)

Biến đổi hạt, nguyên tử thành chất mới

d)

Tạo ra trật tự xã hội ổn định lâu dài

113.

Vận động hóa học được đặc trưng bởi điều nào?

a)

Hình thành các quan hệ xã hội phức tạp

b)

Biểu hiện ở sự biến đổi về chất của các chất

c)

Thích nghi của cơ thể sinh vật với môi trường

d)

Di chuyển vị trí của vật trong không gian

114.

Vận động lý học chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Ở hạt, nguyên tử, phân tử nhưng không tạo chất mới

b)

Ở cơ thể sống với khả năng tự điều chỉnh

c)

Ở xã hội loài người với quy tắc ứng xử

d)

Ở các vật thể vĩ mô có khối lượng lớn

115.

Vận động xã hội là hình thức vận động nào?

a)

Hình thức trung gian, chủ yếu ở phân tử

b)

Hình thức cao nhất, diễn ra trong đời sống xã hội loài người

c)

Hình thức thấp nhất, chỉ ở mức di chuyển vị trí

d)

Hình thức đặc thù của giới vô cơ

116.

Phát triển khác với vận động ở điểm cốt lõi nào?

a)

Có hướng đi, làm xuất hiện chất lượng mới

b)

Chỉ diễn ra ở cấp độ vi mô, không vĩ mô

c)

Không tạo ra cái mới, chỉ lặp lại chu kỳ

d)

Chỉ thay đổi vị trí, lượng, trạng thái

117.

Siêu hình về sự phát triển mô tả điều gì?

a)

Quá trình phủ định biện chứng làm xuất hiện cái mới

b)

Tăng giảm đơn thuần về lượng, lặp lại, không biến đổi về chất

c)

Sự chuyển hóa từ lượng sang chất theo bước nhảy

d)

Sự kế thừa và sáng tạo trong tiến bộ của xã hội

118.

Một trong các tính chất của không gian và thời gian theo triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Là sản phẩm của các quy ước xã hội thay đổi

b)

Chỉ tồn tại khi có vật thể chuyển động cơ học

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhận thức chủ quan của cá nhân

d)

Tồn tại độc lập với ý thức con người, không do con người tạo ra

119.

Mâu thuẫn trong phép biện chứng được hiểu là gì?

a)

Sự đồng nhất tuyệt đối giữa các thuộc tính của vật

b)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập trong một sự vật

c)

Sự ngẫu nhiên không liên hệ giữa các yếu tố

d)

Sự khác biệt nhỏ không ảnh hưởng đến phát triển

120.

Đặc trưng cơ bản của hai mặt đối lập trong thống nhất là gì?

a)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau

b)

Sự phủ định hoàn toàn, không liên hệ qua lại

c)

Sự độc lập tuyệt đối, tách biệt hoàn toàn

d)

Sự hòa tan thành một mặt duy nhất

121.

Ý nghĩa phương pháp luận của quy luật mâu thuẫn là gì?

a)

Khuyến khích bỏ qua mâu thuẫn để giữ ổn định

b)

Nhấn mạnh vai trò cảm tính hơn lý tính

c)

Giúp hiểu bản chất sự vật và dự đoán, giải quyết vấn đề thực tiễn

d)

Chỉ ra phải loại trừ một mặt để đạt phát triển

122.

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại nhấn mạnh điều nào?

a)

Sự lặp lại vòng tròn không tạo cái mới

b)

Bước nhảy khi lượng đạt đến điểm nút

c)

Sự tăng giảm lượng vô hạn không ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi chất xảy ra ngẫu nhiên vô cớ

123.

Khái niệm phủ định biện chứng là gì?

a)

Sự bác bỏ cảm tính không có cơ sở lý luận

b)

Sự loại bỏ triệt để, xóa bỏ hoàn toàn không còn dấu vết

c)

Sự phủ định có kế thừa, tạo điều kiện cho phát triển tiếp theo

d)

Sự thay thế ngẫu nhiên bởi yếu tố ngoại lai

124.

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý trong chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Quy ước xã hội

b)

Thực tiễn

c)

Trực giác

d)

Đa số ý kiến

125.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến đòi hỏi trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải tôn trọng điều nào?

a)

Quan điểm phiến diện, cảm tính và chủ quan

b)

Ưu tiên kinh nghiệm cá nhân hơn quy luật

c)

Tách riêng từng yếu tố, bỏ qua liên hệ

d)

Quan điểm toàn diện, biện chứng và khách quan

126.

Đặc điểm của nhận thức phán đoán là gì?

a)

So sánh, liên hệ, đánh giá trên khái niệm, có khẳng định hoặc phủ định

b)

Chỉ ghi nhớ cảm tính không có đánh giá

c)

Chủ yếu dựa vào trực giác không có khái niệm

d)

Không thể rút ra quan hệ hay quy luật

127.

Thực tiễn là mục đích của nhận thức thể hiện ở đâu?

a)

Giải trí tinh thần không liên quan hành động

b)

Tích lũy tri thức thuần túy không ứng dụng

c)

Cải tạo thế giới, phục vụ đời sống, sản xuất và xã hội

d)

Tạo nên khái niệm trừu tượng để suy luận

128.

Cơ sở để xem mối quan hệ biện chứng giữa các yếu tố như thống nhất – đấu tranh, lượng – chất, nguyên nhân – kết quả là gì?

a)

Đặt cảm xúc cá nhân cao hơn hiện thực

b)

Xem sự vật như đứng yên và không biến đổi

c)

Phủ nhận mâu thuẫn là nguồn gốc phát triển

d)

Nhìn nhận sự vật là vật chất và luôn vận động, phát triển

129.

Đặc điểm của các hình thức vận động của vật chất theo triết học Mác – Lênin không bao gồm điều nào?

a)

Khi nghiên cứu phải xác định hình thức cơ bản chi phối

b)

Các hình thức có thứ bậc từ thấp đến cao

c)

Mỗi hình thức xuất hiện trên cơ sở hình thức thấp hơn nhưng có chất mới

d)

Hình thức thấp nhất luôn biến mất khi hình thức cao xuất hiện

130.

Điểm khác nhau giữa vận động lý học và vận động hóa học là gì?

a)

Lý học diễn ra trong không gian; hóa học không có trong tự nhiên

b)

Lý học xảy ra ở cơ thể sống; hóa học chỉ ở xã hội

c)

Lý học tạo ra chất mới; hóa học chỉ thay đổi lượng

d)

Lý học không làm thay đổi chất; hóa học biểu hiện ở biến đổi chất

131.

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn kinh nghiệm lặp lại

b)

Giai đoạn nhận thức trừu tượng

c)

Giai đoạn nhận thức trực giác

d)

Giai đoạn cảm tính trực tiếp

132.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức ở điểm nào?

a)

Nhằm giữ nguyên hiện trạng sự vật

b)

Nhằm tích lũy dữ kiện kinh nghiệm

c)

Nhằm tái hiện thế giới chủ quan

d)

Nhằm thay đổi thế giới khách quan

133.

Câu "Bứt dây động rừng" thể hiện quan điểm nào về nhận thức?

a)

Quan điểm siêu hình tách rời sự vật

b)

Quan điểm thực dụng nhất thời

c)

Quan điểm kinh nghiệm thuần túy

d)

Quan điểm duy vật biện chứng về mối liên hệ

134.

Nhân tố tạo thành mâu thuẫn là gì?

a)

Những yếu tố chủ quan của con người

b)

Các lực lượng xã hội bên ngoài

c)

Những nhân tố ngẫu nhiên bên ngoài

d)

Các mặt đối lập bên trong sự vật

135.

Theo phép biện chứng duy vật, phát biểu "Chất và lượng tồn tại tách rời" là sai vì sao?

a)

Chúng biến đổi không phụ thuộc nhau

b)

Chúng không liên hệ trong thực tế

c)

Chúng luôn tác động đồng thời

d)

Chúng luôn phủ định lẫn nhau

136.

Tuyệt đối hóa vai trò của lý luận dẫn đến sai lầm nào?

a)

Quan điểm thực nghiệm, đề cao kinh nghiệm

b)

Quan điểm siêu hình, tách rời thực tiễn

c)

Quan điểm duy vật, gắn liền thực tiễn

d)

Quan điểm ngẫu nhiên, phủ nhận quy luật

137.

Tuyệt đối hóa vai trò của thực tiễn dẫn đến hệ quả gì?

a)

Quan điểm siêu hình, không dựa vào lý luận

b)

Quan điểm kinh nghiệm chủ nghĩa hẹp hòi

c)

Quan điểm duy tâm khách quan

d)

Quan điểm duy vật lịch sử đúng đắn

138.

Khi giải quyết mâu thuẫn phong phú, đa dạng cần làm gì?

a)

Bỏ qua khác biệt hoàn cảnh lịch sử

b)

Chỉ xét mặt thuận lợi của sự vật

c)

Áp dụng một công thức chung duy nhất

d)

Phân tích từng mối quan hệ cụ thể

139.

Hạt nhân của phép biện chứng duy vật là quy luật nào?

a)

Quy luật tương tác nhân quả

b)

Quy luật lượng đổi chất đổi

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

140.

Cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật theo triết học Mác–Lênin là gì?

a)

Tập quán xã hội hình thành lâu dài

b)

Sự lựa chọn tùy tiện của nhà nước

c)

Bản chất và tính khách quan của chúng

d)

Ý chí chủ quan của cá nhân

141.

Nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm duy vật biện chứng là gì?

a)

Sự ngẫu nhiên không quy luật

b)

Ảnh hưởng của ý chí con người

c)

Mâu thuẫn nội tại của sự vật

d)

Tác động từ bên ngoài thuần túy

142.

Theo Mác–Lênin, vận động thuộc tính nào của vật chất?

a)

Thuộc tính khách quan của vật chất

b)

Thuộc tính ngẫu nhiên bất định

c)

Thuộc tính chủ quan của con người

d)

Thuộc tính hình thức tạm thời

143.

Tính khoa học và cách mạng của phép biện chứng Mác–Lênin thể hiện ở đâu?

a)

Chỉ tổng hợp kinh nghiệm quá khứ

b)

Chỉ mô tả hiện tượng tự nhiên

c)

Vừa nhận thức vừa cải tạo thế giới

d)

Chỉ giải thích thế giới như hiện có

144.

Quan điểm siêu hình về mối liên hệ giữa các sự vật trong thế giới khách quan là gì?

a)

Thừa nhận tất yếu giữa các đối tượng

b)

Phủ định mọi liên hệ tất yếu

c)

Khẳng định liên hệ phổ biến khách quan

d)

Chỉ thừa nhận liên hệ nhân quả đơn nhất

145.

Nguyên lý về sự phát triển theo triết học Mác–Lênin khẳng định điều gì?

a)

Phát triển chỉ là lặp lại chu kỳ

b)

Sự vật đều vận động và phát triển

c)

Sự vật đứng yên bất biến

d)

Vận động chỉ do ngoại lực tác động

146.

Muốn hiểu đầy đủ bản chất sự vật cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Các hiện tượng bề ngoài đơn lẻ

b)

Ý chí và động cơ chính trị

c)

Các mối liên hệ, quy luật khách quan và bản chất nội tại

d)

Cảm tính chủ quan cá nhân

147.

Điểm giống nhau giữa quy luật biện chứng và quy luật khoa học tự nhiên là gì?

a)

Đều chỉ đúng trong phạm vi lịch sử hẹp

b)

Đều thay đổi tùy điều kiện chủ quan

c)

Đều do ý chí cá nhân áp đặt

d)

Đều dựa trên hoạt động thực tiễn của con người

148.

Vì sao thống nhất của các mặt đối lập là tương đối còn đấu tranh là tuyệt đối?

a)

Thống nhất là vĩnh viễn không đổi

b)

Hợp tác không bao giờ xảy ra

c)

Đối lập luôn triệt tiêu nhau ngay

d)

Dung hòa chỉ tồn tại nhất thời, đấu tranh luôn tồn tại

149.

Theo duy vật biện chứng, luận điểm nào sai khi định đoạt nội dung về lượng của sự vật?

a)

Lượng liên hệ với chất của sự vật

b)

Lượng không tách rời khỏi hiện thực

c)

Lượng biến đổi theo quy luật khách quan

d)

Lượng phụ thuộc vào ý chí con người

150.

Trong định nghĩa về vật chất, V.I.Lênin xác định tính chung nhất là gì?

a)

Bản chất siêu hình vô hình

b)

Tính chủ quan cảm tính

c)

Tính tương đối kinh nghiệm

d)

Thực tại khách quan