wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khối lượng riêng – Trích xuất câu hỏi kiểm tra (lớp 9)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào đại lượng nào, người ta nói sắt nặng hơn nhôm?

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Thể tích

d)

Nhiệt độ

2.

Một khối gang dạng hình hộp chữ nhật có các cạnh 2 cm, 3 cm, 5 cm và có khối lượng 210 g. Tính khối lượng riêng của gang (đơn vị g/cm3).

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Chọn công thức đúng để tính khối lượng nước trong bể hình hộp chữ nhật khi biết khối lượng riêng DD và kích thước bể.

a)

m = D.V

b)

m = D.h.S

c)

m = D/S

d)

m = V/D

4.

Một khối gang hình hộp chữ nhật có các cạnh 2 cm, 2 cm, 5 cm và có khối lượng 140 g. Khối lượng riêng của gang bằng bao nhiêu (đơn vị g/ cm3cm^3 )?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

Tính khối lượng và trọng lượng của một chiếc dầm sắt có thể tích 40 dm^3. Lấy g10N/kgg \approx 10\,\text{N/kg} và dùng khối lượng riêng của sắt 7800kg/m37800\,\text{kg/m}^3 .

a)

m = 312 kg, P = 3120 N

b)

m = 31,2 kg, P = 312 N

c)

m = 312 kg, P = 312 N

d)

m = 31,2 kg, P = 31,2 N

6.

Tính khối lượng nước trong một bể hình hộp chữ nhật có khối lượng riêng của nước 1000kg/m31000\,\text{kg/m}^3 , chiều cao 0,5 m và diện tích đáy 6 cm^2.

a)

0,03 kg

b)

0,3 kg

c)

3 kg

d)

30 kg

7.

Một bể bơi có chiều dài 20 m, chiều rộng 8 m, độ sâu của nước 1,5 m. Tính khối lượng nước trong bể. Biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m31000\,\text{kg/m}^3 .

a)

24\,000 kg

b)

240\,000 kg

c)

2\,400\,000 kg

d)

240 kg

8.

Mỗi nhóm hòa tan 50 g muối ăn vào 0,5 L nước rồi đo khối lượng riêng của dung dịch thu được. Khối lượng riêng của nước muối bằng bao nhiêu (đơn vị kg/m3kg/m^3 )?

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

9.

Biết 10 lít cát có khối lượng 15 kg. Tính thể tích của 1 tấn cát.

a)

0,667 m^3

b)

0,667 m^4

c)

0,778 m^3

d)

0,778 m^4

10.

Có một vật làm bằng kim loại. Khi treo vật vào lực kế và nhúng chìm trong bình tràn, lực kế chỉ 8,5 N và lượng nước tràn ra có thể tích 0,5 lít. Vật có khối lượng bao nhiêu và làm bằng chất gì? Cho khối lượng riêng của nước 1000kg/m31000\,\text{kg/m}^3 .

a)

13,5 kg – Nhôm

b)

13,5 kg – Đá hoa cương

c)

1,35 kg – Nhôm

d)

1,35 kg – Đá hoa cương

11.

Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700kg/m32700\,\text{kg/m}^3 , 7800kg/m37800\,\text{kg/m}^3 , 11300kg/m311300\,\text{kg/m}^3 , 2600kg/m32600\,\text{kg/m}^3 . Một khối đồng chất có thể tích 300cm3300\,\text{cm}^3 , khối lượng 810g810\,\text{g} là khối gì?

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Đá

12.

Quan sát Hình 15.1 gồm: a) người kéo thùng hàng trên mặt sàn bằng dây; b) ngón tay ấn mũi đinh lên tấm xốp. Trong các lực sau đây, hãy chọn tất cả lực là áp lực.

a)

Lực của người tác dụng lên sợi dây

b)

Lực của sợi dây tác dụng lên thùng hàng

c)

Lực của thùng hàng tác dụng lên mặt sàn

d)

Lực của ngón tay tác dụng lên mũi đinh

e)

Lực của đầu đinh tác dụng lên tấm xốp

13.

Một xe tăng có trọng lượng 350000N350\,000\,\text{N} . Tính áp suất xe tăng tác dụng lên mặt đường nằm ngang biết diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đường là 1,5m21{,}5\,\text{m}^2 .

a)

2,33×105Pa2{,}33\times10^5\,\text{Pa}

b)

3,50×105Pa3{,}50\times10^5\,\text{Pa}

c)

1,00×106Pa1{,}00\times10^6\,\text{Pa}

d)

2,00×105Pa2{,}00\times10^5\,\text{Pa}

14.

So sánh áp suất của xe tăng ở câu trước với áp suất của một ô tô có trọng lượng 25000N25\,000\,\text{N} , diện tích tiếp xúc của các bánh xe với mặt đường nằm ngang là 250cm2250\,\text{cm}^2 . Áp suất nào lớn hơn?

a)

Xe tăng lớn hơn

b)

Ô tô lớn hơn

c)

Hai áp suất bằng nhau

d)

Không xác định với dữ liệu cho trước

15.

Quan sát hình mô tả: em bé đứng trên đệm còn người lớn nằm trên đệm. Giải thích vì sao khi em bé đứng trên chiếc đệm thì đệm lún sâu hơn so với khi người lớn nằm trên đó.

a)

Vì lực tác dụng của em bé lớn hơn

b)

Vì diện tích tiếp xúc của em bé nhỏ hơn nên áp suất lớn hơn

c)

Vì đệm cứng hơn khi người lớn nằm

d)

Vì khối lượng của người lớn nhỏ hơn

16.

Chọn các cách làm tăng áp suất dựa trên công thức p=FSp=\dfrac{F}{S} .

a)

Tăng lực trong khi giữ nguyên diện tích bề mặt bị ép

b)

Giữ nguyên lực và giảm diện tích bề mặt bị ép

c)

Vừa tăng lực vừa giảm diện tích bề mặt bị ép

d)

Giảm lực trong khi giữ nguyên diện tích bề mặt bị ép

e)

Giữ nguyên lực và tăng diện tích bề mặt bị ép

17.

Chọn các cách làm giảm áp suất dựa trên công thức p=FSp=\dfrac{F}{S} .

a)

Giảm lực trong khi giữ nguyên diện tích bề mặt bị ép

b)

Giữ nguyên lực và tăng diện tích bề mặt bị ép

c)

Vừa giảm lực vừa tăng diện tích bề mặt bị ép

d)

Tăng lực trong khi giữ nguyên diện tích bề mặt bị ép

e)

Giữ nguyên lực và giảm diện tích bề mặt bị ép

18.

Một người làm vườn cần đóng một chiếc cọc xuống đất. Phương án nào giúp đóng cọc xuống đất dễ dàng nhất?

a)

Vót nhọn đầu cọc và dùng búa lớn đập vuông góc vào đầu cọc

b)

Không vót nhọn, dùng tay ấn dần xuống đất

c)

Vót nhọn nhưng đập nghiêng lệch khỏi đầu cọc

d)

Tăng diện tích đầu cọc bằng cách chụp thêm nắp vào đầu cọc

19.

Để xe ô tô có thể vượt qua vùng đất sụt lún, người ta thường làm như thế nào và vì sao?

a)

Đặt tấm ván, thanh gỗ lên vùng đất để tăng diện tích tiếp xúc, làm giảm áp suất tác dụng

b)

Giảm khối lượng xe bằng cách bỏ bớt hàng hóa

c)

Tăng tốc độ để xe "nhảy" qua vùng sụt lún

d)

Bơm bánh xe căng hơn để tăng áp suất lên đất

20.

Giải thích vì sao cá sấu có hàm răng rất nhọn.

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc, giảm áp suất lên con mồi

b)

Vì răng nhọn làm diện tích bề mặt bị ép nhỏ, tăng áp suất, dễ xuyên thủng con mồi

c)

Để giảm ma sát khi cắn

d)

Vì răng nhọn giúp giảm lực cắn cần thiết xuống bằng không

21.

Chọn các ví dụ thể hiện việc làm tăng áp suất trong thực tế.

a)

Đóng đinh có đầu nhọn vào gỗ

b)

Vót nhọn cọc trước khi đóng xuống đất

c)

Dùng ống hút có đầu nhọn để xuyên nắp hộp sữa

d)

Kê thêm vật dưới chân bàn ghế

e)

Lắp bánh xe xích có bản rộng

22.

Giải thích vì sao ống hút khi cắm vào hộp sữa thường có một đầu nhọn.

a)

Đầu nhọn làm tăng diện tích tiếp xúc nên áp suất giảm

b)

Đầu nhọn làm diện tích tiếp xúc nhỏ, áp suất tăng, dễ xuyên nắp hộp

c)

Đầu nhọn để không khí vào hộp nhanh hơn

d)

Đầu nhọn để giảm lực cần thiết xuống bằng không

23.

Một xe container có trọng lượng 26000N26\,000\,\text{N} . Tính áp suất của xe lên mặt đường, biết diện tích tiếp xúc với mặt đất là 130dm2130\,\text{dm}^2 .

a)

2,0×104Pa2{,}0\times10^4\,\text{Pa}

b)

2,0×105Pa2{,}0\times10^5\,\text{Pa}

c)

2,6×104Pa2{,}6\times10^4\,\text{Pa}

d)

1,3×105Pa1{,}3\times10^5\,\text{Pa}

24.

So sánh áp suất ở trên với áp suất của một người nặng 45kg45\,\text{kg} có diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với mặt đất là 200cm2200\,\text{cm}^2 . Áp suất nào lớn hơn?

a)

Áp suất của xe container lớn hơn

b)

Áp suất của người lớn hơn

c)

Hai áp suất bằng nhau

d)

Không kết luận được

25.

Một người gây áp suất 20000Pa20\,000\,\text{Pa} lên mặt đất. Biết diện tích tiếp xúc của người đó với mặt đất là 250cm2250\,\text{cm}^2 . Khối lượng của người đó là bao nhiêu?

a)

40kg40\,\text{kg}

b)

45kg45\,\text{kg}

c)

50kg50\,\text{kg}

d)

55kg55\,\text{kg}

26.

Một xe bán tải 6 bánh có khối lượng 8taˆˊn8\,\text{tấn} . Diện tích tiếp xúc của mỗi bánh với mặt đất là 7,5cm27{,}5\,\text{cm}^2 . Tính áp suất của xe lên mặt đường khi xe đứng yên.

a)

1,0×106Pa1{,}0\times10^6\,\text{Pa}

b)

1,78×107Pa1{,}78\times10^7\,\text{Pa}

c)

8,00×104Pa8{,}00\times10^4\,\text{Pa}

d)

7,50×103Pa7{,}50\times10^3\,\text{Pa}

27.

Một bao gạo nặng 55kg55\,\text{kg} đặt trên một cái bàn 5kg5\,\text{kg} , có 4 chân. Diện tích tiếp xúc của mỗi chân với mặt đất là 2cm22\,\text{cm}^2 . Tính áp lực mà bao gạo và cái bàn tác dụng lên mặt đất.

a)

550N550\,\text{N}

b)

600N600\,\text{N}

c)

650N650\,\text{N}

d)

700N700\,\text{N}

28.

Với dữ kiện ở trên, tính áp suất của các chân bàn đặt lên mặt đất.

a)

6,0×105Pa6{,}0\times10^5\,\text{Pa}

b)

7,5×105Pa7{,}5\times10^5\,\text{Pa}

c)

8,0×105Pa8{,}0\times10^5\,\text{Pa}

d)

1,0×106Pa1{,}0\times10^6\,\text{Pa}

29.

Một cái bàn có 4 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi chân bàn với mặt đất là 36cm236\,\text{cm}^2 . Khi đặt bàn trên nền ngang, áp suất do bàn tác dụng lên mặt đất là 8400Pa8400\,\text{Pa} . Đặt lên mặt bàn một vật có khối lượng mm thì áp suất tác dụng lên mặt đất tăng lên 20000Pa20\,000\,\text{Pa} . Khối lượng của vật đặt trên bàn là bao nhiêu?

a)

10kg10\,\text{kg}

b)

12kg12\,\text{kg}

c)

16,7kg16{,}7\,\text{kg}

d)

20kg20\,\text{kg}

30.

Chiếc tủ lạnh gây ra một áp suất 1500Pa1500\,\text{Pa} lên sàn nhà. Biết diện tích tiếp xúc của tủ và sàn nhà là 50dm250\,\text{dm}^2 . Khối lượng của chiếc tủ lạnh là bao nhiêu?

a)

70kg70\,\text{kg}

b)

75kg75\,\text{kg}

c)

7,5kg7{,}5\,\text{kg}

d)

30kg30\,\text{kg}

31.

Một máy đánh ruộng với 2 bánh có khối lượng 1taˆˊn1\,\text{tấn} . Để máy chạy được trên nền đất ruộng thì áp suất máy tác dụng lên đất là 10000Pa10\,000\,\text{Pa} . Diện tích mỗi bánh của máy đánh phải tiếp xúc với ruộng là bao nhiêu?

a)

1m21\,\text{m}^2

b)

0,5m20{,}5\,\text{m}^2

c)

10000cm210\,000\,\text{cm}^2

d)

10cm210\,\text{cm}^2

32.

Hai người có khối lượng lần lượt là m1 và m2. Người thứ nhất đứng trên tấm ván diện tích S1, người thứ hai đứng trên tấm ván diện tích S2. Biết m2 = 1,2 m1 và S1 = 1,2 S2. Khi so sánh áp suất hai người tác dụng lên mặt đất, kết luận nào đúng?

a)

p1 = p2

b)

p1 = 1,2 p2

c)

p2 = 1,44 p1

d)

p2 = 1,2 p1

33.

Vì sao muốn nước trong bình có thể chảy ra khi mở vòi thì trên nắp bình cần có một lỗ nhỏ (hình bình nước có vòi)?

a)

Để không khí đi vào, tạo áp suất trong bình lớn hơn áp suất ngoài, giúp nước chảy xuống vòi dễ hơn

b)

Để giảm ma sát ở vòi, nước chảy nhanh hơn

c)

Để nước nhận thêm nhiệt, dễ chảy hơn

d)

Để ngăn nước chảy ra ngoài khi mở vòi

34.

Thí nghiệm 1: Một bình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình được bịt bằng màng cao su mỏng; bình lớn chứa nước, chiều cao khoảng 50 cm. Nhúng bình trụ vào nước nông rồi sâu hơn, quan sát sự biến dạng của các màng cao su. Nếu các màng cao su đều bị biến dạng như hình minh họa, điều này chứng tỏ điều gì về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng không gây áp suất lên vật trong lòng nó

b)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên vật theo mọi hướng

c)

Áp suất chất lỏng chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng

d)

Áp suất chất lỏng chỉ tác dụng tại đáy bình

35.

Thí nghiệm 1: Với những vị trí khác nhau ở cùng một độ sâu trong cùng chất lỏng, áp suất chất lỏng tác dụng lên bình có thay đổi không?

a)

Có thay đổi rõ rệt theo hướng

b)

Không thay đổi; tại cùng độ sâu, áp suất như nhau

c)

Chỉ thay đổi tại mặt thoáng

d)

Chỉ thay đổi ở đáy bình

36.

Thí nghiệm 1: Khi chuyển bình từ vị trí P (nông) xuống Q (sâu hơn), tác dụng của chất lỏng lên bình thay đổi thế nào?

a)

Giảm vì càng sâu nước càng nhẹ

b)

Tăng vì áp suất chất lỏng tăng theo độ sâu

c)

Không đổi vì không phụ thuộc độ sâu

d)

Chỉ tăng ở miệng bình

37.

Thí nghiệm 1: Chất lỏng có tác dụng áp suất lên bình theo một phương cố định như chất rắn không?

a)

Có, chỉ theo phương thẳng đứng

b)

Có, chỉ theo phương ngang

c)

Không; chất lỏng tác dụng áp suất theo mọi hướng

d)

Không; chất lỏng chỉ tác dụng áp suất tại đáy

38.

Thí nghiệm 2 (Hình thí nghiệm có hai pittông nhỏ diện tích s và pittông lớn diện tích S nối chung bằng chất lỏng): Từ kết quả quan sát, rút ra kết luận đúng về sự truyền áp suất tác dụng vào chất lỏng.

a)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng bị suy giảm khi truyền đi

b)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng chỉ truyền theo phương thẳng đứng

c)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng

d)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng chỉ truyền đến bề mặt tự do

39.

Mô tả và giải thích hiện tượng ở Hình 16.4a (thổi không khí vào ống gắn trên bình có chất lỏng). Khẳng định nào đúng?

a)

Thổi không khí vào ống làm chất lỏng chỉ dâng ở một nhánh do lực ma sát

b)

Thổi không khí vào ống tạo áp suất lên chất lỏng và áp suất này truyền nguyên vẹn theo mọi hướng, làm chất lỏng dâng cao như nhau ở các nhánh

c)

Thổi không khí vào ống làm giảm áp suất chất lỏng nên mực chất lỏng hạ xuống

d)

Chỉ có khí quyển tác dụng, thổi không khí không ảnh hưởng

40.

Mô tả và giải thích hiện tượng ở Hình 16.4b (dùng pittông nén chất lỏng phun ra ngoài). Khẳng định nào đúng?

a)

Pittông nén chất lỏng không tạo áp suất vì chất lỏng không nén được

b)

Khi ấn pittông, áp suất lên chất lỏng truyền nguyên vẹn theo mọi hướng, làm chất lỏng phun ra ngoài ở mọi hướng

c)

Chỉ tạo lực tại vị trí pittông, không làm chất lỏng phun

d)

Chất lỏng phun ra do nhiệt chứ không do áp suất

41.

Hình 16.5 mô tả nguyên lí máy nén thủy lực: Tại sao tác dụng một lực nhỏ lên pittông nhỏ diện tích s có thể nâng được ô tô đặt trên pittông lớn diện tích S?

a)

Vì trọng lượng ô tô giảm khi đặt lên pittông

b)

Vì áp suất p = F/s truyền nguyên vẹn đến pittông lớn tạo lực F' = p·S nên lực trên pittông lớn bằng F·(S/s) lớn hơn

c)

Vì chất lỏng sinh ra lực ma sát nhỏ

d)

Vì pittông lớn nhẹ hơn pittông nhỏ

42.

Chọn các ứng dụng trong đời sống thể hiện áp suất tác dụng vào chất lỏng được truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng.

a)

Đài phun nước hoạt động nhờ máy bơm đẩy nước lên rồi phun qua vòi

b)

Máy bơm chùm hút nước từ bể chứa và đưa nước tới vòi phun tạo tia theo nhiều dạng

c)

Nước chỉ chảy ở đáy hồ vì áp suất truyền xuống dưới

d)

Bình/ấm có vòi nước thường có lỗ thông khí ở nắp để tạo lực ép lên nước, đẩy nước thoát ra khỏi vòi

43.

Thí nghiệm 3 (hình minh họa tấm nylon che miệng cốc nước): Khi đặt tấm nylon lên miệng cốc rồi úp ngược, hiện tượng đúng là gì và nguyên nhân chính là gì?

a)

Tấm nylon rơi khỏi miệng cốc do nước đẩy ra, vì áp suất nước lớn hơn bên ngoài

b)

Tấm nylon không rời, vì áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn áp suất nước bên trong cốc tác dụng lên tấm nylon

c)

Tấm nylon không rời, vì lực ma sát giữ lại

d)

Tấm nylon rơi khỏi miệng cốc vì trọng lực của nước

44.

Thí nghiệm ống thủy tinh hở hai đầu nhúng vào cốc nước: Nhấc ống ra và bịt một đầu bằng ngón tay, nước có chảy ra khỏi ống không? Giải thích đúng.

a)

Nước chảy ra vì áp suất trong ống luôn lớn hơn bên ngoài

b)

Nước không chảy ra vì áp suất không khí bên ngoài tác dụng lên nước trong ống theo mọi phía như nhau và lớn hơn áp suất nước bên trong

c)

Nước không chảy ra vì nhiệt độ giảm

d)

Nước chảy ra vì ống nặng hơn nước

45.

Ví dụ nào sau đây chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển?

a)

Hút bớt không khí trong hộp sữa bằng ống, hộp bị bẹp từ nhiều phía

b)

Để hộp sữa có đầy không khí, hộp không biến dạng

c)

Gói bim bìm không thoát khí ra ngoài bị bẹp khi khí bên ngoài lớn hơn khí trong gói

d)

Gói bim bìm luôn phồng to dù để kín

e)

Bơm xe đạp hoạt động vì áp suất chất lỏng

46.

Áp suất tác dụng lên mặt hồ và áp suất tác dụng lên đáy hồ là áp suất nào?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Áp suất lò xo

c)

Áp suất điện

d)

Áp suất âm

47.

Em hãy chọn mô tả đúng về hiện tượng tạo tiếng động trong tai khi áp suất thay đổi đột ngột.

a)

Khi đi thang máy lên hoặc xuống nhanh, tai có thể bị ù hoặc nghe tiếng “bụp”.

b)

Khi đứng yên ngoài trời, tai luôn nghe rõ hơn vì áp suất không đổi.

c)

Khi đeo tai nghe, áp suất trong tai luôn cân bằng nên không có tiếng lạ.

d)

Khi nói chuyện to, áp suất không khí trong tai giảm mạnh gây ù tai.

48.

Trong thực tế, thiết bị nào sau đây sử dụng giác mút chân không để bám giữ vật?

a)

Đầu hút của robot công nghiệp gắp kính.

b)

Cần gạt nước của ô tô.

c)

Ống hút nước thông thường.

d)

Nam châm điện.

49.

Khi ấn phễu của giác mút chân không sát vào mặt kính phẳng, điều gì giúp giác mút bám chắc?

a)

Áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn áp suất trong không gian chân không của giác mút.

b)

Ma sát của kính với không khí tăng lên.

c)

Nhiệt độ của kính giảm nhanh.

d)

Trọng lực của giác mút nhỏ đi.

50.

Dụng cụ nào dưới đây hoạt động theo nguyên lí của bình xịt (phun chất lỏng dưới áp suất)?

a)

Bình xịt khử mùi hoặc thuốc xịt hen suyễn.

b)

Ống tiêm y tế dạng piston không có khí nén.

c)

Cưa tay gỗ.

d)

Búa cao su.

51.

Một viên đất nặn nặng khoảng 100 g thả vào cốc nước có lúc chìm đến đáy, có lúc nổi lên mặt nước. Nguyên nhân đúng theo định luật Archimedes là gì?

a)

Hình dạng viên đất thay đổi làm thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ thay đổi, từ đó làm lực đẩy Archimedes lớn hoặc nhỏ khác nhau.

b)

Khối lượng riêng nước thay đổi nhanh theo thời tiết.

c)

Trọng lượng riêng của đất nặn luôn nhỏ hơn nước nên phải nổi.

d)

Do ma sát giữa đất nặn và thành cốc làm nó nổi.

52.

Trong thí nghiệm mở đầu, nắp chai nhựa nổi lên vì lý do nào sau đây?

a)

Trọng lượng của nắp nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Archimedes tác dụng lên nó.

b)

Nắp có từ tính nên bị hút lên.

c)

Do lực ma sát với nước quá lớn.

d)

Vì không có áp suất khí quyển tác dụng lên nắp.

53.

So sánh trọng lượng riêng của vật và của nước khi vật nổi. Nhận định nào đúng?

a)

Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Trọng lượng riêng của vật lớn hơn nước.

c)

Trọng lượng riêng của vật bằng nước.

d)

Không liên hệ được giữa chúng.

54.

Giữa 1 kg nhôm (Aluminium) và 1 kg chì (Lead) cùng thả vào nước, lực đẩy Archimedes tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

Khối nhôm.

b)

Khối chì.

c)

Cả hai bằng nhau.

d)

Không xác định.

55.

Một quả cầu bằng sắt treo vào lực kế ngoài không khí chỉ 1,7N1{,}7\,\text{N} . Khi nhúng vào nước lực kế chỉ 1,2N1{,}2\,\text{N} . Độ lớn lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là bao nhiêu?

a)

0,5N0{,}5\,\text{N}

b)

1,2N1{,}2\,\text{N}

c)

1,7N1{,}7\,\text{N}

d)

2,9N2{,}9\,\text{N}

56.

Ba quả cầu có cùng thể tích: một bằng nhôm, một bằng đồng, một bằng sắt. Cả ba cùng nhúng chìm trong nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên mỗi quả cầu sẽ như thế nào?

a)

Bằng nhau.

b)

Lớn nhất với nhôm.

c)

Lớn nhất với đồng.

d)

Lớn nhất với sắt.

57.

Nhấn nút kín trên miệng chai nhựa rỗng, trường hợp nào dễ nhấn hơn?

a)

Chai thể tích 500mL500\,\text{mL} .

b)

Chai thể tích 5L5\,\text{L} .

c)

Hai chai như nhau.

d)

Không thể đánh giá.

58.

Kéo xô nước từ giếng lên như hình vẽ, vì sao khi xô còn nước trong xô lại thấy nặng hơn khi kéo xô khỏi mặt nước?

a)

Khi xô chìm trong nước, ngoài trọng lực còn chịu lực đẩy Archimedes hướng lên làm cho lực kéo nhỏ đi; khi ra khỏi nước không còn lực đẩy này nên cảm giác nặng hơn.

b)

Vì nước trong xô làm giảm ma sát với dây, nên nặng hơn.

c)

Do không khí bên ngoài ép xô xuống mạnh hơn.

d)

Vì thể tích xô giảm khi ra khỏi nước.

59.

Một phao bơi có thể tích 25dm325\,\text{dm}^3 và khối lượng 5kg5\,\text{kg} . Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m310000\,\text{N/m}^3 . Lực nâng tác dụng vào phao khi phao chìm trong nước là bao nhiêu?

a)

200N200\,\text{N}

b)

250N250\,\text{N}

c)

50N50\,\text{N}

d)

150N150\,\text{N}

60.

Quan sát ba cách tác dụng lực lên cánh cửa như Hình 18.2. Trường hợp nào làm quay cánh cửa?

a)

Tác dụng lực lên cánh cửa theo hướng không song song và không cắt trục quay.

b)

Tác dụng lực theo hướng song song với trục quay.

c)

Tác dụng lực theo hướng không song song nhưng cắt trục quay.

d)

Không trường hợp nào làm cửa quay.

61.

Trong Hình 18.3, ở vị trí nào tay nắm cửa có thể quay quanh trục của nó?

a)

Vị trí B hoặc C.

b)

Vị trí A.

c)

Mọi vị trí đều được.

d)

Không vị trí nào.

62.

Trong Hình 18.3, lực tác dụng ở vị trí nào giúp tay nắm cửa dễ dàng quay hơn?

a)

Vị trí C.

b)

Vị trí A.

c)

Vị trí B.

d)

Các vị trí như nhau.

63.

So sánh moment lực của F1F_1F2F_2 trong hình 18.4a (độ lớn F1F_1F2F_2 bằng nhau). Kết luận nào đúng?

a)

Moment của F2F_2 lớn hơn F1F_1 vì khoảng cách giá lực F2F_2 xa trục quay hơn.

b)

Moment của F1F_1 lớn hơn F2F_2 vì khoảng cách nhỏ hơn.

c)

Hai moment bằng nhau.

d)

Không xác định do thiếu dữ kiện.

64.

So sánh moment lực của F1F_1F2F_2 trong hình 18.4b (độ lớn F1F_1 nhỏ hơn F2F_2 ). Kết luận nào đúng?

a)

Moment của F2F_2 lớn hơn F1F_1 vì độ lớn F2F_2 lớn hơn dù khoảng cách giá lực bằng nhau.

b)

Moment của F1F_1 lớn hơn F2F_2 .

c)

Hai moment bằng nhau.

d)

Không xác định.

65.

Khi tháo đai ốc ở các máy móc thiết bị, người thợ dùng cờ lê. Nhận định nào đúng về vật chịu lực tác dụng làm quay trong trường hợp này?

a)

Vật chịu lực làm quay là đai ốc; trục quay đi qua tâm đai ốc.

b)

Vật chịu lực là tay người; trục quay là cờ lê.

c)

Vật chịu lực là bàn làm việc.

d)

Không có vật nào quay.

66.

Nếu đai ốc quá chặt, vì sao người thợ thường nối thêm một đoạn ống thép để làm dài cánh tay đòn của cờ lê?

a)

Để tăng moment lực vì khoảng cách từ điểm đặt lực đến trục quay lớn hơn.

b)

Để giảm trọng lượng của cờ lê.

c)

Để thay đổi hướng lực sang song song với trục quay.

d)

Để lực nhỏ đi giúp thao tác nhẹ hơn.

67.

Quan sát hình minh họa người chèo thuyền. Vật quay, trục quay và các lực tác dụng làm quay được mô tả đúng ở lựa chọn nào?

a)

Vật quay là mái chèo; trục quay tại điểm O ở cán chèo; lực tác dụng là các lực F1F_1 , F2F_2 của tay người lên mái chèo.

b)

Vật quay là con thuyền; trục quay là mặt nước; lực tác dụng là trọng lực.

c)

Vật quay là dòng nước; trục quay là bờ sông; lực tác dụng là lực đẩy gió.

d)

Vật quay là người chèo; trục quay là vai; lực tác dụng là ma sát nước.

68.

Kim cộng lực dùng để cắt thép thường có tay cầm dài hơn bình thường nhằm mục đích gì?

a)

Tạo moment lực lớn hơn để cắt dễ hơn.

b)

Làm giảm lực tác dụng xuống lưỡi cắt.

c)

Giúp lưỡi cắt ngắn lại.

d)

Giảm ma sát ở bản lề.

69.

Tác dụng cùng một lực FF vào cờ lê theo hai cách như hình a) và b). Cách nào có thể tháo/lắp được bu lông và vì sao?

a)

Cách a, vì lực có phương trùng với trục quay của bu lông nên mômen lớn

b)

Cách b, vì lực có phương vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay nên tạo mômen quay

c)

Cả hai cách đều như nhau vì cờ lê chỉ cần đủ dài

d)

Cách a, vì lực đi qua trục quay nên hiệu quả nhất

70.

Xác định điểm tựa và cánh tay đòn trong trường hợp ở Hình 19.2a (người dùng xe rùa nâng vật). Chọn nhận định đúng.

a)

Điểm tựa là tay người; cánh tay đòn là đoạn từ tay đến thùng xe rùa

b)

Điểm tựa là trục bánh xe; cánh tay đòn là đoạn từ trục bánh đến vị trí đặt lực FF trên tay cầm

c)

Điểm tựa là mặt đất ở phía trước xe; cánh tay đòn là đoạn từ đó đến tay cầm

d)

Điểm tựa là thùng hàng; cánh tay đòn là đoạn từ thùng đến bánh xe

71.

Xác định điểm tựa và cánh tay đòn trong trường hợp ở Hình 19.2b (dùng thanh bẩy để nâng một kiện hàng có khối kê). Chọn nhận định đúng.

a)

Điểm tựa là đầu thanh bẩy bị người cầm; cánh tay đòn là đoạn từ người đến kiện hàng

b)

Điểm tựa là khối kê dưới thanh; cánh tay đòn là đoạn từ điểm tựa đến nơi đặt lực FF ở đầu thanh

c)

Điểm tựa là kiện hàng; cánh tay đòn là toàn bộ chiều dài thanh bẩy

d)

Điểm tựa là mặt đất; cánh tay đòn là đoạn từ tay người đến mặt đất

72.

Xác định điểm tựa và cánh tay đòn trong trường hợp ở Hình 19.2c (dùng búa để nhổ đinh khỏi gỗ). Chọn nhận định đúng.

a)

Điểm tựa là tay cầm búa; cánh tay đòn là cán búa

b)

Điểm tựa là mặt gỗ nơi đầu búa tựa; cánh tay đòn là đoạn từ điểm tựa đến vị trí đặt lực FF trên cán búa

c)

Điểm tựa là chiếc đinh; cánh tay đòn là đầu búa

d)

Điểm tựa là không có; cánh tay đòn là toàn bộ chiều dài búa

73.

Sử dụng đòn bẩy như Hình 19.2 có thể làm đổi hướng tác dụng lực như thế nào?

a)

Kéo tay đòn xuống để vật ở đầu kia được nâng lên

b)

Đẩy tay đòn xuống để đầu kia cũng xuống theo

c)

Kéo tay đòn lên để đầu kia cũng lên theo

d)

Không thể đổi hướng lực bằng đòn bẩy