WorksheetsTest Stress
Total questions: 30
Worksheet time: 35mins
Liệt 10 đuôi ko nhận trọng âm
Kể tên 6 đuôi trọng âm rơi vào chính nó
Kể tên 8 đuôi trọng âm rơi trước nó
Kể tên 4 đuôi trọng âm rơi âm thứ 3 từ dưới lên
Liệt kê 5 tiền tố ko nhận trọng âm
đuôi ion, ical, ent, ant là các đuôi trọng âm rơi trước nó? Nếu sai giải thích
true
false
ic, ety, ient, ory là các đuôi trọng âm rơi trước nó? Nếu sai giải thích
đúng
sai
een, ique, ete, ain, oon là các đuôi trọng âm rơi trc nó? Nếu sai giải thích
đúng
sai
el, er, ant, an, ance, ive, ship, ique là các đuôi ko nhận trọng âm? Nếu sai giải thích
đúng
sai
er và y dài là các đuôi nhận trọng âm, tuy nhận có ngoại lệ cần nhớ. Kể tên 3 ngoại lệ của er, 3 ngoại lệ của y
omy, eous, inal, ient, ual là các đuôi nhận trọng âm. Nếu sai giải thích
đúng
sai
ity, ate, ise, ical là các đuôi trọng âm rơi âm 2 từ dưới lên? Nếu sai giải thích
đúng
sai
ise, ize, ish, ist là các đuôi trọng âm rơi âm 2 từ dưới lên ? Nếu sai giải thích
đúng
sai
Cho các đuôi sau, hãy phân loại vào các nhóm: an, ant, al, ial, ian, iar, ilar, inal, ish, ist, ize, ience, ient, ent, ese, ety
ient, ent, ese, ety
ist, ize, ience,
iar, ilar, inal, ish,
an, ant, al, ial, ian,
Phân loại các đuôi sau: less, ness, hood, able, our, ous, un, ing, ive, ic, ory, uous, iency, ate, ain, ique, ee, oon, oo, ed
less, ness, hood, able,
our, ous, un, ing, ive, ic, ory,
uous, iency, ate, ain,
ique, ee, oon, oo, ed
chọn đáp án có trọng âm khác
dependent
lifestyle
display
extended
chọn đá án có trọng âm khác
market
nuclear
community
brilliant
chọn đáp án có trọng âm khác
memorise
nuclear
household
democratic
chọn đáp án có trọng âm khác
typhoon
replace
extended
healthy
chọn đáp án có trọng âm khác
dependent
decide
music
replace
chọn đáp án có trọng âm khác
opportunity
speciality
experience
situation
chọn đáp án có trọng âm khác
minority
material
protect
natural
chọn đáp án có trọng âm khác
ethnic
memorise
pursue
candidate
chọn đáp án có trọng âm khác
ancient
prevent
depend
accept
chọn đáp án có trọng âm khác
visit
travel
listen
prefer
chọn đáp án có trọng âm khác
prefer
apply
promise
distance
chọn đáp án có trọng âm khác
practice
nature
modern
pursue
chọn đáp án có trọng âm khác
wonderful
thrilling
confidence
unpleasant
chọn đáp án có trọng âm khác
campus
arrive
famous
access
chọn đáp án có trọng âm khác
memorable
experience
embarrassing
exhilarate
