wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Stress

Total questions: 30

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Liệt 10 đuôi ko nhận trọng âm

4 lines
2.

Kể tên 6 đuôi trọng âm rơi vào chính nó

4 lines
3.

Kể tên 8 đuôi trọng âm rơi trước nó

4 lines
4.

Kể tên 4 đuôi trọng âm rơi âm thứ 3 từ dưới lên

4 lines
5.

Liệt kê 5 tiền tố ko nhận trọng âm

4 lines
6.

đuôi ion, ical, ent, ant là các đuôi trọng âm rơi trước nó? Nếu sai giải thích

a)

true

b)

false

7.

ic, ety, ient, ory là các đuôi trọng âm rơi trước nó? Nếu sai giải thích

a)

đúng

b)

sai

8.

een, ique, ete, ain, oon là các đuôi trọng âm rơi trc nó? Nếu sai giải thích

a)

đúng

b)

sai

9.

el, er, ant, an, ance, ive, ship, ique là các đuôi ko nhận trọng âm? Nếu sai giải thích

a)

đúng

b)

sai

10.

er và y dài là các đuôi nhận trọng âm, tuy nhận có ngoại lệ cần nhớ. Kể tên 3 ngoại lệ của er, 3 ngoại lệ của y

4 lines
11.

omy, eous, inal, ient, ual là các đuôi nhận trọng âm. Nếu sai giải thích

a)

đúng

b)

sai

12.

ity, ate, ise, ical là các đuôi trọng âm rơi âm 2 từ dưới lên? Nếu sai giải thích

a)

đúng

b)

sai

13.

ise, ize, ish, ist là các đuôi trọng âm rơi âm 2 từ dưới lên ? Nếu sai giải thích

a)

đúng

b)

sai

14.

​ ​ Cho các đuôi sau, hãy phân loại vào các nhóm: an, ant, al, ial, ian, iar, ilar, inal, ish, ist, ize, ience, ient, ent, ese, ety

Categorize the following

ient, ent, ese, ety

ist, ize, ience,

iar, ilar, inal, ish,

an, ant, al, ial, ian,

đuôi ko nhận trọng âm
đuôi trọng âm rơi trước nó
đuôi trọng âm rơi âm 3 từ dưới lên
ko rơi vào trường hợp nào cả
15.

Phân loại các đuôi sau: less, ness, hood, able, our, ous, un, ing, ive, ic, ory, uous, iency, ate, ain, ique, ee, oon, oo, ed

Categorize the following

less, ness, hood, able,

our, ous, un, ing, ive, ic, ory,

uous, iency, ate, ain,

ique, ee, oon, oo, ed

đuôi ko nhận trọng âm
đuôi trọng âm rơi vào chính nó
đuôi trọng âm rơi trc nó
đuôi trọng âm rơi âm 3 từ dưới lên
16.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

dependent

b)

lifestyle

c)

display

d)

extended

17.

chọn đá án có trọng âm khác

a)

market       

b)

nuclear

c)

community

d)

brilliant

18.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

memorise

b)

nuclear

c)

household

d)

democratic

19.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

typhoon

b)

replace

c)

extended

d)

healthy

20.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

dependent      

b)

decide

c)

music

d)

replace

21.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

opportunity

b)

speciality

c)

experience

d)

situation

22.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

minority

b)

material

c)

protect

d)

natural

23.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

ethnic

b)

memorise

c)

pursue

d)

candidate

24.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

ancient

b)

prevent

c)

depend

d)

accept

25.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

visit

b)

travel

c)

listen

d)

prefer

26.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

prefer

b)

apply

c)

promise

d)

distance

27.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

practice

b)

nature

c)

modern

d)

pursue

28.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

wonderful

b)

thrilling

c)

confidence

d)

unpleasant

29.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

campus

b)

arrive

c)

famous

d)

access

30.

chọn đáp án có trọng âm khác

a)

memorable

b)

experience

c)

embarrassing

d)

exhilarate