Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào quyết định nội dung của thông tin?

a)

Chủ thể phản ánh

b)

Vật mang tin

c)

Đối tượng nhận thông tin

d)

Phương tiện truyền tin

2.

Một thông báo chỉ trở thành thông tin khi

a)

Có nội dung

b)

Có đối tượng tiếp nhận

c)

Được lưu trữ

d)

Có dữ liệu số

3.

Mối quan hệ đúng giữa dữ liệu và thông tin là

a)

Dữ liệu luôn có giá trị hơn thông tin

b)

Thông tin là dữ liệu chưa xử lý

c)

Thông tin là dữ liệu đã qua xử lý

d)

Dữ liệu và thông tin là một

4.

Ví dụ nào sau đây là dữ liệu?

a)

Doanh thu tăng 20%

b)

Lợi nhuận giảm do chi phí tăng

c)

Bảng số liệu bán hàng chưa tổng hợp

d)

Báo cáo tài chính phân tích

5.

Thông tin kinh tế được ví như “huyết mạch” vì

a)

Có giá trị cao

b)

Quyết định sự tồn tại và phát triển của tổ chức

c)

Dễ thu thập

d)

Có tính bảo mật

6.

Công đoạn nào tạo ra thông tin kết quả trong xử lý thông tin kinh tế?

a)

Thu thập

b)

Lưu trữ

c)

Xử lý

d)

Truyền đạt

7.

Thứ tự đúng của quy trình xử lý thông tin kinh tế là

a)

Xử lý → Thu thập → Truyền đạt → Lưu trữ

b)

Thu thập → Xử lý → Lưu trữ → Truyền đạt

c)

Thu thập → Lưu trữ → Xử lý → Truyền đạt

d)

Lưu trữ → Xử lý → Thu thập → Truyền đạt

8.

Hệ thống thông tin được xây dựng nhằm mục đích chính là

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Quản lý tốt thông tin

c)

Tăng tốc độ máy tính

d)

Thay thế con người

9.

Hệ thống thông tin KHÔNG phục vụ trực tiếp cho

a)

Kiểm soát hoạt động

b)

Lập kế hoạch

c)

Phân tích tình hình

d)

Sản xuất hàng hóa

10.

Mô hình hệ thống thông tin gồm

a)

Nguồn – Xử lý – Đích

b)

Thu thập – Xử lý & lưu trữ – Kho dữ liệu – Phân phối

c)

Phần cứng – Phần mềm – Người dùng

d)

Nhập – CPU – Xuất

11.

Kho dữ liệu trong hệ thống thông tin có vai trò

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Lưu trữ tập trung

c)

Phân phối thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

12.

Hệ thống trả lương thuộc loại

a)

Hệ thống chiến lược

b)

Hệ thống quản lý giao dịch

c)

Hệ thống quản lý chiến thuật

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

13.

Phân hệ “Bán hàng – tiếp thị” thuộc cách phân chia

a)

Theo mức quản lý

b)

Theo chức năng sản xuất kinh doanh

c)

Theo công nghệ

d)

Theo phần mềm

14.

Quản lý chiến lược thường sử dụng hệ thống thông tin để

a)

Ghi nhận giao dịch

b)

Điều hành hằng ngày

c)

Ra quyết định dài hạn

d)

Nhập dữ liệu

15.

Thành phần nào điều khiển toàn bộ hoạt động máy tính?

a)

RAM

b)

Mainboard

c)

CPU

d)

Ổ cứng

16.

Thiết bị nào sau đây vừa có thể là nhập vừa là xuất?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Máy in

17.

RAM có đặc điểm

a)

Lưu trữ vĩnh viễn

b)

Không mất dữ liệu khi tắt máy

c)

Mất dữ liệu khi tắt nguồn

d)

Chỉ đọc

18.

ROM có chức năng chính là

a)

Lưu chương trình người dùng

b)

Lưu hệ điều hành

c)

Lưu chương trình khởi động

d)

Lưu dữ liệu tạm

19.

Bộ nhớ ngoài KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dung lượng lớn

b)

Tốc độ cao hơn RAM

c)

Lưu trữ lâu dài

d)

Không mất dữ liệu khi tắt máy

20.

ALU trong CPU thực hiện

a)

Điều khiển

b)

Lưu trữ

c)

Tính toán số học và logic

d)

Nhập dữ liệu

21.

Phần mềm hệ thống quan trọng nhất là

a)

Phần mềm văn phòng

b)

Phần mềm đồ họa

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm web

22.

Không có hệ điều hành thì

a)

Máy tính chạy chậm

b)

Không sử dụng được máy tính

c)

Không lưu trữ được dữ liệu

d)

Không kết nối Internet

23.

Ví dụ phần mềm ứng dụng là:

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Microsoft Word

24.

Hệ điều hành là cầu nối giữa:

a)

Phần mềm – phần mềm

b)

Phần cứng – người dùng – phần mềm

c)

CPU – RAM

d)

Dữ liệu – thông tin

25.

Máy tính biểu diễn thông tin dựa trên:

a)

Chữ cái

b)

Số thập phân

c)

Tín hiệu điện

d)

Hệ nhị phân

26.

1 byte có thể biểu diễn tối đa bao nhiêu giá trị khác nhau?

a)

8

b)

16

c)

256

d)

1024

27.

Đơn vị nào lớn nhất?

a)

MB

b)

KB

c)

GB

d)

TB

28.

Hệ thập lục phân sử dụng ký hiệu nào sau đây?

a)

0–9

b)

0–7

c)

0–9 và A–F

d)

0–1

29.

Số nhị phân 101021010_2 tương đương hệ thập phân là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

30.

Số thập phân 251025_{10} sang nhị phân là:

a)

11001

b)

11101

c)

11011

d)

10101

31.

Số nhị phân 11011211011_2 sang thập phân là:

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

32.

Nhóm mấy bit để đổi nhị phân sang thập lục phân?

a)

2 bit

b)

3 bit

c)

4 bit

d)

8 bit

33.

Số nhị phân 111121111_2 tương ứng thập lục phân là:

a)

E

b)

F

c)

D

d)

C

34.

ASCII sử dụng bao nhiêu byte cho mỗi ký tự?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

35.

Unicode ra đời nhằm mục đích:

a)

Tăng tốc độ xử lý

b)

Giảm dung lượng

c)

Biểu diễn nhiều ngôn ngữ

d)

Thay thế hệ nhị phân

36.

Thông tin chỉ có giá trị khi:

a)

Có nhiều dữ liệu

b)

Đúng đối tượng, đúng thời điểm

c)

Lưu trữ lâu dài

d)

Được mã hóa

37.

Hệ thống thông tin tổng hợp thường được xây dựng cho:

a)

Một bộ phận

b)

Một cá nhân

c)

Toàn bộ cơ quan

d)

Một thiết bị

38.

Thiết bị nào KHÔNG thuộc phần cứng?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Windows

d)

Ổ cứng

39.

Phát biểu đúng là:

a)

Dữ liệu luôn là thông tin

b)

Thông tin luôn là dữ liệu

c)

Thông tin là dữ liệu đã xử lý

d)

Dữ liệu không liên quan thông tin

40.

Máy tính hiểu được thông tin vì:

a)

Có trí tuệ nhân tạo

b)

Sử dụng hệ nhị phân

c)

Có hệ điều hành

d)

Có CPU mạnh

41.

MS Word thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm lập trình

42.

Vùng hiển thị nội dung văn bản để soạn thảo gọi là:

a)

Ribbon

b)

Thanh trạng thái

c)

Vùng soạn thảo

d)

BackStage View

43.

Ribbon trong MS Word dùng để:

a)

Hiển thị văn bản

b)

Chứa các lệnh thao tác

c)

Hiển thị trạng thái tài liệu

d)

Quản lý file

44.

Con trỏ soạn thảo cho biết:

a)

Vị trí trang in

b)

Vị trí đang nhập văn bản

c)

Kích thước chữ

d)

Lề trang

45.

Phím tắt tạo tài liệu mới là:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

46.

Phím tắt mở tài liệu có sẵn là:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + F

47.

Để lưu tài liệu với tên mới, ta dùng:

a)

File → Save

b)

File → Open

c)

File → Save As

d)

File → Export

48.

Khung BackStage View xuất hiện khi:

a)

Nhấn tab Home

b)

Nhấn tab Insert

c)

Nhấn tab File

d)

Nhấn tab View

49.

Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhất là:

a)

Unicode & ASCII

b)

TCVN3 & VNI

c)

Telex & VNI

d)

Vietkey & Unikey

50.

Trong kiểu gõ Telex, để gõ chữ "ă" ta gõ:

a)

a8

b)

aw

c)

aa

d)

a6

51.

Phím dùng để gõ dấu SẮC trong Telex là:

a)

F

b)

R

c)

S

d)

X

52.

Bộ mã nào là chuẩn chung cho nhiều ngôn ngữ trên thế giới?

a)

VNI

b)

TCVN3

c)

Vietware X

d)

Unicode

53.

Font chữ nào sau đây thuộc Unicode?

a)

.VnTimes

b)

VNI-Times

c)

Times New Roman

d)

VnArial

54.

Phím đưa con trỏ về đầu dòng là:

a)

Ctrl + Home

b)

Home

c)

End

d)

Page Up

55.

Phím xóa ký tự bên trái con trỏ là:

a)

Delete

b)

Insert

c)

Backspace

d)

ESC

56.

Nhấn Enter có tác dụng:

a)

Xuống dòng

b)

Ngắt đoạn văn (Paragraph)

c)

Căn lề

d)

Tạo khoảng trắng

57.

Chế độ Overtype có đặc điểm:

a)

Chèn ký tự mới

b)

Gõ không hiển thị

c)

Gõ đè lên ký tự sau

d)

Không thể xóa

58.

Khi chạm lề phải, Word sẽ:

a)

Dừng nhập

b)

Tự động xuống dòng

c)

Tạo đoạn mới

d)

Tự cân đều

59.

Phím chọn toàn bộ văn bản là:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

60.

Chọn một từ nhanh nhất bằng cách:

a)

Click 1 lần

b)

Click phải

c)

Double Click

d)

Shift + Click

61.

Phím sao chép là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

62.

Clipboard dùng để:

a)

Lưu file

b)

Lưu định dạng

c)

Lưu tạm dữ liệu Copy/Cut

d)

Lưu trang in

63.

In đậm văn bản dùng lệnh:

a)

I

b)

U

c)

B

d)

S

64.

Định dạng chỉ số dưới dùng cho:

a)

H²

b)

H₂O

c)

CO

d)

Na

65.

Canh đều hai lề dùng lệnh:

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

66.

Khoảng cách dòng được chỉnh trong:

a)

Font

b)

Page Setup

c)

Paragraph

d)

Styles

67.

Định dạng dòng đầu tiên của đoạn là:

a)

Line spacing

b)

Indentation

c)

Alignment

d)

Columns

68.

Chia văn bản thành nhiều cột dùng tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

69.

Break → Column dùng để:

a)

Ngắt trang

b)

Ngắt đoạn

c)

Ngắt cột

d)

Ngắt dòng

70.

Đổi hướng giấy ngang/dọc tại:

a)

Insert

b)

Design

c)

Page Layout

d)

References

71.

Watermark là:

a)

Ảnh minh họa

b)

Nền bảo vệ văn bản

c)

Đánh số trang

d)

Trang bìa

72.

Chèn ký tự đặc biệt tại:

a)

Home → Font

b)

Insert → Symbol

c)

Design → Symbols

d)

Layout → Symbols

73.

Chèn công thức toán học dùng:

a)

Insert → Chart

b)

Insert → Equation

c)

Home → Equation

d)

Design → Equation

74.

SmartArt dùng để:

a)

Vẽ hình tự do

b)

Tạo lưu đồ, sơ đồ

c)

Chèn ảnh

d)

Chèn bảng

75.

Drop Cap dùng để:

a)

Tạo chữ in nghiêng

b)

Tạo chữ đầu đoạn lớn

c)

Tạo chữ màu

d)

Tạo chữ gạch chân

76.

Phím tắt tìm kiếm là:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + R

77.

Phím tắt Replace là:

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + T

78.

AutoCorrect dùng để:

a)

Gõ nhanh

b)

Sửa lỗi & gõ tắt

c)

Định dạng chữ

d)

Kiểm tra in

79.

Bảo vệ tài liệu bằng mật khẩu tại:

a)

File → Save

b)

File → Info → Protect Document

c)

Design → Protect

d)

View → Security

80.

Giao giữa hàng và cột gọi là:

a)

Row

b)

Column

c)

Cell

d)

Table

81.

Nhấn Tab ở ô cuối cùng sẽ:

a)

Không làm gì

b)

Xuống dòng

c)

Tạo thêm hàng mới

d)

Thoát bảng

82.

Phím đến ô đầu dòng trong bảng là:

a)

Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Shift + Home

83.

Chèn công thức trong bảng tại:

a)

Insert → Formula

b)

Layout → Formula

c)

Design → Formula

d)

Home → Formula

84.

Vào chế độ in tại:

a)

File → Print

b)

Home → Print

c)

Insert → Print

d)

View → Print

85.

Tùy chọn Collated nghĩa là:

a)

In 2 mặt

b)

In từng trang lẻ

c)

In theo bộ

d)

In đen trắng

86.

Excel là phần mềm thuộc loại nào?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm bảng tính điện tử

c)

Phần mềm trình chiếu

d)

Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu

87.

Tệp Excel 2013 có phần mở rộng mặc định là:

a)

.XLS

b)

.DOCX

c)

.XLSX

d)

.CSV

88.

Một Workbook trong Excel là:

a)

Một bảng tính

b)

Một ô dữ liệu

c)

Một tập hợp nhiều Sheet có liên quan

d)

Một hàng dữ liệu

89.

Số cột tối đa trong một Worksheet Excel 2013 là:

a)

256

b)

1.048.576

c)

16.384

d)

65.536

90.

Số dòng tối đa trong một Worksheet Excel 2013 là:

a)

256

b)

16.384

c)

65.536

d)

1.048.576

91.

Địa chỉ ô nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A1

b)

A$1

c)

$A1

d)

AA 1

92.

Địa chỉ nào là địa chỉ hỗn hợp (tuyệt đối cột, tương đối dòng)?

a)

A1

b)

A$3

c)

$B3

d)

CC 5

93.

Khi sao chép công thức có địa chỉ tương đối, Excel sẽ:

a)

Giữ nguyên địa chỉ

b)

Báo lỗi

c)

Tự động thay đổi địa chỉ theo vị trí mới

d)

Chuyển thành địa chỉ tuyệt đối

94.

Một Range trong Excel được xác định bởi:

a)

Một ô duy nhất

b)

Hai ô bất kỳ

c)

Ô trên trái và ô dưới phải

d)

Ô trên phải và ô dưới trái

95.

Để đặt tên cho một vùng dữ liệu, ta dùng:

a)

Tab Home → Format

b)

Tab Insert → Name

c)

Tab Formulas → Define Name

d)

Tab Data → Sort

96.

Dữ liệu văn bản trong Excel mặc định được:

a)

Căn phải

b)

Căn giữa

c)

Căn trái

d)

Không căn

97.

Để xuống dòng trong cùng một ô, ta sử dụng:

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + Enter

98.

Muốn nhập số nhưng Excel xử lý như văn bản, cần:

a)

Đặt số trong dấu ngoặc

b)

Thêm dấu nháy đơn ' phía trước

c)

Thêm dấu bằng

d)

Định dạng Text trước

99.

Công thức trong Excel phải bắt đầu bằng ký tự nào?

a)

@

b)

#

c)

= hoặc +

d)

$

100.

Toán tử nối chuỗi trong Excel là:

a)

+

b)

&

c)

CONCAT

d)

|

101.

Nếu nhập công thức vào ô, kết quả sẽ hiển thị ở đâu?

a)

Thanh công thức

b)

Trong ô

c)

Cả ô và thanh công thức

d)

Không hiển thị

102.

Hàm ABS dùng để:

a)

Làm tròn số

b)

Lấy phần nguyên

c)

Lấy giá trị tuyệt đối

d)

Tính căn bậc hai

103.

Hàm ROUND(number, num_digits) có num_digits < 0 sẽ:

a)

Làm tròn phần thập phân

b)

Làm tròn bên trái dấu thập phân

c)

Không làm tròn

d)

Báo lỗi

104.

Hàm SUMIF dùng để:

a)

Tính tổng toàn bộ

b)

Tính trung bình

c)

Tính tổng có điều kiện

d)

Đếm số ô

105.

Hàm nào trả về ma trận nghịch đảo?

a)

MDETERM

b)

MMULT

c)

MINVERSE

d)

SQRT

106.

Hàm COUNT đếm:

a)

Tất cả các ô

b)

Ô chứa văn bản

c)

Ô chứa số

d)

Ô không rỗng

107.

Hàm COUNTIF dùng để:

a)

Đếm có điều kiện

b)

Tính tổng có điều kiện

c)

Tìm kiếm dữ liệu

d)

Lọc dữ liệu

108.

Hàm RANK với order = 0 sẽ:

a)

Xếp tăng dần

b)

Xếp giảm dần

c)

Không sắp xếp

d)

Báo lỗi

109.

Hàm FREQUENCY trả về kết quả dưới dạng:

a)

Ngang

b)

Đứng

c)

Chéo

d)

Ma trận vuông

110.

Hàm MID(text,m,n) có tác dụng:

a)

Lấy n ký tự bên trái

b)

Lấy n ký tự bên phải

c)

Lấy n ký tự từ vị trí m

d)

Xóa khoảng trắng

111.

Hàm TRIM dùng để:

a)

Cắt chuỗi

b)

Xóa khoảng trắng dư

c)

Chuyển chữ hoa

d)

Đếm ký tự

112.

Hàm LEN trả về:

a)

Giá trị số

b)

Số ký tự trong chuỗi

c)

Chuỗi mới

d)

Ký tự đầu tiên

113.

Hàm AND trả về TRUE khi:

a)

Một điều kiện đúng

b)

Tất cả điều kiện đúng

c)

Một điều kiện sai

d)

Tất cả điều kiện sai

114.

Số cấp lồng tối đa của hàm IF là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

Không giới hạn

115.

VLOOKUP tìm kiếm theo:

a)

Hàng đầu tiên

b)

Cột đầu tiên

c)

Hàng cuối

d)

Cột cuối

116.

range_lookup = 0 trong VLOOKUP nghĩa là:

a)

Tìm gần đúng

b)

Không tìm

c)

Tìm chính xác

d)

Bắt buộc sắp xếp

117.

HLOOKUP khác VLOOKUP ở điểm:

a)

Tìm theo hàng

b)

Tìm theo cột

c)

Không có điều kiện

d)

Không trả lời

118.

Muốn sắp xếp theo nhiều cột, dùng:

a)

Sort A-Z

b)

Sort Z-A

c)

Custom Sort

d)

Filter

119.

Để vẽ biểu đồ, ta vào tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

View

120.

Lệnh Ctrl + P dùng để:

a)

Lưu file

b)

In bảng tính

c)

Xuất PDF

d)

Xem trước