WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Yếu tố nào quyết định nội dung của thông tin?
Chủ thể phản ánh
Vật mang tin
Đối tượng nhận thông tin
Phương tiện truyền tin
Một thông báo chỉ trở thành thông tin khi
Có nội dung
Có đối tượng tiếp nhận
Được lưu trữ
Có dữ liệu số
Mối quan hệ đúng giữa dữ liệu và thông tin là
Dữ liệu luôn có giá trị hơn thông tin
Thông tin là dữ liệu chưa xử lý
Thông tin là dữ liệu đã qua xử lý
Dữ liệu và thông tin là một
Ví dụ nào sau đây là dữ liệu?
Doanh thu tăng 20%
Lợi nhuận giảm do chi phí tăng
Bảng số liệu bán hàng chưa tổng hợp
Báo cáo tài chính phân tích
Thông tin kinh tế được ví như “huyết mạch” vì
Có giá trị cao
Quyết định sự tồn tại và phát triển của tổ chức
Dễ thu thập
Có tính bảo mật
Công đoạn nào tạo ra thông tin kết quả trong xử lý thông tin kinh tế?
Thu thập
Lưu trữ
Xử lý
Truyền đạt
Thứ tự đúng của quy trình xử lý thông tin kinh tế là
Xử lý → Thu thập → Truyền đạt → Lưu trữ
Thu thập → Xử lý → Lưu trữ → Truyền đạt
Thu thập → Lưu trữ → Xử lý → Truyền đạt
Lưu trữ → Xử lý → Thu thập → Truyền đạt
Hệ thống thông tin được xây dựng nhằm mục đích chính là
Lưu trữ dữ liệu
Quản lý tốt thông tin
Tăng tốc độ máy tính
Thay thế con người
Hệ thống thông tin KHÔNG phục vụ trực tiếp cho
Kiểm soát hoạt động
Lập kế hoạch
Phân tích tình hình
Sản xuất hàng hóa
Mô hình hệ thống thông tin gồm
Nguồn – Xử lý – Đích
Thu thập – Xử lý & lưu trữ – Kho dữ liệu – Phân phối
Phần cứng – Phần mềm – Người dùng
Nhập – CPU – Xuất
Kho dữ liệu trong hệ thống thông tin có vai trò
Xử lý dữ liệu
Lưu trữ tập trung
Phân phối thông tin
Thu thập dữ liệu
Hệ thống trả lương thuộc loại
Hệ thống chiến lược
Hệ thống quản lý giao dịch
Hệ thống quản lý chiến thuật
Hệ thống hỗ trợ quyết định
Phân hệ “Bán hàng – tiếp thị” thuộc cách phân chia
Theo mức quản lý
Theo chức năng sản xuất kinh doanh
Theo công nghệ
Theo phần mềm
Quản lý chiến lược thường sử dụng hệ thống thông tin để
Ghi nhận giao dịch
Điều hành hằng ngày
Ra quyết định dài hạn
Nhập dữ liệu
Thành phần nào điều khiển toàn bộ hoạt động máy tính?
RAM
Mainboard
CPU
Ổ cứng
Thiết bị nào sau đây vừa có thể là nhập vừa là xuất?
Bàn phím
Chuột
Màn hình cảm ứng
Máy in
RAM có đặc điểm
Lưu trữ vĩnh viễn
Không mất dữ liệu khi tắt máy
Mất dữ liệu khi tắt nguồn
Chỉ đọc
ROM có chức năng chính là
Lưu chương trình người dùng
Lưu hệ điều hành
Lưu chương trình khởi động
Lưu dữ liệu tạm
Bộ nhớ ngoài KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Dung lượng lớn
Tốc độ cao hơn RAM
Lưu trữ lâu dài
Không mất dữ liệu khi tắt máy
ALU trong CPU thực hiện
Điều khiển
Lưu trữ
Tính toán số học và logic
Nhập dữ liệu
Phần mềm hệ thống quan trọng nhất là
Phần mềm văn phòng
Phần mềm đồ họa
Hệ điều hành
Phần mềm web
Không có hệ điều hành thì
Máy tính chạy chậm
Không sử dụng được máy tính
Không lưu trữ được dữ liệu
Không kết nối Internet
Ví dụ phần mềm ứng dụng là:
Windows
Linux
macOS
Microsoft Word
Hệ điều hành là cầu nối giữa:
Phần mềm – phần mềm
Phần cứng – người dùng – phần mềm
CPU – RAM
Dữ liệu – thông tin
Máy tính biểu diễn thông tin dựa trên:
Chữ cái
Số thập phân
Tín hiệu điện
Hệ nhị phân
1 byte có thể biểu diễn tối đa bao nhiêu giá trị khác nhau?
8
16
256
1024
Đơn vị nào lớn nhất?
MB
KB
GB
TB
Hệ thập lục phân sử dụng ký hiệu nào sau đây?
0–9
0–7
0–9 và A–F
0–1
Số nhị phân 10102 tương đương hệ thập phân là:
8
9
10
12
Số thập phân 2510 sang nhị phân là:
11001
11101
11011
10101
Số nhị phân 110112 sang thập phân là:
25
26
27
28
Nhóm mấy bit để đổi nhị phân sang thập lục phân?
2 bit
3 bit
4 bit
8 bit
Số nhị phân 11112 tương ứng thập lục phân là:
E
F
D
C
ASCII sử dụng bao nhiêu byte cho mỗi ký tự?
1
2
4
8
Unicode ra đời nhằm mục đích:
Tăng tốc độ xử lý
Giảm dung lượng
Biểu diễn nhiều ngôn ngữ
Thay thế hệ nhị phân
Thông tin chỉ có giá trị khi:
Có nhiều dữ liệu
Đúng đối tượng, đúng thời điểm
Lưu trữ lâu dài
Được mã hóa
Hệ thống thông tin tổng hợp thường được xây dựng cho:
Một bộ phận
Một cá nhân
Toàn bộ cơ quan
Một thiết bị
Thiết bị nào KHÔNG thuộc phần cứng?
CPU
RAM
Windows
Ổ cứng
Phát biểu đúng là:
Dữ liệu luôn là thông tin
Thông tin luôn là dữ liệu
Thông tin là dữ liệu đã xử lý
Dữ liệu không liên quan thông tin
Máy tính hiểu được thông tin vì:
Có trí tuệ nhân tạo
Sử dụng hệ nhị phân
Có hệ điều hành
Có CPU mạnh
MS Word thuộc loại phần mềm nào?
Phần mềm hệ thống
Phần mềm tiện ích
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm lập trình
Vùng hiển thị nội dung văn bản để soạn thảo gọi là:
Ribbon
Thanh trạng thái
Vùng soạn thảo
BackStage View
Ribbon trong MS Word dùng để:
Hiển thị văn bản
Chứa các lệnh thao tác
Hiển thị trạng thái tài liệu
Quản lý file
Con trỏ soạn thảo cho biết:
Vị trí trang in
Vị trí đang nhập văn bản
Kích thước chữ
Lề trang
Phím tắt tạo tài liệu mới là:
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + P
Phím tắt mở tài liệu có sẵn là:
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + F
Để lưu tài liệu với tên mới, ta dùng:
File → Save
File → Open
File → Save As
File → Export
Khung BackStage View xuất hiện khi:
Nhấn tab Home
Nhấn tab Insert
Nhấn tab File
Nhấn tab View
Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhất là:
Unicode & ASCII
TCVN3 & VNI
Telex & VNI
Vietkey & Unikey
Trong kiểu gõ Telex, để gõ chữ "ă" ta gõ:
a8
aw
aa
a6
Phím dùng để gõ dấu SẮC trong Telex là:
F
R
S
X
Bộ mã nào là chuẩn chung cho nhiều ngôn ngữ trên thế giới?
VNI
TCVN3
Vietware X
Unicode
Font chữ nào sau đây thuộc Unicode?
.VnTimes
VNI-Times
Times New Roman
VnArial
Phím đưa con trỏ về đầu dòng là:
Ctrl + Home
Home
End
Page Up
Phím xóa ký tự bên trái con trỏ là:
Delete
Insert
Backspace
ESC
Nhấn Enter có tác dụng:
Xuống dòng
Ngắt đoạn văn (Paragraph)
Căn lề
Tạo khoảng trắng
Chế độ Overtype có đặc điểm:
Chèn ký tự mới
Gõ không hiển thị
Gõ đè lên ký tự sau
Không thể xóa
Khi chạm lề phải, Word sẽ:
Dừng nhập
Tự động xuống dòng
Tạo đoạn mới
Tự cân đều
Phím chọn toàn bộ văn bản là:
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + A
Ctrl + X
Chọn một từ nhanh nhất bằng cách:
Click 1 lần
Click phải
Double Click
Shift + Click
Phím sao chép là:
Ctrl + X
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + Z
Clipboard dùng để:
Lưu file
Lưu định dạng
Lưu tạm dữ liệu Copy/Cut
Lưu trang in
In đậm văn bản dùng lệnh:
I
U
B
S
Định dạng chỉ số dưới dùng cho:
H²
H₂O
CO
Na
Canh đều hai lề dùng lệnh:
Align Left
Align Right
Center
Justify
Khoảng cách dòng được chỉnh trong:
Font
Page Setup
Paragraph
Styles
Định dạng dòng đầu tiên của đoạn là:
Line spacing
Indentation
Alignment
Columns
Chia văn bản thành nhiều cột dùng tab:
Home
Insert
Page Layout
View
Break → Column dùng để:
Ngắt trang
Ngắt đoạn
Ngắt cột
Ngắt dòng
Đổi hướng giấy ngang/dọc tại:
Insert
Design
Page Layout
References
Watermark là:
Ảnh minh họa
Nền bảo vệ văn bản
Đánh số trang
Trang bìa
Chèn ký tự đặc biệt tại:
Home → Font
Insert → Symbol
Design → Symbols
Layout → Symbols
Chèn công thức toán học dùng:
Insert → Chart
Insert → Equation
Home → Equation
Design → Equation
SmartArt dùng để:
Vẽ hình tự do
Tạo lưu đồ, sơ đồ
Chèn ảnh
Chèn bảng
Drop Cap dùng để:
Tạo chữ in nghiêng
Tạo chữ đầu đoạn lớn
Tạo chữ màu
Tạo chữ gạch chân
Phím tắt tìm kiếm là:
Ctrl + H
Ctrl + G
Ctrl + F
Ctrl + R
Phím tắt Replace là:
Ctrl + F
Ctrl + H
Ctrl + R
Ctrl + T
AutoCorrect dùng để:
Gõ nhanh
Sửa lỗi & gõ tắt
Định dạng chữ
Kiểm tra in
Bảo vệ tài liệu bằng mật khẩu tại:
File → Save
File → Info → Protect Document
Design → Protect
View → Security
Giao giữa hàng và cột gọi là:
Row
Column
Cell
Table
Nhấn Tab ở ô cuối cùng sẽ:
Không làm gì
Xuống dòng
Tạo thêm hàng mới
Thoát bảng
Phím đến ô đầu dòng trong bảng là:
Home
Alt + Home
Ctrl + Home
Shift + Home
Chèn công thức trong bảng tại:
Insert → Formula
Layout → Formula
Design → Formula
Home → Formula
Vào chế độ in tại:
File → Print
Home → Print
Insert → Print
View → Print
Tùy chọn Collated nghĩa là:
In 2 mặt
In từng trang lẻ
In theo bộ
In đen trắng
Excel là phần mềm thuộc loại nào?
Phần mềm soạn thảo văn bản
Phần mềm bảng tính điện tử
Phần mềm trình chiếu
Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu
Tệp Excel 2013 có phần mở rộng mặc định là:
.XLS
.DOCX
.XLSX
.CSV
Một Workbook trong Excel là:
Một bảng tính
Một ô dữ liệu
Một tập hợp nhiều Sheet có liên quan
Một hàng dữ liệu
Số cột tối đa trong một Worksheet Excel 2013 là:
256
1.048.576
16.384
65.536
Số dòng tối đa trong một Worksheet Excel 2013 là:
256
16.384
65.536
1.048.576
Địa chỉ ô nào là địa chỉ tuyệt đối?
A1
A$1
$A1
A 1
Địa chỉ nào là địa chỉ hỗn hợp (tuyệt đối cột, tương đối dòng)?
A1
A$3
$B3
C 5
Khi sao chép công thức có địa chỉ tương đối, Excel sẽ:
Giữ nguyên địa chỉ
Báo lỗi
Tự động thay đổi địa chỉ theo vị trí mới
Chuyển thành địa chỉ tuyệt đối
Một Range trong Excel được xác định bởi:
Một ô duy nhất
Hai ô bất kỳ
Ô trên trái và ô dưới phải
Ô trên phải và ô dưới trái
Để đặt tên cho một vùng dữ liệu, ta dùng:
Tab Home → Format
Tab Insert → Name
Tab Formulas → Define Name
Tab Data → Sort
Dữ liệu văn bản trong Excel mặc định được:
Căn phải
Căn giữa
Căn trái
Không căn
Để xuống dòng trong cùng một ô, ta sử dụng:
Enter
Shift + Enter
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Muốn nhập số nhưng Excel xử lý như văn bản, cần:
Đặt số trong dấu ngoặc
Thêm dấu nháy đơn ' phía trước
Thêm dấu bằng
Định dạng Text trước
Công thức trong Excel phải bắt đầu bằng ký tự nào?
@
#
= hoặc +
$
Toán tử nối chuỗi trong Excel là:
+
&
CONCAT
|
Nếu nhập công thức vào ô, kết quả sẽ hiển thị ở đâu?
Thanh công thức
Trong ô
Cả ô và thanh công thức
Không hiển thị
Hàm ABS dùng để:
Làm tròn số
Lấy phần nguyên
Lấy giá trị tuyệt đối
Tính căn bậc hai
Hàm ROUND(number, num_digits) có num_digits < 0 sẽ:
Làm tròn phần thập phân
Làm tròn bên trái dấu thập phân
Không làm tròn
Báo lỗi
Hàm SUMIF dùng để:
Tính tổng toàn bộ
Tính trung bình
Tính tổng có điều kiện
Đếm số ô
Hàm nào trả về ma trận nghịch đảo?
MDETERM
MMULT
MINVERSE
SQRT
Hàm COUNT đếm:
Tất cả các ô
Ô chứa văn bản
Ô chứa số
Ô không rỗng
Hàm COUNTIF dùng để:
Đếm có điều kiện
Tính tổng có điều kiện
Tìm kiếm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Hàm RANK với order = 0 sẽ:
Xếp tăng dần
Xếp giảm dần
Không sắp xếp
Báo lỗi
Hàm FREQUENCY trả về kết quả dưới dạng:
Ngang
Đứng
Chéo
Ma trận vuông
Hàm MID(text,m,n) có tác dụng:
Lấy n ký tự bên trái
Lấy n ký tự bên phải
Lấy n ký tự từ vị trí m
Xóa khoảng trắng
Hàm TRIM dùng để:
Cắt chuỗi
Xóa khoảng trắng dư
Chuyển chữ hoa
Đếm ký tự
Hàm LEN trả về:
Giá trị số
Số ký tự trong chuỗi
Chuỗi mới
Ký tự đầu tiên
Hàm AND trả về TRUE khi:
Một điều kiện đúng
Tất cả điều kiện đúng
Một điều kiện sai
Tất cả điều kiện sai
Số cấp lồng tối đa của hàm IF là:
5
6
7
Không giới hạn
VLOOKUP tìm kiếm theo:
Hàng đầu tiên
Cột đầu tiên
Hàng cuối
Cột cuối
range_lookup = 0 trong VLOOKUP nghĩa là:
Tìm gần đúng
Không tìm
Tìm chính xác
Bắt buộc sắp xếp
HLOOKUP khác VLOOKUP ở điểm:
Tìm theo hàng
Tìm theo cột
Không có điều kiện
Không trả lời
Muốn sắp xếp theo nhiều cột, dùng:
Sort A-Z
Sort Z-A
Custom Sort
Filter
Để vẽ biểu đồ, ta vào tab:
Home
Insert
Data
View
Lệnh Ctrl + P dùng để:
Lưu file
In bảng tính
Xuất PDF
Xem trước
