Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật.

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

b)

Tính không bắt buộc

c)

Tính xã hội

d)

Tính bắt buộc

2.

Đâu là thuộc tính đặc trưng của pháp luật.

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

c)

Tính xã hội

d)

Tính giai cấp

3.

Đây không phải là thuộc tính đặc trưng của pháp luật.

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

c)

Tính bắt buộc

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

4.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được hiểu là.

a)

Khuôn mẫu

b)

Chuẩn mực

c)

Ngôn ngữ phải chính xác, hiểu một nghĩa

d)

Khuôn mẫu, chuẩn mực cho hành vi

5.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật được hiểu là.

a)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi

b)

Ngôn ngữ

c)

Nội dung pháp luật phải được thể hiện trong những hình thức xác định, sử dụng ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa, có khả năng áp dụng trực tiếp

d)

Được thể hiện trong những hình thức

6.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân.

a)

Pháp luật mang tính phi giai cấp

b)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự

c)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của nhân dân

d)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý

7.

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành của pháp luật được hiểu là.

a)

Việc xây dựng và tổ chức thực hiện pháp luật là quyền hạn và trách nhiệm của nhà nước

b)

Chuẩn mực cho hành vi

c)

Để hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước

d)

Tính minh bạch của pháp luật

8.

Khả năng tổ chức thực hiện pháp luật của nhà nước, bằng biện pháp.

a)

Đảm bảo về xã hội

b)

Đảm bảo về văn hóa

c)

Đảm bảo bằng biện pháp nhà nước

d)

Đảm bảo về kinh tế, về tư tưởng, bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước

9.

Trong tổ chức thực hiện pháp luật của nhà nước, biện pháp nào được xem là đặc trưng điển hình nhất.

a)

Biện pháp kinh tế

b)

Biện pháp tư tưởng

c)

Biện pháp chính trị

d)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước

10.

Pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành, vì.

a)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội, là sự thể hiện ý chí và quyền lực của nhân dân

b)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội

c)

Pháp luật là công cụ của giai cấp thống trị

d)

Pháp luật có tính bắt buộc chung

11.

Tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành của pháp luật dẫn đến.

a)

Tính minh bạch

b)

Tính phi giai cấp

c)

Tính không chuẩn xác

d)

Tính tiên liệu

12.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, yếu tố nào quan trọng nhất trong việc bảo đảm cho pháp luật được thực hiện trên thực tế.

a)

Tính tiên liệu

b)

Tính ổn định

c)

Tính quyền lực nhà nước

d)

Tính chuẩn mực

13.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, nhận định nào sau đây sai.

a)

Chỉ có pháp luật mới được đảm bảo bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước

b)

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

c)

Pháp luật có tính phổ biến

d)

Chỉ có pháp luật mới có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

14.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, “...là những phương diện, mặt tác động chủ yếu của pháp luật, thể hiện bản chất và giá trị xã hội của pháp luật”.

a)

Pháp luật

b)

Nhà nước

c)

Chức năng pháp luật

d)

Chức năng nhà nước

15.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, “........là cách thức thể hiện ý chí và phương thức tồn tại, dạng tồn tại của pháp luật”.

a)

Hình thức nhà nước

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức cấu trúc nhà nước

d)

Hình thức chính thể

16.

Theo quan điểm của các nhà luật học Việt Nam, pháp luật có mấy hình thức cơ bản.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

17.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, “.......là hình thức nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm.

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

18.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tập quán pháp?

a)

Không có tính ổn định lâu bền.

b)

Có thể có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.

c)

Không thích hợp cho tất cả các vùng miền.

d)

Có tính ổn định lâu bền, có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.

19.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tập quán pháp?

a)

Đa dạng theo từng khu vực, nhóm cư dân

b)

Mang tính cục bộ.

c)

Khó thay đổi.

d)

Dễ thay đổi.

20.

Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tập quán pháp?

a)

Không mang tính cục bộ.

b)

Dễ hòa nhập cùng với sự thay đổi của pháp luật.

c)

Thực hiện một cách tự nguyện tự giác.

d)

Mang tính cục bộ, khó hòa nhập cùng với sự thay đổi của pháp luật.

21.

“Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm gì?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

22.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp?

a)

Có tính ổn định và liên tục

b)

Đa dạng theo từng khu vực

c)

Có giá trị thực hiện tự nguyện.

d)

Dễ thay đổi.

23.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp?

a)

Có tính lâu bền.

b)

Đáp ứng nhu cầu áp dụng pháp luật thực tế

c)

Có tính thống nhất cao.

d)

Thể hiện ý chí của đa số nhân dân.

24.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của tiền lệ pháp?

a)

Có tính định hướng.

b)

Có tính thực tiễn cao.

c)

Linh hoạt trong áp dụng pháp luật

d)

Khó thay đổi.

25.

Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tiền lệ pháp?

a)

Không thích hợp cho tất cả các vùng miền.

b)

Không có thể hiện ý chí của đa số nhân dân.

c)

Không có tính ổn định.

d)

Tùy tiện trong áp dụng pháp luật.

26.

Nội dung nào sau đây là nhược điểm của tiền lệ pháp?

a)

Tính khái quát không cao

b)

Không có tính linh hoạt.

c)

Không có tính ổn định.

d)

Không có tính liên tục.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của tiền lệ pháp?

a)

Tùy tiện trong áp dụng pháp luật.

b)

Tính khái quát không cao.

c)

Không linh hoạt trong áp dụng pháp luật.

d)

Tính trừu tượng.

28.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “... là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung, được nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội để thực hiện các nhiệm vụ, chức năng của nhà nước”. Đây là khái niệm gì?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tiền lệ pháp

29.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Linh hoạt trong áp dụng pháp luật.

b)

Có giá trị thực hiện một cách tự nguyện.

c)

Đa dạng theo từng nhóm dân cư.

d)

Thể hiện ý chí của đa số nhân dân.

30.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Có tính thống nhất cao

b)

Có tính linh hoạt trong áp dụng pháp luật

c)

Có tính lâu bền.

d)

Tính trừu tượng.

31.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Có tính lâu bền.

b)

Có tính định hướng

c)

Có tính đa dạng theo từng khu vực.

d)

Khó áp dụng trên thực tế.

32.

Hình thức pháp luật nào sau đây được thừa nhận là nguồn luật chính thức ở Việt Nam?

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Tập quán pháp.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

33.

Ở Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam thuộc hệ thống nào?

a)

Pháp luật Anh Mỹ

b)

Pháp luật Châu Âu

c)

Pháp luật Xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật Hồi Giáo

34.

Thực tế ở Việt Nam, nguồn luật tập quán pháp hiện có trạng thái nào?

a)

Không được thừa nhận.

b)

Không được sử dụng.

c)

Có thể được thừa nhận.

d)

Được thừa nhận và sử dụng.

35.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, “... là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhà nước đặt ra”. Đây là khái niệm gì?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

36.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Tính giai cấp.

b)

Là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc.

c)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

d)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

37.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Tính đa dạng.

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.

c)

Tính giai cấp.

d)

Không do nhà nước ban hành.

38.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Tồn tại mãi mãi.

d)

Tính đa dạng.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Là quy tắc xử sự có tính bắt buộc.

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.

c)

Được nhà nước đảm bảo.

d)

Là quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung.

40.

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã xác định quy phạm pháp luật là:

a)

Một loại quy tắc xử sự riêng.

b)

Một loại quy tắc xã hội.

c)

Một loại quy tắc xử sự chung

d)

Một loại quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng.

41.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể.

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức.

42.

Hiệu lực bắt buộc chung có nghĩa là:

a)

Có tính bắt buộc đối với các tổ chức

b)

Có tính bắt buộc đối với một số chủ thể

c)

Có tính bắt buộc đối với tất cả các chủ thể

d)

Có tính bắt buộc đối với các cơ quan nhà nước

43.

Đối với quy phạm pháp luật, hai nội dung nào sau đây luôn đi liền với nhau:

a)

Vừa bắt buộc vừa được nhà nước đảm bảo.

b)

Vừa chung vừa do nhà nước ban hành.

c)

Vừa bắt buộc vừa do nhà nước ban hành.

d)

Vừa bắt buộc vừa chung

44.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung.

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung.

d)

Quy tắc xử sự chung.

45.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo.

b)

Quy phạm đạo đức.

c)

Quy phạm xã hội.

d)

Quy phạm pháp luật.

46.

Quy phạm nào sau đây có thể là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc nhưng không chung cho tất cả các chủ thể:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Quy phạm tôn giáo.

d)

Quy phạm xã hội.

47.

Quy phạm nào sau đây là những quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung:

a)

Quy phạm văn hóa.

b)

Quy phạm kỹ thuật.

c)

Quy phạm đạo đức.

d)

Quy phạm pháp luật

48.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đối với quy phạm pháp luật, chủ thể có thẩm quyền ban hành chỉ có thể là:

a)

Nhà nước, cơ quan nhà nước

b)

Các cá nhân

c)

Các tổ chức

d)

Các pháp nhân

49.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

b)

Các pháp nhân.

c)

Các cá nhân.

d)

Nhà nước

50.

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bởi nhà nước, được hiểu là:

a)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước làm cho pháp luật chắc chắn được thực hiện

b)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước.

c)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể làm cho pháp luật được thực hiện.

d)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể.

51.

Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Quy phạm xã hội được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Quy phạm pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm xã hội có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

d)

Quy phạm pháp luật có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

52.

Đối với những quy phạm xã hội khác, không phải quy phạm pháp luật; biện pháp nào sau đây không thể được áp dụng bởi nhà nước nhằm đảm bảo giá trị thực hiện:

a)

Vật chất

b)

Vận động

c)

Cưỡng chế

53.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Luôn xác định được chủ thể đặt ra.

b)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Không xác định được chủ thể đặt ra.

d)

Luôn mang tính giai cấp

54.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính quy phạm.

b)

Mang tính cưỡng chế.

c)

Mang tính xã hội.

d)

Mang tính phi dân chủ.

55.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính công bằng cho mọi chủ thể.

b)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người.

c)

Không là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người.

d)

Mang tính ổn định.

56.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

57.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

58.

“....... là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

59.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

60.

Vai trò của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước.

b)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật.

c)

Xác định biện pháp áp dụng.

d)

Đảm bảo pháp luật được thực hiện.

61.

Cách xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là trả lời cho câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì.

b)

Chủ thể sẽ gánh chịu hậu quả gì.

c)

Chủ thể nào, trong điều kiện hoàn cảnh nào?

d)

Người nào, tổ chức nào, điều kiện hoàn cảnh nào?

62.

Yêu cầu của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Phải tương xứng với mức độ vi phạm.

b)

Phải nêu lên một điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Phải nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh.

d)

Phải rõ ràng, sát với thực tế.

63.

“....... là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Quy định.

b)

Giả định.

c)

Chế tài.

d)

Giả thuyết.

64.

Vai trò của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật.

b)

Cụ thể hóa cách thức xử sự của các chủ thể.

c)

Đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Đảm bảo tính quy phạm.

65.

Yêu cầu của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là phải:

a)

Không bắt buộc phải chặt chẽ.

b)

Có thể không sát với thực tế.

c)

Chính xác, rõ ràng, chặt chẽ.

d)

Phải nghiêm minh.

66.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Số lượng điều kiện, hoàn cảnh.

b)

Số lượng biện pháp tác động của nhà nước.

c)

Số lượng mệnh lệnh của nhà nước.

d)

Mệnh lệnh của nhà nước.

67.

Cách xác định bộ phận quy định của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì và như thế nào.

b)

Chủ thể phải chịu hậu quả gì.

c)

Chủ thể nào.

d)

Điều kiện hoàn cảnh nào.

68.

“...... là bộ phận của quy phạm pháp luật, nêu biện pháp mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng nội dung phần quy định”.

a)

Quy phạm.

b)

Chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định.

69.

Vai trò của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định điều kiện, hoàn cảnh.

b)

Xác định chủ thể của pháp luật.

c)

Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh.

d)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước.

70.

Yêu cầu của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Không sát thực tế.

b)

Không khách quan.

c)

Phải nêu được cách xử sự của chủ thể.

d)

Biện pháp tác động phải tương xứng với mức độ vi phạm.

71.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì

b)

Chủ thể được làm gì

c)

Chủ thể không được làm gì

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì

72.

Bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Cách xử sự của chủ thể

b)

Các biện pháp gây hậu quả bất lợi

c)

Các biện pháp có lợi cho chủ thể

d)

Các quyền của chủ thể

73.

Các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong quy phạm pháp luật:

a)

Bắt buộc phải có đầy đủ

b)

Không bắt buộc phải đầy đủ

c)

Có thể thay đổi

d)

Không thể thay đổi

74.

Một quy phạm pháp luật ... đầy đủ ba bộ phận.

a)

Có thể có

b)

Có thể không có

c)

Không nhất thiết phải có

d)

Đương nhiên phải có

75.

Một quy phạm pháp luật ... được trình bày trong một điều luật.

a)

Không phải

b)

Bắt buộc phải

c)

Không thể

d)

Có thể

76.

Trong một điều luật ... có nhiều quy phạm pháp luật.

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Bắt buộc phải

d)

Có thể thay đổi

77.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước đặt ra

d)

Quy phạm pháp luật mang tính giai cấp

78.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Quy phạm xã hội mang tính giai cấp

b)

Quy phạm xã hội chỉ do nhà nước ban hành

c)

Quy phạm xã hội được nhà nước thừa nhận

d)

Quy phạm pháp luật chứa đựng quy tắc xử sự chung

79.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi

c)

Một quy phạm pháp luật không bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước

80.

“Quy phạm pháp luật hoàn toàn là ý chí chủ quan của nhà nước”. Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra

b)

Đúng, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra

c)

Sai, vì có sự kết hợp giữa ý chí chủ quan của con người và tính khách quan của các quan hệ xã hội

d)

Sai, vì căn cứ vào tính khách quan của các quan hệ xã hội

81.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Quy phạm pháp luật do các tổ chức trong xã hội đặt ra

b)

Quy phạm pháp luật do các cá nhân trong xã hội đặt ra

c)

Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự trong đó chỉ ra quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới mang tính giai cấp

82.

“Mọi quy phạm xã hội được nhà nước cho phép tồn tại đều là quy phạm pháp luật”. Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm xã hội do nhà nước thừa nhận

b)

Sai, vì quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

c)

Sai, vì như quy phạm đạo đức, nhà nước cho phép tồn tại nhưng không là pháp luật

d)

Sai, vì quy phạm chính trị nhà nước cho phép tồn tại

83.

Điều 274, Bộ luật Dân sự: “Chủ sở hữu nhà phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề”. Điều luật này có bao nhiêu bộ phận của quy phạm pháp luật:

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận

84.

Điều 105, Bộ luật Dân sự 2017: “Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định: “Tài sản”. Giả định: “bao gồm.....quyền tài sản”

b)

Quy định: “Tài sản”. Chế tài: “bao gồm...... quyền tài sản”

c)

Giả định: “Tài sản”. Quy định: “bao gồm..... quyền tài sản”

d)

Chế tài: “Tài sản”. Giả định: “bao gồm........ quyền tài sản”

85.

Điều 166, Bộ luật Dân sự 2005: “Chủ sở hữu phải chịu rủi ro khi tài sản bị tiêu hủy hoặc bị hư hỏng do sự kiện bất khả kháng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và quy định

b)

Quy định và giả định

c)

Chế tài và giả định

d)

Giả định và quy định

86.

Điều 59, Nghị định số 56/2006/NĐ-CP: “Phạt tiền từ 200,000200{,}000 đồng đến 500,000500{,}000 đồng đối với các hành vi sau: a/ Sao chụp trái phép tài liệu thư viện. b/ Không thực hiện việc đăng ký hoạt động thư viện với cơ quan nhà nước có thẩm quyền”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài: “Phạt tiền.... đồng”. Giả định: “đối với ...... có thẩm quyền”

b)

Chế tài: “đối với có thẩm quyền”. Giả định: “Phạt tiền.... đồng”

c)

Quy định: “Phạt tiền.... đồng”. Giả định: “đối với...... có thẩm quyền”

d)

Giả định: “Phạt tiền.... đồng”. Quy định: “đối với có thẩm quyền”

87.

“Nếu gây hậu quả nghiêm trọng hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến ba năm”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Người nào........ vi phạm”. Chế tài: “bị phạt....ba năm”.

b)

Chế tài: “bị phạt.... ba năm”. Quy định: “người nào vi phạm”.

c)

Giả định: “Người nào”. Chế tài: “ngược đãi.... ba năm”.

d)

Giả định: “Người nào.....vi phạm”. Quy định: “bị phạt..... ba năm”.

88.

Điều 26, Bộ luật Dân sự 2005: “Cá nhân có quyền có họ, tên. Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ....người”. Quy định: “có quyền có họ, tên”.

b)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ....người”. Quy định: “có....tên”, “được....đó”.

c)

Quy định: “có....tên”, “được....đó”. Chế tài: “Cá nhân”, “Họ....người”.

d)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ....người”. Chế tài: ““có....tên”, “được....đó”.

89.

Điều 31, Luật Doanh nghiệp 2005: “Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phải phát âm được và có ít nhất hai thành tố”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định và giả định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định và quy định.

90.

Điều 21, Hiến pháp 2013: “Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định.

b)

Chế tài.

c)

Giả định và quy định.

d)

Quy định và chế tài.

91.

Điều 44, Hiến pháp 2013: “Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

92.

Điều 69, Hiến pháp 2013: “Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Quốc hội”. Quy định: “là cơ quan.............Việt Nam”.

b)

Giả định: “Quốc hội.......của Nhân dân”. Quy định: “cơ quan Việt Nam”.

c)

Giả định: “Quốc hội.....cao nhất”. Quy định: “của nước....Việt Nam”.

d)

Quy định: “Quốc hội”. Giả định: “là cơ quan Việt Nam”.

93.

Điều 647, Bộ luật Dân sự 2005: “Người đã thành niên có quyền lập di chúc, trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức và làm chủ được hành vi của mình”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và giả định.

b)

Giả định và quy định.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định.

94.

Điều 657, Bộ luật Dân sự 2005: “Người lập di chúc có thể yêu cầu công chứng hoặc chứng thực bản di chúc”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể......di chúc”.

b)

Giả định: “Người lập......yêu cầu”. Quy định: “công chứng di chúc”.

c)

Giả định: “Người lập di chúc”. Quy định: “có thể......di chúc”.

d)

Quy định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể......di chúc”.

95.

Điều 119, Bộ luật Hình sự 1999: “Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm”. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định và quy định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Chế tài.

d)

Giả định và chế tài.

96.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

97.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban Thường vụ Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Pháp lệnh, Lệnh.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Pháp lệnh, Nghị định.

d)

Pháp lệnh, Thông tư.

98.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Lệnh, Thông tư.

99.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định, Lệnh.

b)

Nghị quyết.

c)

Quyết định.

d)

Nghị định.

100.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

101.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết.

102.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định, Chỉ thị.

b)

Chỉ thị, Thông tư.

c)

Quyết định, Thông tư.

d)

Quyết định, Nghị quyết.