wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A1. Bài 1

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: สบายดี có nghĩa là gì?

a)

Đi

b)

Khỏe, ổn

c)

Gặp

d)

2.

Câu hỏi 2: คือ / เป็น có nghĩa là:

a)

b)

c)

Đến

d)

Sống

3.

Câu hỏi 3: ยินดี có nghĩa là:

a)

Buồn

b)

Mệt

c)

Vui mừng, hân hạnh

d)

Lo lắng

4.

Câu hỏi 4: ได้ có nghĩa là:

a)

Đi

b)

Được

c)

d)

Gặp

5.

Câu hỏi 5: รู้จัก có nghĩa là:

a)

Hiểu

b)

Quen biết

c)

Nhớ

d)

Yêu

6.

Câu hỏi 6: มา có nghĩa là:

a)

b)

Đến

c)

Đi

d)

Sống

7.

Câu hỏi 7: ใช่ có nghĩa là:

a)

Không

b)

c)

Đúng, phải

d)

Mới

8.

Câu hỏi 8: อาศัยอยู่ có nghĩa là:

a)

Làm việc

b)

Đi chơi

c)

Sinh sống, cư trú

d)

Gặp gỡ

9.

Câu hỏi 9: อยู่ có nghĩa là:

a)

Đến

b)

Gặp

c)

Ở, sống

d)

Trở về

10.

Câu hỏi 10: เจอ có nghĩa là:

a)

Nhìn

b)

Nói

c)

Gặp

d)

Hỏi

11.

Câu hỏi 11: นี่ có nghĩa là:

a)

Kia

b)

Ở đâu

c)

Đây

d)

Ai

12.

Câu hỏi 12: เพื่อน có nghĩa là:

a)

Người

b)

Gia đình

c)

Bạn bè

d)

Tên

13.

Câu hỏi 13: ชื่อ có nghĩa là:

a)

Nghề nghiệp

b)

Quốc gia

c)

Tên

d)

Thành phố

14.

Câu hỏi 14: ประเทศ có nghĩa là:

a)

Thành phố

b)

Quốc gia

c)

Người

d)

Nhà

15.

Câu hỏi 15: เมือง có nghĩa là:

a)

Làng

b)

Quốc gia

c)

Thành phố

d)

Nhà

16.

Câu 16: “Người” trong tiếng Thái là:

a)

เพื่อน

b)

คน

c)

ชื่อ

d)

เมือง

17.

Câu 17: “Có…không?” tiếng Thái dùng từ nào?

a)

อะไร

b)

ไหน

c)

ไหม

d)

แล้วล่ะ

18.

Câu 18: “Còn…thì sao? trong tiếng Thái là:

a)

อะไร

b)

ไหน

c)

แล้ว…ล่ะ

d)

ไหม

19.

Câu 19: “Một mình” trong tiếng Thái là:

a)

ใหม่

b)

คนเดียว

c)

Được

d)

20.

Câu hỏi 20: Chọn câu trả lời đúng:

A: สวัสดี คุณชื่ออะไร
B: ___

a)

ฉันสบายดี

b)

ฉันชื่อ Nam

c)

ฉันอยู่ไทย

d)

ยินดี

21.

“ใหม่” trong tiếng Việt là:

a)

lại; mới

b)

nào, đâu

c)

có... hay không?

d)

đúng, phải

22.

Chọn câu trả lời đúng:

Người A: คุณมาจากประเทศอะไร

Người B trả lời: ___

a)

ฉันชื่อ Linh

b)

ฉันมาจากเวียดนาม

c)

ฉันอยู่กรุงเทพ

d)

ใช่

23.

Chọn đáp án đúng:

Người A: คุณสบายดีไหม

Người B: ___

a)

ใช่

b)

ฉันสบายดี

c)

ฉันมา

d)

คนเดียว

24.

Từ nào là danh từ (noun)?

a)

มา

b)

เพื่อน

c)

ได้

d)

ใหม่

25.

Từ nào là giới từ?

a)

อยู่

b)

จาก

c)

เจอ

d)

ยินดี

26.

สวัสดี คุณ ___ ไหม

a)

สบายดี

b)

มา

c)

ใหม่

d)

เจอ

27.

ฉัน ___ กรุงเทพฯ

a)

มา

b)

อยู่

c)

เจอ

d)

ได้

28.

เขา ___ อยู่เชียงใหม่

a)

อาศัย

b)

รู้จัก

c)

ยินดี

d)

ได้

29.

คุณ ___ คนนี้ไหม

a)

เจอ

b)

รู้จัก

c)

อยู่

d)

มา

30.

Câu nào có nghĩa là “Bạn khỏe không?”

a)

คุณมาไหม

b)

คุณสบายดีไหม

c)

คุณอยู่ไหน

d)

คุณชื่ออะไร

31.

“Tôi khỏe” nói thế nào?

a)

ฉันสบายดี

b)

ฉันมา

c)

ฉันอยู่

d)

ฉันเจอ

32.

Khi mới gặp ai đó, nói “Rất hân hạnh” là:

a)

ใช่

b)

ได้

c)

ยินดีที่ได้รู้จัก

d)

คนเดียว

33.

ฉัน (a)   เขาแล้ว

34.

นี่ (a)   เพื่อนของฉัน

35.

ฉันมา (a)   เวียดนาม

36.

เขา (a)   คนไทย

37.

ฉันอยู่เวียดนาม แล้วคุณ (a)  

38.

ฉันมา (a)   ประเทศไทย

39.

ฉันมี (a)   ไทยหลายคน

40.

บ้านฉันอยู่ _ เมืองใหญ่

(a)