wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết chương 2 phần 1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Khách quan, tiền định.

b)

Chủ quan, phổ biến.

c)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

d)

Cả a, b đều sai.

2.

Những mối liên hệ (MLH) nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

MLH khách quan và chủ quan.

b)

MLH bên ngoài.

c)

MLH bên trong.

d)

MLH cả bên trong lẫn bên ngoài.

3.

Quan niệm triết học mácxít coi phát triển là gì?

a)

Là sự biến đổi cả về chất của sự vật.

b)

Là sự tăng hay giảm về số lượng.

c)

Là sự thay đổi luôn tiến bộ.

d)

Là sự vận động từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.

4.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

b)

Quy ước, phổ biến.

c)

Tiến định, khách quan.

d)

Chủ quan, phổ biến.

5.

Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sự vật.

b)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là ngang nhau.

c)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chỉnh thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác.

d)

Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ bản, quan trọng và bỏ qua những yếu tố, những mối liên hệ không cơ bản, không quan trọng.

6.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó.

b)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

c)

Phải thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét những bước thụt lùi của sự vật.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

7.

Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm chiết trung.

b)

Quan điểm nguỵ biện.

c)

Quan điểm phiến diện.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

8.

Quan điểm phát triển đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm bảo thủ, định kiến.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm chủ quan, duy ý chí.

9.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi điều gì?

a)

Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.

b)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá.

c)

Phải đặt họ vào những điều kiện, thời đại của chính họ mà đánh giá.

d)

Phải đặt họ trong những mối quan hệ với những người khác, với những việc khác có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của họ mà đánh giá.

10.

Trường phái triết học nào coi phát triển chỉ là sự thay đổi về lượng?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật biện chứng.

11.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định.

c)

Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, những yếu tố cấu thành sự vật, hiện tượng, nói lên sự vật, hiện tượng đó là gì, phân biệt nó với các sự vật, hiện tượng khác.

d)

Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật.

12.

Khẳng định coi "chất" thuần tuý tồn tại khách quan bên ngoài sự vật là quan điểm của triết phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

13.

Khẳng định không có chất thuần tuý tồn tại mà chỉ có sự vật có chất, hơn nữa sự vật có và vẫn chất mới tồn tại. Đó là quan điểm của ai và thuộc trường phái triết học nào?

a)

Phơ-bách, chủ nghĩa duy vật.

b)

Hêghen, chủ nghĩa duy tâm.

c)

Mác, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Ăngghen, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

14.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan điểm của triết học nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng.

b)

Triết học duy tâm khách quan.

c)

Triết học duy tâm chủ quan.

d)

Triết học duy vật siêu hình.

15.

Cho rằng ý thức chúng ta kết hợp hai mặt đối lập lại với nhau để tạo thành mâu thuẫn biện chứng là khẳng định của triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Cả a, b và c.

16.

Triết học nào cho rằng mâu thuẫn là một hiện tượng khách quan và phổ biến của thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

17.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy tâm về mâu thuẫn?

a)

Không tồn tại mâu thuẫn trong các sự vật một cách khách quan.

b)

Mâu thuẫn của sự vật là biểu hiện mâu thuẫn của lý tính thế giới.

c)

Mâu thuẫn của sự vật tồn tại khách quan trong sự vật, do sự kết hợp các mặt đối lập của bản thân sự vật.

d)

Phương án a và b.

18.

Phủ định biện chứng có tính chất gì?

a)

Tính khách quan.

b)

Có tính kế thừa.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a, b đều sai.

19.

Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phức tạp.

c)

Tính kế thừa.

d)

Tính chu kỳ.

20.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Cả a, b và c.

21.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Cả a, b và c.

22.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết khuynh hướng của sự phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Cả a, b và c.

23.

Quy luật của phép biện chứng tác động trong những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Tư duy.

c)

Xã hội.

d)

Cả a, b, và c.

24.

Trong những nhận định sau, đâu là nhận định sai?

a)

Quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy đều tồn tại khách quan.

b)

Quy luật tự nhiên và xã hội là khách quan, còn quy luật tư duy là chủ quan.

c)

Biện chứng chủ quan là phản ánh biện chứng khách quan.

d)

Cả a, b và c

25.

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính kế thừa

c)

Tính phổ biến

d)

Tính lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới

26.

Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC)

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình (CNDVSH)

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan (CNDT khách quan)

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan (CNDT chủ quan)

27.

Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

28.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm “chất”: “Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ … (1) … khách quan … (2) … là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác.”

a)

(1) Tính quy định, (2) vốn có của sự vật

b)

(1) mối liên hệ, (2) của các sự vật

c)

(1) các nguyên nhân, (2) của các sự vật

d)

Cả a, b và c

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là không đúng?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nổi lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Cả a, b và c.

30.

Nhận định nào là đúng trong số các nhận định sau?

a)

Chất đồng nhất với thuộc tính

b)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

c)

Chất và thuộc tính phân biệt với nhau một cách tương đối

d)

Cả a, b và c

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật.

c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật.

d)

Cả a, b và c.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

d)

Cả a, b và c.

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

c)

Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại.

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Cả a, b và c.

36.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

37.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định.

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại.

d)

Cả a, b và c.

38.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định.

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại.

d)

Cả a, b và c.

39.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định.

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại.

d)

Cả a, b và c.

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật.

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Cả a, b và c.

41.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

42.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Chất của sự vật phụ thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do ý muốn con người quyết định”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

43.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Trong mọi quan hệ, mọi cách xem xét thì chất, lượng và thuộc tính để phân biệt hoàn toàn với nhau, không thể chuyển hoá cho nhau”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

44.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm “lượng”: “Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ … (1) … của sự vật về mặt … (2) … của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.”

a)

(1) tính quy định vốn có, (2) số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

(1) mối liên hệ và phụ thuộc, (2) bản chất bên trong

c)

(1) mức độ quy mô, (2) chất lượng, phẩm chất

d)

Cả a, b và c

45.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những nhận định sau?

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan.

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật.

d)

Cả a, b và c.

46.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong những nhận định sau?

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan.

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật.

d)

Cả a, b và c.

47.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong những nhận định sau?

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan.

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật.

d)

Cả a, b và c.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

51.

Theo quan điểm của CN DVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

52.

Giới hạn từ 0°C đến 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

53.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Tiệm tiến

54.

Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Tính quy định về chất

c)

Thuộc tính của sự vật

d)

Cả a, b và c

55.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

56.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi

b)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

b)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

c)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

d)

Cả a, b và c

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả a, b và c

61.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả a, b và c

62.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Cả a, b và c

63.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của tri trì bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Cả a, b và c

64.

Lênin nói quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

65.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sự vật là một thể thống nhất không có mâu thuẫn

b)

Hai mặt đối lập nào kết hợp với nhau cũng tạo thành mâu thuẫn

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy không tồn tại trong hiện thực

d)

Cả a, b, và c

66.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính

b)

Những sự vật

c)

Hai yếu tố

d)

Hai mặt đối lập

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau, quan hệ mật thiết với nhau trong sự vật.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mỗi mặt đối lập tồn tại riêng biệt, không quan hệ gì với cái đối lập với nó và với sự vật

d)

Cả a, b và c

68.

Theo quan điểm của CN DVBC các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Là cái vốn có của thế giới vật chất, không do ai sáng tạo ra

d)

Cả a, b và c

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập

b)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

d)

Cả a, b và c

70.

Luận điểm nào sau đây là không đúng

a)

Hai mặt đối lập của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

d)

Cả a, b và c

71.

Luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

b)

Mỗi mặt đối lập đều tồn tại riêng biệt.

72.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

d)

Cả a, b và c

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Cả a, b và c

74.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b và c

75.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau

a)

Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất là sự thỏa hiệp giữa các mặt đối lập

d)

Cả b và c

76.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong các nhận định sau

a)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được thực hiện trước, bên ngoài sự vật

b)

Sự vật chỉ là biểu hiện của quá trình thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập của lý tính thế giới

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

77.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Cả a b và c