wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

82-163

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 82: Thời điểm năng lực pháp lụât và năng lực hành vi của pháp nhân được nhà nước công nhận là:
a)
A. Cùng một thời điểm
b)
B. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi
c)
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật
d)
D. Tất cả đều đúng
2.
Câu 83: Nội dung của quan hệ pháp luật là:
a)
A. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
b)
B. Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
c)
C. Là các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
d)
D. Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
3.
Câu 84: Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể:
a)
A. Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân
b)
B. Khi tổ chức có đủ số thành viên
c)
C. Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân
d)
D. Khi một tổ chức có đủ vốn
4.
Câu 85: Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện được các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định, đó là:
a)
A. Năng lực pháp luật
b)
B. Năng lực hành vi
c)
C. Năng lực chủ thể
d)
D. Tất cả đều đúng
5.
Câu 86: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do ……… ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
a)
A. Đảng
b)
B. Chính phủ
c)
C. Tổ chức xã hội
d)
D. Nhà nước
6.
Câu 87: Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm) thể hiện vấn đề nào của pháp luật?
a)
A. Phương thức tác động.
b)
B. Nội dung.
c)
C. Nguồn gốc.
d)
D. Hình thức thể hiện.
7.
Câu 88: Nhà nước ta điều hành đất nước bằng…
a)
A. Văn hoá, giáo dục, chính trị
b)
B. Kế hoạch phát triển kinh tế.
c)
C. Quân đội và chính quyền.
d)
D. Hiến pháp và pháp luật.
8.
Câu 89: Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện là?
a)
A. Tính toàn diện, tính đồng bộ
b)
B. Tính phù hợp
c)
C. Trình độ kỹ thuật pháp lý cao
d)
D. Tất cả đều đúng
9.
Câu 90: Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?
a)
A. Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần
b)
B. Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường
c)
C. Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định
d)
D. Được Nhà nước quy định
10.
Câu 91: Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi có điều kiện?
a)
A. Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
b)
B. Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác
c)
C. Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
11.
Câu 92: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?
a)
A. Từ tư duy trừu tượng của con người.
b)
B. Từ quyền lực của giai cấp thống trị.
c)
C. Từ thực tiễn đời sống xã hội.
d)
D. Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội
12.
Câu 93: Câu hỏi: “Pháp luật là của ai, do ai và vì ai?” Đề cập đến vấn đề nào của pháp luật?
a)
A. Nội dung của pháp luật.
b)
B. Hình thức thể hiện của pháp luật.
c)
C. Khái niệm cơ bản của pháp luật.
d)
D. Bản chất của pháp luật
13.
Câu 94: Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ khi:
a)
A. Từ đủ 15 tuổi trở lên
b)
B. Từ đủ 21 tuổi trở lên
c)
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
D. Từ đủ 6 tuổi trở lên
14.
Câu 95: Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật?
a)
A. Quan hệ vợ – chồng
b)
B. Quan hệ mua – bán
c)
B. Quan hệ mua – bán
d)
D. Quan hệ tình yêu nam – nữ
15.
Câu 96: Tổ chức được thành lập hợp pháp được gọi là:
a)
A. Pháp nhân
b)
B. Thể nhân
c)
C. Cá nhân
d)
D. Tất cả đều sai
16.
Câu 97: Kết hôn là:
a)
A. Hành vi pháp lý
b)
B. Sự biến pháp lý
c)
C. Sự kiện thông thường
d)
D. Câu B và C đúng
17.
Câu 98: Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:
a)
A. Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự
b)
B. Tổ chức là pháp nhân
c)
C. Tổ chức không là pháp nhân
d)
D. Người tâm thần
18.
Câu 99: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính .............,do............ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiệ...........của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện........., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội
a)
A. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
b)
B. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
c)
C. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
d)
D. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
19.
Câu 100: Nói đến vai trò của pháp luật đối với sự phát triển bền vững của đất nước là nói đến sự tác động của pháp luật đối với…
a)
A. Các lĩnh vực của đời sống xã hội
b)
B. Lĩnh vực bảo vệ môi trường
c)
C. Việc xây dựng và bảo vệ đất nước
d)
D. Phát triển kinh tế đất nước
20.
Câu 101: Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi:
a)
A. Vi phạm hình sự
b)
B. Vi phạm công vụ
c)
C. Vi phạm kỷ luật
d)
D. Vi phạm dân sự
21.
Câu 102: Xác định câu phát biểu sai: Khi phát sinh tranh chấp về quyền và nghĩa vụ giữa các chủ thể thì…
a)
A. Các chủ thể không có quyền tự giải quyết tranh chấp
b)
B. Các chủ thể có thể nhờ người hòa giải
c)
C. Các chủ thể có thể thỏa thuận với nhau về cách giải quyết tranh chấp
d)
D. Các chủ thể có quyền yêu cầu nhà nước giải quyết
22.
Câu 103: T 17 tuổi rủ H 16 tuổi đi cướp giật xe máy. Khi bị bắt, H và T sẽ chịu hình thức xử phạt nào?
a)
A. Phạt tù cả 2 trong đó T mức án nặng hơn H
b)
B. Cảnh cáo, giáo dục vì chưa đến tuổi thành niên
c)
C. Phạt tù cả 2 với mức án như nhau
d)
D. Cảnh cáo, phạt tiền , bồi thường thiệt hại
23.
Câu 104: Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
a)
A. Trách nhiệm hành chính
b)
B. Trách nhiệm hình sự
c)
C. Trách nhiệm dân sự
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật
24.
Câu 105: Chế tài nào sau đây chỉ do Tòa án áp dụng:
a)
A. Chế tài hành chính
b)
B. Chế tài hình sự
c)
C. Chế tài kỷ luật
d)
D. Chế tài công vụ
25.
Câu 106: Bồi thường thiệt hại là chế tài:
a)
A. Dân sự
b)
B. Hình sự
c)
C. Hành chính
d)
D. Kỷ luật
26.
Câu 107: Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:
a)
A. Tiền lệ pháp
b)
B. Học lý
c)
C. Văn bản quy phạm pháp luật
d)
D. Câu A và B đúng
27.
Câu 108: Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người
a)
A. Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
c)
C. Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.
d)
D. Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.
28.
Câu 109: Cứ đến ngày Quốc khánh (2/9) người nào cải tạo tốt, biết hối cải thì được Chủ tịch nước ân xá cho ra tù trước thời hạn. Thể hiện bản chất gì của pháp luật?
a)
A. Bản chất giai cấp
b)
B. Bản chất xã hội
c)
C. Bản chất nhân đạo sâu sắc pháp luật xã hội chủ nghĩa
d)
D. Bản chất nhân dân
29.
Câu 110: Phương thức tác động của Nhà nước lên quan hệ pháp luật là…
a)
A. giáo dục, thuyết phục và cưỡng chế
b)
B. giáo dục, cưỡng chế
c)
C. Cưỡng chế.
d)
D. giáo dục
30.
Câu 111: Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành?
a)
A. Thủ tướng Chính phủ
b)
B. Chủ tịch Quốc hội
c)
C. Tổng Bí thư
d)
D. Chủ tịch nước
31.
Câu 112: Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:
a)
A. Làm phiền người khác
b)
B. Bị xã hội lên án
c)
C. Vi phạm đạo đức xã hội
d)
D. Tất cả đều sai
32.
Câu 113: Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi:
a)
A. Vi phạm hình sự
b)
B. Vi phạm công vụ
c)
C. Vi phạm kỷ luật
d)
D. Vi phạm dân sự
33.
Câu 114: Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Tất cả mọi cá nhân đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
b)
B. Tất cả mọi tổ chức đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
c)
C. Tất cả mọi cá nhân và tổ chức có đủ những điều kiện do pháp luật quy định đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
d)
D. Tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong xã hội đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật
34.
Câu 115: M đánh H gây thương tích 15%. Theo bạn M phải chịu hình phạt nào?
a)
A. Răn đe , giáo dục
b)
B. Phạt tù
c)
C. Cảnh cáo và bồi thường tiền thuốc men cho H
d)
D. Tạm giữ để giáo dục
35.
Câu 116: Các quyền và nghĩa vụ pháp lý cơ bản của công dân được qui định trong:
a)
A. Luật hành chính
b)
B. Luật hôn nhân - gia đình
c)
C. Luật dân sự
d)
D. Hiến pháp
36.
Câu 117: Các hình thức thực hiện pháp luật có những điểm nào giống nhau?
a)
A. Công dân thực hiện đúng đắn các quyền theo quy định Pluật
b)
B. Công dân thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định Pluật
c)
C. Công dân không làm những điều pháp luật cấm
d)
D. Công dân thực hiện đúng đắn các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
37.
Câu 118: Khi nghiên cứu về quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn chủ quan của mình
b)
B. Khả năng yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm việc thực hiện quyền của mình
c)
C. Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền của mình khi bị phía chủ thể bên kia vi phạm
d)
. Cả A, B, C đều đúng
38.
Câu 119: Nhận định nào sau đây sai khi nói đến vai trò của pháp luật…
a)
A. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội
b)
B. Pháp luật là phương tiện thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mỗi công dân
c)
C. Pháp luật là công cụ thực hiện đường lối chính sách của Đảng.
d)
D. Pháp luật là công cụ bảo vệ mọi quyền và lợi ích của mọi công dân.
39.
Câu 120: Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?
a)
A. Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật
b)
B. Ai cũng cần phải thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành
c)
. Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật
d)
D. Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian, thời gian và đối tượng áp dụng
40.
Câu 121: Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?
a)
A. Tính cưỡng chế
b)
B. Tính rộng rãi
c)
C. Tồn tại trong thời gian dài
d)
D. Tính xã hội
41.
Câu 122: Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể gồm có?
a)
A. Chủ thể phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định
b)
B. Chủ thể phải tự kiềm chế, không được thực hiện một số hành vi nhất định
c)
C. Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện theo cách xử sự bắt buộc mà pháp luật đã quy định
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
42.
Câu 123: Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:
a)
A. Quy phạm pháp luật
b)
B. Chế định pháp luật
c)
C. Ngành luật
d)
D. Tất cả đếu đúng
43.
Câu 124: Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng, đó chính là:
a)
A. Quy phạm pháp luật
b)
B. Chế định pháp luật
c)
C. Ngành luật
d)
D. Hệ thống pháp luật
44.
Câu 125: Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, đó chính là:
a)
A. Quy phạm pháp luật
b)
B. Chế định pháp luật
c)
C. Ngành luật
d)
D. Hệ thống pháp luật
45.
Câu 126: Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?
a)
A. Tổ chức tôn giáo
b)
B. Giai cấp thống trị
c)
C. Nhà nước và xã hội
d)
D. Nhân dân
46.
Câu 127: Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:
a)
A. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính
b)
B. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt
c)
C. Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài
d)
D. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật
47.
Câu 128: Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng…
a)
A. Đều mang tính quy phạm
b)
B. Đều mang tính quy phạm bắt buộc chung
c)
C. Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn
d)
D. Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
48.
Vi phạm hình sự ở mức độ tội phạm nghiêm trọng, khung hình cao nhất là…
a)
A. 7 năm.
b)
B. 5 năm.
c)
C. 3 năm.
d)
D. 8 năm
49.
Câu 130: Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân thực hiện pháp luật với sự tham gia can thiệp của nhà nước…
a)
A. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ
b)
B. Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh
c)
C. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
d)
D. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt
50.
Câu 131: Cá nhân, tổ chức thực hiện pháp luật với sự tham gia, can thiệp của nhà nước trong trường hợp nào?
a)
A. Cá nhân, tổ chức có sự tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo
b)
B. Cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật và phải thực hiện trách nhiệm pháp luật
c)
C. Các quyền và nghĩa vụ của công dân không tự phát sinh hay chấm dưt nếu không có văn bản pháp luật
d)
D. Tất cả đều đúng.
51.
Câu 132: A và B đua xe, lạng lách đánh võng trên đường và bị cảnh sát giao thông xử lý. Theo em A và B phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
a)
A. Cảnh cáo, phạt tiền, giam xe.
b)
B. Cảnh cáo, phạt tiền
c)
C. Cảnh cáo, giam xe.
d)
D. Phạt tiền, giam xe
52.
Câu 133: Thực hiện pháp luật là…
a)
A. Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống,
b)
B. Các hành vi ấy sẽ trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức.
c)
C. Xã hội sẽ phát sinh nhiều biến đổi, dẫn đến nhiều hành vi khác phát sinh.
d)
D. A và B đúng.
53.
Câu 134: Các hình thức thực hiện pháp luật theo thứ tự là:
a)
A. Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật và tuân thủ pháp luật
b)
B. Sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật, tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
d)
D. Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và áp dụng pháp luật.
54.
Câu 135: Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật:
a)
A. Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo
b)
B. Chiếm hữu của chủ sở hữu vật
c)
C. Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền
d)
D. Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu
55.
Câu 136: Các trường hợp quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế:
a)
A. Bán vật là di tích lịch sư
b)
B. Bán vật đang thế chấp
c)
C. Bán vật đang cầm cố
d)
D. Tất cả đều đúng
56.
Câu 137: Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định pháp luật về thừa kế:
a)
A. Vợ của người chết
b)
B. Con nuôi của người chết
c)
C. Em ruột của người chết
d)
D. Câu A và B đều đúng
57.
Câu 138: Người không được thừa kế di sản là:
a)
A. Người tâm thần
b)
B. Người chết cùng thời điểm với người để di sản thừa kế
c)
C. Người chưa thanh niên
d)
D. Tất cả đều đúng
58.
Câu 139: Ông B đi vào đường ngược chiều, chưa gây tai nạn cho ai nhưng cảnh sát giao thông đã xử phạt với việc xử phạt đó nhằm mục đích gì?
a)
A. Ngăn chặn không để gây tai nạn cho chính ông B
b)
B. Chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật (đi ngược chiều)
c)
C. Ngăn chặn không để gây tai nạn cho người khác
d)
D. Tất cả đều đúng
59.
Câu 140: Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân sử dụng pháp luật ?
a)
A. Người kinh doanh trốn thế phải nộp phạt
b)
B. Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn
c)
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo qui định của pháp luật
d)
D. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật
60.
Câu 141: Trách nhiệm pháp lý áp dụng nhằm…
a)
A. giáo dục và răn đe những người vi phạm
b)
B. để cá nhân biết được trách nhiệm của mình
c)
C. đem lại sự phát triển cho xã hội
d)
D. Cả A và C đúng.
61.
Câu 142: Thực hiện trách nhiệm pháp lý đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là…
a)
A. Giáo dục, răn đe là chính
b)
B. Có thể bị phạt tù
c)
C. Buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng
d)
D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên .
62.
Câu 143: Quan hệ xã hội nào dưới đây không phải là quan hệ pháp luật…
a)
A. Anh A chị B làm thủ tục đăng ký kết hôn
b)
B. Chị N ra chợ mua rau
c)
C. Quan hệ lao động
d)
D. Tất cả đều đúng
63.
Câu 144: Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm:
a)
A. Không đăng ký tạm trú, tạm vắng
b)
B. Trộm cắp tài sản công dân
c)
C. Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng
d)
D. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
64.
Câu 145: Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 năm tù vì tội hiếp dâm, là…
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Áp dụng pháp luật
c)
C. Thi hành pháp luật
d)
D. Tuân thủ pháp luật
65.
Câu 146: Các tổ chức, cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
66.
Câu 147: Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là…
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
67.
Câu 148: Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ:
a)
A. 12 tuổi
b)
14
c)
16
d)
18
68.
Câu 149: Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?
a)
A. Từ hành vi xử sự của con người
b)
B. Từ thực tiễn đời sống xã hội
c)
C. Trong thực tiễn đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
69.
Câu 150: Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Mọi cá nhân đều có năng lực hành vi như nhau
b)
B. Mọi cá nhân đạt độ tuổi do luật định được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật
c)
C. Mọi tổ chức đều được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật
d)
D. Mọi chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật đều có quyền và nghĩa vụ nhất định
70.
Câu 151: Khi nghiên cứu về đặc điểm của quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Quan hệ pháp luật là loại quan hệ có ý chí
b)
B. Quan hệ pháp luật xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật
c)
C. Quan hệ pháp luật do Nhà nước quy định
d)
D. Quan hệ pháp luật luôn gắn liền với sự kiện pháp lý
71.
Câu 152: Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
72.
Câu 153: Quyền lao động của công dân chỉ bắt đầu được thực hiện khi nào ?
a)
A. Phải có người có nhu cầu sử dụng lao động (thuê mướn)
b)
B. Công dân phải tìm được vịêc làm
c)
C. Người lao động và người sử dụng lao động xác lập một quan hệ pháp luật lao động cụ thể
d)
D. Tất cả đều đúng
73.
Câu 154: Quá trình thực hiện pháp luật chỉ đạt hiệu quả khi các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện…
a)
A. Đúng đắn các quyền của mình theo Hiến pháp và pháp luật
b)
B. Đúng đắn các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật
c)
C. Đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật
d)
D. Đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật
74.
Câu 155: Xác định câu phát biểu sai: Trong một quan hệ pháp luật…
a)
A. Không có chủ thể nào chỉ có quyền mà không có nghĩa vụ
b)
B. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể không tách rời nhau
c)
C. Không có chủ thể nào chỉ có nghĩa vụ mà không có quyền
d)
D. Quyền của cá nhân, tổ chức này không liên quan đến nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức khác
75.
Câu 156: Dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật là
a)
A. Là hành vi trái pháp luật
b)
B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
c)
C. Vi phạm pháp luật phải có lỗi
d)
D. Tất cả đều đúng
76.
Câu 157: Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm:
a)
A. Phạt tiền người vi phạm.
b)
B. Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác.
c)
C. Lập lại trật tự xã hội.
d)
D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.
77.
Câu 158: Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?
a)
A. Khả năng pháp lý
b)
B. Năng lực pháp luật
c)
C. Năng lực hành vi
d)
D. Năng lực đạo đức
78.
Câu 159: Quan hệ pháp luật hình sự là:
a)
A. Quan hệ phát sinh khi có hành vi phạm tội
b)
B. Quan hệ phát sinh giữa người phạm tội với người bị hại
c)
C. Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có một tội phạm xảy ra
d)
D. Tất cả đều đúng
79.
Câu 160: Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:
a)
A. Cảnh cáo và phạt tiền
b)
B. Phạt tiền và tịch thu tang vật
c)
C. Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ
d)
D. Tước quyền sử dụng giấy phép
80.
Câu 161: Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Tòa án:
a)
A. Tòa án
b)
B. Công an
c)
C. Viện kiểm sát
d)
D. Cơ quan thanh tra Nhà nước
81.
Câu 162: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:
a)
A. Kết quả của ba lần phân công lao động trong lịch sử
b)
B. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
c)
C. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
d)
D. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc
82.
Câu 163: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:
a)
A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
b)
B. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
c)
C. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
d)
D. Tất cả đều đúng