wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập: Hướng Đạo

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hướng Đạo là phong trào nhằm mục đích gì?

a)

Huấn luyện quân sự

b)

Hỗ trợ gia đình và nhà trường giáo dục thanh thiếu niên

c)

Sinh hoạt tôn giáo

d)

Thi đua thành tích

2.

Phương pháp giáo dục của Hướng Đạo đặt trên nền tảng nào?

a)

Bắt buộc

b)

Luật, lời hứa và sự tự nguyện

c)

Kỷ luật cứng

d)

Thi cử

3.

Hướng Đạo là phong trào mang tính gì?

a)

Chính trị

b)

Phi chính trị

c)

Tôn giáo

d)

Quân đội

4.

Hướng Đạo có phân biệt tuổi tác, màu da, tôn giáo không?

a)

b)

Không

c)

Tùy quốc gia

d)

Tùy đơn vị

5.

Đối tượng chính của phong trào Hướng Đạo là ai?

a)

Người trưởng thành

b)

Thanh thiếu niên

c)

Người cao tuổi

d)

Quân nhân

6.

Hướng Đạo Sinh lấy gì để tuyên hứa?

a)

Trách nhiệm

b)

Danh dự

c)

Lời thề

d)

Nghĩa vụ

7.

Trong Lời Hứa, HĐS có bổn phận với?

a)

Gia đình

b)

Bạn bè

c)

Tín ngưỡng, tâm linh và quốc gia

d)

Đơn vị

8.

“Giúp đỡ mọi người” trong Lời Hứa là khi nào?

a)

Khi thuận tiện

b)

Khi được yêu cầu

c)

Bất kỳ lúc nào

d)

Khi có thời gian

9.

Hướng Đạo Sinh phải tuân theo điều gì?

a)

Nội quy đoàn

b)

Pháp luật

c)

Luật Hướng Đạo

d)

Huynh Trưởng

10.

Lời Hứa Hướng Đạo thể hiện điều gì cốt lõi?

a)

Quyền lợi

b)

Danh dự và trách nhiệm

c)

Thành tích

d)

Địa vị

11.

Điều luật số 1 nói về điều gì?

a)

Trung thành

b)

Danh dự

c)

Lễ độ

d)

Trong sạch

12.

Điều luật nói về trung thành với Tổ Quốc, cha mẹ, cộng sự là điều số mấy?

a)

Điều 1

b)

Điều 2

c)

Điều 3

d)

Điều 4

13.

Điều luật nói về bổn phận giúp ích mọi người là điều số mấy?

a)

Điều 2

b)

Điều 3

c)

Điều 4

d)

Điều 5

14.

“HĐS là bạn khắp mọi người” là điều luật số mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Điều luật nói về lễ độ và liêm khiết là điều số mấy?

a)

Điều 4

b)

Điều 5

c)

Điều 6

d)

Điều 7

16.

Điều luật nói về yêu thương sinh vật là điều số mấy?

a)

Điều 5

b)

Điều 6

c)

Điều 7

d)

Điều 8

17.

Điều luật nói về vâng lời cha mẹ và huynh trưởng là điều số mấy?

a)

Điều 6

b)

Điều 7

c)

Điều 8

d)

Điều 9

18.

“Gặp khó khăn vẫn vui tươi” là điều luật số mấy?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

19.

Điều luật nói về tằn tiện là điều số mấy?

a)

Điều 8

b)

Điều 9

c)

Điều 10

d)

Điều 1

20.

Điều luật số 10 nói về điều gì?

a)

Kỷ luật

b)

Trong sạch từ tư tưởng đến việc làm

c)

Trung thành

d)

Vui tươi

21.

Tổng số điều luật Hướng Đạo là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

22.

Huy hiệu Hướng Đạo Việt Nam có hình gì?

a)

Ngôi sao

b)

Chim bồ câu

c)

Hoa bách hợp

d)

Lá cờ

23.

Ba cánh hoa trên huy hiệu tượng trưng cho điều gì?

a)

Ba ngành

b)

Ba điều luật

c)

Một lời hứa

d)

Ba cấp

24.

Dải băng cong dưới hoa tượng trưng cho điều gì?

a)

Con đường

b)

Nụ cười Hướng Đạo

c)

Sự đoàn kết

d)

Tình bạn

25.

Trên dải băng có ghi chữ gì?

a)

Trung thành

b)

Tiến lên

c)

Sắp Sẵn

d)

Phục vụ

26.

Sợi dây thắt nút dưới huy hiệu nhắc nhở điều gì?

a)

Giữ kỷ luật

b)

Mỗi ngày làm một việc thiện

c)

Trung thành

d)

Vâng lời

27.

Châm ngôn của Hướng Đạo là gì?

a)

Trung thành

b)

Sắp Sẵn

c)

Vững bước

d)

Phục vụ

28.

“Sắp Sẵn” có nghĩa là sẵn sàng về điều gì?

a)

Kiến thức

b)

Tinh thần

c)

Thể chất và tinh thần

d)

Hành động

29.

Đẳng hiệu đầu tiên của HDS là

a)

Hạng Nhì

b)

Hạng Nhất

c)

Tân Sinh

d)

HĐVN

30.

Thứ tự đúng của các đẳng hiệu là

a)

Tân Sinh – Hạng Nhất – Hạng Nhì – HĐVN

b)

Tân Sinh – Hạng Nhì – Hạng Nhất – HĐVN

c)

Hạng Nhì – Tân Sinh – HĐVN – Hạng Nhất

d)

Tân Sinh – HĐVN – Hạng Nhì – Hạng Nhất

31.

Ngành Thiếu có màu truyền thống là

a)

Vàng

b)

Xanh lá

c)

Xanh dương

d)

Đỏ

32.

Đội Trưởng Nhất ngành Thiếu mang

a)

1 vạch trắng túi áo trái

b)

2 vạch trắng túi áo trái

c)

3 vạch trắng túi áo trái

d)

1 vạch vàng túi áo trái

33.

Ngành Ấu có màu truyền thống là

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Nâu

d)

Xanh

34.

Đầu Đàn mang cấp hiệu

a)

1 vòng ri bằng vàng quanh ống tay áo trái

b)

2 vòng ri bằng vàng quanh ống tay áo trái

c)

3 vòng ri bằng vàng quanh ống tay áo trái

d)

Không mang

35.

Thứ Đàn mang

a)

2 vòng ri quanh ống tay áo trái

b)

1 vòng ri bằng vàng quanh ống tay áo trái

c)

Tua vai vàng

d)

Túm lông

36.

Ấu Sinh còn được gọi là

a)

Chim non

b)

Sói con

c)

Đội viên

d)

Thiếu sinh

37.

Độ tuổi của Ấu Sinh là

a)

6–11

b)

7–12

c)

8–13

d)

9–14

38.

Một Đàn gồm khoảng

a)

2–3 Sói

b)

4–6 Sói

c)

6–8 Sói

d)

8–10 Sói

39.

Từ 2–4 Đàn hợp thành

a)

Đội

b)

Liên Đàn

c)

Bầy

d)

Chi

40.

Người điều khiển Bầy là

a)

Đầu Đàn

b)

Sói Trưởng

c)

Bầy Trưởng

d)

Thiếu Trưởng

41.

Thiếu Sinh thuộc độ tuổi

a)

9–13

b)

10–14

c)

11–15

d)

12–16

42.

Một Đội Thiếu gồm

a)

3–4 người

b)

4–8 người

c)

6–10 người

d)

8–12 người

43.

Người điều khiển Đội Thiếu là

a)

Thiếu Trưởng

b)

Đội Trưởng

c)

Phó Đội

d)

Huynh Trưởng

44.

Từ 2–4 Đội hợp thành

a)

Liên Đội

b)

Chi Đoàn

c)

Thiếu Đoàn

d)

Phân Đoàn

45.

Nón Hướng Đạo là

a)

Nón cối

b)

Nón lưỡi trai

c)

Nón bê rê

d)

Nón rộng vành

46.

Áo HĐ nam có màu

a)

Trắng

b)

Kaki

c)

Xanh

d)

Nâu

47.

Áo HĐ nữ có màu

a)

Kaki

b)

Xanh da trời

c)

Trắng

d)

Vàng

48.

Giày Hướng Đạo là

a)

Dép

b)

Không có giới hạn

c)

Giày thể thao & da

d)

Sandal

49.

Ba ngón tay khi chào tượng trưng cho

a)

Ba lời hứa

b)

Ba điều luật

c)

Ba điều trong lời hứa

d)

Ba cấp

50.

Ngón cái đặt lên ngón út thể hiện

a)

Kỷ luật

b)

Người mạnh che chở người yếu

c)

Trung thành

d)

Tôn trọng

51.

Có mấy lối chào Hướng Đạo thông dụng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Lối chào nào KHÔNG thuộc Hướng Đạo

a)

Chào có nón

b)

Chào không nón

c)

Chào quân đội

d)

Chào có gậy

53.

“Dô ta, a dô ta...” là

a)

Bài hát sinh hoạt

b)

Tiếng gọi HĐ

c)

Tiếng reo HĐVN

d)

Bài ca tuyên hứa

54.

Bài ca tuyên hứa được hát trong dịp

a)

Sinh hoạt thường

b)

Lửa trại

c)

Nghi thức tuyên hứa

d)

Văn nghệ

55.

Nội dung chính của bài ca tuyên hứa là

a)

Vui chơi

b)

Danh dự và lời hứa

c)

Thi đua

d)

Thành tích