wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL

Total questions: 144

Worksheet time: 36hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mặt trên của gan lên tới khoang liên sườn VI bên phải, liên quan tới cơ hoành, màng phổi, tim và màng tim.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thể tích máu còn lại trong tâm thất sau khi tâm thất đã tống máu ra ngoài (cuối thì tâm thu) được gọi là:

a)

Thể tích cuối tâm trương (End-diastolic volume)

b)

Thể tích nhát bóp (Stroke volume)

c)

Thể tích cuối tâm thu (End-systolic volume)

d)

Tiền tải (Preload)

3.

Nhũ tương hoá lipid nhờ vào:

a)

Muối mật

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Men lipase

4.

Tiếng tim thứ nhất (T1) được tạo ra bởi sự kiện sinh lý sau:

a)

Do cơ tâm thất giãn

b)

Do mở van nhĩ thất

c)

Do đóng van nhĩ thất

d)

Do đóng van tĩnh mạch

5.

Nữ giới có nguy cơ nhiễm trùng tiểu nhiều hơn nam giới vì niệu đạo nữ ngắn hơn niệu đạo nam.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tổng số vòng sụn của khí quản khoảng:

a)

10–15 vòng

b)

16–20 vòng

c)

20–24 vòng

d)

24–28 vòng

7.

Đặc điểm niệu đạo nữ:

a)

Nằm ở vùng thấp, rất dễ bị viêm nhiễm

b)

Niệu đạo nữ dài hơn niệu đạo nam

c)

Có 3 chỗ hẹp sinh lý

d)

Gồm 3 đoạn

8.

Thụ tinh là hiện tượng trứng và tinh trùng gặp nhau, hiện tượng này thường xảy ra ở:

a)

Vòi tử cung

b)

Thân tử cung

c)

Cổ tử cung

d)

Âm đạo

9.

Giả sử áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận ( PtP_t ) = 60mmHg60\,\mathrm{mmHg} , áp suất thủy tĩnh bao Bowman ( PbP_b ) = 18mmHg18\,\mathrm{mmHg} , và áp suất keo mao mạch cầu thận ( PkP_k ) = 32mmHg32\,\mathrm{mmHg} . Áp lực lọc hiệu dụng ( PLP_L ) bằng:

a)

42mmHg42\,\mathrm{mmHg}

b)

28mmHg28\,\mathrm{mmHg}

c)

10mmHg10\,\mathrm{mmHg}

d)

110mmHg110\,\mathrm{mmHg}

10.

Số lượng đốt sống cùng là:

a)

3 đốt sống

b)

4 đốt sống

c)

5 đốt sống

d)

6 đốt sống

11.

Bình thường khi tim bóp để tống máu vào động mạch (tâm thất thu), các van tim phải đóng kín là:

a)

Van động mạch chủ

b)

Van động mạch phổi

c)

Van 2 lá, 3 lá

d)

Van động mạch chủ, van động mạch phổi

12.

Các tế bào thần kinh đệm có chức năng chính là phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh giống như các no-ron.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Mỡ quanh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Ở người, tuỷ gai phần cổ cho ra:

a)

8 đôi dây thần kinh cổ

b)

10 đôi dây thần kinh cổ

c)

12 đôi dây thần kinh cổ

d)

14 đôi dây thần kinh cổ

15.

Số lượng tuyến cận giáp trong cơ thể người là:

a)

1 tuyến

b)

2 tuyến

c)

3 tuyến

d)

4 tuyến

16.

Lỗ đổ của vòi nhĩ vào họng nằm ở phần:

a)

Họng mũi

b)

Họng miệng

c)

Họng thanh quản

d)

Đáy lưỡi

17.

Cấu tạo từ ngoài vào trong của tim gồm:

a)

3 lớp.

b)

4 lớp.

c)

5 lớp.

d)

6 lớp.

18.

Động mạch mạc treo tràng dưới nuôi:

a)

Toàn bộ ruột non.

b)

Toàn bộ ruột già.

c)

Đại tràng xuống, đại tràng xích-ma.

d)

Chỉ nuôi tá tràng.

19.

Khớp ức sườn thuộc dạng:

a)

Khớp động.

b)

Khớp bán động.

c)

Khớp liên lồi cầu.

d)

Khớp bao hoạt dịch.

20.

Xương đôi là:

a)

Xương chẩm.

b)

Xương sàng.

c)

Xương hàm trên.

d)

Xương trán.

21.

Góc tá – hỗng tràng là góc nối giữa tá tràng và hỗng tràng ở đoạn:

a)

D1.

b)

D2.

c)

D3.

d)

D4.

22.

Hormon sinh dục nam là:

a)

Estrogen.

b)

Androgen.

c)

Testosterone.

d)

FSH.

23.

Trong thì tâm trương, 2 van tim sẽ phải đóng kín là:

a)

Van động mạch chủ, van động mạch phổi.

b)

Van 2 lá, van 3 lá.

c)

Van 2 lá, van động mạch phổi.

d)

Van 3 lá, van động mạch chủ.

24.

Đái tháo đường là bệnh lý liên quan đến thay đổi chức năng của:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến thượng thận.

25.

FSH là nội tiết tố được tiết ra từ:

a)

Vùng dưới đồi.

b)

Tuyến thượng thận.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến sinh dục.

26.

Tinh tử là giai đoạn phát triển hoàn thiện của tinh trùng và có khả năng sinh sản ngay.

a)

Đúng.

b)

Sai.

27.

Tinh trùng có thể di chuyển được là nhờ có lạp thể tạo năng lượng tập trung ở phần thân.

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

Bình thường khi khám bụng có thể sờ thấy thận.

a)

Đúng.

b)

Sai.

29.

Thành phần dịch lọc cầu thận:

a)

Không giống thành phần của huyết tương.

b)

Hàm lượng protein rất cao.

c)

Cl-, HCO3- thấp hơn trong huyết tương.

d)

Na+, K+ thấp hơn trong huyết tương (<5%).

30.

Tuyến nội tiết có chức năng điều hòa canxi máu là:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến cận giáp.

d)

Tuyến thượng thận.

31.

Kinh nguyệt là hiện tượng bong tróc lớp nội mạc tử cung sau khi:

a)

Sụt giảm hormone progesterone.

b)

LH tiết đạt nồng độ đỉnh.

c)

Progesterone tiết ra ở nồng độ cao.

d)

Giảm estrogen trong máu.

32.

Quá trình tái hấp thu Glucose xảy ra ở ống lượn gần với ngưỡng tái hấp thu tối đa là 180mg/dL180\,\mathrm{mg/dL} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Dịch não tủy được tiết ra chủ yếu bởi các đám rối mạch mạc nằm trong hệ thống các não thất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

Muối mật có vai trò quan trọng trong sự tiêu hoá và hấp thu lipid.

a)

Đúng.

b)

Sai.

35.

Van 2 lá ngăn cách:

a)

Nhĩ phải với thất phải.

b)

Nhĩ trái với thất trái.

c)

Thất trái và động mạch chủ.

d)

Thất phải và động mạch phổi.

36.

Dạ dày nối với thực quản ở:

a)

Đáy vị.

b)

Thân vị.

c)

Tâm vị.

d)

Môn vị.

37.

Lưu lượng lọc bình thường của thận trung bình là:

a)

80 ml/phút.

b)

100 ml/phút.

c)

125 ml/phút.

d)

150 ml/phút.

38.

Yếu tố nội có vai trò quan trọng trong hấp thu vitamin A.

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

Đặc điểm của thận là:

a)

Thận trái nằm thấp hơn thận phải.

b)

Thận có 3 cực: Trên, giữa và dưới.

c)

Thận bình thường có hình móng ngựa.

d)

Thận bình thường có hình hạt đậu.

40.

Cấu tạo của thành niệu quản gồm:

a)

2 lớp.

b)

3 lớp.

c)

4 lớp.

d)

5 lớp.

41.

Quan sát hình thể trong của tim ta thấy:

a)

Thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất.

b)

Vách liên nhĩ dày hơn vách liên thất.

c)

Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái.

d)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải.

42.

Khối xương sọ có 2 xương đôi là:

a)

Xương trán, xương thái dương.

b)

Xương đỉnh, xương thái dương.

c)

Xương bướm, xương thái dương.

d)

Xương bướm, xương sàng.

43.

Nếu không có thụ thai, hiện tượng bong tróc nội mạc tử cung là do sự sụt giảm hormone từ:

a)

Hoàng thể.

b)

Buồng trứng.

c)

Nội mạc tử cung.

d)

nang trứng

44.

Phương pháp triệt sản nam là thủ thuật thắt ống dẫn tinh đoạn:

a)

Thừng tinh.

b)

Sau bàng quang.

c)

Ống bẹn.

d)

Chậu hông.

45.

Số lượng đốt sống ngực là:

a)

7 đốt sống.

b)

8 đốt sống.

c)

10 đốt sống.

d)

12 đốt sống.

46.

Động mạch mạc treo tràng trên nuôi:

a)

Toàn bộ ruột non.

b)

Toàn bộ ruột già.

c)

Đại tràng xuống, đại tràng xích-ma.

d)

Chỉ nuôi tá tràng.

47.

Dịch vị có nhiều HCl và pepsinogen được tiết ra chủ yếu ở:

a)

Vùng hang - môn vị.

b)

Vùng thân và đáy vị.

c)

Vùng tâm vị.

d)

Toàn bộ niêm mạc dạ dày.

48.

Lá thành của tim thuộc về lớp:

a)

Ngoại tâm mạc.

b)

Nội tâm mạc.

c)

Cơ tim.

d)

Cơ thành ngực.

49.

Sự tạo thành nước tiểu của thận:

a)

Gồm 3 quá trình: Quá trình lọc tại cầu thận, quá trình tái hấp thu và bài tiết tại ống thận.

b)

Tạo thành nước tiểu chính thức sau khi trải qua quá trình lọc tại cầu thận.

c)

Gồm 2 quá trình: Quá trình lọc tại cầu thận, tái hấp thu và bài tiết tại ống thận.

d)

Bài xuất = Lọc - (Tái hấp thu + Bài tiết).

50.

Chức năng nội tiết của thận là:

a)

Duy trì nồng độ các chất trong huyết tương.

b)

Duy trì áp suất thẩm thấu.

c)

Điều hòa sản sinh hồng cầu.

d)

Duy trì pH máu.

51.

Ở người, thành phần lấp trong rãnh bên Sylvius của mặt ngoài đại não là:

a)

Thùy chẩm.

b)

Thùy thái dương.

c)

Thùy đỉnh.

d)

Thùy đảo.

52.

Ở người, đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh trung ương là:

a)

Chất xám.

b)

Chất trắng.

c)

Dây thần kinh.

d)

Nơ ron.

53.

Hành tá tràng có vị trí tại:

a)

Khúc I tá tràng.

b)

Khúc II tá tràng.

c)

Khúc III tá tràng.

d)

Khúc IV tá tràng.

54.

Cơ có chức năng tham gia vận động chủ ý là:

a)

Cơ vân.

b)

Cơ trơn.

c)

Cơ tim.

d)

Cơ trơn và cơ tim.

55.

Hormon do tuyến yên tiết ra là:

a)

TSH và thyroxin.

b)

PTH và cortisol.

c)

FSH và LH.

d)

ACTH và cortisol.

56.

Hormon do tuyến cận giáp tiết ra là:

a)

Insulin.

b)

PTH.

c)

Glucocorticoid.

57.

Cơ quan có chức năng phản xạ ho là

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Dây thanh âm

d)

Khí quản

58.

Tuyến tiết ra HCL là

a)

Tuyến vị

b)

Tuyến tràng

c)

Tụy tạng

d)

Tuyến nhầy

59.

Đơn vị cơ sở của phổi là

a)

Tiểu thùy phổi

b)

Phân thùy phổi

c)

Phế nang

d)

Ống phế nang và phế nang

60.

Thành động mạch khác biệt so với tĩnh mạch ở điểm sau

a)

Lớp nội mạc dày hơn

b)

Lớp cơ trơn dày hơn và nhiều mô đàn hồi hơn

c)

Có van để ngăn máu chảy ngược

d)

Áp suất máu thấp hơn

61.

Buồng trứng tiết ra hormon chủ yếu là

a)

FSH

b)

LH

c)

Testosterone

d)

Progesterone

62.

Cấu tạo của thành bàng quang ở vùng tam giác bàng quang gồm

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

63.

Khí quản dài khoảng

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

64.

Xương trục là

a)

Xương cùng

b)

Xương vai

c)

Xương chậu

d)

Xương đòn

65.

Cấu tạo tim gồm có

a)

2 mặt

b)

3 mặt

c)

4 mặt

d)

5 mặt

66.

Tế bào Leydig tiết ra hormon

a)

Estrogen

b)

Testosterone

c)

LH

d)

FSH

67.

Tháp thận thuộc

a)

Nhu mô thận

b)

Xoang thận

c)

Vỏ thận

d)

Bao xơ thận

68.

Số lượng xương vùng cổ tay là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

69.

Ở người, triệu chứng thường gặp ở bệnh nhân liệt dây thần kinh vận nhãn chung là

a)

Sụp mi, co đồng tử, lé ngoài

b)

Sụp mi, giãn đồng tử, létrong

c)

Sụp mi, giãn đồng tử, lé ngoài

d)

Sụp mi, co đồng tử, trong

70.

Xương thuộc hàng dưới trên cổ tay là

a)

Xương thang

b)

Xương đậu

c)

Xương cả

d)

Xương thê

71.

Khi tâm thất co bóp (tâm thất thu), máu được tống vào

a)

Động mạch chủ và động mạch vành

b)

Động mạch phổi và động mạch mũ

c)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch chủ và động mạch phổi

72.

Tinh trùng có cấu tạo gồm

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

5 phần

d)

2 phần

73.

60% tinh dịch được sản xuất bởi

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Ống dẫn tinh

d)

Túi tinh

74.

Đường dẫn khí làm thông phế nang với môi trường bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khớp vùng đầu chủ yếu thuộc dạng

a)

Khớp động

b)

Khớp bất động

c)

Khớp bán động

d)

Khớp lồi cầu

76.

Trong hệ nội tiết, tuyến nội tiết có thể điều khiển các tuyến nội tiết khác là

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến sinh sản

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến cận giáp

77.

Tâm nhĩ trái tiếp nhận máu từ

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

04 tĩnh mạch phổi

78.

Xương thuộc hàng dưới xương cổ tay là

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thê

c)

Xương thuyền

d)

Xương đậu

79.

Bình thường trong thời kỳ tâm trương, các van tim phải đóng kín là

a)

Van động mạch chủ và van 2 lá

b)

Van động mạch phổi và van 3 lá

c)

Van 2 lá và van 3 lá

d)

Van động mạch chủ và van động mạch phổi

80.

Để tăng tái hấp thu nước, hormone ADH (Hormon chống bài niệu) tác động chủ yếu lên

a)

Toàn bộ ống thận

b)

Quai Henle và ống lượn xa

c)

Ống lượn gần và quai Henle

d)

Ống lượn xa và ống góp

81.

Đại tràng xuống được nuôi bởi

a)

Mạc treo tràng trên

b)

Mạc treo tràng dưới

c)

Thẹn trong

d)

Thận tạng

82.

Chức năng nội tiết của buồng trứng là

a)

Tiết ra estrogen và progesterone

b)

Tiết ra estrogen và testosterone

c)

Tạo thành nang trứng

d)

Tạo thành tinh trùng

83.

Xương vùng cẳng tay bao gồm

a)

Xương chày và xương mác

b)

Xương thuyền và xương nguyệt

c)

Xương quay và xương trụ

d)

Xương cá và xương móc

84.

Đặc điểm của niệu quản là

a)

Nằm trong phúc mạc, dọc hai bên cột sống

b)

Chiều dài thay đổi từ 16-20 cm

c)

Đường kính khoảng 5-10 mm

d)

Niệu quản có 3 chỗ hẹp sinh lý

85.

Tinh trùng có thể di chuyển được là nhờ có ty thể tạo năng lượng tập trung ở phần

a)

Thân

b)

Đầu

c)

Đuôi

d)

Thể cực

86.

Sau khi triệt sản nam thì tinh hoàn của người nam không tiết ra testosteron

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cơ quan có chức năng phát âm là

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Dây thanh âm

d)

Khí quản

88.

Dây chằng quan trọng nhất trong nhiệm vụ cố định tử cung là

a)

Dây chằng tròn

b)

Dây chằng rộng

c)

Dây chằng tử cung – cùng

d)

Dây chằng ngang cổ tử cung

89.

Vị trí của túi tinh là

a)

Sau bàng quang và trước trực tràng

b)

Trước bàng quang và sau trực tràng

c)

Sau bàng quang và sau trực tràng

d)

Trước bàng quang và trước ống dẫn tinh

90.

Tác dụng của Insulin là

a)

Kích thích chuyển hoá cơ bản

b)

Điều hoà đường huyết

c)

Điều hoà nồng độ canxi máu

d)

Giảm glycogen ở gan

91.

Ở người, các thành phần của cung phản xạ gồm

a)

Gồm 3 thành phần: cơ quan thụ cảm, neuron cảm giác, neuron vận động

b)

Gồm 4 thành phần: cơ quan thụ cảm, neuron cảm giác, neuron vận động, cơ quan phản ứng

c)

Gồm 4 thành phần: cơ quan thụ cảm, neuron cảm giác, neuron vận động, neuron trung gian, cơ quan phản ứng

d)

Gồm 5 thành phần: cơ quan thụ cảm, neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron vận động, cơ quan phản ứng

92.

Khớp khuỷu gồm 2 khớp là khớp cánh tay trụ và khớp cánh tay quay

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Mặt dưới của tim còn được gọi là

a)

Mặt hoành

b)

Mặt trước

c)

Mặt trái

d)

Mặt sau hai tâm nhĩ

94.

Khớp chi trên và chi dưới chủ yếu thuộc dạng

a)

Khớp động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp bất động

d)

Khớp phẳng

95.

Máu giàu O2 có màu

a)

Hồng

b)

Đỏ tươi

c)

Đỏ thẫm

d)

Tím

96.

Đặc điểm tái hấp thu ở quai Henle

a)

Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và ure

b)

Ngành xuống tái hấp thu nước và ure ngành lên tái hấp thu Na +

c)

Ngành xuống tái hấp thu Na+ và ure , ngành lên tái hấp thu nước

d)

Ngành xuống tái hấp thu nước , ngành lên tái hấp thu Na + và ure

97.

Phổi phải có 2 rãnh liên thùy: rãnh ngang và rãnh chếch.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Cấu trúc sụn ngăn thức ăn đi vào thanh quản trong quá trình nuốt là gì?

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn tuyến giáp (Sụn Adam)

c)

Nắp thanh quản (Epiglottis)

d)

Sụn phễu

99.

Ở người, não bộ gồm

a)

Đoan não, gian não, trung não, trám não

b)

Đoan não, gian não, tiểu não

c)

Đoan não, cầu não, hành não

d)

não, cầu não, hành não, tiểu não

100.

Trọng lượng của mỗi thận khoảng bao nhiêu?

a)

100g

b)

150g

c)

200g

d)

250g

101.

Ở người, tại gian não, tuyến yên thuộc vùng nào?

a)

Vùng trên đồi

b)

Vùng dưới đồi

c)

Vùng hạ đồi

d)

Vùng sau đồi

102.

Thần kinh chi phối cho nhóm cơ vùng cánh tay sau là thần kinh nào?

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh cơ bì

d)

Thần kinh trụ

103.

Tuyến tùng tiết ra hormon Melatonin điều hoà giấc ngủ.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Động mạch cảnh chung phải xuất phát từ cung động mạch chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Rốn thận nằm ở vị trí nào?

a)

Bờ trong thận

b)

Bờ ngoài thận

c)

Cực dưới thận

d)

Mặt trước thận

106.

Bình thường cực trên thận trái ở ngang mức bờ trên xương sườn nào?

a)

Xương sườn XI

b)

Xương sườn XII

c)

Xương sườn IX

d)

Xương sườn XI (nhắc lại)

107.

Hormon do tuyến thượng thận tiết ra là gì?

a)

ACTH

b)

PTH

c)

ADH

d)

Androgen

108.

Tim được cung cấp máu nuôi bởi mạch nào?

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch vành

c)

Quai động mạch chủ

d)

Động mạch chủ ngực

109.

Cuống gan nằm trong rãnh ngang, cuống gan gồm có động mạch gan, một ống mật và cấu trúc nào sau đây?

a)

Một tĩnh mạch gan

b)

Một tĩnh mạch cửa

c)

tĩnh mạch trên gan

d)

tĩmh mạch mạc treo

110.

Tác dụng của Glucagon là gì?

a)

Kích thích chuyển hoá cơ bản

b)

Tăng đường huyết

c)

Hạ đường huyết

d)

Tăng canxi máu

111.

Phần lớn (khoảng 65–70%) quá trình tái hấp thu các chất dinh dưỡng, nước và các ion cần thiết diễn ra ở đâu?

a)

Quai Henle

b)

Ống lượn xa (Distal convoluted tubule)

c)

Ống lượn gần (Proximal convoluted tubule)

d)

Ống góp (Collecting duct)

112.

Tuỷ gai và não bộ được bao bởi 3 màng não tuỷ: màng cứng, màng nhện và màng mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Động mạch, tĩnh mạch có cấu tạo gồm bao nhiêu lớp áo?

a)

2 lớp áo

b)

3 lớp áo

c)

4 lớp áo

d)

5 lớp áo

114.

Trước khi tới rốn thận, động mạch thận chia thành 5 nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Động mạch phổi nhận máu nhiều CO2CO_2 từ cấu trúc nào?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

116.

Ngoài chức năng dẫn khí, mũi còn có chức năng nào sau đây?

a)

Phản xạ ho

b)

Thính giác

c)

Phản xạ sắc

d)

Khứu giác

117.

Sụn đôi của thanh quản là loại sụn nào?

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn phễu

d)

Sụn nắp thanh môn

118.

Tế bào sinh dục nữ là cấu trúc nào?

a)

Tử cung

b)

Noãn (trứng)

c)

Ống dẫn trứng

d)

Buồng trứng

119.

Vùng dưới đồi có thể tiết ra hormon.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Vai trò của thận trong tạo hồng cầu là gì?

a)

Tái hấp thu các protein cần thiết

b)

Không để hồng cầu đi qua màng lọc cầu thận

c)

Bài tiết renin

d)

Bài tiết erythropoietin

121.

10% tinh dịch được sản xuất bởi tuyến nào?

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Ống dẫn tinh

d)

Túi tinh

122.

Số lượng đốt thắt lưng là bao nhiêu?

a)

4 đốt sống

b)

5 đốt sống

c)

6 đốt sống

d)

7 đốt sống

123.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ hô hấp?

a)

Xương gò má

b)

Thực quản

c)

Miệng

d)

Khí quản

124.

Sự tạo thành nước tiểu của thận gồm mấy quá trình chính?

a)

Gồm 3 quá trình: Quá trình lọc tại ống thận, quá trình tái hấp thu và bài tiết tại tiểu cầu thận

b)

Gồm 2 quá trình: Quá trình lọc tại cầu thận, tái hấp thu và bài tiết tại ống thận

c)

Tạo thành nước tiểu chính thức sau khi trải qua quá trình lọc tại cầu thận

d)

Bài xuất = Lọc – (Tái hấp thu – Bài tiết)

125.

Vùng Broca, trung khu chi phối sự vận động ngôn ngữ (lời nói), thường nằm ở thùy trán của bán cầu đại não ru thế.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Thành dạ dày có số thớ cơ trơn là bao nhiêu?

a)

1 thớ

b)

2 thớ

c)

3 thớ

d)

4 thớ

127.

Chức năng chính của prolactin là gì?

a)

Kích thích tạo sữa

b)

Co thắt cơ đẩy sữa ra ngoài

c)

Co thắt cơ tử cung gây chuyển dạ

d)

Tăng tiết hormon sinh dục

128.

Ống phóng tinh được tạo bởi bóng ống dẫn tinh và cấu trúc nào?

a)

Ống bẹn

b)

Ống tiết của túi tinh

c)

Ống dưới của mào tinh

d)

Đoạn cuối ống dẫn tinh

129.

Đoạn đốt sống ngực cong lồi ra trước.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Niệu quản được cấu tạo bởi 3 lớp: lớp niêm mạc ở trong, lớp cơ ở giữa, lớp bao ngoài ở phía ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Ở động mạch, lớp có nhiều sợi cơ có tính chất đàn hồi là lớp nào?

a)

Lớp áo trong

b)

Lớp áo giữa

c)

Lớp áo ngoài

d)

Lớp nội mô

132.

Niệu quản có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Nằm trước phúc mạc, dọc 2 bên cột sống

b)

Là cấu trúc đôi, dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bàng quang

c)

Có 2 chỗ hẹp sinh lý và 1 chỗ hẹp bệnh lý

d)

Dài khoảng 16 cm

133.

Pepsin tiêu hoá chất protein xuất phát từ tuyến nào?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến tràng

d)

Gan

134.

Ngưỡng tái hấp thu của thận đối với glucose là khoảng 180mg/dL180\,\text{mg/dL} . Nếu nồng độ glucose trong máu vượt quá ngưỡng này sẽ xảy ra hiện tượng nào?

a)

Toàn bộ lượng glucose dư thừa sẽ được bài tiết vào nước tiểu

b)

Thận sẽ tăng cường sản xuất các chất vận chuyển glucose mới

c)

Mức lọc cầu thận sẽ giảm xuống để hạn chế lượng glucose được lọc

d)

Glucose sẽ được chuyển hoá thành glycogen và lưu trữ trong thận

135.

Ruột non được nuôi bởi động mạch nào?

a)

Mạc treo tràng trên

b)

Mạc treo tràng dưới

c)

Thẹn trong

d)

Thân tạng

136.

Ống mật chủ là do cấu trúc nào hợp thành?

a)

Ống gan phải hợp với ống gan trái tạo thành

b)

Ống gan chung hợp với ống túi mật

c)

Các ống mật quặn trong gan hợp thành

d)

Ống tuỵ chính và ống mật tạo thành

137.

Nhịp tim chấp nhận được khi đều và dao động trong khoảng nào?

a)

50–90 lần/phút

b)

50–100 lần/phút

c)

60–90 lần/phút

d)

60–100 lần/phút

138.

Tinh trùng được sinh ra từ cơ quan nào?

a)

Tinh hoàn

b)

Mào tinh hoàn

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

139.

Trong thủ thuật triệt sản, đặc điểm dễ nhận dạng ống dẫn tinh là gì?

a)

Mềm, sờ có cảm giác đau

b)

Màu sáng, kích thước to

c)

Rắn, màu sẫm

d)

Kích thước to, sờ có cảm giác đau

140.

Trong nhu mô thận, mỗi động mạch phân thùy tách ra thành các động mạch gian thùy đi qua các cột thận ở giữa các tháp thận.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Tác dụng chủ yếu của hormon FSH là gì?

a)

Kích thích tinh trùng trưởng thành

b)

Kích thích tiết prolactin

c)

Kích thích tiết hormon testosteron

d)

Kích thích tiết hormon estrogen và progesteron

142.

Mặt dưới thùy gan trái úp lên mặt trước dạ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Hệ thần kinh giao cảm khi hưng phấn sẽ gây ra phản ứng làm giảm nhịp tim và co nhỏ đồng tử

a)

đúng

b)

sai

144.

đặc điểm giải phẫu của thận là

a)

liên quan ở bờ trong và tĩnh mạch chủ dưới

b)

liên quan ở mặt trước với gan, tụy, tuyến thượng thận trái, phần xuống tá tràng

c)

đầu trên thận trái ngang bờ dưới xương sườn XI

d)

thận phải thường thấp hơn thận trái khoảng 2cm