wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn hóa Việt Nam — Câu hỏi trắc nghiệm (lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp

a)

Tính cộng đồng cao

b)

Lối sống ổn định theo mùa vụ

c)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

Gắn bó với làng xã

2.

Thành ngữ “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lí âm dương

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật tương sinh tương khắc

c)

Quy luật biến dịch

d)

Quy luật cân bằng

3.

Trong Ngũ hành, hành đạo nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương

a)

Hành kim

b)

Hành mộc

c)

Hành thổ

d)

Hành hỏa

4.

Theo quan niệm về hướng nhà, đâu là nơi được lựa chọn hàng đầu của người Việt để tránh bão

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Bắc

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Nam

5.

Điều kiện địa lý tự nhiên Việt Nam được coi là có ba hằng số cơ bản nào

a)

Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu

b)

Rừng núi, đồng bằng, hải đảo

c)

Nhiệt đới gió mùa, ven biển, cao nguyên

d)

Mưa nhiều, đất phù sa, bờ biển dài

6.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào

a)

Lịch dương

b)

Lịch âm

c)

Lịch âm dương

d)

Lịch mùa vụ

7.

Giáp là tổ chức nông thôn theo truyền thống nào

a)

Trọng nữ

b)

Trọng nam

c)

Bình đẳng giới

d)

Theo tuổi tác

8.

Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt

a)

Tính độc lập cá nhân

b)

Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

c)

Tính cởi mở

d)

Tư duy duy lí

9.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là

a)

Văn minh thiên về vật chất, kỹ thuật; văn hóa thiên về vật chất tinh thần

b)

Văn minh thiên về tinh thần; văn hóa thiên về kỹ thuật

c)

Văn hóa và văn minh đồng nhất

d)

Văn hóa chỉ nói đến đời sống vật chất

10.

Tục “Giá cối đón dâu” trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền của người Việt có ý nghĩa gì

a)

Trừ tà ma

b)

Cầu mùa

c)

Chúc phúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long

d)

Tưởng nhớ tổ tiên

11.

Câu “Khôn độc không bằng góc đàn” biểu hiện đặc điểm gì trong tính cách của người Việt

a)

Tinh thần hiếu thắng

b)

Thói cào bằng

c)

Tính cạnh tranh mạnh

d)

Tư duy cá nhân chủ nghĩa

12.

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam

a)

Cây đa

b)

Lũy tre

c)

Giếng làng

d)

Đình làng

13.

Vật biểu tượng của phương Nam là gì

a)

Rồng

b)

Hổ

c)

Chim

d)

14.

Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ hành ứng với phương nào

a)

Phương Bắc

b)

Phương Nam

c)

Phương Đông

d)

Phương Tây

15.

Theo hệ đếm can chi, giờ khắc khởi đầu một ngày khi dương khí bắt đầu sinh ra gọi là giờ gì

a)

b)

Sửu

c)

Dần

d)

Mão

16.

Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào được quan tâm hàng đầu

a)

Tình yêu đôi lứa

b)

Tài sản riêng

c)

Quyền lợi của gia tộc

d)

Danh vọng cá nhân

17.

Trong phương ngữ Nam bộ, “Hổm rày” có nghĩa là gì

a)

Hôm nay

b)

Vài ngày nữa

c)

Mấy bữa nay

d)

Ngày mai

18.

Câu “Trâu gõ mỏ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mặt sàn” chỉ lối sống của cư dân vùng nào

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Ven biển

d)

Thành thị

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Tính cộng đồng

c)

Sống phụ thuộc vào mùa vụ

d)

Gắn với làng xã

20.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo mức độ nhân bản của xã hội và con người

a)

Tính lễ nghi

b)

Tính giá trị

c)

Tính phong tục

d)

Tính biểu tượng

21.

Tục uống chè có nguồn gốc từ đâu

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Chăm Pa

d)

Khmer

22.

Cơ cấu bữa ăn của người Việt thiên về nhóm thực phẩm nào

a)

Đạm động vật

b)

Nhiều dầu mỡ

c)

Thiên về thực vật

d)

Đường bột tinh luyện

23.

Đại từ nhân xưng “Bậu” xuất phát từ nhóm ngôn ngữ nào

a)

Môn–Khmer

b)

Hoa (Quảng Đông)

c)

Tày–Thái

d)

Hán cổ

24.

Đặc trưng trong lối ăn của người Việt thể hiện điều gì

a)

Tính cá nhân

b)

Tính tổng hợp và tính cộng đồng

c)

Tính tiết kiệm

d)

Tính sang trọng

25.

Nhìn từ bản đồ địa lý thế giới, vùng đất Thủy Chân Lạp nằm ở phía nào so với Lục Chân Lạp

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

26.

Trong tiệc rượu của người Nam Bộ, vật dụng rượu nào phổ biến nhất dùng để uống rượu

a)

Ly thủy tinh

b)

Chén

c)

Bát

d)

Ống nứa

27.

Tỉnh/Thành nào sau đây hiện không nằm trong vùng văn hóa Đông Nam Bộ

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Bà Rịa–Vũng Tàu

c)

Bình Dương

d)

Long An

28.

Hình ảnh chợ nổi và con thuyền được xem là biểu tượng của vùng văn hóa nào

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nguyên

29.

Xét về chức năng, đô thị truyền thống của Việt Nam có đặc điểm nào nổi bật nhất

a)

Hành chính – chính trị

b)

Thương mại – giao thương

c)

Công nghiệp nặng

d)

Giải trí – dịch vụ

30.

Đâu là nữ thần có nguồn gốc từ tín ngưỡng của người Chăm

a)

Mẫu Liễu Hạnh

b)

Bà Thiên Y A Na

c)

Bà Chúa Xứ

d)

Bà Trưng

31.

Loại hình văn hóa gốc du mục hay gốc nông nghiệp được xác định dựa trên những điều kiện nào

a)

Điều kiện địa lý và điều kiện sinh sống

b)

Mức độ phát triển kỹ thuật

c)

Số lượng dân cư

d)

Tôn giáo – tín ngưỡng

32.

Văn hiến và văn vật khác nhau chủ yếu ở phương diện nào

a)

Tính giá trị

b)

Tính hình thức

c)

Tính lịch sử

d)

Tính khu vực

33.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miễu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên gồm những vị nào

a)

Thần mây, thần sấm, thần chớp, thần mưa

b)

Thần núi, thần sông, thần biển, thần rừng

c)

Thần đất, thần trời, thần người, thần vật

d)

Thần gió, thần lửa, thần nước, thần kim

34.

Khi giao tiếp với người lớn hơn hai cấp (lớn hơn hai thế hệ) trở lên, phần đông người Nam Bộ sẽ tự xưng là gì

a)

Cháu

b)

Con

c)

Em

d)

Tôi

35.

Hình thức lãnh đạo tập thể (Vua anh – Vua em, Vua cha – Vua con, Vua – Chúa, …) thể hiện đặc điểm gì trong tổ chức quốc gia Việt Nam

a)

Truyền thống quân chủ chuyên chế

b)

Truyền thống dân chủ của văn hóa nông nghiệp

c)

Truyền thống phong kiến tập quyền

d)

Truyền thống quân sự hóa

36.

Bánh ú tro được dùng để cúng trong dịp nào

a)

Tết Trung Thu

b)

Tết Đoan Ngọ

c)

Tết Nguyên Đán

d)

Rằm tháng Giêng

37.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam có cớ truyền nhằm mục đích gì

a)

Mở rộng dân số

b)

Duy trì sự ổn định của làng xã

c)

Khuyến khích di cư

d)

Phân tầng xã hội hiện đại

38.

Trong các đô thị cổ của Việt Nam, đô thị nào được hình thành theo hướng từ Thị đến Đô

a)

Thăng Long

b)

Kinh Kỳ

c)

Phố Hiến

d)

Hội An

39.

Món ăn nào nếu ăn kèm với các loại rau rừng sẽ rất thích hợp

a)

Phở

b)

Bánh xèo

c)

Bún chả

d)

Gỏi cuốn

40.

“Dầu chép, mép môi, môi mè, lườm trăm…” thể hiện điều gì trong văn hóa ẩm thực

a)

Tính uyển chuyển ngôn ngữ

b)

Tính linh hoạt trong ẩm thực

c)

Tính kiêng kị

d)

Tính tiết kiệm

41.

Việc quá coi trọng danh dự dẫn đến nhược điểm nào trong giao tiếp của người Việt

a)

Tính thẳng thắn

b)

Tính sĩ diện

c)

Tính hài hước

d)

Tính hướng ngoại

42.

Trong Phật giáo Ấn Độ có hai nhánh lớn là Mahayana và Hinayana, từ “yana” nghĩa là gì

a)

Con đường

b)

Cỗ xe

c)

Giới luật

d)

Từ bi

43.

Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc của người thuộc nhóm nào

a)

Austroasiatic (Nam Á)

b)

Austronesian

c)

Tai–Kadai

d)

Hán–Tạng

44.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, gồm bốn vị nào

a)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

b)

Hùng Vương, Hai Bà Trưng, Bà Chúa Xứ, Đức Thánh Trần

c)

Sơn Tinh, Thủy Tinh, Thạch Sanh, Mỵ Châu

d)

Thanh Giong, Chu Dong Tu, Ba Chua Kho, Tran Hung Dao

45.

Chức năng nào của văn hóa được xem như “một thụ gen” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau

a)

Chức năng thẩm mỹ

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng biểu tượng

d)

Chức năng giải trí

46.

Đàn đá được biết đến là thành tựu văn hóa đặc sắc của vùng nào

a)

Văn hóa Đồng Nai

b)

Văn hóa Tây Nguyên

c)

Văn hóa Chăm Pa

d)

Văn hóa Bắc Bộ

47.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là gì

a)

Quan họ

b)

Hát Then

c)

Nhã nhạc cung đình Huế

d)

Ca trù

48.

Tông phái Phật giáo ảnh hưởng sớm nhất vào Việt Nam là loại nào

a)

Phật giáo Đại thừa

b)

Phật giáo Nguyên thủy

c)

Thiền tông

d)

Tịnh độ tông

49.

Triết lý âm dương thuộc về lĩnh vực nào của văn hóa

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa vật chất

c)

Văn hóa ứng xử

d)

Văn hóa nghệ thuật

50.

Lễ hội “Nghinh Ông” gắn liền với tín ngưỡng thờ con gì

a)

Cá voi

b)

Cá chép

c)

Cá thu

d)

Cá ngừ

51.

Thứ tự đúng của các hành trong Ngũ hành là

a)

Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

b)

Kim, Thổ, Mộc, Hỏa, Thủy

c)

Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Thổ

d)

Mộc, Kim, Thủy, Hỏa, Thổ

52.

Hát Then là sản phẩm văn hóa của tộc người nào

a)

Người Tày

b)

Người Nùng

c)

Người Thái

d)

Người Dao

53.

Lễ hội lồng tồng là lễ hội gì

a)

Lễ xuống đồng

b)

Lễ cầu mưa

c)

Lễ cúng rừng

d)

Lễ cơm mới

54.

Ý nghĩa của cây nêu trong cuộc sống của người Tây Nguyên là gì

a)

Trang trí lễ hội

b)

Kết nối giữa dân làng với thần linh

c)

Đánh dấu ruộng rẫy

d)

Treo vật tế

55.

Phân biệt cồng và chiêng dựa vào đặc điểm nào

a)

Âm sắc

b)

Kích thước

c)

Cồng có núm, chiêng không có núm

d)

Cách diễn tấu

56.

Tập quán khẩu vị ăn uống của người miền Trung là

a)

Nhạt, ít cay

b)

Cay, mặn, chua

c)

Ngọt, béo, thơm

d)

Thanh, ít dầu mỡ

57.

Văn hóa (tộc người) Thái mang tính đại diện cho văn hóa vùng nào

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

58.

Vùng văn hóa nào là “cái nôi” của văn hóa Việt Nam

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

59.

Di sản văn hóa nào của vùng Tây Nguyên được UNESCO công nhận là kiệt tác văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại vào ngày 25/11/2005

a)

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên

b)

Lễ hội bỏ mả Tây Nguyên

c)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

d)

Ca trù

60.

Không làng nào mà không có ai

a)

Thần hoàng làng

b)

Già làng

c)

Phường chèo

d)

Chủ tế

61.

Hướng phát triển của triết lý âm dương theo tư duy phương Nam là

a)

Âm dương -> Ngũ hành

b)

Hỗn mang -> Âm dương -> Tam Tài -> Ngũ Hành

c)

Tam Tài -> Ngũ Hành -> Âm dương

d)

Hỗn mang -> Ngũ Hành -> Tam Tài

62.

Cơ sở của Ngũ hành là gì

a)

Sinh – diệt

b)

Tam Tài

c)

Hà Đồ

d)

Bát Quái

63.

Ngũ hành có nguồn gốc từ phương nào

a)

Phương Bắc

b)

Phương Nam

c)

Phương Đông

d)

Phương Tây

64.

Phủ thứ sáu trong “lục phủ” là gì

a)

Tam Cung

b)

Tam Tiêu

c)

Thượng Phủ

d)

Hạ Phủ

65.

Tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú là gì

a)

Xóm và làng

b)

Thôn và xã

c)

Bản và buôn

d)

Ấp và phum

66.

Hai đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam là gì

a)

Tính cởi mở và tính dân chủ

b)

Tính cộng đồng và tính tự trị

c)

Tính đô thị hóa và tính thị trường

d)

Tính linh hoạt và tính nghi lễ

67.

Mái đình của làng là trung tâm gì

a)

Trung tâm kinh tế

b)

Trung tâm hành chính, văn hóa, tôn giáo, tình cảm

c)

Trung tâm giáo dục

d)

Trung tâm quân sự

68.

Bức tranh tổ chức đời sống tập thể của nông thôn Việt Nam thể hiện tầm quan trọng hơn theo thứ tự nào

a)

Đô thị > Quốc gia > Nông thôn

b)

Quốc gia > Đô thị > Nông thôn

c)

Nông thôn > Quốc gia > Đô thị

d)

Nông thôn > Đô thị > Quốc gia

69.

Tín ngưỡng sùng bái sự sinh sôi nảy nở của tự nhiên và con người là tính gì

a)

Tính thiêng liêng

b)

Tính phồn thực

c)

Tính nghi lễ

d)

Tính biểu tượng

70.

Người Chăm ở Nam Bộ theo tôn giáo nào

a)

Hindu giáo

b)

Phật giáo

c)

Chăm Islam

d)

Thiên Chúa giáo

71.

Tính chất của vùng văn hóa Nam Bộ là gì

a)

Tính khép kín, trầm lắng

b)

Tính mở, năng động

c)

Tính nghi lễ, bảo thủ

d)

Tính lạnh lùng

72.

Chủ thể đại diện cho văn hóa vùng Đông Bắc (Việt Bắc) là tộc người nào

a)

Tày – Nùng

b)

Thái

c)

Mường

d)

Khơ Mú

73.

Điệu múa phổ thông của người Chăm ở Trung Bộ là điệu nào

a)

Múa chămpa

b)

Múa quạt

c)

Múa lăm vông

d)

Múa sạp

74.

Lễ hội Ok Om Bok của người Khmer ở Nam Bộ là lễ hội gì

a)

Lễ cúng trăng

b)

Lễ cầu mưa

c)

Lễ cơm mới

d)

Lễ xuống đồng

75.

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực gồm hai giai đoạn văn hóa nào

a)

Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang và Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa Lý – Trần và Lê – Nguyễn

d)

Giai đoạn văn hóa hiện đại và đương đại

76.

Văn miếu là nơi thờ ai

a)

Lão Tử

b)

Khổng Tử

c)

Mạnh Tử

d)

Chu Văn An

77.

Giai đoạn văn hóa hiện nay thuộc lớp văn hóa nào

a)

Lớp văn hóa nông nghiệp

b)

Lớp văn hóa giao lưu phương Tây và khu vực

c)

Lớp văn hóa du mục

d)

Lớp văn hóa nội sinh thuần Việt

78.

Tết Đoan Ngọ diễn ra vào thời điểm nào trong năm (âm lịch)

a)

Rằm tháng Giêng

b)

5/5 âm lịch

c)

1/1 âm lịch

d)

15/8 âm lịch

79.

Lịch âm dương là loại lịch như thế nào

a)

Định tháng theo mặt trăng, định ngày theo mặt trời

b)

Định tháng trong năm theo mặt trời, định ngày trong năm theo mặt trăng

c)

Chỉ theo mặt trăng

d)

Chỉ theo mặt trời

80.

Múa lâm thôn là điệu múa của tộc người nào

a)

Người Khmer

b)

Người Chăm

c)

Người Thái

d)

Người Tày

81.

Nếp sống dân chủ bình đẳng của làng xã thôn Việt Nam truyền thống biểu hiện tính gì

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính cá nhân

c)

Tính quý tộc

d)

Tính thị trường

82.

Văn hóa Việt Nam tiếp nhận và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ văn hóa Trung Hoa vào giai đoạn văn hóa nào

a)

Giai đoạn Văn Lang – Âu Lạc

b)

Giai đoạn Bắc thuộc

c)

Giai đoạn Đại Việt

d)

Giai đoạn cận – hiện đại

83.

Tính lịch sử của văn hóa được thể hiện qua điều gì

a)

Di sản thiên nhiên

b)

Truyền thống văn hóa

c)

Cấu trúc xã hội

d)

Lễ hội đương đại

84.

Cái gì làm cho nhà nước phong kiến giống với làng xã nông thôn Việt Nam

a)

Tính dân chủ cơ sở

b)

Sự chặt chẽ quy cũ trong tổ chức

c)

Tính pháp quyền hiện đại

d)

Chính sách thuế khóa

85.

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố trong triết lí âm dương là gì

a)

Âm cực sinh dương, dương cực sinh âm

b)

Âm suy diệt dương, dương suy diệt âm

c)

Âm bất biến, dương bất biến

d)

Âm thắng dương bại

86.

Triết lý âm dương là triết lý giải thích về điều gì

a)

Bản chất vũ trụ

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Đạo đức con người

d)

Kinh tế – chính trị

87.

Đàn đá gắn với thành tựu văn hóa của vùng nào

a)

Đồng Nai

b)

Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Nam Bộ

88.

Loại hình nghệ thuật đầu tiên được UNESCO vinh danh là Nhã nhạc cung đình Huế thuộc miền nào

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Tây Nguyên

89.

Lễ hội Nghinh Ông diễn ra chủ yếu ở cộng đồng ngư dân vùng nào

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

90.

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO công nhận vào năm nào

a)

2003

b)

2005

c)

2008

d)

2010

91.

Trong triết lý âm dương, yếu tố âm được biểu thị bằng hình nào?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

92.

Theo câu nói của K. Marx “Làng xã… như một bao tải khoai tây”, phần điền vào dấu “…” là khu vực nào?

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Việt Nam

d)

Trung Hoa

93.

Tôn giáo nào sau đây là tôn giáo nội sinh ở Việt Nam?

a)

Cao Đài

b)

Phật giáo Hòa Hảo

c)

Bửu Sơn Kỳ Hương

d)

Đạo giáo

94.

Ngư dân thờ cúng Lỗ Lường (Bà Lường) ở Sở Đầm Hòn Đỏ, Khánh Hòa là biểu hiện của loại tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ Thành hoàng

d)

Tín ngưỡng sùng bái con người

95.

Trống đồng là biểu tượng toàn diện của điều gì?

a)

Sự sung túc mùa màng

b)

Sức mạnh chống ngoại xâm

c)

Tinh thần Phật giáo

d)

Tri thức Nho học

96.

Đặc điểm của tín ngưỡng Việt là gì?

a)

Đa thần

b)

Đề cao phụ nữ

c)

Gắn bó mật thiết với tự nhiên

d)

Tục thờ cặp đôi

97.

Phật giáo là học thuyết về vấn đề nào?

a)

Sự hình thành quốc gia

b)

Bản chất nỗi khổ và sự giải thoát

c)

Quản lý xã hội

d)

Thiên văn – lịch pháp

98.

Trong các tông phái Thiền tông, Mật tông, Tịnh độ tông của Phật giáo Đại thừa truyền vào Việt Nam, tông phái nào chiếm đa số?

a)

Thiền tông

b)

Mật tông

c)

Tịnh độ tông

d)

Nam tông

99.

Phật giáo Hòa Hảo là tôn giáo nội sinh kết hợp chủ yếu từ những nguồn nào?

a)

Phật giáo Bắc tông và tín ngưỡng thờ ông bà tổ tiên

b)

Thiên Chúa giáo và thờ Mẫu

c)

Nho giáo và Đạo giáo

d)

Phật giáo Nam tông và thờ Thành hoàng

100.

Đạo giáo gắn liền với những kinh điển của ai?

a)

Khổng Tử – Mạnh Tử

b)

Lão Tử – Trang Tử

c)

Thích Ca – A Nan

d)

Vua Hùng – An Dương Vương

101.

Nho giáo là học thuyết chủ yếu về lĩnh vực nào?

a)

Tổ chức quản lý xã hội

b)

Phép chữa bệnh

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Âm nhạc – lễ hội

102.

Quốc Tử Giám là nơi chủ yếu thực hiện chức năng gì?

a)

Giảng dạy nông nghiệp

b)

Tổ chức thi cử trong triều đình

c)

Huấn luyện quân sự

d)

Luyện kim – thủ công

103.

Hình ảnh đại diện cho Đạo giáo thường là gì?

a)

Ông lão đầu trần râu tóc bạc, cưỡi trâu

b)

Thanh niên đội mũ, cầm kiếm

c)

Phật ngồi trên toà sen

d)

Nữ thần tay cầm gươm

104.

Thần Độc Cước là vị thần được thờ cúng trong tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Cao Đài

105.

Đạo Cao Đài có “tam giáo cốt lõi” gồm những gì?

a)

Phật giáo – Nho giáo – Đạo giáo

b)

Phật giáo – Thiên Chúa giáo – Hồi giáo

c)

Nho giáo – Đạo giáo – Bà La Môn

d)

Đạo giáo – Thờ Mẫu – Tín ngưỡng phồn thực

106.

Đối tượng thờ tối cao và duy nhất, thống nhất của tín đồ Cao Đài là gì?

a)

Thiên Nhãn – Con mắt trái

b)

Thánh Gióng

c)

Vua Hùng

d)

Phật A Di Đà

107.

Miếng trầu truyền thống gồm những thành phần nào?

a)

Lá trầu

b)

Quả cau

c)

Vôi

d)

Rễ cây

108.

“Đế” trong cụm từ “Rượu Đế” chỉ về điều gì?

a)

Một loại ngũ cốc

b)

Một kiểu nấu rượu cổ

c)

Một loại men rượu

d)

Tên một vùng làm rượu

109.

Hủ tiếu Nam Vang là món ăn “quốc tế hóa” của những cộng đồng nào?

a)

Việt

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Hoa

110.

Món Don là đặc sản thuộc vùng ẩm thực nào của Việt Nam?

a)

Trung du Bắc Bộ

b)

Duyên hải Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

111.

Biểu tượng của tính cộng đồng trong văn hóa ẩm thực người Việt là gì?

a)

Bữa cơm chia phần

b)

Nồi cơm và chén nước mắm

c)

Suất ăn cá nhân

d)

Mâm cơm tự chọn

112.

Địa danh Côn Đảo nổi tiếng bởi điều gì?

a)

Di tích lịch sử cách mạng

b)

Khu bảo tồn thiên nhiên

c)

Lễ hội đền Hùng

d)

Kinh đô cổ

113.

Lăng tẩm được xây dựng khi nào?

a)

Khi lên ngôi

b)

Khi băng hà

c)

Khi sinh thái đổi thay

d)

Khi lập quốc

114.

Quán là nơi để thờ tự của tôn giáo nào?

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Nho giáo

115.

Phủ là cơ sở thờ tự đặc trưng của tín ngưỡng nào?

a)

Thờ Mẫu

b)

Thờ Thành Hoàng

c)

Thờ tổ tiên

d)

Thờ Phật

116.

Đền Sóc (Hà Nội) thờ ai?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Thánh Gióng

c)

Vua Hùng

d)

Mẫu Liễu Hạnh

117.

Đền Kiếp Bạc thờ ai?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Thánh Gióng

c)

Quốc Tổ Hùng Vương

d)

Lý Thái Tổ

118.

Đình làng thờ vị thần nào?

a)

Thần Thành Hoàng

b)

Phật A Di Đà

c)

Mẫu Thượng Ngàn

d)

Thiên Nhãn

119.

Cây đa đầu làng là biểu tượng cho điều gì?

a)

Sự khép kín của cộng đồng

b)

Sự kết nối với bên ngoài của làng xã

c)

Tinh thần võ nghệ

d)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

120.

Tam cương, Tam tòng là lễ nghi của hệ tư tưởng nào?

a)

Phật giáo nguyên thủy

b)

Nho giáo nguyên thủy

c)

Đạo giáo

d)

Thiên Chúa giáo

121.

Phương châm cai trị của Nho giáo nguyên thủy là gì?

a)

Pháp trị

b)

Nhân trị

c)

Thần quyền

d)

Vũ lực

122.

Tam tông, Tam cường là những lễ nghi của hệ tư tưởng nào?

a)

Phật giáo nguyên thủy

b)

Nho giáo nguyên thủy

c)

Đạo giáo

d)

Cao Đài

123.

Đại Phạm Thiên là vị thần gì trong văn hóa Chăm?

a)

Shiva

b)

Maha Brahma

c)

Vishnu

d)

Lakshmi

124.

Lễ hội "hoa ban" thuộc vùng văn hóa nào của Việt Nam?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Nam Bộ

d)

Duyên hải Trung Bộ

125.

Những hệ quả xấu của tính cộng đồng là gì?

a)

Thói đúng đắn, thói quen dựa dẫm, tật xuề xoà đại khái

b)

Sự coi nhẹ cá nhân, thói dựa dẫm, thói cào bằng

c)

Thói tuỳ tiện, thói dựa dẫm, óc bè phái

d)

Óc tư hữu, óc bè phái, óc gia trưởng

126.

Lễ tết có đặc điểm nào?

a)

Củng cố quan hệ dân chủ làng xã

b)

Tính mở

c)

Phân bố theo thời gian

d)

Thiên về tinh thần

127.

Trong nguyên tắc tổ chức cộng đồng, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm nào?

a)

Trọng tiền, trọng tài, trọng võ, trọng nam giới

b)

Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng phụ nữ

c)

Trọng tinh, trọng đức, trọng văn, trọng nam giới

d)

Trọng tinh, trọng tài, trọng văn, trọng phụ nữ

128.

Văn minh là khái niệm như thế nào?

a)

Có tính quốc tế và gắn với phương Tây đô thị

b)

Có tính quốc tế và gắn với phương Đông nông nghiệp

c)

Có tính dân tộc và gắn với phương Đông nông nghiệp

d)

Có tính dân tộc và gắn với phương Tây đô thị

129.

Tứ pháp là tín ngưỡng thờ điều gì?

a)

Bốn loài Trời, Đất, Người, Vật

b)

Bốn bà Mây, Mưa, Sấm, Chớp

c)

Bốn mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông

d)

Bốn phương Đông, Tây, Nam, Bắc

130.

Điều chỉnh xã hội là chức năng tương ứng với đặc trưng nào?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính hệ thống

d)

Tính giá trị

131.

Người Việt Nam có truyền thống ít khi nói “cảm ơn”, “xin lỗi” vì lý do nào?

a)

Chưa quen vs văn minh, lịch sự

b)

Được thay thế bằng hành vi tương ứng

c)

Có nhiều cách diễn đạt khác

132.

Tín ngưỡng sùng bái con người của người Việt gắn liền với việc nào?

a)

Thờ bộ phận sinh dục nam và bộ phận sinh dục nữ

b)

Thờ cúng tổ tiên, thờ thần Thành hoàng, thờ Quốc Tổ Hùng Vương

c)

Thờ các bà, các mẹ (thờ Mẫu)

d)

Tôn thờ ông bà, cha mẹ khi còn sống

133.

Đô thị Việt Nam truyền thống có đặc điểm gì?

a)

Do nhà nước sinh ra và chủ yếu thực hiện chức năng kinh tế

b)

Do nhà nước sinh ra và chủ yếu thực hiện chức năng hành chính

c)

Hình thành tự phát và do nhà nước quản lý

d)

Hình thành tự phát và tự trị tự quản

134.

Giai đoạn Đại Việt thuộc lớp văn hoá nào?

a)

Bản địa

b)

Giao lưu với phương Tây

c)

Giao lưu với Trung Hoa và khu vực

d)

Tất cả đều đúng

135.

“Giáp” ở làng quê xưa là sản phẩm của loại tổ chức nào?

a)

Tổ chức nông thôn theo huyết thống

b)

Tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú

c)

Tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới

d)

Tổ chức nông thôn theo nghề nghiệp

136.

Đặc điểm chung của tổ chức xã hội Việt Nam là gì?

a)

Âm mạnh hơn dương, nông thôn lấn át đô thị

b)

Âm mạnh hơn dương, đô thị lấn át nông thôn

c)

Dương mạnh hơn âm, đô thị lấn át nông thôn

d)

Dương mạnh hơn âm, nông thôn lấn át đô thị

137.

Sáu giai đoạn của tiến trình văn hoá Việt Nam là các giai đoạn nào?

a)

Tiền sử, Văn Lang – Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại

b)

Tiền sử, Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam

c)

Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, giao lưu với phương Tây

d)

Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại

138.

Hai truyền thuyết phản ánh hai chức năng nhiệm vụ hàng đầu của quốc gia là?

a)

Sơn Tinh Thuỷ Tinh và Thánh Gióng

b)

Sơn Tinh Thuỷ Tinh và Bánh chưng bánh dày

c)

Bánh chưng bánh dày và Tiên Dung Chử Đồng Tử

d)

Thánh Gióng và Tiên Dung Chử Đồng Tử

139.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Lịch âm dương

b)

Lịch âm

c)

Cả 3 đều sai

d)

Lịch dương

140.

Theo nội dung tài liệu, điểm nổi bật của văn hóa Việt Nam thời Bắc thuộc là gì?

a)

Tiếp xúc văn hóa Hán và làm giàu văn hóa bản sắc

b)

Đóng cửa, cô lập với mọi nền văn hóa bên ngoài

c)

Tây hóa toàn diện và mất bản sắc

d)

Bị đồng hóa hoàn toàn bởi văn hóa phương Bắc

141.

Theo tài liệu, thời vua Gia Long, quốc hiệu nước ta là gì?

a)

Việt Nam

b)

Đại Nam

c)

Âu Lạc

d)

Đại Cồ Việt

142.

Tài liệu nêu: ngũ hành có "hành thổ" giữ vai trò gì?

a)

Trung tâm

b)

Yếu nhất

c)

Chỉ xuất hiện trong y học

d)

Không thuộc hệ ngũ hành

143.

Quan niệm xây nhà của người Việt trong tài liệu: hướng nào là hướng chính?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Bắc

c)

Hướng Đông Bắc

d)

Hướng Tây

144.

Theo tài liệu, lịch cổ truyền của người Việt là loại lịch nào?

a)

Lịch âm dương

b)

Lịch dương thuần

c)

Lịch âm thuần

d)

Lịch Julius

145.

Trong tổ chức nông thôn theo huyết thống được nêu trong tài liệu, đơn vị nào là cơ sở?

a)

Giáp

b)

Thôn

c)

d)

Tộc

146.

Theo tài liệu, phong tục "giã cối đón dâu" gắn với quan niệm nào?

a)

Đông con nhiều cháu

b)

Cầu mưa thuận gió hòa

c)

Tránh tà ma

d)

Cầu tài lộc khi cưới

147.

Tài liệu ghi: vật biểu của phương Nam là gì?

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Cây tre

148.

Theo tài liệu, trong hạ đồ hành họa ứng với phương nào?

a)

Phương Nam

b)

Phương Bắc

c)

Phương Đông

d)

Phương Tây

149.

Theo tài liệu, trong tục hôn nhân truyền thống, quyền lợi nào được đặt lên hàng đầu?

a)

Quyền lợi gia tộc

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích kinh tế địa phương

d)

Quyền lợi pháp lý của nhà nước

150.

Đô thị truyền thống theo tài liệu có đặc điểm nổi bật nào liên quan đến chức năng hành chính?

a)

Phần đô (thể hiện chức năng hành chính) nổi bật

b)

Nhà ở cao tầng chiếm ưu thế

c)

Buôn bán đường biển là chủ đạo

d)

Quy hoạch ô bàn cờ chuẩn hóa