wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về CNXH khoa học và GCCN

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của CNXHkhoa học là gì?

a)

Là quy luật kinh tế của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội XHCN

b)

Là quy luật xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội TBCN

c)

Là những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội TBCN

d)

Là những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

2.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa...

a)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội với quan hệ sản xuất mang tính xã hội TBCN

b)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội TBCN

c)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân TBCN

d)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân TBCN

3.

Những yếu tố tư tưởng CNXHđược xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi chế độ TBCN ra đời

b)

Khi xuất hiện GCCN

c)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột

4.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất bộc lộ qua cuộc khủng hoảng kinh tế lần thứ nhất vào năm...?

a)

1824

b)

1827

c)

1826

d)

1825

5.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản nào?

a)

Kinh tế chính trị học, CNXHkhoa học, triết học Mác – Lênin

b)

CNXHkhoa học, kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức

c)

CNXHkhông tưởng, triết học Mác – Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

Triết học Mác – Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin, CNXHkhoa học

6.

Ai đã đưa ra quan niệm: “CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột?”

a)

S.Phuriê

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

7.

Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản vào những năm 30, 40 của thế kỷ XIX chứng tỏ rằng...

a)

Giai cấp tư sản là một lực lượng chính trị độc lập

b)

Phong trào vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản

d)

Giai cấp vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

8.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của CNXHkhông tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grắccô Babớp, Xanh Ximông, SácLơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, SácLơ Phuriê, G.Mably

c)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbốt

d)

Xanh Ximông, SácLơ Phuriê, Rôbốt Ôoen

9.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của CNXHkhoa học?

a)

GCCN

b)

Chuyên chính vô sản

c)

XHCN

d)

Sứ mệnh lịch sử của GCCN

10.

Tác phẩm nào được Lênin đánh giá là: “Tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày CNXHkhoa học”?

a)

Chống Đuyrinh

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Phê phán cương lĩnh Gôta

d)

Tư bản

11.

Lần đầu tiên Ph.Ăngghen nói: “Chủ nghĩa Mác được cấu thành bởi ba bộ phận” trong tác phẩm nào?

a)

Sự phát triển của CNXHtừ không tưởng đến khoa học

b)

Tình cảnh GCCN Anh

c)

Tuyên ngôn của ĐCS

d)

Chống Đuyrinh

12.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, CNXHkhoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Lý thuyết phân kỳ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa lần đầu tiên được đề cập trong tác phẩm nào?

a)

Nội chiến ở Pháp

b)

Bộ tư bản

c)

Phê phán Cương lĩnh Gôta

d)

Tuyên ngôn của ĐCS

14.

Công lao lớn nhất của V.I.Lênin là gì?

a)

Nghiên cứu về Đảng kiểu mới của GCCN

b)

Nghiên cứu về cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

Đấu tranh chống lại các trào lưu phi mácxít

d)

Làm cho lý luận CNXH trở thành hiện thực

15.

Tác phẩm đầu tiên mà C.Mác và Ph.Ăngghen viết chung là tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn ĐCS

c)

Tình cảnh GCCN Anh

d)

Gia đình thần thánh

16.

Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của tổ chức nào dưới đây?

a)

Quốc tế I

b)

Quốc tế II

c)

Hội liên hiệp công nhân quốc tế

d)

Quốc tế III

17.

Bản chất GCCN của ĐCS Việt Nam được thể hiện ở:

a)

Trình độ đảng viên trong Đảng

b)

Số lượng đảng viên trong Đảng

c)

Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

d)

Khả năng lãnh đạo

18.

So với GCCN truyền thống ở thế kỷ XIX, GCCN hiện nay vừa có những điểm tương đồng vừa có những điểm khác biệt nào?

a)

Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại.

b)

Được đào tạo chuẩn mực và thường xuyên được đào tạo lại, đáp ứng sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ trong nền sản xuất.

c)

Gắn liền với cách mạng và khoa học công nghệ hiện đại, với sự phát triển kinh tế tri thức.

d)

Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại; gắn liền với cách mạng và khoa học công nghệ hiện đại, với sự phát triển kinh tế tri thức.

19.

Khái niệm: “Chuyên chính của giai cấp vô sản” được sử dụng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Nội chiến ở Pháp

c)

Tuyên ngôn của ĐCS

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

20.

Việc phát hiện ra sự phân chia xã hội thành giai cấp và đấu tranh giai cấp là công lao của ai?

a)

Các nhà sử học tư sản trước Mác

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

21.

Điều kiện quan trọng không thể thiếu để thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN:

a)

Liên minh công - nông - trí thức dưới sự lãnh đạo của ĐCS

b)

Sự liên minh giữa GCCN với quần chúng nhân dân do GCCN lãnh đạo

c)

Sự liên minh giữa GCCN với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động do ĐCS lãnh đạo

d)

Sự liên minh giữa GCCN với giai cấp nông dân thông qua đội tiền phong của GCCN

22.

ĐCS mang bản chất của giai cấp:

a)

GCCN và dân tộc.

b)

GCCN và nhân dân lao động.

c)

GCCN và giai cấp nông dân.

d)

GCCN

23.

Tác giả nào là người đầu tiên đưa ra khái niệm cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?

a)

C.Mác

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

24.

Sứ mệnh lịch sử sử thế giới của GCCN là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu

b)

Xoá bỏ chế độ TBCN

c)

Xoá bỏ nhà nước của giai cấp tư sản và xây dựng thành công CNXH và chủ nghĩa cộng sản

d)

Xoá bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

25.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, GCCN mang thuộc tính cơ bản:

a)

Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

b)

Có số lượng đông nhất trong dân cư.

c)

Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội.

d)

Là giai cấp cấp tiến

26.

Luận điểm của Hồ Chí Minh về ĐCS Việt Nam là gì?

a)

Trong đảng, GCCN trở thành tự giác - hiểu rõ và biết thực hiện sứ mệnh lịch sử

b)

Đảng của GCCN, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Trong đảng, quyền lợi của GCCN và nhân dân lao động và của dân tộc là một sự

d)

Đảng của GCCN, đồng thời là Đảng của dân tộc Việt Nam vừa khẳng định bản chất GCCN của Đảng theo chủ nghĩa Mác - Lênin, vừa thể hiện được nét đặc thù của Đảng ta

27.

Cống hiến vĩ đại của C.Mác mà nhờ đó CNXH từ không tưởng trở thành khoa học là:

a)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

b)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản, bóc lột GCCN làm thuê.

c)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

d)

Phát hiện ra GCCN là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

28.

Nội dung kinh tế sứ mệnh lịch sử của GCCN Việt Nam hiện nay

a)

Lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH - HĐH đất nước

b)

Thực hiện khối liên minh Công - Nông - Trí thức để tạo ra những động lực phát triển nông nghiệp - nông thôn và nông dân ở nước ta theo hướng phát triển bền vững, chủ động hội nhập quốc tế

c)

Là nguồn nhân lực chủ yếu tham gia phát triển nền kinh tế thị trường, định hướng XHCN

d)

Cả A, B, C

29.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình GCCN phải liên minh với các giai tầng xã hội nào?

a)

Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức và cấp công tư sản

b)

Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức; hệ thống tổ chức công đoàn

c)

Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức

d)

A. B. Thực hiện khối liên minh công - nông

30.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của CNXH khoa học?

a)

GCCN

b)

Chuyên chính vô sản

c)

XHCN

d)

Sứ mệnh lịch sử của GCCN

31.

V.I.Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của GCCN bằng công thức:

a)

Lý luận Mác – Lênin + Phong trào công nhân -> ĐCS.

b)

Lý luận Mác + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước -> ĐCS.

c)

Lý luận Mác – Lênin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước -> ĐCS.

d)

Lý luận Mác + Phong trào công nhân -> ĐCS

32.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Sự xuất hiện của GCCN.

b)

Chế độ TBCN ra đời.

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.

33.

Đặc trưng nào được coi là đặc trưng cơ bản nhất của GCCN nói chung?

a)

Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại

b)

Bị giai cấp tư sản bóc lột

c)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động

d)

Là sản phẩm của nền đại công nghiệp

34.

Nội dung văn hóa - xã hội trong việc thực hiện Sứ mệnh lịch sử của GCCN ngày nay so với thế kỷ XIX là gì?

a)

Tiên phong về trí tuệ, gương mẫu trong cuộc sống, đi đầu trong xây dựng một nền văn hóa tiến bộ

b)

Lãnh đạo hoặc đi đầu trong xây dựng một nền văn hóa tiến bộ vì công bằng, bình đẳng và quyền con người

c)

Giác ngộ giai cấp tạo sự thống nhất về tư tưởng

d)

Vẫn là lực lượng giữ vai trò sáng tạo văn hóa cho xã hội, quyết định sự tồn tại của xã hội

35.

Những biến đổi và khác biệt của GCCN hiện đại là gì?

a)

Xu hướng trí tuệ hoá GCCN (công nhân tri thức); tham gia vào sở hữu (trung lưu hóa); ít hơn về số lượng

b)

Xu hướng trí tuệ hoá GCCN (công nhân tri thức); tham gia vào sở hữu (trung lưu hóa)

c)

Giác ngộ giai cấp tạo sự thống nhất về tư tưởng; xu hướng trí tuệ hoá GCCN (công nhân tri thức); ít hơn về số lượng

d)

Đi đầu trong đấu tranh, tiên phong về trí tuệ, gương mẫu trong cuộc sống

36.

Nội dung chính trị trong việc thực hiện Sứ mệnh lịch sử của GCCN ngày nay so với thế kỷ XIX là gì?

a)

Đi đầu trong đấu tranh, tiên phong về trí tuệ, gương mẫu trong cuộc sống

b)

Vẫn là lực lượng giữ vai trò sản xuất vật chất chủ yếu cho xã hội, quyết định sự tồn tại của xã hội

c)

Ở các nước TBCN, GCCN đi đầu trong các cuộc đấu tranh chống áp bức, bất công, áp đặt của chủ nghĩa đế quốc; chống nghèo đói, ô nhiễm môi trường

d)

Giác ngộ giai cấp tạo sự thống nhất về tư tưởng; có cuộc sống đầy đủ hơn

37.

Theo C.Mác: GCCN là giai cấp của những người công nhân và người lao động phải ……. để đổi lấy tiền lương và họ không phải là chủ sở hữu của phương tiện sản xuất.

a)

Bán sức lao động

b)

Làm việc

c)

Làm thuê

d)

Lao động

38.

GCCN Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản vào đầu thế kỷ nào?

a)

XIX

b)

XXI

c)

XVIIII

d)

XX

39.

Đặc trưng nào được coi là đặc trưng cơ bản nhất của GCCN nói chung?

a)

Là sản phẩm của nền đại công nghiệp

b)

Bị giai cấp tư sản bóc lột

c)

Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại

d)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động

40.

Điểm biến đổi và khác biệt của GCCN hiện đại so với GCCN ở thế kỷ XIX là:

a)

Xu hướng “trí tuệ hóa” tăng nhanh và “trung lưu hóa” gia tăng

b)

GCCN hiện nay vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

c)

Ở các nước TBCN hiện nay, công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư

d)

Phong trào cộng sản và công nhân ở nhiều nước vẫn luôn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh vì hòa bình, hợp tác và phát triển

41.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen đặc điểm nổi bật của GCCN là gì?

a)

Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiến tiến

b)

GCCN là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại

c)

GCCN là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại

d)

Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

42.

Nội dung kinh tế trong việc thực hiện Sứ mệnh lịch sử của GCCN ngày nay so với thế kỷ XIX là gì?

a)

Đi đầu trong đấu tranh, tiên phong về trí tuệ, gương mẫu trong cuộc sống

b)

Giác ngộ giai cấp tạo sự thống nhất về tư tưởng; có cuộc sống đầy đủ hơn

c)

Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

d)

Vẫn là lực lượng giữ vai trò sản xuất vật chất chủ yếu cho xã hội, quyết định sự tồn tại của xã hội

43.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “GCCN là giai cấp… và có tín thần…”

a)

Tiên phong dân chủ/ dân chủ triệt để nhất

b)

Tiên phong cách mạng/ cách mạng triệt để nhất

c)

Tiên phong cách mạng/ dân chủ triệt để nhất

d)

Tiên phong dân chủ/ cách mạng triệt để nhất

44.

Xét trong quan hệ sản xuất TBCN, GCCN có vị trí:

a)

Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản

b)

Là giai cấp lạc hậu nhất

c)

Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản

d)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho các nhà tư bản, bị tư bản bóc lột giá trị thặng dư

45.

Trong các đặc điểm sứ mệnh lịch sử của GCCN, GCCN là giai cấp triệt để cách mạng vì sao?

a)

Là giai cấp thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

d)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

46.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “GCCN có những… thống nhất với… của đại đa số quần chúng nhân dân lao động”

a)

Lợi ích chung/ lợi ích cụ thể

b)

Lợi ích chung/ lợi ích

c)

Lợi ích cơ bản/ lợi ích

d)

Lợi ích cơ bản/ lợi ích cụ thể

47.

Một trong những đặc điểm sứ mệnh lịch sử của GCCN:

a)

Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho thiểu số

b)

Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho đông đảo quần chúng

c)

Là sự nghiệp cách mạng của bản thân GCCN cùng với đông đảo quần chúng và mang lại lợi ích cho đa số

d)

Là sự nghiệp cách mạng của GCCN và chỉ mang lại lợi ích cho chính bản thân GCCN

48.

Chọn phương án đúng nhất: “Theo C.Mác và Ph.Ăngghen những điều kiện quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN thì điều kiện khách quan để GCCN thực hiện sứ mệnh lịch sử” là gì?

a)

Do địa vị kinh tế của GCCN; do địa vị chính trị - xã hội của GCCN; do nhu cầu giải quyết mâu thuẫn trong chủ nghĩa tư bản

b)

ĐCS; sự phát triển của bản thân GCCN

c)

Sự liên minh giai cấp giữa GCCN với các tầng lớp lao động khác do GCCN thông qua đội tiên phong của nó là ĐCS lãnh đạo

d)

Do sự phát triển của bản thân GCCN cả về số lượng và chất lượng

49.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định nhất thời với tính cách mạng triệt để nhất của GCCN?

a)

Bị bóc lột nặng nề nhất trong chủ nghĩa tư bản

b)

Đại diện cho xã hội tương lai

c)

Nghèo khổ nhất trong chủ nghĩa tư bản

d)

Bị bóc lột nặng nề nhất

50.

Sứ mệnh lịch sử của GCCN là phạm trù trung tâm của nguyên lý nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

b)

Triết học Mác – Lênin

c)

CNXH khoa học

d)

Học thuyết Kinh tế xã hội

51.

Sứ mệnh lịch sử thế giới của GCCN vừa mang tính .. vừa mang tính ..

a)

Giai cấp …… dân tộc

b)

Giai cấp …… nhân dân

c)

Dân tộc …… nhân dân

d)

Dân tộc …… quốc tế

52.

C. Mác và Ăngghen luận giải một cách khoa học sứ mệnh lịch sử của GCCN là dựa trên phát kiến:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Kinh tế học chính trị cổ điển Anh

d)

Thuyết tiến hóa của DarWin

53.

Đặc điểm nào khẳng định GCCN là giai cấp tiến bộ nhất

a)

Đại biểu cho phương thức sản xuất hiện đại

b)

Có tinh thần quốc tế trong sáng

c)

Có tính chất tổ chức kỷ luật cao

d)

Có số lượng đông

54.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là…, là…”

a)

Công nhân/ người không lao động

b)

Trí thức/ người lao động

c)

Công nhân/ người lao động

d)

Nông dân/ người lao động

55.

Với phương thức lao động công nghiệp trong nền sản xuất TBCN, giai cấp nào là những người trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ lao động có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao?

a)

Giai cấp tư sản

b)

GCCN

c)

Giai cấp nông dân

d)

GCCN và nông dân

56.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quy luật hình thành và phát triển của ĐCS Việt Nam là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác; tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh; phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin; phong trào công nhân, phong trào yêu nước

57.

Chọn phương án đúng nhất “Theo C.Mác và Ph.Ăngghen những điều kiện quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN thì điều kiện khách quan để GCCN thực hiện sứ mệnh lịch sử” là gì?

a)

Do sự phát triển của bản thân GCCN cả về số lượng và chất lượng

b)

Sự liên minh giai cấp giữa GCCN với các tầng lớp lao động khác

c)

Do địa vị kinh tế của GCCN; do địa vị chính trị - xã hội của GCCN; do nhu cầu giải quyết mâu thuẫn trong chủ nghĩa tư bản

d)

ĐCS; sự phát triển của bản thân GCCN do GCCN thông qua đội tiên phong của nó là ĐCS lãnh đạo

58.

CNXH khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội:

a)

Khi ra đời chính Đảng của GCCN

b)

Khi có sự ủng hộ của giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức đối với GCCN

c)

Khi GCCN đã thực sự giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình

d)

Khi phương thức sản xuất TBCN đã phát triển và sự lớn mạnh của GCCN

59.

GCCN hình thành và phát triển mạnh trong xã hội?

a)

Xã hội TBCN

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Xã hội XHCN

d)

Xã hội phong kiến

60.

GCCN có những đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

b)

Đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, cho phương thức sản xuất tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội hiện đại

c)

Nền sản xuất đại công nghiệp và phương thức sản xuất tiên tiến đã rèn luyện cho GCCN những phẩm chất đặc biệt về tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác...

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

61.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống “Chủ nghĩa Mác – Lênin chỉ rõ, để cuộc cách mạng thực hiện sứ mệnh lịch sử của GCCN đi tới thắng lợi, phải có sự liên minh giai cấp giữa GCCN với các tầng lớp lao động khác, thông qua đội tiên phong của nó là”.

a)

Giai cấp bị thống trị lãnh đạo

b)

ĐCS lãnh đạo

c)

Liên minh công nông và tầng lớp trí thức lãnh đạo

d)

ĐCS lãnh đạo và nông dân

62.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen những điều kiện quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN thì “Điều kiện chủ quan để GCCN thực hiện sứ mệnh lịch sử” là gì?

a)

Sự liên minh giai cấp giữa GCCN với các tầng lớp lao động khác do GCCN thông qua đội tiên phong của nó là ĐCS lãnh đạo.

b)

ĐCS; sự phát triển của bản thân GCCN

c)

Liên minh giai cấp giữa GCCN với các tầng lớp lao động khác; sự phát triển của bản thân GCCN

d)

Sự phát triển của bản thân GCCN cả về số lượng và chất lượng; ĐCS là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để GCCN thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình

63.

ĐCS đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của:

a)

GCCN.

b)

GCCN và giai cấp nông dân.

c)

Tất cả các giai cấp, các tầng lớp nhân dân trong xã hội.

d)

GCCN và nhân dân lao động

64.

Hãy cho biết: “3 khâu đột phá” của thời kỳ quá độ lên CNXH trong Giáo trình CNXH khoa học (dành cho bậc đại học – không chuyên lý luận chính trị) – 2021 là gì?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN; hiệu quả công việc tăng cao; phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ

b)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ

c)

Năng suất lao động tăng cao; quốc phòng; an ninh vững chắc; phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ

d)

Theo hiệu quả lao động; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

65.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế – xã hội TBCN bằng hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất TBCN dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp lao động trong xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất TBCN

d)

Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động đối với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa TBCN

66.

Thời kỳ quá độ lên CNXH có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN được hiểu là:

a)

Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ TBCN

b)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

c)

Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời sống

d)

Cả A, B, C

68.

Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, CNXH gồm mấy đặc trưng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Khái niệm: “Hệ thống chính trị XHCN” do tổ chức Đảng nào sau đây nêu ra?

a)

ĐCS Liên Xô

b)

ĐCS Trung Quốc

c)

ĐCS Việt Nam

d)

Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III)

70.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Những đặc trưng cơ bản của CNXH mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại đại hội nào?

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VI

72.

“Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản” là đặc điểm của thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực nào?

a)

Trên lĩnh vực chính trị

b)

Trên lĩnh vực kinh tế

c)

Trên lĩnh vực tư tưởng – văn hóa

d)

Trên lĩnh vực xã hội

73.

Ai khẳng định: “Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao thì cần phải có thời kì quá độ khá lâu dài, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”?

a)

Ph.Ăngghen

b)

Hồ Chí Minh

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác

74.

Trong giai đoạn hiện nay, thực hiện bước quá độ lên CNXH ở Việt Nam có những yếu tố thuận lợi nào?

a)

Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ

b)

Nền sản xuất vật chất và đời sống xã hội đang trong quá trình quốc tế hóa sâu sắc

c)

Quá trình đổi mới và chính sách cởi mở của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong hội nhập quốc tế

d)

Cả A, B, C

75.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (1991) Đảng ta xác định mấy phương hướng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

76.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C.Mác phân chia giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

Trình độ quản lý của Nhà nước

c)

Trình độ dân trí của xã hội

d)

Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

77.

Hãy cho biết mục tiêu của cách mạng XHCN là gì?

a)

Giải phóng con người

b)

Giải phóng xã hội

c)

Giải phóng xã hội, giải phóng con người khỏi chế độ áp bức, bóc lột

d)

Giải phóng xã hội, giải phóng con người

78.

Cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện bằng con đường:

a)

Con đường thỏa hiệp

b)

Con đường bạo lực cách mạng

c)

Con đường hòa bình

d)

Đấu tranh chính trị

79.

Một trong những thuận lợi khi Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ, cuốn hút tất cả các nước ở mức độ khác nhau

b)

Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp.

c)

Các thế lực thù địch thường xuyên tìm cách phá hoại.

d)

Đất nước trải qua chiến tranh ác liệt, kéo dài nhiều thập kỷ, hậu quả để lại còn nặng nề.

80.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống theo C.Mác cho rằng: “Giữa xã hội TBCN và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ ….. từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản”.

a)

Quá độ chính trị

b)

Chuyên chính cách mạng

c)

Của giai cấp vô sản

d)

Cải biến cách mạng

81.

C. Mác đã dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội XHCN?

a)

C.Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong xã hội tư bản

b)

C.Mác đã phân tích những áp bức, bất công trong xã hội tư bản

c)

C.Mác đã phân tích những hạn chế trong xã hội tư bản

d)

C.Mác đã phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

82.

Đặc trưng bản chất của CNXH ở Việt Nam gồm mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

36

d)

8

83.

Điều kiện ra đời của CNXH là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa tư sản và phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN

c)

Mâu thuẫn với quan hệ sản xuất TBCN

d)

Mâu thuẫn giữa GCCN hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

84.

Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và giai đoạn cao của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp

b)

Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động, giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

c)

Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động

d)

Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền XHCN

85.

Hãy cho biết: CNXH (Socialism) được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Một trong những khó khăn khi Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp.

b)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.

c)

Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Bao gồm tất cả các đáp án.

87.

Hãy cho biết: CNXH thực hiện nguyên tắc phân phối như thế nào?

a)

Theo hiệu quả công việc

b)

Theo hiệu quả lao động

c)

Theo lao động

d)

Theo năng suất lao động

88.

Hãy cho biết: Mục đích cách mạng XHCN là gì?

a)

Giải phóng GCCN, nhân dân lao động ra khỏi tình trạng bị áp bức bóc lột, đưa lại cuộc sống ấm no hạnh phúc

b)

Giải phóng toàn xã hội

c)

Giải phóng con người khỏi tình trạng bị áp bức bóc lột, đưa lại cuộc sống ấm no hạnh phúc

d)

Giải phóng GCCN, nhân dân lao động

89.

Cách mạng XHCN theo nghĩa hẹp là gì?

a)

Giải phóng GCCN, xây dựng CNXH và chủ nghĩa cộng sản.

b)

Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng CNXH và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản

c)

Là cuộc cách mạng của GCCN cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị của giai cấp tư sản

d)

Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc GCCN cùng với nhân dân giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản

90.

Học thuyết hình thái kinh tế – xã hội của chủ nghĩa Mác – Lênin đã cung cấp những tiêu chuẩn thực sự duy vật, khoa học cho sự phân kỳ lịch sử, trong đó có sự phân kỳ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Xã hội – XHCN

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

TBCN

d)

Cộng sản chủ nghĩa

91.

So với hình thái kinh tế xã hội đã xuất hiện trong lịch sử, hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa có sự khác biệt về chất đó là gì?

a)

Dưới sự lãnh đạo của ĐCS có giai cấp đối kháng

b)

Là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

c)

Không có giai cấp đối kháng, con người từng bước trở thành người tự do

d)

Là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

92.

Cách mạng XHCN theo nghĩa rộng là gì?

a)

Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng CNXH và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản

b)

Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của GCCN để xây dựng CNXH và chủ nghĩa cộng sản

c)

Với nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản

93.

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen khởi xướng được V.I.Lênin bổ sung, phát triển và hiện thực hóa trong công cuộc xây dựng CNXH ở nước nào?

a)

Triều Tiên

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Nga Xô viết

94.

Trong các đặc trưng của chủ nghĩa xã hội, đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bản chất

a)

Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ TBCN

b)

Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời sống

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

d)

Cả A, B, C

95.

Hãy cho biết: “4 trụ cột” phát triển của thời kỳ quá độ lên CNXH hội trong Giáo trình CNXH khoa học (dành cho bậc đại học – không chuyên lý luận chính trị) – 2021 là gì?

a)

Con người có cuộc sống tiến tiến; ấm no, tự do, hạnh phúc; có điều kiện phát triển toàn diện; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

Xây dựng Đảng là then chốt; phát triển văn hóa, con người là nền tảng tinh thần; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Có nền văn hóa, đậm đà bản sắc dân tộc; phát triển kinh tế - xã hội là trung tâm; xây dựng Đảng là then chốt

d)

Phát triển kinh tế - xã hội là trung tâm; xây dựng Đảng là then chốt; phát triển văn hóa, con người là nền tảng tinh thần; củng cố quốc phòng, an ninh là nhiệm vụ trọng yếu và thường xuyên

96.

Đoạn trích sau: “Giữ vững và tăng cường bản chất GCCN của Đảng. Đây là nhiệm vụ có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với Đảng ta”. Được Đảng ta ghi ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

97.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Trong điều kiện xã hội mới - xã hội XHCN , GCCN cùng với nhân dân lao động là ........ ra các giá trị văn hóa, tinh thần của xã hội”.

a)

Chủ thể sáng tạo

b)

Lực lượng sáng tạo

c)

Giai cấp sáng tạo

d)

Người sáng tạo

98.

Thời kì quá độ lên CNXH bắt đầu khi nào?

a)

Khi xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

b)

Là việc thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản

c)

Khi GCCN và nhân dân lao động giành được chính quyền

d)

GCCN và nhân dân lao động giành được chính quyền

99.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Chủ nghĩa xã hội, với bản chất tốt đẹp do con người, vì con người luôn là bảo đảm cho các dân tộc ….. và hợp tác hữu nghị, đồng thời có quan hệ với nhân dân tất cả các nước trên thế giới”.

a)

Vì con người

b)

Bình đẳng, đoàn kết

c)

Hợp tác hữu nghị

d)

Có quan hệ với nhân dân

100.

Đoạn trích sau là của tác giả nào? “Con đường biện chứng của quá trình phát triển dân chủ là từ chuyên chế đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến dân chủ vô sản; từ dân chủ vô sản đến không còn dân chủ nữa”.

a)

Ph.Ăngghen

b)

Hồ Chí Minh

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác

101.

Trong hệ thống chính trị nước ta, vai trò của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội là gì?

a)

Đoàn kết toàn dân tộc

b)

Đoàn kết, tập hợp quần chúng

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tập hợp, vận động, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp nhân dân

102.

Động lực của cách mạng XHCN là gì?

a)

GCCN, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

b)

Lực lượng cách mạng trong nước và ngoài nước

c)

Lực lượng đồng minh

d)

Toàn thể dân tộc

103.

Thực tiễn cho thấy, bản chất tốt đẹp và tính ưu việt của nền dân chủ XHCN ở Việt Nam ngày càng thể hiện:

a)

Giá trị lấy dân làm gốc

b)

Giá trị ưu việt của chủ nghĩa xã hội

c)

Giá trị tốt đẹp của xã hội tương lai

d)

Giá trị văn hóa tinh thần

104.

Dân chủ XHCN có mối quan hệ như thế nào với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN:

a)

Là cơ sở, nền tảng

b)

Là cơ sở, động lực

c)

Là cơ sở, cách thức

d)

Là cơ sở, điều kiện

105.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng yếu tố nào?

a)

Đường lối, chính sách

b)

Tuyên truyền, giáo dục

c)

Nêu gương, giáo dục

d)

Hiến pháp, pháp luật

106.

Quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân cấp rõ ràng, có cơ chế phối hợp, nhịp nhàng giữa các cơ quan:

a)

Các cơ quan trong chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân các cấp từ Trung ương đến địa phương

c)

Lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Các bộ, ngành từ Trung ương đến địa phương

107.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

108.

Nhà nước XHCN đầu tiên trên thế giới ra đời ở quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Liên xô

c)

Cuba

d)

Việt Nam

109.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, dân chủ gồm mấy đặc trưng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Theo Hồ Chí Minh động lực quyết định nhất của CNXH là gì?

a)

Khoa học kỹ thuật

b)

Con người

c)

Chính trị

d)

Sự ủng hộ, giúp đỡ quốc tế

111.

Một trong những nội dung tiếp tục xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam hiện nay:

a)

Cải cách thể chế và phương thức hoạt động của Nhà nước

b)

Xây dựng các tổ chức nhà nước vững mạnh

c)

Nâng cao vai trò quản lý của các tổ chức nhà nước

d)

Hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội

112.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của Nhà nước XHCN được chia thành:

a)

Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp, chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội, chức năng chính trị

d)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị

113.

Một trong những đổi mới tư duy của Đảng ta về hệ thống chính trị, về vấn đề Nhà nước là gì?

a)

Xây dựng Nhà nước trong đó quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN

c)

Xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân

d)

Xây dựng Nhà nước có sự phân công rành mạch

114.

Bản chất xã hội của dân chủ XHCN :

a)

Là sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích toàn xã hội

b)

Luôn có sự kế thừa trong bất cứ thời kỳ nào của lịch sử

c)

Hình thành và phát triển dưới sự lãnh đạo của Đảng, có sự quản lý của nhà nước XHCN

d)

Hình thành và phát triển một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của GCCN thông qua tổ chức Đảng, có sự quản lý của nhà nước XHCN

115.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về phương diện quyền lực, dân chủ là quyền lực thuộc về ai?

a)

Là quyền của con người

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là trật tự xã hội

d)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

116.

Quan điểm: “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Mao Trạch Đông

d)

Lê Duẩn

117.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là gì?

a)

Một hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

b)

Dân là chủ và dân làm chủ

c)

Là quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của nhân dân

d)

Là quyền tự do của mỗi người

118.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Lịch sử xã hội loài người bước vào thời kỳ đen tối với sự thống trị của nhà nước chuyên chế phong kiến, chế độ dân chủ chủ nô đã bị xoá bỏ và thay vào đó là ”.

a)

XHCN

b)

Nhà nước độc tài

c)

Chế độ độc tài chuyên chế

d)

TBCN

119.

Trên cơ sở của chủ nghĩa Mác – Lênin và điều kiện cụ thể của Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định dân chủ là gì?

a)

Là quyền của con người

b)

Là dân là chủ và dân làm chủ

c)

Là nhân dân là người chủ, mà Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân

d)

Là địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ

120.

Tại sao dân chủ là phạm trù lịch sử?

a)

Phản ánh lợi ích của tầng lớp trí thức

b)

Phản ánh lợi ích của giai cấp nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội

c)

Phản ánh lợi ích của các giai cấp tiểu tư sản

d)

Phản ánh lợi ích của các giai cấp trong xã hội

121.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Thiết lập nền dân chủ vô sản (dân chủ XHCN )

b)

Thu hút hợ tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hội

c)

Nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

d)

Thực hiện quyền lực của nhân dân – tức là xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích cho đại đa số nhân dân

122.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ XHCN có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ rộng rãi cho GCCN và nhân dân lao động

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ phi lịch sử

123.

Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Đổi mới mục tiêu, con đường XHCN

b)

Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

c)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

d)

Đổi mới tư duy

124.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do cơ quan nào lãnh đạo?

a)

ĐCS Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Chính phủ

125.

Động lực chủ yếu phát triển nước ta trong giai đoạn mới xây dựng hệ thống chính trị là gì?

a)

Xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp

b)

Phát huy nội lực, tận dụng sức mạnh ngoại lực

c)

Đổi mới chính trị kết hợp đối mới kinh tế

d)

Đại đoàn kết toàn dân

126.

Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN thể hiện như thế nào?

a)

Là thực hiện quyền lực của GCCN và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

b)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có GCCN

c)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

d)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

127.

Tại sao dân chủ là phạm trù lịch sử?

a)

Phản ánh lợi ích của giai cấp nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Phản ánh lợi ích của tầng lớp trí thức

c)

Phản ánh lợi ích của giai cấp tiểu tư sản

d)

Phản ánh lợi ích của các giai cấp trong xã hội

128.

Bản chất của nhà nước XHCN là gì?

a)

Mang bản chất của GCCN

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Vừa mang bản chất của GCCN, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của GCCN, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

129.

Động lực chủ yếu phát triển nước ta trong giai đoạn mới xây dựng hệ thống chính trị là gì?

a)

Xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp

b)

Phát huy nội lực, tận dụng sức mạnh ngoại lực

c)

Đổi mới chính trị kết hợp đổi mới kinh tế

d)

Đại đoàn kết toàn dân

130.

Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen khởi xướng, được V.I.Lênin bổ sung, phát triển, cụ thể hóa trong công cuộc xây dựng CNXH ở?

a)

Trung Quốc

b)

Nga

c)

Nga - Xô Viết

d)

Việt Nam

131.

Ai là người đã đưa ra tư tưởng về sự tiêu vong của dân chủ cùng với sự tiêu vong của Nhà nước?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

132.

Theo Hiến pháp 2013, hoạt động của Nhà nước được giám sát bởi nhân dân với phương châm:

a)

Dân biết, dân bàn, dân kiểm tra thông qua các tổ chức, các cá nhân được nhân dân ủy nhiệm

b)

Nhà nước phục vụ nhân dân, gắn bó mật thiết với nhân dân, thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân

c)

Nhà nước lắng nghe ý kiến của nhân dân và chịu sự kiểm soát của nhân dân

d)

Nhà nước phải được hoàn thiện bằng việc ban hành các cơ chế và biện pháp kiểm soát, ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực…

133.

Cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện bằng con đường:

a)

Con đường thỏa hiệp

b)

Con đường bạo lực cách mạng

c)

Con đường hòa bình

d)

Đấu tranh chính trị

134.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước XHCN vừa có bản chất GCCN, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ............ sâu sắc”.

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Cộng đồng

d)

Dân tộc

135.

Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ XHCN với các nền dân chủ của các xã hội có phân chia giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ có tổ chức ĐCS lãnh đạo

b)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng nhân dân lao động trong xã hội

c)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ được thực thi bằng luật pháp nhân dân

136.

Trong xã hội có giai cấp, “Dân” là ai và do đối tượng nào quy định?

a)

Dân là thành viên trong xã hội do luật pháp của giai cấp thống trị quy định

b)

Dân là mọi thành viên sống trong xã hội, dân do xã hội quy định

c)

Dân là những người tham gia vào quá trình lao động sản xuất xã hội, họ được tổ chức kinh tế công nhận

d)

Dân là mọi thành viên trong xã hội

137.

Sự ra đời của nền dân chủ XHCN đánh dấu bước phát triển mới về:

a)

Giá trị của dân chủ

b)

Chất của dân chủ

c)

Lượng của dân chủ

d)

Nội dung của dân chủ

138.

Cơ sở hình thành hệ thống chuyên chính vô sản ở nước ta thời kỳ trước đổi mới là gì?

a)

Lý luận Mác - Lênin về thời kỳ quá độ và về chuyên chính vô sản

b)

Lý luận của Hồ Chí Minh

c)

Cơ sở kinh tế và chính trị của hệ thống chuyên chính vô sản

d)

Lý luận Mác - Lênin về thời kỳ quá độ và về chuyên chính vô sản và cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

139.

Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

b)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có GCCN

c)

Là cuộc cách mạng của GCCN cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị của giai cấp tư sản

d)

Là thực hiện quyền lực của GCCN và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

140.

Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Của nhân dân lao động

b)

GCCN

c)

GCCN - nông dân - trí thức

d)

Công nhân và nông dân

141.

Nội hàm cơ bản của dân chủ XHCN là gì?

a)

Toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực thuộc về Giai cấp công nhân

c)

Quyền lực thuộc về Giai cấp nông dân

d)

Quyền lực thuộc về người lãnh đạo

142.

Thuật ngữ “Dân chủ” ra đời từ thế kỷ nào đến thế kỷ nào?

a)

V- IV (TCN)

b)

VIII-VII (TCN)

c)

VI-V (TCN)

d)

VII-VI (TCN)

143.

Hình thức dân chủ nào mà được thực hiện do nhân dân « ủy quyền », giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra?

a)

Dân chủ gián tiếp

b)

Dân chủ trực tiếp

c)

Dân chủ hiến định

d)

Dân chủ bán trực tiếp

144.

Trong quá trình đổi mới và thực thi dân chủ của nước ta hiện nay, nhiệm vụ nào được xem là khó khăn, phức tạp, nhạy cảm nhất hiện nay?

a)

Cải cách giáo dục

b)

Xóa đói giảm nghèo

c)

Trật tự an toàn giao thông

d)

Chống tham nhũng

145.

Thành phần kinh tế qua thời kỳ quá độ theo cách gọi của V.I.Lênin là thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư bản tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư bản nhà nước

146.

Chọn câu đúng nhất: “Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội” là do đâu?

a)

Sắc tộc

b)

Tài năng

c)

Tôn giáo

d)

Kinh tế

147.

Anh/Chị hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cần chủ động hướng dẫn các hình thức hoạt động, các phong trào thi đua yêu nước, phát huy tài năng sáng tạo của vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN.

a)

Thanh niên

b)

Tuổi trẻ

c)

Thiếu nhi

d)

Thiếu niên

148.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp, tầng lớp nào là lực lượng tiêu biểu trong quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

GCCN tầng lớp trí thức

b)

GCCN và đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp nông dân, Đội ngũ trí thức, Đội ngũ doanh nhân, Đội ngũ thanh niên

d)

GCCN và nông dân

149.

Trong Mặt trận dân tộc thống nhất, ĐCS là?

a)

Thành viên của Mặt trận dân tộc thống nhất

b)

Cử ra và miễn nhiệm người đứng đầu

c)

Cử ra và bãi bỏ người đứng đầu

d)

Lực lượng lãnh đạo Mặt trận dân tộc thống nhất

150.

Biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - dân cư

d)

Cơ cấu xã hội - dân số

151.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Xét về phương thức lao động, công nhân trong thế kỷ XIX chủ yếu là lao động cơ khí, lao động chân tay, thì nay đã xuất hiện một bộ phận công nhân của những ngành..................... ở trình độ phát triển cao, do vậy công nhân có trình độ tri thức ngày càng cao”.

a)

công nghệ tt

b)

ứng dụng cn

c)

ứng dụng cntt

d)

cn hiện đại