wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 8_BÀI 5. GIA CÔNG CƠ KHÍ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:

a)

Dưới 10 mm

b)

Trên 20 mm

c)

Từ 10 – 20 mm

d)

Đáp án khác

2.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Dũa

d)

Tua vít

3.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?

a)

 Đẩy dũa tạo lực cắt

b)

Kéo dũa về tạo lực cắt

c)

Kéo dũa về không cần cắt

d)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng

4.

Độ dài của thước lá là

a)

150 – 1000 mm

b)

300 – 2000 mm

c)

50 – 1000 mm

d)

500 – 5000 mm

5.

Dụng cụ kẹp dùng để giữ chặt chi tiết, giúp việc gia công, sửa chữa, lắp ráp được thực hiện một cách dễ dàng là

a)

Cưa

b)

Dũa

c)

Ê tô

d)

Đáp án khác

6.

Đâu là đáp án đúng về vị trí ứng với thước cặp?

a)

(1) - Thang đo chính

b)

(2) - Du xích

c)

(3) - Thước đo chiều sâu

d)

(4) – Khung động

7.

Đâu không phải yêu cầu về an toàn khi dũa?

a)

Bàn nguội chắc chắn, vật dũa kẹp chặt

b)

Dũa không cần cán

c)

Không thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

d)

Đáp án khác

8.

Công dụng của cưa tay là:

a)

Cắt kim loại thành từng phần

b)

Cắt bỏ phần thừa

c)

Cắt rãnh

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Khi cưa, tư thế đứng thoải mái, hai chân đứng đều và tạo góc 45 độ so với ê tô. 

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?

a)

Thấp hơn tầm vóc người đứng

b)

Cao hơn với tầm vóc người đứng

c)

Vừa tầm vóc người đứng

d)

Tất cả đều sai

11.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

12.

Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Thước lá

b)

Dụng cụ lấy dấu

c)

Thước cặp

d)

Ê-ke

13.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

a)

Dũa

b)

Đục

c)

Cưa

d)

Búa

14.

Đâu không phải dụng cụ đo và kiểm tra?

a)

Thước lá

b)

Ê-ke

c)

Thước cặp

d)

Dụng cụ lấy dấu

15.

Dũa dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên các bề mặt nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?

a)

20 - 30 cm.

b)

20 - 30 mm.

c)

10 - 20 mm.

d)

Bất kì vị trí nào

17.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Kẹp vật cưa đủ chặt

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

18.

Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu độ?

a)

45

b)

60

c)

75

d)

90

19.

Đâu không phải dụng cụ đo góc?

a)

Ê ke vuông

b)

Ê ke góc

c)

Com-pa

d)

Thước đo góc vạn năng

20.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

d)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

21.

Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt

b)

Không dùng đục bị mẻ

c)

Kẹp vật đủ chặt

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Cưa và đục là phương pháp gia công thô được sử dụng khi lượng dư gia công

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Nhỏ

d)

Đáp án khác

23.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?

a)

Dũa vuông

b)

Dũa dẹt

c)

Dũa bán nguyệt

d)

Dũa tròn

24.

Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?

a)

Khung cưa

b)

Ổ trục

c)

Chốt

d)

Lưỡi cưa

25.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

26.

Quy trình thực hiện thao tác dũa là?

a)

Kẹp phôi → Dũa phá → Dũa hoàn thiện

b)

Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa

c)

Lấy dấu → Kẹp phôi → Dũa hoàn thiện

d)

Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Dũa phá

27.

Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì? 

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

Không dùng đục bị mẻ.

c)

Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.

d)

Tất cả đều đúng

28.

Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:

a)

Êke

b)

Ke vuông

c)

Thước cặp

d)

Thước đo góc vạn năng

29.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?

a)

Dũa dẹt

b)

Dũa vuông

c)

Dũa tròn

d)

Dũa bán nguyệt

30.

Đo và vạch dấu là việc thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu cần gia công

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Có mấy loại dũa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Cách cầm dũa nào sau đây đúng với quy tắc?

a)

A. Tay phải cầm dũa hơi ngửa lòng bàn tay

b)

B. Tay trái đặt hẳn lên đầu dũa.

c)

Đáp án A và B

d)

Đáp án A hoặc B