Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 1: Psychology as a Science (Part 1)

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý là gì?

a)

Lý lẽ của cái tâm

b)

Những hiện tượng tự nhiên

c)

Những hiện tượng tinh thần này sinh và diễn biến ở trong não

d)

Lý lẽ của trái tim

2.

Mối quan hệ giữa hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường là?

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Không liên quan nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

3.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lý người là?

a)

Thế giới khách quan tác động vào não

b)

Có thế giới khách quan và não

c)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

d)

Não hoạt động bình thường

4.

Tâm lý người có nguồn gốc từ đâu?

a)

Hoạt động của cá nhân

b)

Não người

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

5.

Vy kiên trì tìm tòi và đổi mới phương pháp học tập phù hợp với từng môn học. Tình huống trên biểu hiện cho chức năng tâm lý nào?

a)

Chức năng định hướng hoạt động

b)

Chức năng điều chỉnh hoạt động

c)

Chức năng điều khiển hoạt động

d)

Chức năng động lực

6.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và lịch sử cộng đồng, xã hội

b)

Tâm lý người mang tính chủ thể

c)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan

7.

Tâm lý người khác xa so với tâm lý của động vật ở chỗ:

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Có tính sinh động

c)

Có tính chủ thể

d)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

8.

“Mỗi cá nhân trong khi tạo ra hình ảnh tâm lý về thế giới đã đưa vốn hiểu biết, vốn kinh nghiệm, đưa cái riêng của mình vào trong hình ảnh đó” là một trong các biểu hiện của:

a)

Tính xã hội của đời sống tâm lý người

b)

Tính lịch sử của đời sống tâm lý người

c)

Tính sinh động của tâm lý người

d)

Tính chủ thể trong đời sống tâm lý người

9.

Mẹ Mai mất vì bệnh ung thư khi em còn rất nhỏ. Kể từ đó, Mai quyết định sẽ trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho mọi người. Chức năng tâm lý được thể hiện là:

a)

Chức năng động lực

b)

Chức năng điều chỉnh hoạt động

c)

Chức năng điều khiển hoạt động

d)

Chức năng định hướng hoạt động

10.

Phép thử dùng để đo lường các yếu tố tâm lý, đã được chuẩn hóa trên một số lượng người đủ tiêu biểu là phương pháp:

a)

Thực nghiệm

b)

Phân tích sản phẩm hoạt động cá nhân

c)

Trắc nghiệm

d)

Quan sát

11.

Tâm lý học là?

a)

Lý lẽ của cái tâm

b)

Nhìn là hiểu mà không cần nói

c)

Những hiện tượng tinh thần này sinh trong đầu óc con người, gắn liền và điều hành mọi hành động, hoạt động của con người

d)

Lý lẽ của trái tim

12.

Theo tiếng Latinh, “Psyche” có nghĩa là gì?

a)

Tâm lý

b)

Khoa học về tâm lý

c)

Học thuyết

d)

Linh hồn, tâm hồn

13.

Từ nào trong các từ sau có nghĩa là Tâm lý học?

a)

Psychology

b)

Sociology

c)

Biology

d)

History

14.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Tâm lý người không có tính lịch sử

b)

Tâm lý người phản ánh thế giới khách quan qua não và gắn với hoạt động, giao tiếp

c)

Tâm lý người không liên quan đến hoạt động xã hội

d)

Tâm lý người là hiện tượng tự nhiên thuần túy

15.

Tâm lý con vật phát triển thấp hơn so với tâm lý con người?

a)

Con vật không có tâm lý

b)

Tâm lý con vật phát triển thấp hơn so với tâm lý con người

c)

Con vật và con người đều có tâm lý

d)

Con vật có tâm lý

16.

Tâm lý học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Xã hội học

b)

Sinh lý học

c)

Nhân học

d)

Triết học

17.

Biểu hiện nào sau đây không mang bản chất xã hội trong phản ánh tâm lý ở người?

a)

Nói dối người khác

b)

Nói tục

c)

Đứng xếp hàng chờ giải quyết công việc

d)

Ngáp không che miệng

18.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói đến bản chất tâm lý người theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tâm lý người mang tính lịch sử

b)

Tâm lý người mang bản chất xã hội

c)

Tâm lý người mang tính bẩm sinh di truyền

d)

Tâm lý người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể

19.

Phản ánh là?

a)

Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó

b)

Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

c)

Là sự thông tin, thông báo lẫn nhau

d)

Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác

20.

Câu chuyện thầy bói mù xem voi thể hiện luận điểm nào về tâm lý người?

a)

Tính xã hội của đời sống tâm lý người

b)

Tính chủ thể trong đời sống tâm lý người

c)

Tính sinh động của tâm lý người

d)

Tính lịch sử trong đời sống tâm lý người

21.

Nội dung nào sau đây đúng với hình ảnh tâm lý nhất?

a)

Mang tính giai cấp, lịch sử

b)

Mang tính chủ thể, đậm màu sắc cá nhân, sinh động sáng tạo cao

c)

Mang tính tập thể, cộng đồng

d)

Mang tính xã hội

22.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: “Tâm lý người là sự…hiện thực khách quan vào não người thông qua…., tâm lý người mang bản chất xã hội lịch sử”. Đáp án điền vào chỗ trống phù hợp nhất là:

a)

Tiếp nhận - cá nhân

b)

Tác động - lăng kính chủ quan

c)

Phản ánh - chủ thể

d)

Phản ánh - bản chất

23.

Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ tâm lý ảnh hưởng đến sinh lý?

a)

Hồi hộp khi đi thi

b)

Lo lắng đến mất ngủ

c)

Lạnh làm run người

d)

Buồn rầu vì bệnh tật

24.

Nguyên tắc “cá biệt hóa” quá trình giáo dục là một ứng dụng được rút ra từ luận điểm?

a)

Tâm lý người mang tính chủ thể

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp

c)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan

d)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội

25.

Mỗi khi đến giờ kiểm tra, sinh viên cảm thấy hồi hộp. Đây là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Ý thức

26.

Quan hệ giữa các hiện tượng tâm lý là?

a)

Thuộc tính tâm lý là gốc của đời sống tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý là cái nền của tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý là nét đặc trưng của tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý là quá trình nhận thức

27.

Tâm lý con người gồm ba thành phần “cái ấy”, “cái tôi”, “cái siêu tôi” là quan niệm của trường phái tâm lý học nào?

a)

Tâm lý học nhận thức

b)

Tâm lý học hoạt động

c)

Phân tâm học

d)

Tâm lý học nhân văn

28.

Trường phái tâm lý học nào có đối tượng nghiên cứu là vô thức?

a)

Tâm lý học cấu trúc

b)

Tâm lý học nhân văn

c)

Tâm lý học hoạt động

d)

Phân tâm học

29.

Tâm lý người được hình thành trong hoạt động, giao tiếp và các mối quan hệ là quan điểm của trường phái?

a)

Tâm lý học nhân văn

b)

Tâm lý học hoạt động

c)

Tâm lý học cấu trúc

d)

Phân tâm học

30.

Trong câu “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”, quan điểm “trời sinh tính” là đặc trưng cho trường phái tâm lý học nào?

a)

Duy vật tầm thường

b)

Duy vật biện chứng

c)

Thần học

d)

Duy tâm khách quan

31.

Cho rằng “Tâm lý được cấu tạo từ vật chất, do vật chất trực tiếp sinh ra, giống như gan tiết ra mật…” là quan điểm thuộc về trường phái nào?

a)

Thần học

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tầm thường

32.

Tính nhạy cảm được coi là mầm mống đầu tiên của tâm lý, quan điểm này xuất hiện cách đây bao lâu?

a)

Khoảng 600 triệu năm

b)

Khoảng 400 triệu năm

c)

Khoảng 500 triệu năm

d)

Khoảng 300 triệu năm

33.

Sự phát triển tâm lý của loài người được xem xét theo cấp độ phản ánh, bao gồm?

a)

Thời kỳ tư duy

b)

Thời kỳ tri giác và cảm giác

c)

Thời kỳ bẩm năng

d)

Các thời kỳ cảm giác, tri giác và tư duy

34.

Theo A.N.Leonchiev (nhà Tâm lý học Nga), sự phát triển tâm lý người gắn liền với sự phát triển hoạt động, trong đó có những hoạt động đóng vai trò chính trong sự phát triển, gọi là?

a)

Hoạt động chủ yếu

b)

Hoạt động cơ bản

c)

Hoạt động chủ đạo

d)

Hoạt động biến đổi

35.

Hoạt động chủ đạo của tuổi sơ sinh (từ 0 – 02 tháng tuổi) là?

a)

Học tập có mục đích

b)

Giao tiếp cảm xúc trực tiếp với người lớn

c)

Lao động sản xuất

d)

Vui chơi với đồ vật

36.

Trong câu “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”, quan điểm “trời sinh tính” là đặc trưng cho trường phái tâm lý học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật tâm thường

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thần học

37.

Cho rằng “Tâm lý được cấu tạo từ vật chất, do vật chất trực tiếp sinh ra, giống như gan tiết ra mật…” là quan điểm thuộc về trường phái nào?

a)

Thần học

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tâm thường

38.

Tính nhạy cảm được coi là mầm mống đầu tiên của tâm lý, quan điểm này xuất hiện cách đây bao lâu?

a)

Khoảng 300 triệu năm

b)

Khoảng 400 triệu năm

c)

Khoảng 500 triệu năm

d)

Khoảng 600 triệu năm

39.

Sự phát triển tâm lý của loài người được xem xét theo cấp độ phản ánh, bao gồm?

a)

Thời kỳ tri giác và cảm giác

b)

Thời kỳ tư duy

c)

Thời kỳ bẩm năng

d)

Các thời kỳ cảm giác, tri giác và tư duy

40.

Theo A.N.Leonchiev, sự phát triển tâm lý người gắn liền với sự phát triển hoạt động, trong đó có những hoạt động đóng vai trò chính trong sự phát triển, gọi là?

a)

Hoạt động chủ đạo

b)

Hoạt động cơ bản

c)

Hoạt động chủ yếu

d)

Hoạt động biến đổi

41.

Hoạt động chủ đạo của tuổi sơ sinh (từ 0 – 02 tháng tuổi) là?

a)

Ăn ngủ, phối hợp các phản xạ bẩm sinh, động tác bột phát, thực hiện các chức năng sinh lý người.

b)

Khám phá đồ vật

c)

Bắt chước

d)

Vui chơi với đồ vật

42.

Hoạt động chủ đạo của tuổi hài nhi (từ 02 – 12 tháng tuổi) là?

a)

Bắt chước hành động sử dụng đồ vật

b)

Vui chơi

c)

Ăn ngủ, phối hợp các phản xạ bẩm sinh, động tác bột phát, thực hiện các chức năng sinh lý người

d)

Giao tiếp cảm xúc trực tiếp, biểu hiện ở những động tác biểu cảm trong quan hệ với người lớn trước hết là cha mẹ

43.

Hoạt động chủ đạo của tuổi vườn trẻ (từ 1 – 3 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức

b)

Hoạt động với đồ vật, bắt chước hành động sử dụng đồ vật, tìm tòi khám phá sự vật và chức năng của đồ vật xung quanh.

c)

Giao tiếp cảm xúc trực tiếp, biểu hiện ở những động tác biểu cảm trong quan hệ với người lớn trước hết là cha mẹ

d)

Vui chơi, đặc biệt là trò chơi đóng vai theo chủ đề.

44.

Hoạt động chủ đạo của tuổi đầu thanh niên (15 – 18 tuổi) là?

a)

Vui chơi

b)

Hoạt động giao tiếp với nhóm bạn

c)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

d)

Hoạt động tập hướng nghiệp

45.

Hoạt động chủ đạo của tuổi thiếu niên (11 – 15 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

b)

Vui chơi

c)

Hoạt động hướng nghiệp

d)

Hoạt động giao tiếp với nhóm bạn

46.

Hoạt động chủ đạo của tuổi sinh viên (18 – 25 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập hướng nghiệp

b)

Hoạt động giao tiếp với nhóm bạn

c)

Học tập, rèn luyện nghề nghiệp

d)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

47.

Hoạt động chủ đạo của tuổi trưởng thành là?

a)

Học tập, rèn luyện nghề nghiệp

b)

Hoạt động học tập hướng nghiệp

c)

Nghiên cứu

d)

Hoạt động lao động sản xuất

48.

Hoạt động chủ đạo của tuổi già là?

a)

Nghiên cứu

b)

Hoạt động giao tiếp xã hội

c)

Hoạt động lao động sản xuất

d)

Hoạt động hướng nghiệp

49.

Hành vi kỹ xảo là hành vi tự tạo trong đời sống cá thể do ... hoặc do sự lặp đi lặp lại nhiều lần.

a)

Sự rèn luyện

b)

Sự chăm chỉ

c)

Sự nỗ lực

d)

Sự luyện tập

50.

Sự phát triển tâm lí con người về phương diện cá thể là quá trình biến đổi ... từ cấp độ này sang cấp độ khác.

a)

Ngắt quãng

b)

Đều đặn

c)

Liên tục

d)

Theo chu kỳ

51.

Chú ý được hiểu là?

a)

Là sự sự tiếp nhận các thông tin cho hoạt động tiến hành có hiệu quả.

b)

Là sự chú tâm đến sự vật hiện tượng nào đó.

c)

Là sự tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện thần kinh - tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả.

d)

Là sự tập trung của thị giác vào một số sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động.

52.

Chú ý được phân ra những loại nào?

a)

Không chú định, có chú định và sau chú định

b)

Có chú định, trước chú định và sau chú định

c)

Không chú định, trước chú định và sau chú định

d)

Trước chú định, sau chú định và sau chú định

53.

Ý thức là?

a)

Hình thức phản ánh bằng ngôn ngữ, là phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người.

b)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người, phản ánh bằng ngôn ngữ, là khả năng con người hiểu được những tri thức mà con người đã tiếp thu được

c)

Khả năng con người hiểu được những tri thức mà con người đã tiếp thu được

d)

Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất chỉ có ở con người, là khả năng con người hiểu được những tri thức mà con người đã tiếp thu được

54.

Chú ý có chú định có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mục đích tự giác, có kế hoạch, biện pháp để chú ý. Có tính bền vững cao và có liên quan chặt chẽ với hệ thống tin hiệu thứ hai (ngôn ngữ), tình cảm, hứng thú của cá nhân

b)

Tính bền vững cao

c)

Có liên quan chặt chẽ với hệ thống tin hiệu thứ hai (ngôn ngữ), tình cảm, hứng thú của cá nhân

d)

Có mục đích tự giác, có kế hoạch, biện pháp để chú ý

55.

Chú ý không chú định có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có mục đích đặt ra từ trước và không có biện pháp để chú ý. Không đòi hỏi sự cố gắng, nỗ lực ý chí, vì vậy sẽ ít mệt mỏi và không căng thẳng thần kinh và không vững bền

b)

Không bền vững

c)

Không đòi hỏi sự cố gắng, nỗ lực ý chí, vì vậy sẽ ít mệt mỏi và không căng thẳng thần kinh

d)

Không có mục đích đặt ra từ trước và không có biện pháp để chú ý và không bền vững

56.

Để hình thành ý thức con người xét về phương diện cá nhân cần có yếu tố nào sau đây?

a)

Hoạt động, giao tiếp, tự phản tích hành vi

b)

Tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

c)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phản tích hành vi của bản thân

d)

Hoạt động, giao tiếp, tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội và tự nhận thức, tự đánh giá, tự phản tích hành vi của bản thân

57.

Nội dung nào sau đây đúng với sự hình thành ý thức cá nhân?

a)

Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

b)

Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phản tích hành vi của bản thân

c)

Ý thức cá nhân được hình thành trong giao tiếp với người khác, với xã hội. Bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội. Và tự nhận thức, tự đánh giá, tự phản tích hành vi của cá nhân

d)

Ý thức cá nhân được hình thành trong giao tiếp với người khác, với chính mình, với xã hội

58.

Tính nhận thức của ý thức được thể hiện?

a)

Bao giờ con người cũng nhận biết về những hiện tượng tâm lý đang xảy ra trong chính bản thân mình và khi có ý thức về vấn đề nào đó thì con người có những hiểu biết nhất định về nó Bao giờ con người cũng nhận biết về nó

b)

Khi có ý thức về vấn đề nào đó thì con người có những hiểu biết nhất định về nó

c)

Con người không nhận biết được các hành vi đang diễn ra và không điều khiển, điều chỉnh nó

d)

Bao giờ con người cũng nhận biết về những hiện tượng tâm lý đang xảy ra trong chính bản thân mình

59.

Sự biểu thị thái độ của ý thức được thể hiện?

a)

Những rung cảm với cái mà con người nhận thức (yêu hay ghét, thích hay không thích, ủng hộ hay phản đối, chấp nhận hay chê bai...)

b)

Những nhận thức của con người

c)

Cách xử lý vấn đề, tình huống của con người

d)

Những hiểu biết của con người

60.

Hoạt động chủ đạo của tuổi nhi đồng (từ 6 - 11 tuổi) là?

a)

Hoạt động học tập

b)

Hoạt động với đồ vật, bắt chước hành động sử dụng đồ vật, tìm tòi khám phá sự vật và chức năng của đồ vật xung quanh.

c)

Hoạt động học tập, lĩnh hội tri thức và vui chơi với bạn bè

d)

Vui chơi

61.

Đặc điểm của ý thức là?

a)

Tính nhận thức, tính chú định và dự kiến trước hành vi

b)

Tính nhận thức, sự biểu thị thái độ và tính chú định và dự kiến trước hành vi

c)

Tính chú định và dự kiến trước hành vi

d)

Tính chú định và dự kiến trước hành vi và tính nhận thức

62.

Tính chú định và dự kiến trước hành vi được thể hiện cụ thể gồm những yếu tố nào?

a)

Chủ định xác định mục đích cho hành động của mình và tổ chức hành động ở trong đầu óc trước khi tiến hành trong thực tế

b)

Chủ định xác định mục đích, chủ động lập dự án, kế hoạch cho hành động của mình và tổ chức hành động ở trong đầu óc trước khi tiến hành trong thực tế

c)

Chủ động lập dự án, kế hoạch cho hành động và tổ chức hành động ở trong đầu óc trước khi tiến hành trong thực tế

d)

Tổ chức hành động ở trong đầu óc trước khi tiến hành trong thực tế và xác định mục đích cho hành động

63.

Cấu trúc của ý thức bao gồm?

a)

Mặt nhận thức, thái độ, hành động

b)

Mặt thái độ, hành động

c)

Mặt hành động, nhận thức

d)

Mặt nhận thức, thái độ

64.

Vô thức là hiện tượng tâm lí ở tầng bậc ... nơi mà ý thức không thực hiện chức năng của mình?

a)

Thiếu ý thức

b)

Không thể ý thức

c)

Chưa ý thức

d)

Nhận thức

65.

Theo L.X.Vrgotski (nhà Tâm lý học Nga), đặc điểm tâm lý ở mỗi giai đoạn lứa tuổi được quyết định bởi tố hợp của yếu tố nào sau đây?

a)

Mối quan hệ của con người với thế giới xung quanh, trình độ tâm lý mà con người đã đạt được ở các giai đoạn trước đó

b)

Mối quan hệ của con người với thế giới xung quanh, trình độ tâm lý mà con người đã đạt được ở các giai đoạn trước đó, và đặc điểm của những yêu cầu đề ra ở giai đoạn đó

c)

Đặc điểm của những yêu cầu đề ra ở giai đoạn đó. Đặc điểm của hoàn cảnh sống, cơ thể.

d)

Đặc điểm của những yêu cầu đề ra ở giai đoạn đó

66.

“Là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người”. Được gọi là?

a)

Cảm giác

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Tư duy

67.

Cách phân loại những cảm giác bên ngoài và bên trong, các nhà tâm lý dựa vào đâu?

a)

Dựa vào hệ thần kinh

b)

Dựa vào vị trí của nguồn kích thích nằm ở bên ngoài hay bên trong cơ thể

c)

Dựa vào cơ quan cảm giác

d)

Dựa vào tính chất và cường độ kích thích

68.

Nội dung nào sau đây đúng với “khái niệm cảm giác” trong tâm lý học?

a)

Cảm giác cứ bám theo tôi mãi khi tôi để người bạn ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

b)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.

c)

Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi

d)

Cảm giác lạnh buốt khi chúng ta chạm tay vào cục nước đá

69.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên ngoài?

a)

Vị giác

b)

Cảm giác rung

c)

Thị giác

d)

Thính giác

70.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên trong?

a)

Cảm giác rung

b)

Cảm giác thăng bằng

c)

Cảm giác ngửi

d)

Cảm giác vận động và cảm giác sờ mó

71.

“Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác”. Được gọi là?

a)

Ngưỡng cảm giác

b)

Khu vực cảm giác

c)

Điểm cảm giác

d)

Ngưỡng sai biệt

72.

Nội dung nào sau đây không thuộc ngưỡng cảm giác?

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng ở giữa

d)

Ngưỡng sai biệt

73.

“Một kích thích yếu không đủ làm cho con người nhận biết nó, kích thích đó được tăng dần đến khi con người bắt đầu có cảm giác”. Điểm bắt đầu con người có cảm giác đó được gọi là?

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng tuyệt đối

c)

Ngưỡng cảm giác phía trên

d)

Ngưỡng sai biệt

74.

“Quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan”. Được gọi là?

a)

Tri giác

b)

Cảm giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

75.

Nội dung nào sau đây không thuộc về tri giác?

a)

Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

c)

Là quá trình tâm lý

d)

Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

76.

“Tri giác hình dáng, độ lớn, độ sâu, độ xa và phương hướng của sự vật”. Được gọi là?

a)

Tri giác chuyển động

b)

Tri giác con người

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác không gian

77.

“Phản ánh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian, bao gồm sự thay đổi vị trí, hướng, tốc độ”. Được gọi là?

a)

Tri giác chuyển động

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác con người

d)

Tri giác không gian

78.

Nội dung nào sau đây không thuộc quy luật tổng giác?

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

b)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

c)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

d)

Sự phụ thuộc vào bản chất của đối tượng tri giác

79.

“Giúp con người phản ánh chính xác sự vật hiện tượng với sự biến đổi vô tận của môi trường”. Được gọi là?

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật thao tác của tri giác

c)

Quy luật bối cảnh của tri giác

d)

Quy luật tương phản của tri giác

80.

Sự phát triển tâm lý của loài người được xem xét theo cấp độ hành vi, bao gồm?

a)

Hành vi bản năng, kỹ xảo và trí tuệ

b)

Hành vi bản năng, trí tuệ

c)

Hành vi bản năng, kỹ xảo

d)

Hành vi kỹ xảo, trí tuệ

81.

Trong lúc trò chuyện với Mai, Lan nhận ra mình đã lỡ lời và sợ rằng Mai sẽ giận mình. Việc Lan nhận ra là biểu hiện cụ thể của “Sự biểu thị thái độ” nào của ý thức?

a)

Khả năng tự ý thức

b)

Ý thức thể hiện thái độ của con người đối với thế giới

c)

Ý thức thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi của con người

d)

Ý thức thể hiện thái độ của con người

82.

“Tri giác có thể điều khiển được thể hiện ở chỗ khi hoạt động, giao tiếp…cần chú ý đến hứng thú, thái độ, năng lực …của đối tượng”. Được gọi là?

a)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

d)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

83.

“Quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan mà ta chưa biết”. Được gọi là?

a)

Tư duy

b)

Tri giác

c)

Tưởng tượng

d)

Cảm giác

84.

Tư duy có bao nhiêu đặc điểm?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

85.

Tư duy này sinh trong trường hợp nào?

a)

Trong giao tiếp

b)

Trong hoạt động

c)

Trong mọi tình huống, hoàn cảnh

d)

Trong tình huống có vấn đề

86.

“Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, chúng ta dùng nhiệt kế để đo”. Thể hiện đặc điểm nào của tư duy?

a)

Tính có vấn đề

b)

Tính liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

c)

Tính gián tiếp

d)

Tính khái quát

87.

Tư duy có bao nhiêu giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

88.

“Quá trình dùng trí óc để phân đối tượng nhận thức thành những thuộc tính, những bộ phận, các mối liên hệ, quan hệ giữa chúng để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Tổng hợp

b)

Phân tích

c)

Trừu tượng hóa

d)

So sánh

89.

“Quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất, hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

90.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Khái quát hóa

c)

Tổng hợp

d)

Trừu tượng hóa

91.

“Quá trình dùng trí óc để gạt bỏ những bộ phận, những thuộc tính, những liên hệ, quan hệ thứ yếu, không cần thiết và chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết cho tư duy”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Tổng hợp

b)

Khái quát hóa

c)

Trừu tượng hóa

d)

Phân tích

92.

“Quá trình dùng trí óc để hợp nhất nhiều đối tượng khác nhau thành một nhóm, một loài… trên cơ sở chúng có cùng một số thuộc tính và những liên hệ, quan hệ chung nhất định”. Thuộc thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

93.

Nội dung nào sau đây không thuộc đặc điểm của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng này sinh trước hoàn cảnh có vấn đề

b)

Tưởng tượng phản ánh hiện thực khách quan một cách gián tiếp và khái quát, nhưng mang tính độc đáo, sáng tạo hơn so với quá trình tư duy

c)

Tưởng tượng có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng của con người rất phong phú và đa dạng

94.

“Hình ảnh tốt đẹp về tương lai, có sức hấp dẫn đặc biệt, tăng thêm sức mạnh cho con người trong quá trình hoạt động, tạo động lực cho con người hướng đến tương lai”. Được gọi là?

a)

Tưởng tượng tiêu cực

b)

Lý tưởng

c)

Ước mơ

d)

Tưởng tượng tích cực

95.

“Một hình ảnh mẫu mực, rực sáng mà con người muốn vươn tới”. Được gọi là?

a)

Tưởng tượng tích cực

b)

Lý tưởng

c)

Ước mơ

d)

Tưởng tượng tiêu cực

96.

“Người khổng lồ, chú bé tí hon”. Thuộc về cách sáng tạo nào của tưởng tượng?

a)

Liên hợp

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Chắp ghép

d)

Nhấn mạnh

97.

“Nàng tiên cá”. Thuộc về cách sáng tạo nào của tưởng tượng?

a)

Nhấn mạnh

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Liên hợp

d)

Chắp ghép

98.

Đời sống tình cảm của cá nhân được biểu hiện qua nhiều mức độ, mức độ thấp nhất là…?

a)

Rung cảm

b)

Cảm xúc

c)

Màu sắc xúc cảm

d)

Xúc động

99.

Cảm giác về màu xanh da trời gây cho chúng ta một cảm xúc khoan khoái, nhẹ nhõm, dễ chịu…biểu hiện của mức độ tình cảm nào?

a)

Cảm xúc

b)

Rung cảm

c)

Màu sắc xúc cảm

d)

Xúc động

100.

“Thể hiện thái độ của con người đối với sự khám phá thế giới: lòng ham hiểu biết, óc hoài nghi khoa học” là biểu hiện của loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm đạo đức

b)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

c)

Tình cảm trí tuệ

d)

Tình cảm thẩm mỹ

101.

“Phản ánh thái độ của con người đối với các chuẩn mực đạo đức xã hội (tình mẹ con, bè bạn)” là biểu hiện của loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm trí tuệ

b)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

c)

Tình cảm đạo đức

d)

Tình cảm thẩm mỹ

102.

“Phản ánh thái độ của con người đối với các sự vật, hiện tượng liên quan tới sự thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu nào đó”, là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Nhận thức

b)

Chú ý

c)

Tình cảm

d)

Xúc cảm

103.

Các biểu hiện: “Yêu– ghét, buồn– vui, tích cực – tiêu cực, cao thượng – thấp hèn”. Là đặc trưng nào của tình cảm?

a)

Tính chân thực

b)

Tính xã hội

c)

Tính nhận thức

d)

Tính đối cực

104.

Là những thái độ thể hiện sự rung cảm của con người đối với sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của con người là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Rung cảm

b)

Xúc cảm

c)

Thái độ

d)

Tình cảm

105.

Mức độ nào của tình cảm thể hiện qua đoạn văn sau? “Mấy tháng nay Mai luôn trăn trở về câu chuyện của cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hàng đêm khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ”

a)

Tâm trạng

b)

Cảm xúc

c)

Say mê

d)

Xúc động

106.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: “Buổi chiều đi làm về, qua cánh đồng nhìn áng mây trời, lòng chị buồn man mác”

a)

Say mê

b)

Tình cảm

c)

Tâm trạng

d)

Xúc động

107.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: “Sau bao nhiêu năm xa cách, bà mẹ gặp lại đứa con. Mẹ con ôm nhau, nghẹn ngào sung sướng không nói nên lời”

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

108.

Quy luật này cho thấy rõ tính phức tạp, đa dạng thậm chí mâu thuẫn của tình cảm con người:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật lây lan

109.

Mặt thể hiện tập trung, đậm nét nhân cách của con người là:

a)

Ý chí

b)

Nhận thức

c)

Tình cảm

d)

Hành động

110.

Biểu hiện nào dưới đây không thuộc về tình cảm thẩm mỹ?

a)

Vui nhộn

b)

Sự mỉa mai

c)

Ngạc nhiên

d)

Yêu thích cái đẹp

111.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm đạo đức?

a)

Tình đồng chí

b)

Tình yêu nghệ thuật

c)

Tính ham học hỏi

d)

Tính khôi hài

112.

Quy luật nào cho chúng ta thấy: muốn hình thành tình cảm phải đi từ xúc cảm. Không có rung động, không có xúc cảm thì không thể hình thành tình cảm.

a)

Quy luật hình thành tình cảm

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật pha trộn

113.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a)

Là một thuộc tính tâm lý

b)

Có tính nhất thời

c)

Chỉ có ở con người

d)

Ở dạng tiềm tàng

114.

“Yêu ai yêu cả đường đi/ Ghét ai ghét cả tông chi họ hàng” biểu hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật tương phản

d)

Quy luật di chuyển

115.

Rung cảm là sản phẩm của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Xúc cảm- tình cảm

b)

Tư duy

c)

Tưởng tượng

d)

Trí nhớ

116.

“Qua đinh ngã nón trông đình /Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu” biểu hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật thích ứng

117.

Khi nghe tin trúng số độc đắc, anh A đã quá vui mừng đến mức không kiểm soát được cảm xúc của mình là hiện tượng nào?

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Xúc động

c)

Tình cảm

d)

Cảm trạng

118.

“Trong cùng một lúc xuất hiện hai hay nhiều xúc cảm, tình cảm khác nhau, thậm chí trái ngược nhau nhưng chúng không bài xích, loại trừ nhau mà bổ sung, hỗ trợ cho nhau” là quy luật?

a)

Lây lan của tình cảm

b)

Pha trộn của tình cảm

c)

Thích ứng của tình cảm

d)

Di chuyển của tình cảm

119.

“Không có những ……… thì sẽ không có tình cảm”

a)

Tâm trạng

b)

Xúc cảm, rung động

c)

Tư duy

d)

Tri giác

120.

“Là nguồn động lực mạnh mẽ kích thích con người tìm tòi chân lý” thể hiện vai trò của tình cảm trong?

a)

Hành động

b)

Cuộc sống

c)

Tâm lý học

d)

Nhận thức

121.

Tình cảm là thái độ thể hiện sự rung cảm của con người với sự vật, hiện tượng liên quan đến?

a)

Ý chí

b)

Nhu cầu, động cơ

c)

Nhận thức

d)

Thái độ, hành vi

122.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của:

a)

Quy luật “Cảm ứng”

b)

Quy luật “Pha trộn”

c)

Quy luật “Di chuyển”

d)

Quy luật “Thích nghi”

123.

Biện pháp giáo dục “Ơn nghèo nhớ khổ” xuất phát từ quy luật:

a)

“Di chuyển”

b)

“Pha trộn”

c)

“Thích ứng”

d)

“Tương phản”

124.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm?

a)

Trầm uất

b)

Lo lắng

c)

Hoảng loạn

d)

Ham hiểu biết

125.

Câu tục ngữ “Dao năng mài thì sắc, người năng chào năng quen” nói lên quy luật nào dưới đây của tình cảm?

a)

Quy luật “thích ứng”

b)

Quy luật hình thành tình cảm

c)

Quy luật “lây lan”

d)

Quy luật “cảm ứng”

126.

Trong giáo dục, giáo viên dùng biện pháp “lấy độc trị độc” để khắc phục tính nhút nhát, e dè, rụt rè của học sinh là xuất phát từ:

a)

Quy luật hình thành tình cảm

b)

Quy luật “cảm ứng”

c)

Quy luật “lây lan”

d)

Quy luật “Thích ứng”

127.

“Là một dạng xúc cảm có cường độ rất mạnh, xảy ra trong thời gian ngắn thường con người không làm chủ được bản thân, không ý thức được hành động của mình”, biểu hiện của mức độ nào của đời sống tình cảm?

a)

Rung cảm

b)

Xúc động

c)

Cảm xúc

d)

Màu sắc xúc cảm

128.

Giúp con người biết điều khiển, định hướng, xác lập hành vi của mình một cách tự giác, mạnh mẽ là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính kiên trì

b)

Tính độc lập

c)

Tính mục đích

d)

Tính quyết đoán

129.

“Chủ thể không bị ám thị hay áp đặt suy nghĩ, hành động bởi một đối tượng khác khi mình đã có suy nghĩ, cân nhắc và đưa ra những sự lựa chọn”, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính kiên trì

b)

Tính độc lập

c)

Tính mục đích

d)

Tính quyết đoán

130.

Khả năng đưa ra những quyết định kịp thời, dứt khoát mà không có những tình trạng dao động không cần thiết hay phụ thuộc vào những tác động xung quanh, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính quyết đoán

b)

Tính độc lập

c)

Tính tự chủ

d)

Tính kiên trì

131.

Khả năng vượt khó để đạt được mục đích, cho dù quá trình thực hiện ấy có thể ngắn hoặc có thể rất dài, là phẩm chất nào của ý chí?

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

132.

Quy luật nào mô tả trường hợp một cảm xúc di chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác khi gợi nhớ?

a)

Quy luật tương phản

b)

Quy luật di chuyển

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật thích ứng

133.

Trong cùng hoàn cảnh, cảm xúc có thể thay đổi từ vui sang buồn do sự khác biệt nhận thức. Đây thể hiện vai trò nào của tình cảm?

a)

Tạo phản xạ

b)

Thúc đẩy nhận thức

c)

Định hướng nhu cầu

d)

Điều chỉnh hành vi

134.

Biện pháp gợi lại cảm xúc tích cực để giảm cảm xúc tiêu cực thuộc quy luật nào?

a)

Thích ứng cảm xúc

b)

Pha trộn cảm xúc

c)

Tương phản cảm xúc

d)

Lây lan cảm xúc

135.

Tình cảm hình thành bền vững từ những xúc cảm lặp đi lặp lại có ý nghĩa đối với cá nhân, đó là:

a)

Tình cảm cá nhân

b)

Thái độ ổn định

c)

Cảm xúc nhất thời

d)

Khuynh hướng xã hội

136.

Trong lớp học, không khí sôi nổi khiến nhiều bạn cùng hào hứng theo. Hiện tượng này thuộc quy luật nào của tình cảm?

a)

Tương phản

b)

Lây lan

c)

Di chuyển

d)

Thích ứng