wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy8-machdien1

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các thiết bị điện.

c)

Hình vẽ mạch điện thật theo đúng kích thước của nó.

d)

Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước thu nhỏ.

2.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

3.

Trong các vật dưới đây, đâu không phải là thiết bị điện

a)

Ô tô

b)

Đi - ốt

c)

Chuông điện

d)

Công tắc

4.

Chiều dòng điện chạy trong mạch kín có

a)

cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

5.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Ắc - quy

6.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

7.

Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện để bảo vệ mạch điện và .........................

a)

ngắt mạch điện.

b)

đổi chiều dòng điện.

c)

cảnh báo sự cố xảy ra.

d)

cung cấp điện.

8.

Rơ le điện có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

9.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là ........................

a)

dây chì

b)

dây đồng

c)

dây sắt

d)

dây thép

10.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

11.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

12.

Quan sát hình vẽ các mạch điện trên đây. Theo em, hình nào bóng đèn có thể sáng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

e)

Hình e

13.

Điều kiện để một mạch điện hoạt động là?

a)

Mạch hở

b)

Mạch kín

14.

Sơ đồ mạch điện có tác dụng gì?

A. Giúp các thợ điện nhìn vào đó để mắc mạch điện đúng như yêu cầu.

B. Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.

C. Mô tả đơn giản mạch điện trong thức tế.

D . Cả A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe (A).

b)

vôn (V).

c)

newton (N).

d)

culông (C).

16.

Câu 1. Mạch điện kín là mạch điện mà trong đó:

a)

Các thiết bị điện đều bị ngắt khỏi nguồn điện.

b)

Các dây nối không được kết nối với nhau.

c)

Các bộ phận được nối liền nhau, tạo thành vòng kín.

d)

Công tắc luôn ở trạng thái mở.

17.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiều dòng điện trong mạch điện?

a)

Dòng điện đi từ cực âm đến cực dương của nguồn điện.

b)

Dòng điện luôn đi theo cả hai chiều trong mạch kín.

c)

Dòng điện có chiều từ cực dương qua các dụng cụ điện đến cực âm của nguồn điện.

d)

Dòng điện chỉ xuất hiện khi không có công tắc trong mạch.

18.

Câu 3. Phương án nào sau đây điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Để bóng đèn sáng thì các bộ phận trong mạch điện phải được nối với nhau tạo thành một ______.

a)

đoạn dây

b)

mạch hở

c)

công tắc

d)

mạch kín

19.

Trong mạch điện đơn giản, bóng đèn đóng vai trò là thiết bị ______ điện năng.

a)

sinh

b)

phát

c)

tiêu thụ

d)

truyền

20.

Bộ phận nào dưới đây có tác dụng ngắt mạch điện khi dòng điện tăng đột ngột vượt mức cho phép?

a)

Bóng đèn

b)

Dây nối

c)

Cầu chì

d)

Diôt

21.

Role có tác dụng gì trong mạch điện?

a)

Chuyển điện năng thành ánh sáng.

b)

Tạo ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.

c)

Ngắt, đóng mạch điện nhờ điều khiển từ xa hoặc tự động.

d)

Làm tăng điện áp trong mạch.

22.

Thiết bị nào dưới đây có thể phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua?

a)

Role

b)

Chuông điện

c)

Cầu dao tự động

d)

Cầu chì

23.

Tên gọi của kí hiệu ~ là

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dây pha

d)

Dây trung tính

24.

Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng

a)

1 - a; 2 - c; 3 - d; 4 – b

b)

1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 – c

c)

1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 – d

d)

1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 – c

25.

Nguồn điện một chiều (DC) không có đặc điểm

a)

Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện một chiều (mạch điện một chiều).

b)

Kho mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều không thay đổi theo thời gian.

c)

Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Một số nguồn điện một chiều thông dụng như: nguồn pin, ắc quy, pin năng lượng mặt trời,…

26.

Chức năng của thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện là

a)

Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện

b)

Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Kết nối các bộ phân của mạch điện

d)

Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện

27.

Chức năng của nguồn điện là

a)

Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện

b)

Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Kết nối các bộ phân của mạch điện

d)

Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện

28.

Hình ảnh thể hiện bộ phận chính nào của mạch điện

a)

Nguồn điện

b)

Tải tiêu thụ điện

c)

Bộ phận điều khiển mạch điện

d)

Bộ phận dẫn điện

29.

Công tắc điện tử dùng để

a)

đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay

b)

đóng, ngắt mạch điện tự động

c)

đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn

d)

Đáp án khác

30.

Hãy cho biết tên gọi của thiết bị?

a)

Công tắc

b)

cầu chì

c)

cầu dao

d)

ổ điện

31.

Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là:

a)

Vỏ

b)

Dây chảy

c)

Cực giữ dây chảy

d)

Cực giữ dây dân điện

32.

Aptomat dùng thay thế cho:

a)

Cầu chì

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì và cầu dao

d)

Đáp án khác

33.

Công dụng của cầu chì là:

a)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

b)

Bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

d)

Đáp án khác

34.

Vỏ cầu chì làm bằng:

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

sứ hoặc thủy tinh

d)

Nhôm

35.

Điền từ thích hợp vào ô trống:
" Chiều dòng điện là chiều đi từ ........ qua dây dẫn và ........ tới ......... của nguồn điện.

a)

cực dương - thiết bị điện - cực âm

b)

cực âm - thiết bị điện - cực dương

c)

thiết bị điện - cực dương - cực âm

d)

thiết bị điện - cực âm - cực dương

36.

Sơ đồ mạch điện nào sau đây vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
37.

là kí hiệu của:

a)

A. đèn huỳnh quang.

b)

B. công tắc thường.

c)

C. cầu chì.

d)

D. nối nhau.

38.

Thiết bị điện nào dưới đây là thiết bị đóng cắt của mạng điện trong nhà?

a)

Cầu chì.              

b)

Cầu dao.                 

c)

Ổ cắm điện.

d)

Phích cắm điện.

39.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

40.

Hình ảnh sau đây là kí hiệu của?

a)

Vôn kế.

b)

Điện trở.

c)

Ampe kế.

d)

Nguồn điện.

41.

Câu 1. Mạch điện kín là mạch điện mà trong đó:

a)

Các thiết bị điện đều bị ngắt khỏi nguồn điện.

b)

Các dây nối không được kết nối với nhau.

c)

Các bộ phận được nối liền nhau, tạo thành vòng kín.

d)

Công tắc luôn ở trạng thái mở.

42.

Kí hiệu công tắc đóng

a)
b)
c)
d)
43.

Kí hiệu công tắc mở

a)
b)
c)
d)
44.

Kí hiệu hai nguồn điện mắc nối tiếp

a)
b)
c)
d)
45.

Kí hiệu bóng đèn

a)
b)
c)
d)
46.

?

(a)  

47.

?

(a)  

48.

?

(a)  

49.

?

(a)