wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN CK 1

Total questions: 38

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là

a)

thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

b)

xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đồ thị.

c)

trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf.

d)

biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác.

2.

Truy xuất dữ liệu là

a)

thu thập, cập nhật dữ liệu vào hệ thống.

b)

quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây..

c)

tìm kiếm, sắp xếp, lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.

d)

việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

3.

Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?

a)

Để phân tích dữ liệu.

b)

Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lí.

c)

Để bảo mật dữ liệu.

d)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ.

4.

Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.

b)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu được lưu trữ.

c)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.

d)

Để tăng khả năng bảo mật.

5.

Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.

b)

Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.

c)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.

d)

Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.

6.

Một trường muốn biết học sinh nào có điểm trung bình cao nhất. Công việc này thuộc hoạt động nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Khai thác thông tin

7.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

d)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

8.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính một cách khoa học để

a)

trùng lặp dữ liệu và khắc phục lỗi nhất quán dữ liệu.

b)

khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

c)

dữ thừa dữ liệu và không nhất quán dữ liệu.

d)

hạn chế trùng lặp dữ liệu và khắc phục lỗi không nhất quán dữ liệu.

9.

Cơ sở dữ liệu là

a)

dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau trên hệ thống máy tính.

d)

một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

10.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

b)

khả năng khôi phục dữ liệu khi xảy ra lỗi hệ thống.

c)

các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)

cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

11.

Tính độc lập dữ liệu của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn truy xuất trái phép

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần cập nhật khi thay đổi tổ chức lưu trữ

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn rằng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế

d)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu trùng lặp và dễ dàng khai thác thông tin đã có

12.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

b)

Khả năng mô đun ứng dụng không cần cập nhật khi thay đổi cách tổ chức lưu trữ

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn rằng buộc tùy thuộc vào thực tế

d)

Hạn chế lưu trữ trùng lặp và dễ dàng khai thác thông tin

13.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính dư thừa dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

14.

Phần mềm ứng dụng CSDL là

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với CSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định.

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

15.

Ứng dụng cục bộ là

a)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

d)

Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

16.

Ứng dụng toàn cục là

a)

Ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

17.

Theo em, một phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL không thực hiện yêu cầu nào dưới đây?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Hỗ trợ truy xuất dữ liệu

d)

Cung cấp giao diện

18.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

c)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

19.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

20.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là.

a)

CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

c)

CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng, không có quan hệ với nhau.

d)

CSDL lưu trữ dưới dạng các văn bản có quan hệ với nhau.

21.

Bản ghi là

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.

b)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lí trong bảng.

d)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lí trong file.

22.

Trường thể hiện

a)

khả năng phân tán của đối tượng được quản lí trong bảng.

b)

thuộc tính của đối tượng được quản lí trong bảng.

c)

bản ghi của đối tượng được quản lí trong bảng.

d)

chức năng của đối tượng được quản lí trong bảng.

23.

Mỗi hàng của bảng được gọi là

a)

trường.

b)

thuộc tính.

c)

bảng.

d)

bản ghi

24.

Mỗi cột của bảng được gọi là

a)

bảng.

b)

bản ghi

c)

thuộc tính.

d)

trường.

25.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

cột

b)

bảng

c)

hàng

d)

kiểu dữ liệu

26.

CSDL quan hệ có các loại khóa là

a)

khóa trong, khóa ngoài

b)

khóa chính, khóa phụ

c)

khóa chính, khóa ngoài

d)

khóa trong, khóa chống trùng lặp

27.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thì

a)

thứ tự của các hàng là quan trọng.

b)

thứ tự của các cột là quan trọng.

c)

thứ tự của các thuộc tính là quan trọng.

d)

thứ tự của các cột là không quan trọng.

28.

Dùng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau. Việc ghép nối như thế gọi là

A. liên kết dữ liệu theo khóa. B. khai báo dữ liễu theo khóa.

C. quan hệ các bảng theo khóa. D. kết nối dữ liệu theo bảng.

a)

kết nối dữ liệu theo bảng.

b)

quan hệ các bảng theo khóa.

c)

khai báo dữ liễu theo khóa.

d)

liên kết dữ liệu theo khóa.

29.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu.

b)

Biết thông tin của dữ liệu, bảo mật và an toàn CSDL.

c)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

d)

Biết thông tin của người dùng.

30.

SQL có 3 thành phần là

a)

SDL, DML, SCL.

b)

HTML, WWW, DDL.

c)

DDL, DML, DCL.

d)

HDPE, SHD, DVD.

31.

Thành phần DDL của SQL cung cấp các câu truy vấn để

a)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khóa.

b)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

thêm, chỉnh sửa và xóa dữ liệu.

d)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

32.

Các kiểu dữ liệu được sử dụng cho các thuộc tính của các bảng trong SQL là

a)

big, small, long

b)

char, boolean, int

c)

var, big, int

d)

str, float, inter

33.

Câu truy vấn dùng để khởi tạo CSDL là

a)

CREATE ROW < tên CSDL>

b)

CREATE COLUMN < tên CSDL>;

c)

CREATE DATABASE < tên CSDL>;

d)

CREATE TABLE < tên CSDL>;

34.

Muốn Thêm dữ liệu bào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

SELECT <dữ liệu cần lấy>  FROM <tên bảng>

c)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

d)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> = <giá trị>

35.

 Điểm mạnh của hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Tính nhất quán và bảo mật dữ liệu tốt hơn.

b)

Dễ dàng mở rộng hệ thống mà không ảnh hưởng đến hoạt động.

c)

Việc triển khai và thiết kế đơn giản hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

36.

Trường THPT Nguyễn Huệ tổ chức quản lý  việc cho mượn sách ở thư viện, áp dụng cho học sinh toàn trường. Nhà trường dự kiến tạo cơ sở dữ liệu QUANLI_THU VIEN gồm các bảng sau: 

Bảng BAN_DOC gồm các trường (MaThe, HoTen, NgaySinh, Lop): lưu mã thẻ, họ tên, ngày sinh, lớp.

Bảng SACH gồm các trường (MaSach, TenSach, TacGia): lưu mã sách, tên sách, tác giả.

Bảng MUON_SACH gồm các trường (MaThe, MaSach, NgayMuon, NgayTra): lưu mã thẻ, mã sách, ngày mượn, ngày trả.

Một số học sinh đưa ra ý kiến về khai thác CSDL CSDL QUANLI_THUVIEN như sau: 

a)

Có thể chọn trường MaThe và trường MaSach trong bảng MUON_SACH làm khóa chính.

b)

Cần thiết lập liên kết giữa bảng BAN_DOC và bảng SACH, bảng MUON_SACH và bảng SACH.

c)

Có thể là chọn trường MaThe làm khóa chính của bảng BAN_DOC.

d)

Trường MaSach là khóa ngoài của bảng SACH.

37.

 Bình đang tìm hiểu về các khái niệm cơ bản trong CSDL quan hệ. Bình cho rằng:

a)

Bình có thể sử dụng trường "Mã học sinh" làm khóa chính cho bảng "Học sinh".

b)

Giá trị của khóa chính không được trùng lặp giữa các bản ghi.

c)

Khóa chính giúp xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

d)

Khóa chính có thể là một trường hoặc một nhóm trường.

38.

Hoa đang học về cách tạo bảng trong SQL. Hoa cho rằng:

a) SQL cung cấp nhiều kiểu dữ liệu khác nhau như số nguyên, số thực, xâu ký tự, ngày tháng.

b) Kiểu dữ liệu của trường không quan trọng, có thể chọn tùy ý.

c) Kiểu dữ liệu của trường xác định loại giá trị mà trường đó có thể chứa.

d) Hoa nên chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho từng trường trong bảng, ví dụ trường "Họ tên" nên có kiểu dữ liệu là xâu ký tự.

a)

Kiểu dữ liệu của trường xác định loại giá trị mà trường đó có thể chứa.

b)

Hoa nên chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho từng trường trong bảng, ví dụ trường "Họ tên" nên có kiểu dữ liệu là xâu ký tự.

c)

SQL cung cấp nhiều kiểu dữ liệu khác nhau như số nguyên, số thực, xâu ký tự, ngày tháng.

d)

Kiểu dữ liệu của trường không quan trọng, có thể chọn tùy ý.