wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT SÓNG

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Khi uốn cong vật

b)

Khi nén vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi kéo căng vật

2.

Nguồn âm là gì?

a)

Là những vật làm cho vật khác phát ra âm thanh

b)

Là những vật phát ra âm thanh

c)

Là những âm thanh phát ra từ âm thoa

3.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ

b)

Màn hình tivi

c)

Loa tivi

d)

Núm điều chỉnh âm lượng tivi

4.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Là sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí

b)

Là sự lan truyền dao động của các lớp không khí từ nguồn âm

c)

Là sự chuyển động của các phân tử khí theo một hướng duy nhất

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm ?

a)

Dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường tạo sóng âm

b)

Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường không khí

6.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

9.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

10.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

11.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

12.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

13.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

14.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

15.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

16.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

17.

Điều nào sau đây là sai khi nói về giao thoa của 2 sóng kết hợp phát ra từ 2 nguồn cùng pha trên mặt chất lỏng?

a)

Đường trung trực của đoạn nối hai nguồn là vân giao thoa cực đại

b)

Số vân cực đại là số lẻ

c)

Số vân cực tiểu là số chẵn

d)

Số vân cực đại bằng số vân cực tiểu

18.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

19.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

20.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

21.

Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

A. uM=A.cos(ωt2πxλ)u_M=A.\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

b)

B. uM=A.cos(ωtπxλ)u_M=A.\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

C. uM=A.cos(ωtλ2πx)u_M=A.\cos\left(\omega t-\frac{\lambda}{2\pi x}\right)

d)

D. uM=A.cos(ωtπxλ)u_M=A.\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

22.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ =4m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau  π2\frac{\pi}{2}   là
                                                                        

a)

A. 2 m.

b)

B. 8 m.

c)

C. 4 m.

d)

D. 1 m.

23.

Câu 14: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

A. T = 0,02 (s).

b)

B. T = 50 (s).

c)

C. T = 1,25 (s).

d)

D. T = 0,2 (s).

24.

Câu 15: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là:

a)

A. λ = 75 m.

b)

B. λ = 7,5 m.

c)

C. λ = 3 m.

d)

D. λ = 30,5 m.

25.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

a)

A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

b)

B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

c)

C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

d)

D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

26.

Câu 25: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

A. vận tốc truyền sóng.

b)

B. độ lệch pha.

c)

C. chu kỳ.

d)

D. bước sóng

27.

Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là l. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là:

a)

A. T = v / λ

b)

B. T = v.λ

c)

C. T = λ / v

d)

D. T = 2πv / λ

28.

Câu 10: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

A. tần số sóng.

b)

B. bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

C. biên độ của sóng.

d)

D. bước sóng.

29.

Câu 9: Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

30.

Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

31.

Câu 7: Tốc độ truyền sóng là tốc độ:

a)

A. dao động của các phần tử vật chất.

b)

B. dao động của nguồn sóng.

c)

C. truyền năng lượng sóng.

d)

D. truyền pha của dao động.

32.

Câu 6: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

A. Tốc độ truyền sóng.

b)

B. Tần số dao động sóng.

c)

C. Bước sóng.

d)

D. Năng lượng sóng.

33.

Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút sóng. Khi có sóng dừng trên dây AB thì:

a)

Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B tự do

b)

Số nút bằng số bụng nếu đầu B tự do

c)

Số nút bằng số bụng nếu B cố định

d)

Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B cố định.

34.

Một sợi dây dài  = 2m, hai đầu cố định. Người ta kích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng

a)

1m

b)

2m

c)

4m

d)

0,5m

35.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi

a)

chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

bước sóng gấp ba chiều dài của dây.  

c)

chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.