wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLH ĐC ( Chương 5)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây đúng với khái niệm Nhân cách?

a)

a. Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

b)

b. Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý cá nhân thể hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

c)

c. Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

d)

d. Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định

2.

Yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

a. Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

b)

b. Yếu tố sinh học

c)

c. Yếu tố giáo dục

d)

d. Yếu tố môi trường

3.

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

a. Yếu tố môi trường

b)

b. Yếu tố sinh học

c)

c. Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

d. Yếu tố giáo dục

4.

Yếu tố nào đóng vai trò là tiền đề vật chất trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

a. Yếu tố môi trường

b)

b. Yếu tố sinh học

c)

c. Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

d. Yếu tố giáo dục

5.

Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

a. Yếu tố sinh học

b)

b. Yếu tố môi trường

c)

c. Yếu tố hoạt động và giao tiếp của cá nhân

d)

d. Yếu tố giáo dục

6.

Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc xu hướng của nhân cách?

a)

a. Động cơ

b)

b. Hứng thú

c)

c. Hiểu biết

d)

d. Thế giới quan, lý tưởng

7.

Nội dung nào sau đây không góp phần làm sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách?

a)

a. Cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ, hoặc do sự biến dạng của các chuẩn mực xã hội

b)

b. Quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mực chung

c)

c. Cá nhân cố tình vi phạm các chuẩn mực

d)

d. Cá nhân làm đúng theo quy định

8.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu?

a)

a. Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

b)

b. Nội dung của nhu cầu do những điều kiện và phương thức thỏa mãn nó quy định

c)

c. Nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn tại của cơ thể

d)

d. Nhu cầu của con người mang bản chất xã hội

9.

“Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với một đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa trong cuộc sống, vừa có khả năng đem lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động”. Được gọi là?

a)

a. Thích thú

b)

b. Quan tâm

c)

c. Hứng thú

d)

d. Yêu thích

10.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lý tưởng?

a)

a. Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới

b)

b. Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội

c)

c. Là cái mà cá nhân muốn có, muốn phấn đấu trở thành

d)

d. Thuộc về tương lai mà cá nhân vươn tới

11.

“Những thuộc tính tâm lý hình thành trong đời sống qua sự lặp lại và củng cố những hành vi và thái độ, tạo thành những cấu trúc tâm lý bền vững đặc trưng cho cá nhân”. Thuộc đặc điểm cơ bản nào của nhân cách?

a)

a. Tính thống nhất của nhân cách

b)

b. Tính ổn định của nhân cách

c)

c. Tính tích cực của nhân cách

d)

d. Tính giao lưu của nhân cách

12.

“Sự liên kết những thành phần của nhân cách như một tổng thể hữu cơ và chặt chẽ, chúng luôn tương tác và ảnh hưởng qua lại với nhau”. Thuộc đặc điểm cơ bản nào của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định của nhân cách

b)

b. Tính tích cực của nhân cách

c)

c. Tính thống nhất của nhân cách

d)

d. Tính giao lưu của nhân cách

13.

“Nhân cách vừa là sản phẩm của xã hội, vừa là chủ thể của hoạt động và giao tiếp trong xã hội”. Thuộc đặc điểm nào của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định của nhân cách

b)

b. Tính thống nhất của nhân cách

c)

c. Tính tích cực của nhân cách

d)

d. Tính giao lưu của nhân cách

14.

“Những em bé sinh ra nếu không được sống trong các quan hệ xã hội loài người thì không thể có nhân cách”. Thuộc đặc điểm cơ bản nào của nhân cách?

a)

a. Tính ổn định của nhân cách

b)

b. Tính thống nhất của nhân cách

c)

c. Tính tích cực của nhân cách

d)

d. Tính giao lưu của nhân cách

15.

“Hệ thống những thúc đẩy quy định tính lựa chọn của các thái độ và tính tích cực hoạt động của cá nhân”. Là thuộc tính cơ bản nào của nhân cách?

a)

a. Tính cách

b)

b. Xu hướng

c)

c. Khí chất

d)

d. Năng lực

16.

“Trong những trường hợp khẩn cấp, nhưng Anh A vẫn cứ thực hiện công việc chậm rãi, từ từ”. Anh A thuộc kiểu khí chất nào?

a)

a. Linh hoạt

b)

b. Bình thản

c)

c. Nóng nảy

d)

d. Ưu tư

17.

Khẳng định nào dưới đây về tính cách con người là đúng nhất?

a)

a. Tính cách khó hình thành, khi hình thành rồi thì khó thay đổi

b)

b. Tính cách do bẩm sinh, không thể thay đổi

c)

c. Tính cách khó hình thành, khi hình thành rồi thì không thay đổi

d)

d. Tính cách phần lớn là do di truyền, phần còn lại do giáo dục

18.

Trong cuộc sống, con người chúng ta có những lúc “nóng nảy” ảnh hưởng không tốt đến giải quyết công việc. Vấn đề này cần điều chỉnh, khắc phục yếu tố nào sau đây?

a)

a. Tính cách

b)

b. Khí chất

c)

c. Xu hướng

d)

d. Năng lực

19.

“Trong việc đưa ra quyết định một vấn đề nào đó, nhưng bản thân Anh A lưỡng lự, suy nghĩ, tính toán quá kỹ…dẫn đến bỏ lỡ thời cơ”. Anh A thuộc về người có kiểu khí chất nào?

a)

a. Bình thản

b)

b. Ưu tư

c)

c. Linh hoạt

d)

d. Nóng nảy

20.

“Khi con người thực hiện một công việc nào đó trong cuộc sống, họ có nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, thế giới quan và niềm tin để vươn tới công việc đó”. Được gọi là?

a)

a. Tính cách

b)

b. Xu hướng

c)

c. Khí chất

d)

d. Năng lực

21.

“Sống mỗi người một nết/Chết mỗi người một tật”. Phù hợp với đặc điểm nào của tính cách?

a)

a. Tính linh hoạt

b)

b. Tính cá biệt

c)

c. Tính điển hình

d)

d. Tính ổn định

22.

Xu hướng thuộc hiện tượng tâm lý nào?

a)

a. Quá trình tâm lý

b)

b. Trạng thái tâm lý

c)

c. Thuộc tính tâm lý

d)

d. Phẩm chất tâm lý

23.

Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là gì?

a)

a. Ý hướng vộ thức có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người

b)

b. Hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục

c)

c. Những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con người tự phát, giúp con người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống xã hội

d)

d. Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi

24.

“Khi đọc bất cứ cuốn sách nào chúng ta đều ghi chép rất cẩn thận và đưa vào trong các hồ sơ theo cách phân loại riêng của mình”. Là biểu hiện của thuộc tính tâm lý nào?

a)

a. Xu hướng

b)

b. Tính cách

c)

c. Năng lực

d)

d. Khí chất

25.

“Để tồn tại và phát triển thì con người ta phải ăn uống, ngủ nghỉ, giao lưu, giao tiếp…”. Được gọi là?

a)

a. Năng lực

b)

b. Tính cách

c)

c. Nhu cầu

d)

d. Khí chất

26.

“Khi con người có thái độ đối với một đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa trong cuộc sống, vừa có khả năng đem lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động”. Được gọi là?

a)

a. Thích thú

b)

b. Quan tâm

c)

c. Hứng thú

d)

d. Yêu thích

27.

Nhân vật “Trư Bát giới” trong phim Tây du ký thuôc kiểu khí chất nào?

a)

a. Nóng nảy

b)

b. Linh hoạt

c)

c. Bình thản

d)

d. Ưu tư

28.

Nhân vật “Sa tăng” trong phim Tây du ký thuôc kiểu khí chất nào?

a)

a. Nóng nảy

b)

b. Linh hoạt

c)

c. Bình thản

d)

d. Ưu tư

29.

Trong tháp nhu cầu của A.Maslow, nhu cầu nào là nền tảng, thiết yếu của con người?

a)

a. Nhu cầu xã hội

b)

b. Nhu cầu an toàn

c)

c. Nhu cầu sinh lý cơ bản

d)

d. Nhu cầu tôn trọng

30.

Tính chất nào sau đây không thuộc của Lý tưởng?

a)

a. Tính hiện thực

b)

b. Tính lãng mạn

c)

c. Tính đa dạng

d)

d. Tính xã hội – lịch sử