wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Optiflow Nasal High Flow

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Oxy liệu pháp giúp cung cấp oxy đến đâu?

a)

Phế nang

b)

Mạch máu

c)

Tế bào

2.

PaO2 là gì?

a)

Nồng độ oxy

b)

Nồng độ oxy mô

c)

Nồng độ oxy phế nang

3.

FiO2 là gì?

a)

Nồng độ oxy trong không khí

b)

Nồng độ oxy trong khí hít vào

c)

Nồng độ oxy trong khí thở ra

4.

PaCO2 là gì?

a)

Nồng độ CO2 trong không khí

b)

Nồng độ CO2 trong phổi

c)

Nồng độ CO2 trong khí thở ra

5.

Sắp xếp các dụng cụ cung cấp oxy truyền thống sau theo thứ tự lưu lượng oxy từ thấp đến cao

a)

Mask có túi không thở lại - Prong mũi - Mask oxy truyền thống

b)

Mask oxy truyền thống - Prong mũi - Mask có túi không thở lại

c)

Prong mũi - Mask oxy truyền thống - Mask có túi không thở lại

6.

Ưu điểm chính của mask Venturi so với các dụng cụ cung cấp oxy truyền thống là gì?

a)

Nồng độ oxy cao hơn

b)

Độ ẩm tốt hơn

c)

Tốc độ dòng cao hơn

7.

Tốc độ dòng tối đa trên các máy HFNC thường là bao nhiêu?

a)

40 L/m

b)

50 L/m

c)

60 L/m

8.

Liệu pháp oxy dòng cao qua mũi có thể cung cấp FiO2 tối đa là bao nhiêu?

a)

90%

b)

95%

c)

100%

9.

Liệu pháp oxy dòng cao qua mũi có mấy cơ chế tác dụng chính?

a)

5

b)

4

c)

3

10.

Tốc độ dòng một người bình thường hít vào là bao nhiêu?

a)

5 - 10 L/m

b)

10 - 15 L/m

c)

20 - 30 L/m

11.

Nếu cung cấp oxy ở dòng (lưu lượng) thấp hơn nhu cầu hít vào của bệnh nhân thì chuyện gì xảy ra?

a)

FiO2 tăng

b)

FiO2 không hiệu quả (giảm)

c)

FiO2 không thay đổi

12.

Lợi ích của việc cho BN thở oxy ở dòng cao là gì?

a)

Lượng oxy bệnh nhân hít vào không bị pha loãng

b)

FiO2 hiệu quả

c)

Cả hai ý trên

13.

Chọn ý đúng

a)

Tốc độ dòng càng thấp thì áp lực đẩy vào đường thở càng cao

b)

Tốc độ dòng càng cao thì áp lực đẩy vào đường thở càng cao

c)

Tốc độ dòng không ảnh hưởng đến áp lực đường thở

14.

Áp lực đường thở tạo ra nhờ hệ thống oxy dòng cao là bao nhiêu?

a)

1 - 3 cmH2O

b)

3 - 6 cmH2O

c)

6 - 10 cmH2O

15.

Áp lực đường thở tạo ra nhờ hệ thống oxy dòng cao qua mũi...

a)

Cố định trong suốt chu kỳ hít vào thở ra

b)

Thay đổi trong quá trình thở của bệnh nhân

16.

Tăng áp lực đường thở là cơ chế chính của liệu pháp oxy dòng cao qua mũi

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tốc độ dòng cao giúp giảm khoảng chết bằng cách...

a)

Đẩy lượng CO2 cặn trong đường thở của BN ra ngoài

b)

Giảm tỷ lệ hít lại CO2 trong nhịp thở tiếp

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

18.

Tốc độ dòng giúp giảm khoảng chết hiệu quả là

a)

Từ 10 - 20 L/m

b)

Từ 20 - 40 L/m

c)

Từ 45 L/m trở lên

19.

Liệu pháp oxy dòng cao qua mũi giúp BN thở chậm hơn nhờ cơ chế nào?

a)

Cung cấp đủ/vượt nhu cầu khí hít vào, kéo dài thì hít vào

b)

Cung cấp đủ/vượt nhu cầu khí hít vào, kéo dài thì thở ra

20.

Độ ẩm tối ưu cho khí hít vào có đặc điểm gì?

a)

Nhiệt độ 37oC

b)

Độ ẩm tương đối 100%

c)

Độ ẩm tuyệt đối 44mg/L

d)

Tất cả các ý trên

21.

Vì sao cần thiết phải làm ấm - ẩm khí thở vào cho BN?

a)

Bảo vệ các vi nhung mao trong đường hô hấp

b)

Giúp vận chuyển đào thải chất cặn, mầm bệnh trong đường thở ra ngoài

c)

Cả 2 ý trên

22.

Tác dụng bất lợi gặp phải khi không làm ấm - ẩm đường thở tốt là gì?

a)

Hệ thống vi nhung mao vẫn hoạt động bình thường

b)

Các chất cặn tích tụ, hệ thống vi nhung mao khô không hoạt động hiệu quả

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

23.

3/4 cơ chế tác động của liệu pháp oxy dòng cao qua mũi là nhờ

a)

Dòng

b)

Oxy

24.

Đây là cơ chế tác dụng gì?

a)

Bổ sung oxy

b)

Tăng áp lực đường thở (áp lực dương động)

c)

Rửa khoảng chết

d)

Làm ấm ẩm đường thở

25.

Đây là cơ chế tác dụng gì?

a)

Bổ sung oxy

b)

Tăng áp lực đường thở (áp lực dương động)

c)

Rửa khoảng chết

d)

Làm ấm ẩm đường thở

26.

Đây là cơ chế tác dụng gì?

a)

Bổ sung oxy

b)

Tăng áp lực đường thở (áp lực dương động)

c)

Rửa khoảng chết

d)

Làm ấm ẩm đường thở

27.

Đây là cơ chế tác dụng gì?

a)

Bổ sung oxy

b)

Tăng áp lực đường thở (áp lực dương động)

c)

Rửa khoảng chết

d)

Làm ấm ẩm đường thở