wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý 2 – Trắc nghiệm (Thận niệu và Tiêu hóa)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò chính yếu trong sự điều hòa ngược cấu ống?

a)

Tế bào biểu mô có chân

b)

Phức hợp cận cầu thận

c)

Tiểu động mạch ra

d)

Mao mạch quanh ống

2.

Độ lọc cầu thận giảm trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Áp suất động mạch hệ thống giảm

b)

Áp suất keo của huyết tương tăng

c)

Giãn tiểu động mạch vào

d)

Áp suất khoang Bowman tăng

3.

Thể tích huyết tương mà thận lọc sạch một chất nào đó trong một đơn vị thời gian gọi là gì?

a)

Khả năng tái hấp thu của một chất

b)

Độ lọc cầu thận của một chất

c)

Hệ số thanh lọc của một chất

d)

Ngưỡng thận đối với một chất

4.

Nồng độ huyết tương của một chất là 0.125 mg/ml; nồng độ trong nước tiểu của chất đó là 25 mg/ml; thể tích nước tiểu là 1 ml/phút; thì hệ số thanh lọc của chất này là bao nhiêu?

a)

50 ml/phút

b)

125 ml/phút

c)

150 ml/phút

d)

200 ml/phút

5.

Một bệnh nhân có nồng độ creatinine nước tiểu 196 mg/ml; nồng độ creatinine huyết tương 1.4 mg/ml; và thể tích nước tiểu là 1 ml/phút. Hệ số thanh lọc của creatinine là bao nhiêu?

a)

100 ml/phút

b)

140 ml/phút

c)

196 ml/phút

d)

274 ml/phút

6.

Chỉ số nào sau đây KHÔNG thể đánh giá được từ hệ số thanh lọc của một chất trong huyết tương?

a)

Độ lọc cầu thận

b)

Lưu lượng huyết tương qua thận

c)

Lưu lượng máu qua thận

d)

Áp lực lọc qua cầu thận

7.

Trường hợp nào sau đây có thể tích nước tiểu tạo ra ít hơn bình thường?

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng độ lọc cầu thận

8.

Angiotensin II có các tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Co các tiểu động mạch ngoại biên gây tăng huyết áp

b)

Kích thích lớp cầu vỏ thượng thận bài tiết aldosterone

c)

Ức chế sự bài tiết hormon ADH từ tuyến yên

d)

Gây co tiểu động mạch ra tại các đơn vị cấu thận

9.

Vị trí nào tái hấp thu nước và muối nhiều nhất trong hệ thống ống thận?

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

10.

Sự tái hấp thu glucose ở ống lượn gần chịu sự chi phối của hormon nào sau đây?

a)

Aldosterone

b)

Vasopressin

c)

Erythropoietine

d)

Tất cả đều sai

11.

Khi có sự hiện diện của hormon ADH, phần dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại nơi nào sau đây trong hệ thống ống thận?

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp vỏ

12.

Aldosterone làm giảm sự bài xuất của chất nào sau đây ra nước tiểu?

a)

Mg++

b)

H+

c)

Na+

d)

K+

13.

Kết hợp nào đúng với các chất nội tiết - cận tiết của hệ tiêu hóa?

a)

Cholecystokinin - ức chế bài tiết mật

b)

Secretin - ức chế bài tiết dịch tụy

c)

Somatostatin - ức chế bài tiết HCL

d)

Histamin - ức chế bài tiết HCL

14.

Nước bọt gồm các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

HCO3

b)

K+

c)

Glucose

d)

Amylase

15.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG tham gia vào cử động nuốt?

a)

Cơ co thực quản trên

b)

Vòm khẩu mềm được kéo lên để bít đường thông với mũi

c)

Các nếp khẩu hầu được kéo vào trong tạo thành khe để thức ăn bạt đi qua

d)

Thanh quản được kéo xuống để tiêu thiệt đẩy lên lỗ thanh quản

16.

Sự tống thoát thức ăn khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Carbohydrat trong dạ dày

b)

Bài tiết gastrin trong dạ dày

c)

Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng

d)

Độ axit của dưỡng trấp khi vào đến đoạn tá tràng

17.

Hormone nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCL?

a)

Gastrin

b)

Motilin

c)

Secretin

d)

Cholecystokinin

18.

Dùng thuốc chống axit thường xuyên, làm pH dạ dày vào khoảng 7, ảnh hưởng lên nồng độ gastrin như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng rồi giảm

d)

Không thay đổi

19.

Bệnh nhân bị tắc mật lâu ngày do khối u đầu tụy thường có nguy cơ kém hấp thu vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin D

20.

Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Acid cholic

b)

Acid chenodeoxycholic

c)

Acid lithocholic

d)

Acid uric

21.

Mỡ đi ra khỏi tế bào biểu mô niêm mạc ruột non và vào các mạch bạch huyết dưới dạng nào sau đây?

a)

Monoglycerides

b)

Triglycerides

c)

Chylomicrons

d)

Axít béo tự do

22.

Triglycerit nội sinh được chuyển hóa trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột non như thế nào?

a)

Thủy phân thành 2-monoglycerit và axít béo tự do

b)

Nhập vào chylomicron và sau đó được xuất bào

c)

Nhập vào micelles cùng với muối mật

d)

Thủy phân thành glycerol và axít béo

23.

Muối mật làm tăng sự hấp thu mỡ là do khả năng thực hiện những điều sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm sức căng bề mặt của hạt lipid

b)

Vận chuyển lipid đến bờ bàn chải niêm mạc ruột

c)

Nhũ tương hóa mỡ

d)

Kích thích sự tiêu hoá tiếp theo của lipid trong tế bào biểu mô ruột

24.

Khi tắc ống dẫn mật sẽ gây vàng da. Triệu chứng vàng da này là do tăng chất nào trong huyết tương?

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin

c)

Hemoglobirt

d)

Stercobilin