wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTH 8 (SINH)

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một số tật về mất gồm:

a)

cận thị, viễn thị.

b)

cận thị, viễn thị, loạn thị.

c)

cận thị, đau mắt đỏ.

d)

viễn thị, khô mắt.

2.

Hệ thần kinh ở người gồm:

a)

Bộ não và các dây thần kinh.

b)

Tủy sống và các hạch thần kinh.

c)

Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên.

d)

Bó sợi cảm giác và bó sợi vận động.

3.

Ở lứa tuổi nào sau đây, xương phát triển nhanh nhất?

a)

Tuổi thiểu niên.

b)

Trẻ em.

c)

Người trưởng thành.

4.

Chức năng của hệ thần kinh là:

a)

điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan.

b)

điều khiển, điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan,

c)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan.

d)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể thành một khối thống nhất.

5.

Quần thể là

a)

tập hợp các cả thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu trúc, có thể giao phối tự do với nhau tạo ra thế hệ mới.

b)

tập hợp các cá thể khác loài, nhưng có cùng khu phân bố, một không gian xác định, không thể sinh sản.

c)

tập hợp các cả thể cùng loài, thành phần kiểu gen đặc trưng, giao phối với nhau tạo ra thế hệ mới.

d)

tập hợp các cá thể cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

6.

Một số tuyên nội tiết trong cơ thể?

a)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến ruột, tuyển sinh dục và tuyến trên thận.

b)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tụy, tuyển vị và tuyến trên thận.

c)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến sinh dục và tuyến nước bọt.

d)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến tuỵ, tuyến sinh dục và tuyến trên thận.

7.

Sản phẩm tiết của tuyển nội tiết có tên gọi là gì?

a)

Kháng nguyên

b)

Hormone

c)

Enzim

d)

Kháng thể

8.

Xác định hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Lông và bao lông

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

9.

Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng được gọi là:

a)

mắt xích

b)

lưới thức ăn

c)

chuỗi thức ăn

d)

bậc dinh dưỡng

10.

Nhân tố sinh thái là gì?

a)

Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường có lợi cho sinh vật

b)

Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động lên sinh vật

c)

Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường có hại cho sinh vật

d)

Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường

11.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông

c)

Cơ thể sinh vật đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

d)

Cơ thể sinh vật sánh trường tốt nhất ở khoảng cục thuận của giới hạn sinh thái

12.

Khu sinh học nước ngọt gồm:

a)

rừng ôn đới, các ao hồ

b)

vùng biển khơi, rạn san hô

c)

các ao hồ, sông, suối

d)

rừng là kim, đầm lây

13.

Chúng ta nghe được tiếng trống ra chơi là nhờ cơ quan nào?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

14.

Chúng ta nghe được tiếng trống ra chơi là nhờ cơ quan nào?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Khứu giác

15.

Nguyên nhân nào dẫn đến mất cân bằng tự nhiên.

a)

Chân thả gia súc.

b)

Săn bắt động vật hoang dã

c)

Thiên tai.

d)

Ô nhiễm môi trường.

e)

Khai thác tài nguyên quá mức.

16.

Xác định hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

a)

Tuyến nhờn.

b)

Lông và bao lông

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống.

17.

Con người biết trồng cây lương thực và chân thả gia súc gia cầm được thể hiện ở thời ki

a)

Thời kì nguyên thủy.

b)

Thời kì xã hội nông nghiệp.

c)

Thời kì xã hội công nghiệp.

d)

Thời kì hậu công nghiệp.

18.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loài trong quần xã.

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quân xã

d)

Số lượng và thành phần loài trung quấn xã

19.

Sinh quyển là:

a)

là ngôi nhà cung của sinh vật.

b)

là các loài sinh vật sống trên trái đất.

c)

là toàn bộ sinh vật sống trên trái đất cùng các nhân tố vô sinh của mỗi trường.

d)

là toàn bộ sinh vật sống ở thạch quyen.

20.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn?

a)

Sinh vật sản xuất - Sinh vật tiêu thụ - Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật phân giải - Sinh vật tiêu thụ - Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tiêu thụ - Sinh vật sản xuất - Sinh vật phân giải

d)

Sinh vật phân giải - Sin

21.

Nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố hữu sinh.

a)

Con thỏ

b)

Giun đất

c)

Cây gỗ .

d)

Ánh sáng

e)

Đá

22.

Quần xã nào sau đây có độ đa dạng cao?

a)

Sa mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Đồng có

d)

Rừng nhiệt đới.

23.

Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là:

a)

Thời kì nguyên thủy, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp,

b)

Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp.

c)

Thời kì nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp.

d)

Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thủy.

24.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

giới động vật

b)

giới thực vật.

c)

giới nhân sơ (vi khuẩn).

d)

giới năm

25.

Trong các khu sinh học sau đây, khu sinh học đa dạng về sinh vật anh đồng lửa

a)

ao muối cả.

b)

đầm nuôi tôm.

c)

Đi rừng mưa nhiệt đới

26.

Cách sống của con người thời kỳ nguyên thủy là:

a)

săn bắt động vật hoang dã .

b)

Săn bắt động vật và hải lượm.

c)

Khai thác khoáng sản, đốt rừng

d)

Đột rừng và chăn thả gia súc.

27.

Hệ thần kinh ở người có chức năng:

a)

điều khiển, trao đổi chất bên trong như một thể thống nhất hoàn chỉnh.

b)

điều khiển, trả lới các kích thích của môi trường được diễn ra như một thể thống nhất

c)

điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

d)

điều khiển, chuyển

28.

Tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung được gọi là

a)

chuỗi thức ăn.

b)

bậc dĩnh dưỡng.

c)

lưới thức ăn.

d)

mặt xich

29.

Khu sinh học trên cạn gồm:

a)

rứng ôn đới, các ao hồ

b)

vùng biển khơi, rạn san hô.

c)

rừng ôn đới, rừng mưa nhiệt đới.

d)

ao hồ, sông suối, đầm lầy.

30.

Con người khai thác thiên nhiên bằng hình thức hải lượm và săn bắn, biết dùng lửa để nấu chín thức ăn, xua đuổi thủ dữ được thể hiện ở thời kì nào?

a)

Thời kì xã hội nông nghiệp.

b)

Thời kì nguyên thủy.

c)

Thời kì xã hội công nghiệp.

d)

Thời kì hậu công nghiệp

31.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo?

a)

Hệ sinh thái ruộng bậc thang.

b)

Hệ sinh thải nước ngọt.

c)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

d)

Hệ sinh thái sa mạc

32.

Chọn phát biểu đúng/ sai

a)

Quần thể được đặc trưng bởi: kích thước quần thể, mật độ cá thể trong quần thể, tỉ lệ giới tính, kiểu phân bố cá thể trong quần thể, nhóm tuổi. (Đ)

b)

Quần thể được đặc trưng bởi: kích thước quần thể, mật độ cá thể trong quần thể,, kiểu phân bổ cá thể trong quần thể, nhóm tuổi. (5)

33.

Chọn phát biểu đúng/ sai

a)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. (Đ)

b)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi

34.

Chọn phát biểu đúng/ sai

a)

Các hệ sinh thái chia làm 2 nhóm: hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.

b)

Khu sinh học biển, theo chiều ngang chia thành: Tầng nước mặt, tầng giữa và tầng dưới.

35.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

đặc trưng

b)

cá thể

c)

hệ sinh thái

d)

các loài

e)

môi trường sống

36.

Em hãy đưa ra các cách phòng tránh các bệnh, tật về mắt như cận thị, viễn thị, loạn thị

4 lines