Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

2.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

3.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

4.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

snacks

b)

follows

c)

titles

d)

writers

5.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

streets

b)

phones

c)

books

d)

makes

6.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

cities

b)

satellites

c)

series

d)

workers

7.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

volumes

8.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

phones

b)

streets

c)

books

d)

makes

9.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

proofs

b)

regions

c)

lifts

d)

rocks

10.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

involves

b)

believes

c)

suggests

d)

steals

11.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

remembers

b)

cooks

c)

walls

d)

pyramids

12.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

13.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

sports

b)

plays

c)

chores

d)

minds

14.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

nations

b)

speakers

c)

languages

d)

minds

15.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

proofs

b)

looks

c)

lends

d)

stops

16.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

coughed

b)

phoned

c)

booked

d)

stopped

17.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

talked

b)

looked

c)

naked

d)

worked

18.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

developed

b)

ignored

c)

laughed

d)

washed

19.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

phoned

b)

stated

c)

mended

d)

old-aged

20.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

stated

b)

attracted

c)

lifted

d)

needed

21.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

involved

b)

believed

c)

praised

d)

locked

22.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

remembered

b)

cooked

c)

closed

d)

cleaned

23.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

smiled

b)

regarded

c)

suggested

d)

naked

24.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

reversed

b)

choked

c)

played

d)

sentenced

25.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

minded

b)

hated

c)

exchanged

d)

old-aged

26.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

proved

b)

looked

c)

stopped

d)

coughed

27.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

dated

b)

changed

c)

struggled

d)

agreed

28.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

scaled

b)

stared

c)

phoned

d)

hundred

29.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

behaved

b)

washed

c)

clicked

d)

approached

30.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) B. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

worked

b)

shopped

c)

missed

d)

displayed

31.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

miles

b)

attends

c)

drifts

d)

glows

32.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

likes

b)

pens

c)

reads

d)

loves

33.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

signs

b)

coughs

c)

becomes

d)

survives

34.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occurred

35.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

36.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

37.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

movie

b)

hotel

c)

photo

d)

social

38.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

centre

b)

restaurant

c)

prefer

d)

forget

39.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

motorbike

b)

little

c)

exciting

d)

kind

40.

I. PRONUNCIATION (0.8 points) C. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

blood

b)

pool

c)

food

d)

tool