wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm văn hoá – lịch sử (lớp 13)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh là khái niệm thiên về giá trị:

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

2.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

3.

Chức năng của văn hóa được xem là một thứ “gen” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau là:

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng tổ chức xã hội

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng giáo dục

4.

Cấu trúc của hệ thống văn hóa bao gồm (theo thứ tự):

a)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

b)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội

c)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên,Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

d)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

5.

Tín ngưỡng, phong tục..... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa sau:

a)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

b)

Văn hóa nhận thức

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

6.

Ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa sau:

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

7.

Loại hình văn hóa gốc được xác lập bởi những yếu tố sau:

a)

Điều kiện sống - môi trường địa lý hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình văn hóa gốc

b)

Điều kiện sống - hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội -các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình văn hóa gốc

c)

Môi trường địa lí - điều kiện sống - hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội - các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình văn hóa gốc

d)

Môi trường địa lí - hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội- điều kiện sống - các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình văn hóa gốc

8.

Cách xác định các yếu tố cấu thành chính thể văn hóa dựa trên nguyên tắc:

a)

Xác định cấu trúc văn hóa

b)

Xác định đặc trưng văn hóa

c)

Xác định chức năng văn hóa

d)

Xác định loại hình văn hóa

9.

Chủng Nam Á chính là:

a)

Nam Đảo

b)

Bách Việt

c)

Cổ Mã Lai

d)

Austronesien

10.

Vùng văn hóa miền Bắc là nơi cư trú của các tộc người sau:

a)

Nam Đảo

b)

Tày - Nùng

c)

Môn - Khmer

d)

Xtiêng – Xơ Đăng

11.

Thời vua Gia Long, quốc hiệu nước ta là:

a)

Việt Nam

b)

Đại Nam

c)

Đại Việt

d)

Nam Việt

12.

Thành ngữ “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật của triết lý âm - dương là:

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

13.

Trong Ngũ hành, hành được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương:

a)

Hành Mộc

b)

Hành Thổ

c)

Hành Thủy

d)

Hành Kim

14.

Quan niệm của người Việt trong xây dựng các công trình kiến trúc (cung điện, chùa, đình, nhà ở ...) thì hướng được lựa chọn hàng đầu để làm hướng chính của công trình là:

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

15.

Trong tính cách người Việt câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm:

a)

Thói cào bằng

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính dân chủ

d)

Thói dựa dẫm

16.

Hình ảnh là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã nông thôn Việt Nam là:

a)

Lũy tre

b)

Sân đình

c)

Bến nước

d)

Cây đa

17.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:

a)

Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ.

b)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài

c)

Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng

d)

Duy trì sự ổn định của làng xã

18.

Trong các đô thị cổ của Việt Nam, đô thị được hình thành theo hướng từ “thị” đến “đô” là:

a)

Thăng Long

b)

Cổ Loa

c)

Phố Hiến

d)

Phú Xuân

19.

Thành ngữ “Phép vua thua lệ làng" thể hiện:

a)

Tính tự trị của làng xã mang tính quyết định, không phụ thuộc vào sự quản lý của nhà nước phong kiến

b)

Các cư dân trong làng không được làm trái lệ của làng xã

c)

Quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã

d)

Nhà nước phong kiến công nhận sự tồn tại độc lập của làng xã

20.

Trong bức tranh “đám cưới chuột” con mèo thể hiện tầng lớp trong xã hội là:

a)

Tầng lớp nông dân

b)

Tầng lớp quan lại

c)

Tầng lớp nho học

d)

Tầng lớp thống trị

21.

Văn vật là khái niệm thiên về giá trị sau:

a)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

22.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến” và “văn vật” thể hiện ở:

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính giá trị

c)

Tính hệ thống

d)

Tính lịch sử

23.

Chức năng của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người là:

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng tổ chức xã hội

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng giáo dục

24.

Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa sau:

a)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa nhận thức

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

25.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là:

a)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng

b)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình nghĩa

c)

Văn hóa nông nghiệp độc đoàn, văn hóa du mục hiền hòa

d)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân

26.

Điều kiện địa lý Việt Nam, ba (03) hằng số được xem là cơ bản:

a)

Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền

b)

Xứ nóng, núi rừng nhiều, bờ biển dài

c)

Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu

d)

Mưa nhiều, nhiệt độ cao, sát Trung

27.

Thời gian văn hóa được xác định:

a)

Từ lúc con người sinh ra đến con người mất đi

b)

Điều kiện môi trường địa lý

c)

Từ lúc nền văn hóa hình thành đến khi tàn lụi

d)

Trước khi con người xuất hiện cho đến khi con người mất đi

28.

Chúng Nam Á (Bách Việt) hình thành nên các dân tộc chính sau:

a)

Môn - Khmer, Việt - Mường, Tây - Thái, Mèo - Dao

b)

Môn - Khmer, Việt - Mường: Chăm - Thái

c)

Môn - Khmer, Việt - Mường: Tây - Thái: Chăm - Dao

d)

Môn - Khmer, Việt - Mường: Chăm - Thái; Mèo - Dao

29.

Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa miền Bắc (Bắc Bộ) là:

a)

Đờn ca tài tử

b)

Lễ hội

c)

Văn hóa cồng chiêng

d)

Những bản trường ca nổi tiếng như: khan, k'amon

30.

Sau ngày 12/6/2025, tỉnh Thừa Thiên – Huế có tên là:

a)

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

b)

Thành phố Huế

c)

Thành phố Đà Nẵng

d)

Tỉnh Quảng Trị

31.

Ngày 25/11/2005 Di sản văn hóa của vùng Văn hóa Trung Bộ được Unesco công nhận là kiệt tác văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

a)

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên

b)

Lễ hội đâm trâu

c)

Nhã nhạc cung đình Huế

d)

Hội đua voi ở Buôn Đôn

32.

Quần thể di tích Cố đô Huế của nước ta được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa Thế giới vào năm:

a)

1992

b)

1993

c)

1994

d)

1995

33.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch sau:

a)

Lịch âm dương

b)

Lịch thuần dương

c)

Lịch thuần âm

d)

Âm lịch

34.

Giáp là tổ chức nông thôn, được tổ chức theo nguyên tắc sau:

a)

Huyết thống nam giới

b)

Địa bàn cư trú

c)

Nghề nghiệp, sở thích

d)

Truyền thống trọng nam

35.

Vật biểu của phương Nam là con vật:

a)

Con Chim

b)

Con Rùa

c)

Con Hổ

d)

Con Rồng

36.

Xét về chức năng, đô thị truyền thống của Việt Nam có đặc điểm nổi bật là:

a)

Do nhà nước sản sinh ra

b)

Do nhà nước quản lý và khai thác

c)

Chủ yếu thực hiện chức năng hành chính

d)

Hình thành một cách tự phát

37.

Hệ thống của Từ Pháp vốn là những Đền, Miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, đó là những vị thần sau:

a)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Gió - Thần Sấm

b)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

c)

Bà Trời - Bà Đất - Bà Nước - Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Sét

38.

Triết lý Âm Dương thuộc về lĩnh vực sau:

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa ứng xử

c)

Văn hóa tâm linh

d)

Văn hóa tổ chức

39.

Cơ sở của Ngũ Hành là:

a)

Tam Tài

b)

Hà Đồ, Lạc Thư

c)

Âm Dương

d)

Tứ tượng

40.

Tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú tên gọi là:

a)

Phường và Hội

b)

Xóm và làng

c)

Thôn và xã

d)

Giáp

41.

Bản chất của văn hóa được xem xét trong mối quan hệ sau:

a)

Văn hóa và cá nhân

b)

Văn hóa và xã hội

c)

Văn hóa và tự nhiên

d)

Văn hóa và con người

42.

Văn hiến và văn vật khác nhau về tính sau:

a)

Tính lịch sử

b)

Tính dân tộc

c)

Tính hệ thống

d)

Tính giá trị

43.

Đặc trưng cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra là:

a)

Tính lịch sử

b)

Tính hệ thống

c)

Tính giá trị

d)

Tính nhân sinh

44.

Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến yếu tố sau:

a)

Sức khỏe, thức ăn

b)

Nghề nghiệp, sức khỏe, nơi ở của họ

c)

Địa lý

d)

Tính cách của họ

45.

Đặc điểm sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp là:

a)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

b)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

c)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

46.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm:

a)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng quan hệ

b)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố

47.

Cư dân Đông Nam Á cổ thuộc chủng người sau:

a)

Austroasiatic

b)

Austronésien

c)

Australoid

d)

Indonésie

48.

Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa sau:

a)

Văn hóa Nam Bộ

b)

Văn hóa Trung Bộ

c)

Văn hóa Trung Bộ – Tây Nguyên

d)

Văn hóa Bắc Bộ

49.

Không gian văn hoá so với không gian lãnh thổ sẽ:

a)

Hẹp hơn

b)

Rộng hơn

c)

Đồng nhất

d)

Không chồng lên nhau

50.

Những sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học… được gọi là:

a)

Di sản

b)

Di sản văn hóa

c)

Di sản văn hóa vật thể

d)

Di sản văn hóa phi vật thể

51.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ lớp văn hóa sau:

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Lớp văn hóa thời mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới

52.

Triết lý âm dương chủ yếu thuộc về lĩnh vực văn hóa sau:

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tâm linh

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Văn hóa ứng xử

53.

Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm trong tính cách của người Việt:

a)

Thói gia trưởng, tôn ti

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói cào bằng, đố kị

d)

Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

54.

Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ Hành ứng với phương:

a)

Phương Đông

b)

Phương Nam

c)

Phương Tây

d)

Phương Bắc

55.

Lễ hội “Nghinh Ông” gắn liền với tín ngưỡng thờ:

a)

Thờ Đá

b)

Thờ Rắn

c)

Thờ Hổ (Cọp)

d)

Thờ Cá Voi (Cá Ông)

56.

Hai đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam là:

a)

Tính tự trị và tính đoàn kết

b)

Tính cộng đồng và tính dân chủ

c)

Tính cộng đồng và tính tự trị

d)

Tính dân chủ và tính bình đẳng

57.

Tết Đoan Ngọ diễn ra vào thời điểm trong năm là:

a)

6/6 dương lịch

b)

5/5 dương lịch

c)

6/6 âm lịch

d)

5/5 âm lịch

58.

Cây đa đầu làng là biểu tượng cho:

a)

Sự kết nối với bên ngoài của làng xã

b)

Tính tự trị của làng xã

c)

Nơi tụ họp của chị em phụ nữ trong làng

d)

Tín ngưỡng tâm linh của làng

59.

Người Việt thường làm bánh trôi, bánh chay để dâng cúng Gia tiên vào ngày Tết sau:

a)

Tết Ngâu

b)

Tết Nguyên Đán

c)

Tết Ông Táo

d)

Tết Hàn Thực

60.

Xét về nguồn gốc, phần lớn các trò chơi trong phần “Hội” của lễ hội xuất phát từ:

a)

Ước vọng của cư dân nông nghiệp

b)

Phương Bắc

c)

Mong muốn gắn kết con người giữa các làng xã với nhau

d)

Ước vọng của cư dân du mục

61.

Tính lịch sử của văn hóa được thể hiện qua yếu tố sau:

a)

Truyền thống văn hóa

b)

Di tích lịch sử

c)

Phong tục tập quán

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo

62.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, chỉ thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn vật

b)

Văn minh

c)

Văn hiến

d)

Văn hóa

63.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng của văn hóa là:

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính hệ thống

64.

Đặc tính cơ bản của tư duy người Việt là:

a)

Tính tổng hợp, tính lưỡng phân, tính linh hoạt

b)

Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt

c)

Tính dân chủ, tính lưỡng phân, tính linh hoạt

d)

Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ

65.

Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm sau:

a)

Indonésien

b)

Austroasiatic

c)

Austronesien

d)

Australoid

66.

Không gian văn hóa phương Bắc cổ đại thuộc lưu vực sông sau:

a)

Lưu vực sông Dương Tử

b)

Lưu vực sông Mê Kông

c)

Lưu vực sông Hoàng Hà

d)

Lưu vực sông Hồng, sông Cửu Long

67.

Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng:

a)

Văn hóa Trung Bộ

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Trung Bộ – Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ

68.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Dân ca quan họ

c)

Đờn ca tài tử

d)

Dân ca ví, dặm

69.

Chữ Nôm được hình thành ở nước ta vào giai đoạn văn hóa sau:

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa đấu chống Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa đầu Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa đầu Đại Nam

70.

Phật giáo Việt Nam đạt đến cực thịnh vào triều đại sau:

a)

Lý – Trần

b)

Nguyễn

c)

Ngô – Đinh

d)

Hậu Lê

71.

Giai đoạn văn hóa hiện nay thuộc lớp văn hóa sau:

a)

Lớp văn hóa Đại Việt

b)

Lớp văn hóa giao lưu quốc tế

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây và khu vực

d)

Lớp văn hóa bản địa

72.

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:

a)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu

b)

Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long

c)

Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa

d)

Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát

73.

Theo hệ đếm Can – Chi, giờ khắc khởi đầu của một ngày, khi dương khí bắt đầu sinh ra, đó là giờ:

a)

Giờ Tý

b)

Giờ Thìn

c)

Giờ Ngọ

d)

Giờ Dần

74.

Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố được quan tâm hàng đầu là:

a)

Quyền lợi của làng xã

b)

Quyền lợi của gia tộc

c)

Sự phù hợp của đôi trai gái

d)

Quan hệ mẹ chồng – nàng dâu

75.

Mái đình của làng đóng vai trò:

a)

Trung tâm hành chính, tôn giáo, lễ hội

b)

Trung tâm văn hóa, tín ngưỡng, hành chính

c)

Trung tâm tình cảm, văn hóa, tôn giáo, vui chơi

d)

Trung tâm hành chính, văn hóa, tôn giáo, tình cảm

76.

Bức tranh tổ chức đời sống tập thể của nông thôn Việt Nam, yếu tố quan trọng hơn là:

a)

Nông thôn > Quốc gia > Đô thị

b)

Nông thôn > Đô thị > Quốc gia

c)

Quốc gia > Đô thị > Nông thôn

d)

Đô thị > Nông thôn > Quốc gia

77.

Tục thờ cúng Lỗ Lường (Bà Lường) của ngư dân ở Khánh Hòa là biểu hiện của tín ngưỡng:

a)

Thờ cúng ông bà tổ tiên

b)

Thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Thờ Thành Hoàng làng

78.

Trống đồng là biểu tượng toàn diện của:

a)

Nghệ thuật dân gian truyền thống

b)

Sức mạnh chống ngoại xâm

c)

Văn minh lúa nước

d)

Tín ngưỡng phồn thực

79.

“Tứ bất tử” trong tín ngưỡng truyền thống người Việt gồm:

a)

Tản Viên Sơn Thánh, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

b)

Sơn Tinh – Thủy Tinh, Thánh Gióng, Man Nương, Chử Đồng Tử

c)

Đức Thánh Trần, Phù Đổng Thiên Vương, Phật Bà Quan Âm, Quan Thánh Đế Quân

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thượng Thoải, Mẫu Địa

80.

Đặc trưng hàng đầu của văn hóa là:

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính hệ thống

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử

81.

Sự khác biệt về loại hình văn hóa thể hiện ở yếu tố sau:

a)

Kiến trúc nhà phương Đông thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ

b)

Kiến trúc nhà phương Tây thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Đông thường cao, nhiều cửa sổ

c)

Thức ăn phương Đông thường là động vật, phương Tây thường là thực vật

d)

Phương Đông với hình thức du mục, phương Tây với hình thức nông nghiệp

82.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm của văn hóa Việt Nam là:

a)

Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

b)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

c)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

d)

Bản sắc chung của văn hóa

83.

Hình ảnh chợ nổi và con thuyền là biểu tượng của vùng văn hóa sau:

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Bắc Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

84.

Đặc khu Côn Đảo nổi tiếng bởi yếu tố sau:

a)

Danh lam thắng cảnh

b)

Di tích kiến trúc nghệ thuật

c)

Di tích tôn giáo tín ngưỡng

d)

Di tích lịch sử cách mạng

85.

Di sản hỗn hợp đầu tiên và duy nhất của Việt Nam tính đến thời điểm hiện tại là di sản sau:

a)

Quần thể danh thắng Tràng An

b)

Quần thể di tích Cố đô Huế

c)

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Vịnh Hạ Long

86.

Tiến trình Văn hóa Việt Nam bao gồm những lớp văn hóa sau:

a)

Tiền sử, Trung Hoa, phương Tây

b)

Bản địa, Trung Hoa, phương Tây

c)

Tiền sử - Chống Bắc thuộc - Pháp

d)

Bản địa - Trung Hoa - Nhật Bản

87.

Các luồng Hương dân chủ tư sản, tư tưởng Mác- Lênin được truyền vào Việt Nam thuộc giai đoạn văn hóa sau:

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam

d)

Giai đoạn văn hóa hiện đại

88.

Văn hóa Việt Nam tiếp nhận và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ văn hóa Trung Hoa vào giai đoạn sau:

a)

Giai đoạn Văn Lang – Âu Lạc

b)

Giai đoạn Đại Việt

c)

Giai đoạn Hiện đại

d)

Giai đoạn Đại Nam

89.

Theo GS.TS. Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam được phân chia:

a)

3 lớp – 6 giai đoạn văn hóa

b)

6 lớp – 3 giai đoạn văn hóa

c)

4 lớp – 6 giai đoạn văn hóa

d)

4 lớp – 4 giai đoạn văn hóa

90.

Hình thức lãnh đạo tập thể (vua anh–vua em, vua cha–vua con, vua–chúa...) thể hiện đặc điểm sau trong tổ chức quốc gia Việt Nam:

a)

Tinh thần dân tộc mạnh mẽ

b)

Ý thức quốc gia

c)

Truyền thống dân chủ của văn hóa nông nghiệp

d)

Thái độ trọng tình, trọng đức, trọng văn

91.

Bánh ú tro được dùng để dâng cúng trong dịp sau:

a)

Tết Nguyên tiêu

b)

Tết Đoan Ngọ

c)

Tết Trung thu

d)

Tết Nguyên Đán