Font size
WorksheetsÔn tập lý thuyết MS Word 2010
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Microsoft Word được xếp vào nhóm phần mềm nào sau đây?
Phần mềm hệ thống
Phần mềm điều khiển
Phần mềm ứng dụng
Ngôn ngữ lập trình
Trong cửa sổ chương trình phần mềm, thanh tiêu đề (title bar) để có tác dụng gì?
Hiển thị trạng thái của một số đối tượng
Thực hiện một số lệnh
Hiển thị menu lệnh
Hiển thị tên chương trình và tên tập tin đang làm việc
Chức năng chính của Microsoft Word là?
Tính toán và lập bảng biểu
Soạn thảo văn bản
Tạo các tập tin đồ họa
Chạy các tập tin ứng dụng khác
Trong Microsoft Word 2010, để đóng một văn bản đang làm việc. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?
Thẻ File - Close
Thẻ Home - Close
Thẻ Edit - Close
Thẻ Format - Close
Trong Microsoft Word 2010, để mở một văn bản có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + O
Alt + O
Ctrl + F4
Alt + F4
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản đang làm việc. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + N
Shift + N
Ctrl + F
Shift + F
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất với một văn bản điện tử?
Chỉ với chữ viết
Gồm chữ viết và ký tự biểu tượng
Gồm chữ viết, ký tự biểu tượng và bảng biểu
Gồm chữ viết và các đối tượng như biểu tượng, bảng biểu, hình ảnh, …
Trong Microsoft Word 2010, để mở một văn bản có trong ổ đĩa. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?
Thẻ File - Open
Thẻ Home - Open
Thẻ Edit - Open
Thẻ Format - Open
Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự biểu tượng (symbol). Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - Symbol
Thẻ Insert - Symbol
Thẻ Design - Symbol
Thẻ Layout - Symbol
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản đang làm việc. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?
Thẻ File - New
Thẻ Home - New
Thẻ Edit - New
Thẻ Format - New
Trong Microsoft Word 2010, để xóa toàn bộ nội dung của bàn bản hiện hành. Trước khi nhấn phím Delete. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + A
Shift + A
Ctrl + End
Shift + End
Để chuyển văn bản ở định dạng pdf (portable document format) thành văn bản ở định dạng docx. Ta có thể dùng phần mềm nào sau đây?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft Power Point
Dùng một phần mềm chuyên dụng như DF tFree Po Word Doc Convert
Trong Microsoft Word 2010, thước đo (Ruler) không hiển thị, để hiển thị lại. Ta thực hiện lệnh nào sau đây?
Thẻ View - Ruler
Thẻ Layout - Ruler
Thẻ Review - Ruler
Thẻ Insert - Ruler
Trong Microsoft Word 2010, thanh công cụ nào cho biết số trang, số từ của văn bản hiện hành?
Thanh trạng thái
Thanh tiêu đề
Thanh công cụ
Không có thanh nào cả
Trong Microsoft Word 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Review - Zoom
Thẻ View - Zoom
Thẻ Design - Zoom
Thẻ Layout - Zoom
Trong Microsoft Word 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Giữ phím Ctrl và lăn con chạy của chuột
Giữ phím Alt và lăn con chạy của chuột
Giữ phím Shift và lăn con chạy của chuột
Giữ phím Caps Lock và lăn con chạy của chuột
Microsoft Word đang mở tập tin “DO_AN.docx”. Để lưu lại tập tin này với một tên khác hoặc vào một thư mục khác. Ta thực hiện thao tác nào?
Thẻ File - Save
Thẻ Edit - Save
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Thẻ File - Save as
Microsoft Word 2010 đang mở tập tin “Luan_van.docx”. Ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+S thì sẽ có tác dụng gì?
Tạo mới một tập tin
Mở một tập tin đã có trên đĩa
Cập nhật nội dung văn bản hiện hành
Không có chức năng gì cả
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản về cuối dòng hiện hành của văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
End
Shift + End
Alt + End
Ctrl + End
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản về đầu dòng hiện hành của văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
Home
Ctrl + Home
Alt + Home
Shift + Home
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về cuối văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
End
Shift + End
Alt + End
Ctrl + End
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về đầu văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
Home
Ctrl + Home
Alt + Home
Shift + Home
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển màn hình hiện hành lên một trang phía trên. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
Home
End
Page Up
Page Down
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển màn hình hiện hành xuống một trang phía dưới. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
Home
End
Page Up
Page Down
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng gạch chân cụm từ “Trường Đại học Xây dựng Miền Trung”. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + E
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng in đậm cụm từ “Trường Đại học Xây dựng Miền Trung”. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + E
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng in nghiêng cụm từ “Trường Đại học Xây dựng Miền Trung”. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + E
Trong Microsoft Word 2010, chức năng Redo (Ctrl + Y) dùng để?
Lặp lại thao tác vừa làm
Không làm gì cả
Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
Tạo tập tin mới
Trong Microsoft Word 2010, chức năng Undo (Ctrl + Z) dùng để?
Lặp lại thao tác vừa hủy
Không làm gì cả
Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
Tạo tập tin mới
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép khối văn bản trong một tài liệu sang các tài liệu khác đang mở. Ta chọn khối văn bản ấy, nhấn tổ hợp phím Ctrl + C. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
Alt + V
Ctrl + V
Alt + P
Ctrl + P
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển khối văn bản trong một tài liệu sang các tài liệu khác đang mở. Ta chọn khối văn bản ấy, nhấn tổ hợp phím Ctrl + X. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
Alt + V
Ctrl + V
Alt + P
Ctrl + P
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển màn hình hiện hành một trang bất kỳ trong văn bản. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào? Sau đó, nhập số trang vào cần đến.
Alt + F
Alt + G
Alt + F
Ctrl + G
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng tìm kiếm một từ hoặc cụm từ có xuất hiện trong văn bản hiện hành hay không. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Alt + F
Ctrl + F
Space + F
Shift + F
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Alt + H
Ctrl + H
Alt + F
Ctrl + F
Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + ]
Ctrl + [
Alt + ]
Alt + [
Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + ]
Ctrl + [
Shift + ]
Shift + [
Trong Microsoft Word 2010, khi gõ cụm từ “DCSVN” và nhấn phím Spacebar, lập tức đổi thành dòng chữ “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”. Đây là chức năng gì?
AutoCorrect
Auto Format
Auto True
Auto Spelling
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép khối văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong cùng một văn bản hiện hành. Ta chọn khối văn bản ấy, sau đó, giữ phím nào sau đây và đồng thời dùng chuột để kéo khối văn bản đến vị trí khác?
Shift
Ctrl
Alt
Không nhấn phím nào cả
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển khối văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong cùng một văn bản hiện hành. Ta chọn khối văn bản ấy, sau đó, giữ phím nào sau đây và đồng thời dùng chuột để kéo khối văn bản đến vị trí khác?
Shift
Ctrl
Alt
Không nhấn phím nào cả
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng tìm kiếm một từ hoặc cụm từ có xuất hiện trong văn bản hiện hành hay không. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - chọn mục Find
Thẻ References - chọn mục Find
Thẻ Review - chọn mục Find
Thẻ View - chọn mục Find
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành, ta chọn cách nào sau đây?
Thẻ Home - chọn mục Find
Thẻ References - chọn mục Find
Thẻ Home - chọn mục Replace
Thẻ References - chọn mục Replace
Trong Microsoft Word 2010, có chức năng hiệu ứng điều chỉnh tự động (autocorrect). Để tắt tính năng này, ta chọn The File - chọn Options. Sau đó, tiếp tục chọn mục nào sau đây?
General - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Display - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Proofing - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Save - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Trong Microsoft Word 2010, để bỏ đường gợn sóng (màu đỏ, màu xanh) xuất hiện dưới chân các ký tự trong văn bản, ta chọn The File - chọn Options. Sau đó, tiếp tục chọn mục nào sau đây?
General - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word
Display - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word
Proofing - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word
Save - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word
Chọn định nghĩa đúng về đoạn văn bản (paragraph) trong Microsoft Word 2010.
Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trên một dòng
Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trong một trang giấy
Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trong một trang màn hình
Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trên một hoặc nhiều dòng và kết thúc bằng phím Enter
Trong khi soạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc một đoạn văn bản và muốn sang một đoạn văn bản mới, ta thực hiện cách nào sau đây?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Enter
Nhấn phím Enter
Nhấn tổ hợp phím Shift - Enter
Word tự động, không cần nhấn phím
Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều bên trái cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều bên phải cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều chỉnh giữa cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều 2 bên cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 3 phím "Ctrl + Shift + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?
Bật/tắt gạch chân nét đôi
Bật/tắt chỉ số trên (superscript)
Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)
Không có tác dụng gì cả
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím "Ctrl + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?
Bật/tắt gạch chân nét đôi
Bật/tắt chỉ số trên (superscript)
Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)
Không có tác dụng gì cả
Tổ hợp phím Shift + Enter trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì?
Xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản.
Sang trang kế tiếp.
Sang 2 dòng kế tiếp.
In văn bản.
Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi qua lại giữa chữ hoa và chữ thường của một khối văn bản, đầu tiên, ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Shift + F1
Shift + F2
Shift + F3
Shift + F4
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.
Thẻ Page Layout - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.
Thẻ View - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.
Thẻ Layout - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu nền của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.
Thẻ Design - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.
Thẻ View - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.
Thẻ Layout - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.
Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn văn bản trong một tài liệu. Đầu tiên, ta chọn các đoạn văn bản đó. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After
Thẻ Insert - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After
Thẻ View - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After
Thẻ Layout - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After
Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng của đoạn văn bản trong một tài liệu, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Paragraph - lựa chọn trong mục Spacing
Thẻ Home - mục Font - lựa chọn trong mục Spacing
Thẻ Layout - mục Paragraph - lựa chọn trong mục Spacing
Thẻ Design - mục Paragraph - lựa chọn trong mục Spacing
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập đánh dấu tự động (bullet) ở đầu mỗi đoạn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets
Thẻ Insert - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets
Thẻ Page Layout - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets
Thẻ Design - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập đánh số thứ tự tự động (numbering) ở đầu mỗi đoạn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering
Thẻ Insert - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering
Thẻ Page Layout - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering
Thẻ Design - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering
Trong Microsoft Word 2010, để thêm một cột bên trái của cột hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn cột hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?
Insert Columns to the Left
Insert Columns to the Right
Insert Rows Above
Insert Rows Below
Trong Microsoft Word 2010, để thêm một cột bên phải của cột hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn cột hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?
Insert Columns to the Left
Insert Columns to the Right
Insert Rows Above
Insert Rows Below
Trong Microsoft Word 2010, để thêm một dòng ở trên của dòng hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn dòng hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?
Insert Columns to the Left
Insert Columns to the Right
Insert Rows Above
Insert Rows Below
Trong Microsoft Word 2010, để thêm một dòng ở dưới của dòng hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn dòng hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?
Insert Columns to the Left
Insert Columns to the Right
Insert Rows Above
Insert Rows Below
Trong Microsoft Word 2010, để xóa nhiều dòng của bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn các dòng đó. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?
Delete Cells ...
Insert Cells ...
Select Cells ...
Merge Cells ...
Trong Microsoft Word 2010, để xóa nhiều cột của bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn các cột đó. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?
Delete Cells ...
Delete Rows ...
Del Cells ...
Del Rows ...
Trong Microsoft Word 2010, để chèn một bảng biểu (table) vào văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - chọn Table - chọn Insert Table ...
Thẻ Insert - chọn Table - chọn Insert Table ...
Thẻ View - chọn Table - chọn Insert Table ...
Thẻ Layout - chọn Table - chọn Insert Table ...
Trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của bảng biểu (table) ta nhấn phím nào sau đây?
Alt
Ctrl
Shift
phím mũi tên về phía phải (→)
Trong Microsoft Word 2010, con trỏ văn bản đang ở ô cuối cùng bên phải của bảng biểu (table), để thêm một dòng, ta nhấn phím nào sau đây?
Alt
Ctrl
Shift
Tab
Trong Microsoft Word 2010, để trộn nhiều ô thành một ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?
Delete Cells
Insert Cells
Select Cells
Merge Cells
Trong Microsoft Word 2010, để chia một ô thành nhiều ô trong bảng biểu (table). Ta click phải chuột vào ô cần chia - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?
Delete Cells ...
Insert Cells ...
Select Cells ...
Split Cells ...
Trong Microsoft Word 2010, để trộn nhiều ô thành một ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ View - chọn mục Merge Cells
Thẻ View - chọn mục Split Cells
Thẻ Layout - chọn mục Merge Cells
Thẻ Layout - chọn mục Split Cells
Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh chiều cao của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Height
Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Width
Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Height
Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Width
Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh độ rộng của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Height
Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Width
Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Height
Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Width
Trong Microsoft Word 2010, để chia một ô thành nhiều ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ View - chọn mục Merge Cells
Thẻ View - chọn mục Split Cells
Thẻ Layout - chọn mục Merge Cells
Thẻ Layout - chọn mục Split Cells
Trong Microsoft Word 2010, cách nào sau đây KHÔNG xóa được bảng biểu (table) khỏi văn bản?
Chọn bảng biểu - nhấn phím Delete
Chọn bảng biểu - Click phải chuột - chọn Delete Table
Chọn bảng biểu - Click phải chuột - chọn Cut
Chọn bảng biểu - nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh (là một tập tin trong máy) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Insert - Picture
Thẻ Insert - Clip Art
Thẻ Design - Picture
Thẻ Design - Clip Art
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình vẽ vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - Shapes
Thẻ Insert - Shapes
Thẻ Design - Shapes
Thẻ Layout - Shapes
Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ (diagram) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - SmartArt
Thẻ Insert - SmartArt
Thẻ Design - SmartArt
Thẻ Layout - SmartArt
Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển một biểu đồ trong một văn bản này sang một văn bản kia. Ta click phải chuột vào đối tượng tương ứng - chọn Cut. Sau đó, đến văn bản kia. Tiếp đến, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + V
Ctrl + X
Ctrl + P
Ctrl + D
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một sơ đồ trong một văn bản này sang một văn bản kia: click vào đối tượng, nhấn tổ hợp phím Ctrl + C; đến văn bản kia, nhấn tổ hợp phím nào?
Alt + V
Ctrl + V
Shift + V
Space + V
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ thư viện Office vào một vị trí xác định trong văn bản, cần chọn thao tác nào?
Thẻ Insert - From File
Thẻ Insert - Clip Art
Thẻ Design - From File
Thẻ Design - Clip Art
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập văn bản được soạn thảo trong khổ giấy nằm ngang (landscape), đầu tiên chọn Thẻ Page Layout rồi tiếp theo chọn thao tác nào?
Margins - Landscape
Orientation - Landscape
Size - Landscape
Page - Landscape
Trong Microsoft Word 2010, để tiến hành in một văn bản hiện hành, cần dùng tổ hợp phím nào?
Alt + P
Ctrl + P
Shift + P
Space + P
Trong Microsoft Word 2010, để tiến hành in một văn bản hiện hành, chọn thao tác nào?
Thẻ File - Print
Thẻ Home - Print
Thẻ Page Layout - Print
Thẻ Layout - Print
Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản hiện hành với định dạng rtf (Rich Text Format), chọn thao tác nào?
Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.rtf
Thẻ References - Save as - chọn định dạng *.rtf
Thẻ Page Layout - Save as - chọn định dạng *.rtf
Thẻ Design - Save as - chọn định dạng *.rtf
Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản hiện hành với định dạng pdf (Portable Document Format), chọn thao tác nào?
Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Mailings - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Review - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Layout - Save as - chọn định dạng *.pdf
Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản hiện hành với định dạng trang thông tin điện tử, sau khi vào Thẻ File - Save as và hộp thoại Save as hiển thị, trong mục Save as type cần chọn định dạng nào?
Word Macro-Enabled Document (*.docm)
Word Template (*.dotx)
XPS Document (*.xps)
Web page (*.htm, *.html)
Trong Microsoft Word 2010, để tiếp tục soạn thảo ở vị trí bắt đầu một trang mới bằng thao tác ngắt trang (page break), chọn thao tác nào?
Thẻ Insert - Page Break
Thẻ Page Layout - Page Break
Thẻ View - Page Break
Thẻ Layout - Page Break
Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Print All Pages
Print Selection
Print Current Page
Print Custom Range
Trong Microsoft Word 2010, để in một trang hiện hành của văn bản đang mở, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Print All Pages
Print Selection
Print Current Page
Print Custom Range
Trong Microsoft Word 2010, để in một số trang cụ thể của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Print All Pages
Print Selection
Print Current Page
Trong mục Pages, nhập số thứ tự các trang cần in
Trong Microsoft Word 2010, để in có 2 trang văn bản vào một mặt của trang giấy, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Nhập số 2 vào mục Copies
Trong mục 1 Page Per Sheet chọn 2 Page Per Sheet
Trong mục Print One Sided chọn Print on Both Sides
Trong mục Print One Sided chọn Manually Print on Both Sides
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản theo mẫu có sẵn Word cung cấp, cần chọn thao tác nào?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Click trái chuột vào biểu tượng New trên thanh tiêu đề
Thẻ File - Open - chọn mẫu có sẵn
Thẻ File - New - chọn mẫu có sẵn
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập giá trị cho các lề trên (top), dưới (bottom), trái (left) và phải (right) của trang in, chọn thao tác nào?
Thẻ Home - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng
Thẻ Page Layout - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng
Thẻ Design - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng
Thẻ Layout - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng
Trong Microsoft Word 2010, để nhập nội dung trong phần đầu trang (header), chọn thao tác nào?
Thẻ Home - Header - chọn Edit Header
Thẻ Insert - Header - chọn Edit Header
Thẻ View - Header - chọn Edit Header
Thẻ Design - Header - chọn Edit Header
Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ tất cả nội dung trong phần đầu trang (header), chọn thao tác nào?
Thẻ Home - Header - chọn Remove Header
Thẻ Insert - Header - chọn Remove Header
Thẻ View - Header - chọn Remove Header
Thẻ Design - Header - chọn Remove Header
Trong Microsoft Word 2010, để nhập nội dung trong phần chân trang (footer), chọn thao tác nào?
Thẻ Insert - Footer - chọn Edit Header
Thẻ Page Layout - Footer - chọn Edit Header
Thẻ References - Footer - chọn Edit Header
Thẻ Layout - Footer - chọn Edit Header
Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ tất cả nội dung trong phần chân trang (footer), chọn thao tác nào?
Thẻ Insert - Footer - chọn Remove Header
Thẻ Page Layout - Footer - chọn Remove Header
Thẻ References - Footer - chọn RemoveHeader
Thẻ Layout - Footer - chọn Remove Header
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập văn bản được soạn thảo trong khổ giấy A4, chọn thao tác nào?
Thẻ Home - mục Size - chọn A4
Thẻ Page Layout - mục Size - chọn A4
Thẻ Design - mục Size - chọn A4
Thẻ Layout - mục Size - chọn A4
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập mật khẩu cho văn bản: đầu tiên chọn Thẻ File, sau đó tiếp theo chọn thao tác nào?
Save - Protect Document - Encrypt with password
Info - Protect Document - Encrypt with password
Recent - Protect Document - Encrypt with password
Options - Protect Document - Encrypt with password
Trong Microsoft Word 2010, để in một khối văn bản trong tài liệu hiện hành: chọn khối văn bản, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Print All Pages
Print Selection
Print Current Page
Print Custom Range
Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang lẻ của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Print All Pages
Print Selection
Only Print Odd Pages
Only Print Even Pages
Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang chẵn của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Print All Pages
Print Selection
Only Print Odd Pages
Only Print Even Pages
Trong Microsoft Word 2010, để in tài liệu hiện hành với số lượng 2 bản, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Nhập số 2 vào mục Copies
Nhập 1+1 vào mục Copies
Trong mục Print One Sided chọn Print on Both Sides
Trong mục Print One Sided chọn Manually Print on Both Sides
Trong Microsoft Word 2010, để in có 2 trang văn bản vào hai mặt của trang giấy, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?
Nhập số 2 vào mục Copies
Trong mục 1 Page Per Sheet chọn 2 Page Per Sheet
Trong mục Print One Sided chọn Print on Both Sides
Trong mục Print One Sided chọn Manually Print on Both Sides
