wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết MS Word 2010

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Word được xếp vào nhóm phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm điều khiển

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Ngôn ngữ lập trình

2.

Trong cửa sổ chương trình phần mềm, thanh tiêu đề (title bar) để có tác dụng gì?

a)

Hiển thị trạng thái của một số đối tượng

b)

Thực hiện một số lệnh

c)

Hiển thị menu lệnh

d)

Hiển thị tên chương trình và tên tập tin đang làm việc

3.

Chức năng chính của Microsoft Word là?

a)

Tính toán và lập bảng biểu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo các tập tin đồ họa

d)

Chạy các tập tin ứng dụng khác

4.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng một văn bản đang làm việc. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Thẻ File - Close

b)

Thẻ Home - Close

c)

Thẻ Edit - Close

d)

Thẻ Format - Close

5.

Trong Microsoft Word 2010, để mở một văn bản có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Alt + O

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

6.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản đang làm việc. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + N

b)

Shift + N

c)

Ctrl + F

d)

Shift + F

7.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất với một văn bản điện tử?

a)

Chỉ với chữ viết

b)

Gồm chữ viết và ký tự biểu tượng

c)

Gồm chữ viết, ký tự biểu tượng và bảng biểu

d)

Gồm chữ viết và các đối tượng như biểu tượng, bảng biểu, hình ảnh, …

8.

Trong Microsoft Word 2010, để mở một văn bản có trong ổ đĩa. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Thẻ File - Open

b)

Thẻ Home - Open

c)

Thẻ Edit - Open

d)

Thẻ Format - Open

9.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự biểu tượng (symbol). Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Symbol

b)

Thẻ Insert - Symbol

c)

Thẻ Design - Symbol

d)

Thẻ Layout - Symbol

10.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản đang làm việc. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Thẻ File - New

b)

Thẻ Home - New

c)

Thẻ Edit - New

d)

Thẻ Format - New

11.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa toàn bộ nội dung của bàn bản hiện hành. Trước khi nhấn phím Delete. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Shift + A

c)

Ctrl + End

d)

Shift + End

12.

Để chuyển văn bản ở định dạng pdf (portable document format) thành văn bản ở định dạng docx. Ta có thể dùng phần mềm nào sau đây?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Power Point

d)

Dùng một phần mềm chuyên dụng như DF tFree Po Word Doc Convert

13.

Trong Microsoft Word 2010, thước đo (Ruler) không hiển thị, để hiển thị lại. Ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Thẻ View - Ruler

b)

Thẻ Layout - Ruler

c)

Thẻ Review - Ruler

d)

Thẻ Insert - Ruler

14.

Trong Microsoft Word 2010, thanh công cụ nào cho biết số trang, số từ của văn bản hiện hành?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh tiêu đề

c)

Thanh công cụ

d)

Không có thanh nào cả

15.

Trong Microsoft Word 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Review - Zoom

b)

Thẻ View - Zoom

c)

Thẻ Design - Zoom

d)

Thẻ Layout - Zoom

16.

Trong Microsoft Word 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Ctrl và lăn con chạy của chuột

b)

Giữ phím Alt và lăn con chạy của chuột

c)

Giữ phím Shift và lăn con chạy của chuột

d)

Giữ phím Caps Lock và lăn con chạy của chuột

17.

Microsoft Word đang mở tập tin “DO_AN.docx”. Để lưu lại tập tin này với một tên khác hoặc vào một thư mục khác. Ta thực hiện thao tác nào?

a)

Thẻ File - Save

b)

Thẻ Edit - Save

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Thẻ File - Save as

18.

Microsoft Word 2010 đang mở tập tin “Luan_van.docx”. Ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+S thì sẽ có tác dụng gì?

a)

Tạo mới một tập tin

b)

Mở một tập tin đã có trên đĩa

c)

Cập nhật nội dung văn bản hiện hành

d)

Không có chức năng gì cả

19.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản về cuối dòng hiện hành của văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

End

b)

Shift + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + End

20.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản về đầu dòng hiện hành của văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + Home

d)

Shift + Home

21.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về cuối văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

End

b)

Shift + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + End

22.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về đầu văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + Home

d)

Shift + Home

23.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển màn hình hiện hành lên một trang phía trên. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Home

b)

End

c)

Page Up

d)

Page Down

24.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển màn hình hiện hành xuống một trang phía dưới. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Home

b)

End

c)

Page Up

d)

Page Down

25.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng gạch chân cụm từ “Trường Đại học Xây dựng Miền Trung”. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + E

26.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng in đậm cụm từ “Trường Đại học Xây dựng Miền Trung”. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + E

27.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng in nghiêng cụm từ “Trường Đại học Xây dựng Miền Trung”. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + E

28.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng Redo (Ctrl + Y) dùng để?

a)

Lặp lại thao tác vừa làm

b)

Không làm gì cả

c)

Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

d)

Tạo tập tin mới

29.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng Undo (Ctrl + Z) dùng để?

a)

Lặp lại thao tác vừa hủy

b)

Không làm gì cả

c)

Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

d)

Tạo tập tin mới

30.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép khối văn bản trong một tài liệu sang các tài liệu khác đang mở. Ta chọn khối văn bản ấy, nhấn tổ hợp phím Ctrl + C. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Alt + V

b)

Ctrl + V

c)

Alt + P

d)

Ctrl + P

31.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển khối văn bản trong một tài liệu sang các tài liệu khác đang mở. Ta chọn khối văn bản ấy, nhấn tổ hợp phím Ctrl + X. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Alt + V

b)

Ctrl + V

c)

Alt + P

d)

Ctrl + P

32.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển màn hình hiện hành một trang bất kỳ trong văn bản. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào? Sau đó, nhập số trang vào cần đến.

a)

Alt + F

b)

Alt + G

c)

Alt + F

d)

Ctrl + G

33.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng tìm kiếm một từ hoặc cụm từ có xuất hiện trong văn bản hiện hành hay không. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Alt + F

b)

Ctrl + F

c)

Space + F

d)

Shift + F

34.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Alt + H

b)

Ctrl + H

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

35.

Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Alt + ]

d)

Alt + [

36.

Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Shift + ]

d)

Shift + [

37.

Trong Microsoft Word 2010, khi gõ cụm từ “DCSVN” và nhấn phím Spacebar, lập tức đổi thành dòng chữ “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm”. Đây là chức năng gì?

a)

AutoCorrect

b)

Auto Format

c)

Auto True

d)

Auto Spelling

38.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép khối văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong cùng một văn bản hiện hành. Ta chọn khối văn bản ấy, sau đó, giữ phím nào sau đây và đồng thời dùng chuột để kéo khối văn bản đến vị trí khác?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Không nhấn phím nào cả

39.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển khối văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong cùng một văn bản hiện hành. Ta chọn khối văn bản ấy, sau đó, giữ phím nào sau đây và đồng thời dùng chuột để kéo khối văn bản đến vị trí khác?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Không nhấn phím nào cả

40.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng tìm kiếm một từ hoặc cụm từ có xuất hiện trong văn bản hiện hành hay không. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - chọn mục Find

b)

Thẻ References - chọn mục Find

c)

Thẻ Review - chọn mục Find

d)

Thẻ View - chọn mục Find

41.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành, ta chọn cách nào sau đây?

a)

Thẻ Home - chọn mục Find

b)

Thẻ References - chọn mục Find

c)

Thẻ Home - chọn mục Replace

d)

Thẻ References - chọn mục Replace

42.

Trong Microsoft Word 2010, có chức năng hiệu ứng điều chỉnh tự động (autocorrect). Để tắt tính năng này, ta chọn The File - chọn Options. Sau đó, tiếp tục chọn mục nào sau đây?

a)

General - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

b)

Display - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

c)

Proofing - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

d)

Save - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

43.

Trong Microsoft Word 2010, để bỏ đường gợn sóng (màu đỏ, màu xanh) xuất hiện dưới chân các ký tự trong văn bản, ta chọn The File - chọn Options. Sau đó, tiếp tục chọn mục nào sau đây?

a)

General - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word

b)

Display - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word

c)

Proofing - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word

d)

Save - bỏ chọn các mục con trong mục When correcting spelling and grammar in Word

44.

Chọn định nghĩa đúng về đoạn văn bản (paragraph) trong Microsoft Word 2010.

a)

Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trên một dòng

b)

Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trong một trang giấy

c)

Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trong một trang màn hình

d)

Tập hợp các đối tượng văn bản nằm trên một hoặc nhiều dòng và kết thúc bằng phím Enter

45.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc một đoạn văn bản và muốn sang một đoạn văn bản mới, ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Enter

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift - Enter

d)

Word tự động, không cần nhấn phím

46.

Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều bên trái cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

47.

Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều bên phải cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

48.

Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều chỉnh giữa cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

49.

Trong Microsoft Word 2010, để canh chỉnh lề đều 2 bên cho văn bản ta chọn chức năng phím tắt nào sau đây?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

50.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 3 phím "Ctrl + Shift + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?

a)

Bật/tắt gạch chân nét đôi

b)

Bật/tắt chỉ số trên (superscript)

c)

Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)

d)

Không có tác dụng gì cả

51.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím "Ctrl + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?

a)

Bật/tắt gạch chân nét đôi

b)

Bật/tắt chỉ số trên (superscript)

c)

Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)

d)

Không có tác dụng gì cả

52.

Tổ hợp phím Shift + Enter trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì?

a)

Xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản.

b)

Sang trang kế tiếp.

c)

Sang 2 dòng kế tiếp.

d)

In văn bản.

53.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển đổi qua lại giữa chữ hoa và chữ thường của một khối văn bản, đầu tiên, ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + F1

b)

Shift + F2

c)

Shift + F3

d)

Shift + F4

54.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.

b)

Thẻ Page Layout - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.

c)

Thẻ View - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.

d)

Thẻ Layout - trong mục Font chọn màu sắc trong biểu tượng chữ A.

55.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu nền của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.

b)

Thẻ Design - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.

c)

Thẻ View - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.

d)

Thẻ Layout - trong mục Paragraph chọn màu sắc trong biểu tượng xô mực.

56.

Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn văn bản trong một tài liệu. Đầu tiên, ta chọn các đoạn văn bản đó. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After

b)

Thẻ Insert - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After

c)

Thẻ View - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After

d)

Thẻ Layout - mục Paragraph - điều chỉnh kích thước trong Before và After

57.

Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng của đoạn văn bản trong một tài liệu, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Paragraph - lựa chọn trong mục Spacing

b)

Thẻ Home - mục Font - lựa chọn trong mục Spacing

c)

Thẻ Layout - mục Paragraph - lựa chọn trong mục Spacing

d)

Thẻ Design - mục Paragraph - lựa chọn trong mục Spacing

58.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập đánh dấu tự động (bullet) ở đầu mỗi đoạn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets

b)

Thẻ Insert - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets

c)

Thẻ Page Layout - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets

d)

Thẻ Design - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Bullets

59.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập đánh số thứ tự tự động (numbering) ở đầu mỗi đoạn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering

b)

Thẻ Insert - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering

c)

Thẻ Page Layout - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering

d)

Thẻ Design - mục Paragraph - chọn kiểu trong mục Numbering

60.

Trong Microsoft Word 2010, để thêm một cột bên trái của cột hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn cột hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Insert Columns to the Left

b)

Insert Columns to the Right

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Rows Below

61.

Trong Microsoft Word 2010, để thêm một cột bên phải của cột hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn cột hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Insert Columns to the Left

b)

Insert Columns to the Right

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Rows Below

62.

Trong Microsoft Word 2010, để thêm một dòng ở trên của dòng hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn dòng hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Insert Columns to the Left

b)

Insert Columns to the Right

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Rows Below

63.

Trong Microsoft Word 2010, để thêm một dòng ở dưới của dòng hiện hành trong bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn dòng hiện hành. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh - chọn Insert và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Insert Columns to the Left

b)

Insert Columns to the Right

c)

Insert Rows Above

d)

Insert Rows Below

64.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa nhiều dòng của bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn các dòng đó. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Delete Cells ...

b)

Insert Cells ...

c)

Select Cells ...

d)

Merge Cells ...

65.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa nhiều cột của bảng biểu (table). Bước đầu, ta chọn các cột đó. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Delete Cells ...

b)

Delete Rows ...

c)

Del Cells ...

d)

Del Rows ...

66.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một bảng biểu (table) vào văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - chọn Table - chọn Insert Table ...

b)

Thẻ Insert - chọn Table - chọn Insert Table ...

c)

Thẻ View - chọn Table - chọn Insert Table ...

d)

Thẻ Layout - chọn Table - chọn Insert Table ...

67.

Trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của bảng biểu (table) ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

phím mũi tên về phía phải (→)

68.

Trong Microsoft Word 2010, con trỏ văn bản đang ở ô cuối cùng bên phải của bảng biểu (table), để thêm một dòng, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Tab

69.

Trong Microsoft Word 2010, để trộn nhiều ô thành một ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, click phải chuột - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Insert Cells

c)

Select Cells

d)

Merge Cells

70.

Trong Microsoft Word 2010, để chia một ô thành nhiều ô trong bảng biểu (table). Ta click phải chuột vào ô cần chia - xuất hiện menu lệnh và chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Delete Cells ...

b)

Insert Cells ...

c)

Select Cells ...

d)

Split Cells ...

71.

Trong Microsoft Word 2010, để trộn nhiều ô thành một ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ View - chọn mục Merge Cells

b)

Thẻ View - chọn mục Split Cells

c)

Thẻ Layout - chọn mục Merge Cells

d)

Thẻ Layout - chọn mục Split Cells

72.

Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh chiều cao của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Height

b)

Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Width

c)

Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Height

d)

Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Width

73.

Trong Microsoft Word 2010, để điều chỉnh độ rộng của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Height

b)

Thẻ Design - nhập chiều cao vào mục Width

c)

Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Height

d)

Thẻ Layout - nhập chiều cao vào mục Width

74.

Trong Microsoft Word 2010, để chia một ô thành nhiều ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ View - chọn mục Merge Cells

b)

Thẻ View - chọn mục Split Cells

c)

Thẻ Layout - chọn mục Merge Cells

d)

Thẻ Layout - chọn mục Split Cells

75.

Trong Microsoft Word 2010, cách nào sau đây KHÔNG xóa được bảng biểu (table) khỏi văn bản?

a)

Chọn bảng biểu - nhấn phím Delete

b)

Chọn bảng biểu - Click phải chuột - chọn Delete Table

c)

Chọn bảng biểu - Click phải chuột - chọn Cut

d)

Chọn bảng biểu - nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

76.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh (là một tập tin trong máy) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Insert - Picture

b)

Thẻ Insert - Clip Art

c)

Thẻ Design - Picture

d)

Thẻ Design - Clip Art

77.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình vẽ vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Shapes

b)

Thẻ Insert - Shapes

c)

Thẻ Design - Shapes

d)

Thẻ Layout - Shapes

78.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ (diagram) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - SmartArt

b)

Thẻ Insert - SmartArt

c)

Thẻ Design - SmartArt

d)

Thẻ Layout - SmartArt

79.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển một biểu đồ trong một văn bản này sang một văn bản kia. Ta click phải chuột vào đối tượng tương ứng - chọn Cut. Sau đó, đến văn bản kia. Tiếp đến, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + D

80.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một sơ đồ trong một văn bản này sang một văn bản kia: click vào đối tượng, nhấn tổ hợp phím Ctrl + C; đến văn bản kia, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt + V

b)

Ctrl + V

c)

Shift + V

d)

Space + V

81.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ thư viện Office vào một vị trí xác định trong văn bản, cần chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Insert - From File

b)

Thẻ Insert - Clip Art

c)

Thẻ Design - From File

d)

Thẻ Design - Clip Art

82.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập văn bản được soạn thảo trong khổ giấy nằm ngang (landscape), đầu tiên chọn Thẻ Page Layout rồi tiếp theo chọn thao tác nào?

a)

Margins - Landscape

b)

Orientation - Landscape

c)

Size - Landscape

d)

Page - Landscape

83.

Trong Microsoft Word 2010, để tiến hành in một văn bản hiện hành, cần dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + P

b)

Ctrl + P

c)

Shift + P

d)

Space + P

84.

Trong Microsoft Word 2010, để tiến hành in một văn bản hiện hành, chọn thao tác nào?

a)

Thẻ File - Print

b)

Thẻ Home - Print

c)

Thẻ Page Layout - Print

d)

Thẻ Layout - Print

85.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản hiện hành với định dạng rtf (Rich Text Format), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.rtf

b)

Thẻ References - Save as - chọn định dạng *.rtf

c)

Thẻ Page Layout - Save as - chọn định dạng *.rtf

d)

Thẻ Design - Save as - chọn định dạng *.rtf

86.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản hiện hành với định dạng pdf (Portable Document Format), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.pdf

b)

Thẻ Mailings - Save as - chọn định dạng *.pdf

c)

Thẻ Review - Save as - chọn định dạng *.pdf

d)

Thẻ Layout - Save as - chọn định dạng *.pdf

87.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản hiện hành với định dạng trang thông tin điện tử, sau khi vào Thẻ File - Save as và hộp thoại Save as hiển thị, trong mục Save as type cần chọn định dạng nào?

a)

Word Macro-Enabled Document (*.docm)

b)

Word Template (*.dotx)

c)

XPS Document (*.xps)

d)

Web page (*.htm, *.html)

88.

Trong Microsoft Word 2010, để tiếp tục soạn thảo ở vị trí bắt đầu một trang mới bằng thao tác ngắt trang (page break), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Insert - Page Break

b)

Thẻ Page Layout - Page Break

c)

Thẻ View - Page Break

d)

Thẻ Layout - Page Break

89.

Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Print Selection

c)

Print Current Page

d)

Print Custom Range

90.

Trong Microsoft Word 2010, để in một trang hiện hành của văn bản đang mở, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Print Selection

c)

Print Current Page

d)

Print Custom Range

91.

Trong Microsoft Word 2010, để in một số trang cụ thể của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Print Selection

c)

Print Current Page

d)

Trong mục Pages, nhập số thứ tự các trang cần in

92.

Trong Microsoft Word 2010, để in có 2 trang văn bản vào một mặt của trang giấy, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Nhập số 2 vào mục Copies

b)

Trong mục 1 Page Per Sheet chọn 2 Page Per Sheet

c)

Trong mục Print One Sided chọn Print on Both Sides

d)

Trong mục Print One Sided chọn Manually Print on Both Sides

93.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản theo mẫu có sẵn Word cung cấp, cần chọn thao tác nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

b)

Click trái chuột vào biểu tượng New trên thanh tiêu đề

c)

Thẻ File - Open - chọn mẫu có sẵn

d)

Thẻ File - New - chọn mẫu có sẵn

94.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập giá trị cho các lề trên (top), dưới (bottom), trái (left) và phải (right) của trang in, chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Home - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng

b)

Thẻ Page Layout - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng

c)

Thẻ Design - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng

d)

Thẻ Layout - Margins - Custom Margins - nhập giá trị tương ứng

95.

Trong Microsoft Word 2010, để nhập nội dung trong phần đầu trang (header), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Home - Header - chọn Edit Header

b)

Thẻ Insert - Header - chọn Edit Header

c)

Thẻ View - Header - chọn Edit Header

d)

Thẻ Design - Header - chọn Edit Header

96.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ tất cả nội dung trong phần đầu trang (header), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Home - Header - chọn Remove Header

b)

Thẻ Insert - Header - chọn Remove Header

c)

Thẻ View - Header - chọn Remove Header

d)

Thẻ Design - Header - chọn Remove Header

97.

Trong Microsoft Word 2010, để nhập nội dung trong phần chân trang (footer), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Insert - Footer - chọn Edit Header

b)

Thẻ Page Layout - Footer - chọn Edit Header

c)

Thẻ References - Footer - chọn Edit Header

d)

Thẻ Layout - Footer - chọn Edit Header

98.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ tất cả nội dung trong phần chân trang (footer), chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Insert - Footer - chọn Remove Header

b)

Thẻ Page Layout - Footer - chọn Remove Header

c)

Thẻ References - Footer - chọn RemoveHeader

d)

Thẻ Layout - Footer - chọn Remove Header

99.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập văn bản được soạn thảo trong khổ giấy A4, chọn thao tác nào?

a)

Thẻ Home - mục Size - chọn A4

b)

Thẻ Page Layout - mục Size - chọn A4

c)

Thẻ Design - mục Size - chọn A4

d)

Thẻ Layout - mục Size - chọn A4

100.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập mật khẩu cho văn bản: đầu tiên chọn Thẻ File, sau đó tiếp theo chọn thao tác nào?

a)

Save - Protect Document - Encrypt with password

b)

Info - Protect Document - Encrypt with password

c)

Recent - Protect Document - Encrypt with password

d)

Options - Protect Document - Encrypt with password

101.

Trong Microsoft Word 2010, để in một khối văn bản trong tài liệu hiện hành: chọn khối văn bản, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Print Selection

c)

Print Current Page

d)

Print Custom Range

102.

Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang lẻ của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Print Selection

c)

Only Print Odd Pages

d)

Only Print Even Pages

103.

Trong Microsoft Word 2010, để in tất cả các trang chẵn của văn bản hiện hành, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Print Selection

c)

Only Print Odd Pages

d)

Only Print Even Pages

104.

Trong Microsoft Word 2010, để in tài liệu hiện hành với số lượng 2 bản, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Nhập số 2 vào mục Copies

b)

Nhập 1+1 vào mục Copies

c)

Trong mục Print One Sided chọn Print on Both Sides

d)

Trong mục Print One Sided chọn Manually Print on Both Sides

105.

Trong Microsoft Word 2010, để in có 2 trang văn bản vào hai mặt của trang giấy, vào File - Print rồi ở phần Setting chọn mục nào?

a)

Nhập số 2 vào mục Copies

b)

Trong mục 1 Page Per Sheet chọn 2 Page Per Sheet

c)

Trong mục Print One Sided chọn Print on Both Sides

d)

Trong mục Print One Sided chọn Manually Print on Both Sides