wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp đề thi CNXH

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu xã hội, loại hình cơ cấu nào là cơ bản và có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân cư

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

2.

Yếu tố nào sau đây là cơ sở để liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng cho sự vững chắc của cộng đồng dân tộc?

a)

Có chung văn hóa, tâm lý, lãnh thổ

b)

Có chung sinh hoạt về kinh tế

c)

Có chung ngôn ngữ

d)

Có chung lãnh thổ

3.

Điền vào chỗ trống: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là [.........] của bản thân nền đại công nghiệp”.

a)

Lực lượng

b)

Chủ thể

c)

Sự phát triển

d)

Sản phẩm

4.

Theo quan điểm của Mác và Ăngghen, nguồn gốc ra đời của Nhà nước là:

a)

Thượng đế sáng tạo ra Nhà nước để cai trị con người

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Tham vọng thống trị thế giới của con người

d)

Mong muốn xóa bỏ xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

5.

Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

a)

Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

Là “bỏ qua” sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Là sự phát triển tuần tự

d)

Các phương án trên đều đúng

6.

Tại sao khi giải quyết vấn đề tôn giáo phải có quan điểm lịch sử?

a)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau, vai trò, tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội không giống nhau

b)

Vì tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Vì mỗi tôn giáo có triết lý riêng của mình

d)

Cả A, B đều đúng

7.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Địa vị kinh tế - xã hội và địa vị chính trị - xã hội

b)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Cả A và B

d)

Bản thân giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng

8.

Lênin chia hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa thành mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn: chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Ba giai đoạn: Thời kì quá độ lên CNXH, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Bốn giai đoạn: Thời kì quá độ lên CNXH, CNXH, chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa

d)

Tất cả các câu đều sai

9.

Đặc điểm cơ bản nhất của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Tồn tại nhiều phong tục, tập quán lạc hậu

b)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Nhân dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo

d)

Các thế lực thù địch thường xuyên chống phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân ta

10.

Chức năng nào của gia đình đảm bảo tái sản xuất nguồn lao động và sức lao động cho xã hội?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người

d)

Chức năng thỏa mãn các nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

11.

Tiền đề kinh tế cho sự hình thành tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Sự xuất hiện giai cấp thống trị

b)

Sự xuất hiện nhà nước

c)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Nội dung nào quan trọng nhất trong xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp khác?

a)

Liên minh về chính trị

b)

Liên minh về xã hội

c)

Liên minh về kinh tế

d)

Liên minh về văn hóa

13.

Trong CNTB, mâu thuẫn về mặt kinh tế đã biểu hiện ra thành mâu thuẫn chính trị giữa:

a)

Giai cấp tư sản với giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản với giai cấp tiểu tư sản

c)

Giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản với giai cấp địa chủ

14.

Với dự báo khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin, khi đến một giai đoạn mà xã hội không còn giai cấp, không còn đấu tranh giai cấp thì:

a)

Nhà nước còn tồn tại

b)

Nhà nước tự tiêu vong

c)

Nhà nước phồn thịnh

d)

Nhà nước phát triển

15.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, ai được xác định là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

Doanh nhân

b)

Tư sản

c)

Nông dân

d)

Trí thức

16.

Điền vào chỗ trống: “[........] là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan và mối quan hệ giữa chúng về sở hữu, về quản lý, về địa vị chính trị - xã hội trong một hệ thống sản xuất nhất định”.

a)

Cơ cấu xã hội - giới tính

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – địa lý

17.

Lịch sử loài người đã từng xuất hiện các chế độ dân chủ:

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, vô sản

b)

Chủ nô, phong kiến, tư sản

c)

Cộng xã nguyên thủy, chủ nô, phong kiến, tư sản, vô sản

d)

Chủ nô, tư sản, vô sản

18.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của xã hội nào?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Các phương án trên đều sai

19.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội – giai cấp bị quy định bởi:

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Cơ cấu văn hóa xã hội

c)

Cơ cấu nhân sự

d)

Cơ cấu chính trị

20.

Theo nghĩa hẹp, “dân tộc” được hiểu là:

a)

Tộc người

b)

Quốc gia

c)

Bộ lạc

d)

Bộ tộc

21.

Quan hệ nào này sinh từ quan hệ hôn nhân và là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình với nhau?

a)

Hôn nhân

b)

Huyết thống

c)

Nuôi dưỡng

d)

Cả B và C

22.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa bắt đầu hình thành ở chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ cộng xã nguyên thủy

d)

Chế độ phong kiến

23.

“Sự xuất hiện của hình thái kinh tế - xã hội CSCN ở các nước tư bản có trình độ phát triển trung bình và những nước thuộc địa sau khi được giải phóng” là quan điểm của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

24.

Tác phẩm nào được V.I. Lênin đánh giá là “tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học”?

a)

Tư bản

b)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác

d)

Nguồn gốc gia đình, chế độ tư hữu và Nhà nước

25.

Phát kiến nào của C. Mác và Ăngghen đã khẳng định về mặt kinh tế sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

a)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của toàn thể giới của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

26.

“Giai cấp vô sản không thể hoàn thành sứ mệnh lịch sử nếu nó không tổ chức ra chính đảng của giai cấp mình” – là luận điểm được trình bày trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

Những nguyên tắc của Chủ nghĩa cộng sản

d)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp 1848-1850

27.

Theo V.I. Lênin, hệ thống chuyên chính vô sản ở nước Nga bao gồm:

a)

Đảng Bônsêvich lãnh đạo và liên minh công nhân – nông dân – trí thức

b)

Chính quyền Xô viết + trật tự ở đường sắt Phố + kỹ thuật và cách thức tổ chức các to rớt ở Mỹ + ngành giáo dục quốc dân Mỹ

c)

Đảng Bônsêvich lãnh đạo, Nhà nước Xô viết quản lý và quốc tế cộng sản

d)

Đảng Bônsêvich lãnh đạo, Nhà nước Xô viết quản lý và tổ chức công đoàn

28.

Theo V.I. Lênin, để dần dần cải tiến chế độ sở hữu của các nhà tư bản hạng trung và hạng nhỏ thành sở hữu công cộng, cần phải sử dụng rộng rãi hình thức kinh tế nào?

a)

Tư bản thân hữu

b)

Tư bản tư nhân

c)

Tư bản nhà nước

d)

Tư bản cho vay

29.

“Dựa trên cơ sở những tư liệu thực tiễn của lịch sử để rút ra những nhận định, những khái quát về lý luận có kết cấu chặt chẽ, khoa học” là nội dung của phương pháp nghiên cứu nào trong môn CNXHKH?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

Phương pháp kết hợp lịch sử và logic

d)

Phương pháp điều tra xã hội học

30.

Nhân tố quan trọng hàng đầu bảo đảm thắng lợi của sự nghiệp đổi mới, hội nhập và phát triển ở nước ta là gì?

a)

Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đảm bảo liên minh công – nông – trí thức

c)

Phát huy vai trò làm chủ của nhân dân

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN

31.

Căn cứ vào tính chất quyền lực, Nhà nước có những chức năng nào?

a)

Chức năng kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội

b)

Chức năng đối nội và đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Yếu tố quyết định giai cấp nông dân không thể đảm nhận sứ mệnh lịch sử thực hiện việc chuyển biến từ xã hội TBCN lên XHCN là gì?

a)

Họ không có hệ tư tưởng riêng độc lập

b)

Họ mang tính tư hữu cao

c)

Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ

d)

Họ không có chính Đảng riêng độc lập

33.

Hình thức dân chủ quân sự xuất hiện trong xã hội nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

34.

Nội dung cốt lõi trong chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta là gì?

a)

Nâng cao trách nhiệm của cả hệ thống chính trị

b)

Vấn đề theo đạo và truyền đạo

c)

Tăng cường đại đoàn kết dân tộc

d)

Công tác vận động quần chúng

35.

Biện pháp nào là không đúng để phát triển kinh tế trong thời kỳ quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa?

a)

Thực hiện nhất quán lâu dài nền kinh tế nhiều thành phần trong đó kinh tế nhà nước là chủ đạo

b)

Phát triển nền sản xuất hàng hoá theo cơ chế thị trường

c)

Dựa trên một hình thức phân phối là phân phối theo lao động

d)

Thông qua chế độ hợp tác tự nguyện dẫn dắt nông dân đi lên CNXH

36.

Như thế nào là chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

Hôn nhân tự nguyện

b)

Một vợ một chồng, bình đẳng

c)

Được đảm bảo về pháp lý

d)

Cả A, B và C

37.

Ở nước ta, tổ chức nào hoạt động theo phương thức hiệp thương dân chủ, phối hợp và thống nhất hành động giữa các thành viên theo chương trình hoạt động chung?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, xét về phương diện tổ chức quản lý xã hội thì dân chủ được hiểu là gì?

a)

Chế độ dân chủ

b)

Hình thái nhà nước

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

39.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào chống thực dân

40.

Theo quy định của giai cấp cầm quyền trong nền dân chủ chủ nô, “nhân dân” là ai?

a)

Chủ nô, tăng lữ, thương gia và một số trí thức

b)

Giai cấp chủ nô và nô lệ

c)

Thương gia và nô lệ

d)

Tăng lữ và một số trí thức

41.

Nhà nước là gì?

a)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

b)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp khác

c)

Tổ chức chính trị đứng trên các giai cấp nhằm bảo vệ tất cả các giai cấp

d)

Tổ chức chính trị đứng ngoài xã hội, cai trị xã hội

42.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, ai được xác định là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

Doanh nhân

b)

Tư sản

c)

Trí thức

d)

Nông dân

43.

Điền vào chỗ trống: “[........] là sản phẩm của sự kết hợp của chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân trong cuộc đấu tranh thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân”.

a)

Giai cấp công nhân

b)

Đảng Cộng sản

c)

Đảng chính trị

d)

Giai cấp tư sản

44.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội – giai cấp bị quy định bởi yếu tố nào?

a)

Cơ cấu văn hóa xã hội

b)

Cơ cấu chính trị

c)

Cơ cấu nhân sự

d)

Cơ cấu kinh tế

45.

Điền vào chỗ trống: “tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh [........] vào trong đầu óc của con người – của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ”.

a)

Niềm tin

b)

Hư ảo

c)

Sinh động

d)

Hiện thực

46.

Theo Mác và Ph. Ăngghen, có hai tiêu chí cơ bản xác định giai cấp công nhân là gì?

a)

Về phương thức lao động, phương thức sản xuất và vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

b)

Về phương thức lao động, phương thức sản xuất và vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất

c)

Về phương thức lao động, phương thức sản xuất và vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất xã hội

d)

Về phương thức lao động, phương thức sản xuất và vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

47.

Hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng là gì?

a)

Không chủ trương xóa bỏ chế độ áp bức bóc lột

b)

Không thể phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng xã hội

c)

Mong muốn thực hiện chế độ bình quân trong phân phối

d)

Không chủ trương xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

48.

Tiền đề kinh tế để cho sự hình thành tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Sự xuất hiện giai cấp thống trị

b)

Sự xuất hiện nhà nước

c)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

d)

Cả A, B và C đều đúng

49.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế – xã hội nào?

a)

Sự ra đời của giai cấp công nhân

b)

Phương thức sản xuất TBCN gắn với công trường thủ công

c)

Phương thức sản xuất TBCN phát triển mạnh mẽ gắn liền với nền đại công nghiệp

d)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản

50.

Điều kiện chủ quan quyết định sự thành công khi thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Bản thân giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng

b)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Địa vị kinh tế – xã hội và địa vị chính trị – xã hội

d)

Cả A, B

51.

Tôn giáo ra đời là do nguyên nhân nào?

a)

Sự yếu kém của trình độ lực lượng sản xuất

b)

Sự sợ hãi trước sức mạnh của tự nhiên và xã hội

c)

Sự bất công của kinh tế, áp bức về chính trị

d)

Cả A, B và C đều đúng

52.

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân Lyon (Pháp) đã chuyển từ khẩu hiệu “Sống có việc làm hay là chết trong đấu tranh” (1931) sang “Cộng hòa hay là chết” (1934) thể hiện cho sự phát triển nào?

a)

Từ đấu tranh chính trị sang văn hóa – tư tưởng

b)

Từ văn hóa – tư tưởng sang xóa bỏ bóc lột

c)

Từ mục đích đấu tranh kinh tế sang đấu tranh chính trị

d)

Từ kinh tế sang văn hóa – tư tưởng

53.

Phát kiến nào của C. Mác và Ăngghen là sự khẳng định về mặt triết học sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau?

a)

Tính hai mặt của lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử của GCCN

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

54.

CNXHKH phát triển trong khoảng thời gian từ sau 1895 đến năm 1917 thuộc giai đoạn nào của lịch sử hình thành và phát triển của CNXHKH?

a)

Giai đoạn Mác – Ăngghen

b)

Giai đoạn sau Lênin mất

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Giai đoạn Lênin phát triển CNXHKH

55.

Bản chất của chuyên chính vô sản là gì?

a)

Liên kết với sản toán thế giới

b)

Trấn áp giai cấp bóc lột

c)

Giai cấp công nhân tổ chức và thực hiện kiểu tổ chức lao động xã hội cao hơn CNTB

d)

Học tập CNTB về kỹ thuật quản lý

56.

Ba trụ cột phát triển nhanh và bền vững của Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế là nhiệm vụ trung tâm, xây dựng Đảng là khâu then chốt và phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội

b)

Phát triển kinh tế là nhiệm vụ then chốt, xây dựng Đảng là khâu trung tâm và phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội

c)

Phát triển kinh tế là nhiệm vụ nền tảng, xây dựng Đảng là khâu then chốt và phát triển văn hóa là trung tâm tinh thần của xã hội

d)

Phát triển kinh tế là nhiệm vụ then chốt, xây dựng Đảng là khâu trung tâm và phát triển văn hóa là nền tảng then chốt của xã hội

57.

“Dựa trên cơ sở những tư liệu thực tiễn của lịch sử để rút ra những nhận định, những khái quát về lý luận có kết cấu chặt chẽ, khoa học” là nội dung của phương pháp nghiên cứu nào trong môn CNXHKH?

a)

Điều tra xã hội học

b)

Khảo sát chính trị – xã hội

c)

So sánh

d)

Kết hợp lịch sử và logic

58.

Phân phối theo lao động là hình thức cơ bản của xã hội nào?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Cộng sản chủ nghĩa

59.

Đâu không phải là nội dung kinh tế của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng XHCN?

a)

Chính sách phát triển nông nghiệp

b)

Ứng dụng khoa học kỹ thuật

c)

Xây dựng hệ thống chính sách an sinh xã hội

d)

Hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp nhà nước và nông dân

60.

Điền vào chỗ trống: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới [........], không một thế lực đen tối nào đứng vững được” (V.I.Lênin). Từ cần điền là gì?

a)

Nông dân

b)

Kỹ thuật

c)

Doanh nhân

d)

Quân sự

61.

Quan hệ nào nảy sinh từ quan hệ hôn nhân và là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình với nhau?

a)

Hôn nhân

b)

Huyết thống

c)

Nuôi dưỡng

d)

Cả huyết thống và nuôi dưỡng

62.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa được hình thành gắn liền với chế độ xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Công xã nguyên thủy

d)

Phong kiến

63.

“Sự xuất hiện của hình thái kinh tế – xã hội CSCN ở các nước tư bản có trình độ phát triển trung bình và những nước thuộc địa sau khi được giải phóng” là quan điểm của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

64.

Tác phẩm nào được V. I. Lênin đánh giá là “tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học”?

a)

Tư bản

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

c)

Ba nguồn gốc…

d)

Nguồn gốc gia đình…

65.

Phát kiến nào của C. Mác và Ăngghen đã khắc phục một cách triệt để những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội – không tưởng?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của GCCN

d)

Tính 2 mặt lao động sản xuất hàng hóa

66.

“Giai cấp vô sản không thể hoàn thành sứ mệnh lịch sử nếu không tổ chức ra chính đảng của giai cấp mình” – luận điểm này được trình bày trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

Những nguyên tắc của CNCS

d)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp

67.

Theo V. I. Lênin, hệ thống chuyên chính vô sản ở nước Nga bao gồm những thành tố nào?

a)

Đảng Bôn-sê-vích lãnh đạo, Nhà nước Xô viết quản lý và tổ chức công đoàn

b)

Chính quyền Xô viết và trật tự ở đường sắt Phố cùng kỹ thuật và các tổ chức ở Mỹ

c)

Đảng Bôn-sê-vích lãnh đạo, Nhà nước Xô viết quản lý và Quốc tế Cộng sản

d)

Đảng Bôn-sê-vích lãnh đạo và liên minh công nhân – nông dân – trí thức

68.

Theo V. I. Lênin, để dần dần cải tiến chế độ sở hữu của các nhà tư bản hạng trung và hạng nhỏ thành sở hữu công cộng, cần sử dụng rộng rãi hình thức kinh tế nào?

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản tư nhân

c)

Tư bản thân hữu

d)

Tư bản nhà nước

69.

C. Mác và Ph. Ăngghen coi sự chuyển biến từ hình thái kinh tế – xã hội thấp lên hình thái kinh tế – xã hội cao là gì?

a)

Quá trình lịch sử

b)

Quá trình lịch sử – tự nhiên

c)

Quá trình tự nhiên

d)

Quá trình văn hóa

70.

Nhân tố quan trọng hàng đầu bảo đảm thắng lợi của sự nghiệp đổi mới, hội nhập và phát triển ở nước ta là gì?

a)

Làm chủ của nhân dân

b)

Liên minh công – nông – trí thức

c)

Vai trò lãnh đạo của ĐCSVN

d)

Nhà nước pháp quyền XHCN

71.

Căn cứ vào tính chất quyền lực, Nhà nước sẽ bao gồm những chức năng nào?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa

b)

Đối nội, đối ngoại

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

72.

Yếu tố quyết định giai cấp nông dân không thể đảm nhận sứ mệnh lịch sử thực hiện việc chuyển biến từ xã hội TBCN lên XHCN là gì?

a)

Không có hệ tư tưởng

b)

Tính tư hữu cao

c)

Không đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ

d)

Không có chính đảng

73.

Hình thức dân chủ quân sự xuất hiện trong xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Công xã nguyên thủy

74.

Nội dung cốt lõi trong chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta là gì?

a)

Trách nhiệm hệ thống chính trị

b)

Theo đạo, truyền đạo

c)

Tăng cường đại đoàn kết dân tộc

d)

Vận động quần chúng

75.

Biện pháp nào không đúng để phát triển kinh tế trong thời kỳ quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa?

a)

Thực hiện nhất quán, lâu dài nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó kinh tế nhà nước là chủ đạo

b)

Phát triển nền sản xuất hàng hóa theo cơ chế thị trường

c)

Dựa trên một hình thức phân phối là phân phối theo lao động

d)

Thông qua chế độ hợp tác tự nguyện của nông dân để đi lên CNXH

76.

Như thế nào là chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

Tự nguyện

b)

Một vợ một chồng, bình đẳng

c)

Đảm bảo pháp lý

d)

Cả A, B và C đều đúng

77.

Ở nước ta, tổ chức nào hoạt động theo phương thức hiệp thương dân chủ, phối hợp và thống nhất hành động giữa các thành viên theo chương trình hoạt động chung?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

78.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

b)

Do giai cấp công nhân mong muốn

c)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

d)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

79.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào chống thực dân

80.

Theo quy định của giai cấp cầm quyền trong nền dân chủ chủ nô, “nhân dân” là những ai?

a)

Chủ nô, tầng lớp, thương gia và một số trí thức

b)

Giai cấp chủ nô và nô lệ

c)

Thương gia và nô lệ

d)

Tầng lớp và một số trí thức

81.

Chọn đáp án đúng nhất. Ý thức hệ tiên tiến của giai cấp công nhân là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng dân chủ tư sản tiến bộ

d)

Không có đáp án nào đúng

82.

Khái niệm “Chuyên chính của giai cấp công nhân” được sử dụng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Những nguyên lý của CNCS

c)

Nội chiến ở Pháp

d)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

83.

Nội dung chính yếu, nổi bật, thể hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay về phương diện chính trị – xã hội là gì?

a)

Giữ vững bản chất giai cấp của Nhà nước, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ với các đảng viên

b)

Giữ vững bản chất giai cấp của Đảng

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng

d)

Không có đáp án đúng

84.

Phát kiến nào của C. Mác và Ăngghen đã khắc phục những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán, đồng thời luận chứng và khẳng định về phương diện chính trị – xã hội sự diệt vong không tránh khỏi của CNTB và sự thắng lợi tất yếu của CNXH?

a)

Học thuyết về chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Học thuyết về chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Học thuyết về giá trị thặng dư

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

85.

Liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có thuận lợi nào?

a)

Công nhân và trí thức đa số xuất thân từ nông dân

b)

Nông dân đại diện cho nền sản xuất nhỏ

c)

Số lượng giai cấp công nhân ít

d)

Trí thức không có hệ tư tưởng riêng

86.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã hội là gì?

a)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về phương diện xã hội là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ đạo

b)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về phương diện xã hội là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về phương diện xã hội là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo năng lực là chủ đạo

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về phương diện xã hội là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo vị trí – việc làm là chủ đạo

87.

Chủ nghĩa xã hội là một chế độ xã hội tốt đẹp,… của hình thái kinh tế – xã hội của cộng sản chủ nghĩa thuộc giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn kết thúc

b)

Giai đoạn quá độ

c)

Giai đoạn sau

d)

Giai đoạn đầu

88.

Luận điểm nào sau đây là phương hướng cơ bản phản ánh con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

c)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện đại đoàn kết dân tộc, tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường

89.

Luận điểm nào sau đây KHÔNG phải là phương hướng cơ bản phản ánh con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân và vì dân

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện đại đoàn kết dân tộc, tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất

c)

Xây dựng xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh

90.

Thực chất của quan hệ liên minh công – nông – trí thức là gì?

a)

Quan hệ chính trị – xã hội

b)

Quan hệ kinh tế – xã hội

c)

Quan hệ tư tưởng – xã hội

d)

Quan hệ văn hóa – xã hội

91.

Đặc điểm sự chênh lệch về dân số giữa các tộc người của dân tộc Việt Nam được thể hiện ở tiêu chí nào?

a)

Chất lượng dân số

b)

Mật độ dân cư

c)

Phân bố dân cư

d)

Số lượng cư dân

92.

Tín đồ các tôn giáo Việt Nam phần lớn là đối tượng nào?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Là những người lao động chân tay

c)

Là những người lao động trí óc

d)

Nhân dân lao động

93.

Đặc trưng cơ bản nhất của dân tộc, quốc gia là đặc trưng nào?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt

b)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt, có sự quản lý của một Nhà nước

c)

Có ngôn ngữ chung

d)

Có nét văn hóa riêng

94.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta mang tính chất như thế nào?

a)

Cục bộ trên một số lĩnh vực

b)

Phiến diện, cục bộ trên mọi lĩnh vực

c)

Toàn diện, sâu sắc trên mọi lĩnh vực

d)

Toàn diện, tổng hợp trên mọi lĩnh vực

95.

Với hai phát kiến này C.Mác và Ph.Angghen đã đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học gồm những học thuyết nào?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư – học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết về chủ nghĩa duy vật biện chứng – học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Học thuyết về Chủ nghĩa duy vật lịch sử – Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết về chủ nghĩa duy vật lịch sử – học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

96.

Với phát kiến nào C.Mác đã đưa lý luận chủ nghĩa xã hội từ khoa học trở thành thực tiễn sinh động?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

97.

Chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

b)

Là một khoa học – Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Là phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp thống trị

d)

Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công

98.

Những tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng phê phán còn không ít những hạn chế do nguyên nhân nào?

a)

Những điều kiện lịch sử

b)

Sự hạn chế về thế giới quan của những nhà tư tưởng

c)

Sự hạn chế về tầm nhìn của những nhà tư tưởng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

99.

Ai đã đưa ra nhận xét: “Chủ nghĩa xã hội không tưởng không thể vạch ra được lối thoát thực sự”?

a)

C.Mác

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

100.

C.Mác sinh năm nào?

a)

1818

b)

1820

c)

1883

d)

1918

101.

Một số giải pháp xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tăng cường quan hệ đoàn kết, hợp tác quốc tế với giai cấp công nhân trên thế giới

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội và sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của người sử dụng lao động

d)

Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không ngừng trí thức hóa giai cấp công nhân; đặc biệt quan tâm xây dựng thế hệ công nhân ngang tầm khu vực và quốc tế, có lập trường giai cấp và bản lĩnh chính trị vững vàng

102.

Chọn đáp án đúng nhất: Vấn đề nổi bật nhất về nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam khi thực hiện nội dung Kinh tế là:

a)

Giai cấp công nhân phát huy vai trò và trách nhiệm lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Giai cấp công nhân phát huy vai trò và trách nhiệm trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Giai cấp công nhân thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn

d)

Giai cấp công nhân thực hiện xây dựng hoàn chỉnh về quan hệ sản xuất, tạo nên tảng cho phát triển kinh tế trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội hiện nay

103.

Đảng cộng sản là đại biểu trung thành cho lợi ích của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp công nhân, dân tộc và xã hội

c)

Giai cấp lãnh đạo

d)

Giai cấp nông dân

104.

Dân chủ là gì?

a)

Quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội

b)

Quyền lực cho giai cấp thống trị

c)

Quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

105.

Đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Dân chủ với số đông những người lao động trong xã hội

b)

Hoàn bị nhất trong lịch sử

c)

Phát triển cao nhất trong lịch sử

d)

Tuyệt đối nhất trong lịch sử

106.

Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng về tính tất yếu của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Nhằm chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản

b)

Vì công nhân, nông dân, trí thức đều là những giai cấp lãnh đạo xã hội

c)

Vì họ đều bị bóc lột

d)

Xuất phát từ mối liên hệ tự nhiên, gắn bó và sự thống nhất về lợi ích của các giai cấp, tầng lớp xã hội đó quy định

107.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội – giai cấp bao gồm các giai cấp, tầng lớp sau:

a)

Công nhân, nông dân và trí thức

b)

Công nhân, nông dân và trí thức và các tầng lớp nhân dân lao động khác

c)

Công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp nhân dân lao động khác

d)

Phong kiến, công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản

108.

“Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước” là luận điểm của ai?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

Ph. Ăngghen

d)

V. Lênin

109.

Cần phải xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác vì:

a)

Tất cả những yêu cầu nêu trên

b)

Yêu cầu giải phóng triệt để giai cấp nông dân và nhân dân lao động

c)

Yêu cầu thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Yêu cầu xây dựng Nhà nước vững mạnh của giai cấp công nhân

110.

Chọn câu trả lời đúng: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội – giai cấp do:

a)

Cơ cấu kinh tế quy định

b)

Do chế độ chính trị quy định

c)

Do giai cấp lãnh đạo quy định

d)

Do quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất quy định

111.

Chọn đáp án đúng: Cơ cấu xã hội – giai cấp là:

a)

Khác

b)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội… giữa các giai cấp, tầng lớp đó

d)

Là những mối quan hệ về sở hữu, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội giữa các giai cấp, tầng lớp

112.

Chọn đáp án đúng: Cơ cấu xã hội là:

a)

Là cơ cấu giai cấp trong xã hội

b)

Là cơ cấu kinh tế trong xã hội

c)

Là cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội

d)

Là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

113.

Chọn đáp án đúng: Dưới góc độ chính trị – xã hội, môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu:

a)

Cơ cấu xã hội – dân cư

b)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo

114.

Chọn đáp án đúng về đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân xây dựng:

a)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển

b)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam có quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhau và với các nước trên thế giới

c)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam độc lập, có quan hệ hợp tác trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

d)

Dân tộc Việt Nam và các dân tộc trên thế giới bình đẳng, đoàn kết và giúp nhau cùng phát triển

115.

Chọn phương án trả lời chính xác: ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

b)

Phương thức sản xuất phong kiến thay thế phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế phương thức sản xuất phong kiến

116.

Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết trong cương lĩnh dân tộc của Lênin phải đứng vững trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư bản

d)

Tầng lớp trí thức

117.

Trong cương lĩnh dân tộc, quyền tự quyết của các dân tộc có ý nghĩa là:

a)

Các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình

b)

Các dân tộc tự quyết định vận mệnh dân tộc của mình

c)

Các dân tộc tự quyết định vận mệnh dân tộc mình, quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình

d)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau

118.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về tôn giáo:

a)

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực chủ quan

b)

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực chủ quan

c)

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực khách quan

d)

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan

119.

Đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam ở đầu thế kỷ XX là:

a)

Làm chủ quá trình sản xuất

b)

Quy mô lớn và chất lượng giai cấp công nhân cao

c)

Số lượng giai cấp công nhân Việt Nam khi ra đời còn ít, những đặc tính của công nhân với tư cách là sản phẩm của đại công nghiệp chưa thật sự đầy đủ 


d)

Tất cả các đáp án đều đúng


120.

Phương hướng xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:

a)

Chú trọng xây dựng, phát huy vai trò của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ tri thức, đội ngũ doanh nhân đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong thời kỳ mới 


b)

Tất cả các đáp án đều đúng


c)

Xây dựng giai cấp công nhân có tinh thần đoàn kết dân tộc, đoàn kết, hợp tác quốc tế 


d)

Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, phát triển nhanh về số lượng