wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Acid Amin và Protein

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có bản chất là protein:

a)

Carbohydrat

b)

Vitamin

c)

Triglycerid

d)

Enzym

2.

Liên kết giữa hai acid amin là:

a)

Liên kết este

b)

Liên kết peptid

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết ion

3.

Acid amin nào sau đây có chứa nhóm SH:

a)

Threonin

b)

Cystein

c)

Histidin

d)

Methionin

4.

Đặc điểm chung của 20 acid amin cấu tạo nên protein là:

a)

Đều là β–acid amin

b)

Đều là α–acid amin

c)

Đều chứa nhóm –OH

d)

Không có nhóm –NH₂

5.

Một protein có thể bị kết tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao. Nguyên nhân nào đưa tới tủa protein

a)

Do protein bị biến tính

b)

Do mất lớp áo nước

c)

Do trung hòa điện tích của các tiểu phân protein

d)

Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện

6.

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt:

a)

Tre

b)

Met

c)

Gly

d)

Val

7.

Acid amin có chứa nhóm imin

a)

Valin

b)

Prolin

c)

Tyrosin

d)

Cystin

8.

Acid amin tích điện dương là:

a)

Asp, Glu

b)

His, Arg

c)

Ser, Cys

d)

Gly, Ala

9.

Acid amin tích điện âm là:

a)

Aspartate, Glutamate

b)

Lysine, Arginine

c)

Serine, Threonine

d)

Cystein, Methionin

10.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

a)

Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

b)

Phe, Tyr, Trp, His, Pro

c)

Phe, Trp, His, Pro, Met

d)

Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

11.

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

12.

Acid amin và amid của chúng là:

a)

Asp, Asn, Arg, Lys

b)

Asp, Glu, Gln, Pro

c)

Asp, Asn, Glu, Gln

d)

Trp, Phe, His, Tyr

13.

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

a)

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

b)

Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

c)

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

d)

Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

14.

Acid amin có nhân thơm gồm:

a)

Phe, Tyr, Trp

b)

Ser, Thr, Cys

c)

Val, Leu, Ile

d)

Gly, Ala, Pro

15.

Trong phương pháp điện di protein, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ:

a)

Di chuyển về cực âm

b)

Không di chuyển

c)

Di chuyển về cực dương

d)

Tủa

16.

Trong phương pháp điện di protein, các acid amin nào có pH đẳng điện nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì chúng sẽ:

a)

Di chuyển về cực âm

b)

Không di chuyển

c)

Di chuyển về cực dương

d)

Tủa

17.

Keratin là:

a)

Globulin

b)

Tripeptid

c)

Protein sợi

d)

Protein cầu

18.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)

Nhóm –NH2, nhóm –OH

b)

Nhóm –NH2, nhóm –COOH

c)

Nhóm =NH, nhóm –COOH

d)

Nhóm –NH2, nhóm –CHO

19.

Prolin tạo phức màu gì khi tác dụng với Ninhydrin:

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Vàng

20.

Khi đun nóng acid amin với ninhydrin sẽ xuất hiện:

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh tím

c)

Màu vàng cam

d)

Không màu

21.

Phản ứng khử amin cho ra:

a)

Acid béo

b)

Acid cetonic

c)

Amin bậc hai

d)

Peptid

22.

Acid amin đầu có nhóm –NH₃⁺ tự do được gọi là:

a)

Đầu C tận

b)

Đầu N tận

c)

Đầu trung gian

d)

Đầu trung hòa

23.

Protein thuần là:

a)

Chỉ chứa acid amin

b)

Chứa acid amin và nhóm ngoại

c)

Không chứa acid amin

d)

Chứa lipid

24.

Trong protein tạp, phần không phải protein gọi là:

a)

Gốc R

b)

Nhóm ngoại

c)

Nhóm nội

d)

Nhóm trung hòa

25.

Tại pHi, acid amin tồn tại chủ yếu ở dạng:

a)

Ion lưỡng cực

b)

Anion

c)

Cation

d)

Trung hòa

26.

Glucoprotein có nhóm ngoại là:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Hem

d)

Phosphat

27.

Cấu trúc bậc 2 của protein được giữ vững chủ yếu nhờ:

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết disulfua

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết peptid

28.

Liên kết disulfua hình thành giữa hai:

a)

Nhóm –SH của cystein

b)

Nhóm –OH của serin

c)

Nhóm –COOH của glutamat

d)

Nhóm –NH₂ của lysin

29.

Albumin và Globulin là:

a)

Protein vận chuyển

b)

Protein xúc tác

c)

Protein hình cầu

d)

Protein hình sợi

30.

Đơn vị cấu tạo của Protein là:

a)

Acid nucleic

b)

Acid amin

c)

Acid lactic

d)

Deoxyribose

31.

Chất nào là acid amin trung tính:

a)

Acid aspartic

b)

Arginin

c)

Lysin

d)

Glycin

32.

Chất nào là acid amin acid:

a)

Glutamin

b)

Leucin

c)

Lysin

d)

Tyrosin

33.

Nhóm gồm các acid amin kiềm là:

a)

Gly – Arg

b)

Cys – Met

c)

Ser – Thr – Tyr

d)

Arg – Lys

34.

Liên kết nào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc III của protein:

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết disulfur

d)

Liên kết ion

35.

Insulin là một peptid:

a)

Có 51 acid amin

b)

Tác dụng làm tăng đường huyết

c)

Tác dụng làm tăng nhịp tim

d)

Tác dụng làm tăng huyết áp

36.

Peptid nào không phải là peptid hormone:

a)

Oxytocin

b)

Insulin

c)

TRF

d)

Glucagon

37.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mạch thẳng:

a)

Acid aspatic, glycin, tyrosin

b)

Alanin, glycin, histidin

c)

Acid aspatic, arginin, threonin

d)

Valin, phenylalanin, leucin

38.

Chọn câu sai về sự biến tính của protein:

a)

Khi đưa pH môi trường về pH đẳng điện, protein sẽ bị biến tính

b)

Một protein được gọi là biến tính khi cấu trúc bậc 2, 3, 4 bị đảo lộn

c)

Có 2 loại: biến tính thuận nghịch và biến tính không thuận nghịch

d)

Các acid amin và peptid đơn giản không bị biến tính

39.

Chọn câu sai:

a)

Cấu trúc bậc II của protein là sự xoắn đều của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định

b)

Cấu trúc bậc III của protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do liên kết disulfua quyết định

c)

Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc III sắp xếp tương hỗ với nhau

d)

Liên kết disulfua đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc II của protein

40.

Protein cấu tạo tóc, lông, móng, sừng chứa khoảng bao nhiêu phần trăm acid amin cystein?

a)

2%

b)

5%

c)

12%

d)

25%

41.

Nhận định nào sau đây là đúng về liên kết disulfua trong protein?

a)

Càng ít cầu disulfua thì protein càng bền

b)

Càng nhiều cầu disulfua thì protein càng bền vững

c)

Cầu disulfua chỉ tồn tại trong protein hòa tan

d)

Cầu disulfua không ảnh hưởng đến tính cơ học của protein

42.

Protein nào có chức năng vận chuyển bilirubin gián tiếp trong máu?

a)

Transferrin

b)

Ceruloplasmin

c)

Albumin

d)

Ferritin

43.

Erythropoietin có tác dụng chính nào sau đây?

a)

Kích thích đông máu

b)

Ức chế tạo hồng cầu

c)

Kích thích sự tạo hồng cầu

d)

Vận chuyển oxy trong máu

44.

Peptid nào sau đây có tác dụng tăng huyết áp?

a)

Insulin

b)

Vasopresin

c)

Glucagon

d)

Oxytocin

45.

Oxytocin có tác dụng sinh lý chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng huyết áp

b)

Hạ đường huyết

c)

Tăng co bóp tử cung

d)

Giãn mạch