wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2 – Trích xuất câu hỏi kiểm tra (lớp 2)

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ chỉ vóc dáng.

a)

dong dỏng

b)

mịn màng

c)

nôn nả

d)

mượt mà

2.

Trên đường đi học về, Đức gặp ông Bình ở cùng xóm nhà mình. Trong tình huống này, Đức nên nói gì với ông Bình?

a)

Cháu chào ông, cháu vừa đi học về ạ!

b)

Cháu cảm ơn ông đã chỉ đường giúp cháu ạ!

c)

Cháu chúc ông có một ngày sinh nhật thật vui vẻ ạ!

d)

Cháu xin lỗi vì đã làm hỏng xe của ông ạ.

3.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ:

"Như bàn tay của mẹ

Dịu dàng cầm tay em

Chữ hiện trên dòng kẻ

Nét xuống rồi nét lên"

(Nguyễn Lâm Thắng).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chọn câu thơ nói về tình cảm của con đối với mẹ.

a)

Bàn tay mẹ chắn mưa sa / Bàn tay mẹ chắn bão qua mùa màng.

b)

Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn / Rưng rưng từ chuyện giản đơn thường ngày.

c)

Lời ru có gió mùa thu / Bàn tay mẹ quạt mẽ đưa gió về.

d)

Bất ngờ rụng ở trên cành / Trái na cuối vụ mẹ dành phần con.

5.

Giải câu đố: "Ai người khám bệnh cho mình / Lại thêm kê thuốc, tận tình hỏi thăm?" Chọn đáp án đúng.

a)

thi sĩ

b)

ca sĩ

c)

họa sĩ

d)

bác sĩ

6.

Đọc đoạn văn sau và chọn nhận xét đúng: (1) Mai An Tiêm là con nuôi của Vua Hùng. (2) Một lần, vì hiểu lầm lời nói của An Tiêm nên nhà vua nổi giận, đày An Tiêm ra hoang đảo. (3) Một hôm, An Tiêm thấy một đàn chim bay qua thả xuống loại hạt đen nhánh. (4) Chàng bèn nhặt và gieo trồng được một thứ quả có vỏ màu xanh thẫm, ruột đỏ, có vị ngọt và mát. (5) Thứ quả lạ đó là giống dưa hấu ngày nay.

a)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ sự vật.

b)

Câu (1) và (4) là câu nêu hoạt động.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

d)

Đoạn văn có 2 câu giới thiệu.

7.

Điền số thích hợp: Câu ở vị trí số nào sử dụng đúng dấu câu? 1) Cậu nhớ tắt điều hòa trước khi ra khỏi phòng nhé? 2) Chúng ta cần làm gì để tiết kiệm điện! 3) Chúng em tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

a)

1

b)

2

c)

3

8.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: "Bình ___ Quang và Ngân đang chơi nhảy dây ở bãi cỏ xanh trong công viên ___"

a)

dấu phẩy, dấu chấm

b)

dấu chấm, dấu phẩy

c)

dấu chấm hỏi, dấu chấm

d)

dấu chấm than, dấu chấm

9.

Điền từ thích hợp: "Những chú chim đang bay lượn trên trời cao." Từ chỉ đặc điểm trong câu là từ nào?

(a)  

10.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Anh thuận (a)   hòa là nhà có phúc."

11.

Giải câu đố: "Để nguyên ngược nghĩa với 'vào'

Thêm 'u' thành thứ mẹ xào, nấu canh.

Khi thêm 'u' vào cuối, ta được từ gì?"

(a)  

12.

Chọn hoạt động phù hợp với mỗi nhân vật.

a)

Mẹ phơi quần áo cho cả nhà

b)

Mẹ chăm chỉ lau bát đĩa

c)

Mẹ đang cần mẫn đan giỏ

13.

Ghép đúng phù hợp với hoạt động nào?

a)

Bé Nam phơi quần áo cho cả nhà.

b)

Bé Nam chăm chỉ lau bát đĩa.

c)

Bé Nam đang cần mẫn đan giỏ.

14.

Ghép đúng: "Ông" phù hợp với hoạt động nào?

a)

Ông phơi quần áo cho cả nhà.

b)

Ông chăm chỉ lau bát đĩa.

c)

Ông đang cần mẫn đan giỏ.

15.

Chọn nhận xét phù hợp cho câu: "Hai chị em Nga quyên góp sách vở, quần áo để giúp đỡ các bạn nhỏ vùng lũ."

a)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ai?"

b)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?"

c)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?"

16.

Chọn nhận xét phù hợp cho câu: "Đoàn cứu hộ đi xuống đến từng nhà để tiếp tế đồ ăn, nước uống cho người dân."

a)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ai?"

b)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?"

c)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?"

17.

Chọn nhận xét phù hợp cho câu: "Nước lũ cuồn cuộn, đục ngầu."

a)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ai?"

b)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?"

c)

Câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?"

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Cô Hà trông thật (...), thu hút và vừa trong tà áo dài."

a)

yêu kiều

b)

yêu thương

c)

yêu cầu

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Cô giáo (...) các bạn học sinh nghiêm túc thực hiện nội quy của nhà trường."

a)

yêu kiều

b)

yêu thương

c)

yêu cầu

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Ông bà dạy chúng em phải luôn (...), giúp đỡ mọi người xung quanh."

a)

yêu kiều

b)

yêu thương

c)

yêu cầu

21.

Ghép đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh: Mô tả phù hợp với "Hoa bưởi" là gì?

a)

xoè những cánh trắng muốt ôm lấy nhị vàng ở giữa.

b)

bung nở từng chùm đỏ rực cả một góc sân khi hè về.

c)

xoè những cánh hồng tươi rung rinh trong gió xuân.

22.

Ghép đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh: Mô tả phù hợp với "Hoa đào" là gì?

a)

xoè những cánh trắng muốt ôm lấy nhị vàng ở giữa.

b)

bung nở từng chùm đỏ rực cả một góc sân khi hè về.

c)

xoè những cánh hồng tươi rung rinh trong gió xuân.

23.

Ghép đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh: Mô tả phù hợp với "Hoa phượng" là gì?

a)

xoè những cánh trắng muốt ôm lấy nhị vàng ở giữa.

b)

bung nở từng chùm đỏ rực cả một góc sân khi hè về.

c)

xoè những cánh hồng tươi rung rinh trong gió xuân.

24.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Tiếng nào ghép đúng với "xao"?

a)

xuyến

b)

nỗi

c)

bằng

d)

xuôi

25.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Tiếng nào ghép đúng với "sôi"?

a)

nỗi

b)

gấc

c)

ca

d)

xuôi

26.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Tiếng nào ghép đúng với "sao"?

a)

bằng

b)

gấc

c)

xuôi

d)

ca

27.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Tiếng nào ghép đúng với "xong"?

a)

xuôi

b)

xuyến

c)

nỗi

d)

bằng

28.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Tiếng nào ghép đúng với "xôi"?

a)

gấc

b)

nỗi

c)

xuyến

d)

xuôi

29.

Ghép tiếng để tạo từ đúng chính tả: Tiếng nào ghép đúng với "song"?

a)

ca

b)

gấc

c)

xuôi

d)

bằng

30.

Chọn tất cả tên viết hoa đúng trong các tên sau: Hà Anh Tuấn; Trương hải Yến; Đỗ Thị Thu Trang.

a)

Hà Anh Tuấn

b)

Trương hải Yến

c)

Đỗ Thị Thu Trang

31.

Chọn tất cả tên viết hoa đúng trong các tên sau: Nguyễn Quang anh; Trần tuấn anh; Nguyễn Huy Hoàng.

a)

Nguyễn Quang anh

b)

Trần tuấn anh

c)

Nguyễn Huy Hoàng

32.

Dựa vào danh sách lớp 2C đăng kí đọc truyện, chọn truyện bạn Lê Anh Tuấn đã đăng kí.

a)

Cây tre trăm đốt

b)

Ba lưỡi rìu

c)

Không đăng kí truyện nào

33.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “bánh kẹo” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

34.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “ăn uống” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

35.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “nước cam” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

36.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “rộn ràng” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

37.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “bóng bay” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

38.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “chụp ảnh” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

39.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “trang trí” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

40.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “thân thiết” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

41.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp: Từ “thoải mái” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ sự vật; từ ngữ chỉ hoạt động; từ ngữ chỉ đặc điểm)

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

42.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “bể bơi” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

43.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “quả cầu” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

44.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “đua ngựa” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

45.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “sân cỏ” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

46.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “cái vợt” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

47.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “võ thuật” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

48.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “cờ vua” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

49.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “nhà thi đấu” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

50.

Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: Từ “bàn cờ” thuộc nhóm nào? (Các nhóm: từ ngữ chỉ môn thể thao; từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao; từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao)

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm chơi thể thao

51.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: “Phố phường Hạ Long vô cùng sầm uất, náo nhiệt.” (Các nhóm: câu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm)

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

52.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: “Vịnh Hạ Long là một trong bảy kì quan thiên nhiên thế giới.” (Các nhóm: câu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm)

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

53.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: “Biển Bãi Cháy rất đẹp và đông vui.” (Các nhóm: câu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm)

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

54.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: “Bánh cuốn chả mực là đặc sản của tỉnh Quảng Ninh.” (Các nhóm: câu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm)

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

55.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: “Mẹ mua kẹo lạc hồng làm quà cho mọi người.” (Các nhóm: câu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm)

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

56.

Xếp các câu sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: “Gia đình em đến tham quan Bảo tàng Quảng Ninh.” (Các nhóm: câu giới thiệu; câu nêu hoạt động; câu nêu đặc điểm)

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

57.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh. Chọn đáp án đúng.

a)

Học thầy không tày học bạn

b)

Học bạn không tày học thầy

c)

Không tày học thầy học bạn

58.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ nghề nghiệp. Chọn từ đúng.

a)

Thợ nề

b)

Nội trợ

c)

Thợ điện

59.

Sắp xếp các tiếng thành câu văn hoàn chỉnh miêu tả bức tranh sau. Chọn câu đúng dùng các tiếng cho sẵn: cá – Bên – mèo – chú – hai – sông, – nhau – cùng – câu.

a)

Bên sông, chú mèo cùng nhau câu cá

b)

Chú mèo câu cá bên nhau sông

c)

Bên sông, cá cùng nhau chú mèo câu

60.

Sắp xếp các câu sau thành đoạn văn hoàn chỉnh về món quà sinh nhật của bé Bông. Chọn thứ tự đúng của bốn câu đã cho.

a)

4 – 2 – 3 – 1

b)

2 – 3 – 4 – 1

c)

3 – 4 – 1 – 2

61.

Chọn cách sửa đúng cho từ viết sai chính tả trong câu: “Những xản phẩm của làng gốm Bát Tràng vô cùng độc đáo và tinh xảo.”

a)

sản phẩm

b)

xán phẩm

c)

sản phầm

d)

sán phẩm

62.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh trên gợi nhắc đến truyện nào? {Cây khế/ cây tre trăm đốt/ Thạch Sanh}.

a)

Cây khế

b)

Cây tre trăm đốt

c)

Thạch Sanh

63.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống dựa vào tranh: Mình thủ thỉ tâm sự … trên chiếc chõng tre bên …

a)

ông ngoại; hiên nhà

b)

bà ngoại; bờ ao

c)

bà nội; bếp lửa

64.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng “đạo” có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ người chỉ huy, sắp xếp và hướng dẫn toàn bộ công việc diễn xuất?

a)

diễn

b)

c)

đức

65.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Nhờ thời tiết thuận lợi cho việc canh tác, trồng trọt nên vụ mùa năm nay bội thu.

a)

mưa thuận gió hòa

b)

dầm mưa dãi nắng

c)

mưa to gió lớn