WorksheetsChí 13 Jannuary
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
môi trường
(a)
sự bảo vệ
(a)
câu lập bộ sống xanh
(a)
nghiêm trọng
(a)
môi trường sống
(a)
đồng ý
(a)
chất lượng
(a)
còn ý kiến gì ?
(a)
nóng lên toàn cầu
(a)
loài
(a)
bị đe dọa tuyệt chủng
(a)
giảm
(a)
dấu chân carbon
(a)
ý bạn là gì
(a)
release
(a)
thiết bị
(a)
đầu re mang nghĩa là
(a)
khu vực
(a)
cố gắng
(a)
sản phẩm
(a)
sử dụng một lần
(a)
vứt rác
(a)
>= hai nửa
(a)
một nửa
(a)
ném
(a)
tái tạo
(a)
nguồn
(a)
than đá
(a)
dầu
(a)
label
(a)
hệ thống
(a)
sinh thái
(a)
risk
(a)
chất
(a)
liên quan tới
(a)
đại dương
(a)
absorb
(a)
cung cấp
(a)
concern
(a)
có hại
(a)
tia nước nhanh mạnh, nổ
(a)
thổi
(a)
particular
(a)
phức tạp
(a)
mệnh đề
(a)
độc lập
(a)
phụ thuộc
(a)
trơn
(a)
bảo vệ
(a)
bụi cây
(a)
địa điểm
(a)
phù hợp
(a)
bóng đèn
(a)
vé
(a)
rọn bàn trước khi ăn
(a)
lên xe
(a)
nhà ga
(a)
nón
(a)
lốc xoáy
(a)
đổ bộ
(a)
chú hề
(a)
mất
(a)
thậm trí
(a)
đưa ra quyết định quan trọng
(a)
về mặt tinh thần
(a)
trách nhiệm
(a)
được lợi từ
(a)
