wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MINITEST CAMPAIGN VÀ SPĐT

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chiến dịch (còn hiệu lực) đang được đẩy trên CRM?

a)

Chiến dịch QR & Thẻ tín dụng

b)

Chiến dịch dành cho đối tượng lương & tiểu thương

c)

Chiến dịch Casa, Thẻ tín dụng

d)

Tất cả các chiến dịch trên

2.

BIDV đang liên kết với các công ty quản lý Quỹ nào? (được lựa chọn nhiều đáp án)

a)

IPAAM

b)

SSIAM

c)

Dragon Capital

d)

VinaCapita

3.

Đâu là ưu đãi dành cho khách hàng trong danh sách CHIẾN DỊCH CASA

a)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,5%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên, Kỳ hạn 6 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 100.000đ, Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

b)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,2%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên,Kỳ hạn 6 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 100.000đ. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

c)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,3%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên, Kỳ hạn 6 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 100.000đ. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

d)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,4%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên, Kỳ hạn 6 tháng: Mỗi 300 triệu đồng, tặng 200.000đ Kỳ hạn. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

4.

Đâu là ưu đãi dành cho khách hàng (đã liên kết Apple Pay/ Google Pay) trong danh sách Campaign 3 khi phát hành thẻ hạng Classic: Thẻ BIDV Visa Easy, BIDV Visa Flexi

a)

Khuyến mại tối đa 300.000 VNĐ đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thẻ cho 3 giao dịch đầu tiên chi tiêu từ 100.000 đồng/giao dịch trở lên

b)

Khuyến mại tối đa 1 triệu đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thẻ cho 3 giao dịch đầu tiên chi tiêu từ 200.000 đồng/giao dịch trở lên

c)

Khuyến mại tối đa 300.000 đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thẻ (đối với KH lần đầu mở thẻ tín dụng BIDV) : cho các giao dịch từ 200.000VNĐ trở lên

d)

Khuyến mại tối đa 200.000 đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở thẻ (đối với KH lần đầu mở thẻ tín dụng BIDV) : cho các giao dịch từ 200.000VNĐ trở lên

5.

Đâu là ưu đãi dành cho khách hàng (phát hành thêm thẻ tín dụng BIDV) trong danh sách Campaign 3 khi phát hành thẻ hạng Classic: Thẻ BIDV Visa Easy, BIDV Visa Flexi

a)

Hoàn 30% tối đa 200.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ

b)

Hoàn 30% tối đa 200.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ (KH cần liên kết Apple Pay, Google Pay)

c)

Hoàn 30% tối đa 1.000.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ (KH cần liên kết Apple Pay, Google Pay)

d)

Hoàn 30% tối đa 1.000.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ

6.

Đâu là ưu đãi dành cho khách hàng lần đầu phát hành thẻ BIDV (đã liên kết Apple Pay/ Google Pay) trong danh sách Campaign 3 khi khi phát hành thẻ Hạng Platinum: Thẻ BIDV Visa Cashback 360, BIDV Visa Cashback Online, JCB Wellbeing, JCB Ultimate, Mastercard World TraveL

a)

Hoàn 30% tối đa 1.000.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ trong kỳ sao kê

b)

Hoàn 30% tối đa 500.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ trong 30 ngày đầu tiên

c)

Hoàn 30% tối đa 1.000.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ trong 30 ngày đầu tiên

d)

Hoàn 30% tối đa 500.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị giao dịch từ 200.000 VNĐ trong kỳ sao kê

7.

Đâu là ưu đãi dành cho khách hàng phát hành thêm thẻ tín dụng BIDV (đã liên kết Apple Pay/ Google Pay) trong danh sách Campaign 3 khi khi phát hành thẻ Hạng Platinum: Thẻ BIDV Visa Cashback 360, BIDV Visa Cashback Online, JCB Wellbeing, JCB Ultimate, Mastercard World TraveL

a)

Hoàn 30% tối đa 500.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị 200.000 VNĐ trong 30 ngày đầu tiên

b)

Hoàn 30% tối đa 500.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị 200.000 VNĐ trong 60 ngày đầu tiên

c)

Hoàn 30% tối đa 300.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị 200.000 VNĐ trong 30 ngày đầu tiên

d)

Hoàn 30% tối đa 200.000 VNĐ cho các giao dịch có giá trị 200.000 VNĐ trong 30 ngày đầu tiên

8.

Những sản phẩm nào sau đây được gọi là Sản Phẩm đầu tư? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

CD FLEX

b)

SSISCA

c)

DCIP

d)

Tài khoản sinh lời tự động

e)

Tất cả các đáp án trên

9.


Các sản phẩm quỹ trái phiếu đang triển khai tại BIDV

a)

SSIBF, DCIP, DCBF, VFF

b)

SSIBF, DCIP, DCBF, MAFF, VFF, DCDE

c)

SSIBF, DCIP, VFF, SSI SCA

d)

SSIBF, DCIP, DCBF, MAFF, VFF

10.

Đối với trường hợp KH có thẻ định danh KHCC nhưng bị hạ hạng (Không còn là KHCC), CBQL KH cần làm gì?

a)

Thông báo với KH về việc giảm hạng, không còn là KHCC của BIDV, không thể tiếp tục sử dụng đặc quyền dù KH chấp nhận đóng phí. Trường hợp KH có nhu cầu sử dụng thẻ chi tiêu thông thường, thu phí thường niên 5 triệu đồng.

b)

Thông báo với KH về việc giảm hạng, không còn là KHCC của BIDV, không thể tiếp tục sử dụng đặc quyền dù KH chấp nhận đóng phí. Trường hợp KH có nhu cầu sử dụng thẻ chi tiêu thông thường, thu phí thường niên 1 triệu đồng.

c)

Thực hiện đóng thẻ của KH sau đó thông báo tới KH về việc giảm hạng.

d)

Thông báo với KH về việc giảm hạng, nếu KH vẫn muốn sử dụng đặc quyền, CBQL KH thông báo mức phí tương ứng 5 triệu/15 triệu/30 triệu

11.

Câu nào đúng nhất

a)

Chỉ khi khách hàng mua quỹ cổ phiếu thì cán bộ mới được ghi nhận doanh số sản phẩm đầu tư

b)

Cán bộ được tính doanh số Sản phẩm đầu tư khi tư vấn bán thành công các loại quỹ mở của công ty quản lý quỹ đang liên kết với BIDV bao gồm cả quỹ trái phiếu, quỹ cổ phiếu, quỹ cân bằng…..

c)

Để được ghi nhận doanh số Sản phẩm đầu tư, cán bộ cần tập trung bán Quỹ của Vinacapital, CD Flex, Dragon capital, SSI

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Giá mua/bán chứng chỉ quỹ (CCQ) được dựa vào đâu?

a)

Căn cứ giá niêm yết của các quỹ mở trên sàn giao dịch

b)

Căn cứ vào nhu cầu mua bán trên thị trường

c)

Căn cứ theo giá trị tài sản ròng của Quỹ (NAV) được xác định tại ngày giao dịch chứng chỉ quỹ (ngày T)

13.

Đâu là ưu đãi cho khách hàng trong chiến dịch CASA

a)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,2%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên,Kỳ hạn 9 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 200.000đ. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

b)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,2%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên,Kỳ hạn 9 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 100.000đ. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

c)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,2%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên,Kỳ hạn 9 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 150.000đ. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

d)

Tặng tiền mặt tương đương với lãi suất lên đến 0,2%/năm cho KH đủ điều kiện CASA khi KH gửi tiết kiệm từ 200 trđ trở lên,Kỳ hạn 9 tháng: Mỗi 200 triệu đồng, tặng 300.000đ. Khách hàng được nhận khuyến mại tối đa không quá 3 triệu đồng trong mỗi kỳ nhận ưu đãi (nếu đáp ứng điều kiện CASA tại kỳ xét ưu đãi).

14.

Nếu khách hàng chắn chắn không gửi tiền trên 12 tháng thì không nên tư vấn sản phẩm quỹ nào?

a)

VFF

b)

DCIP

c)

SSIBF

d)

DCBF

15.

Số tiền đầu tư tối thiểu của các quỹ mở BIDV đang triển khai

a)

Từ 10.000 VNĐ

b)

Từ 10.000 VNĐ đến 1.000.000 VNĐ

c)

Từ 10.000 VNĐ đến 100.000 VNĐ

d)

Từ 100.000 VNĐ

16.

Các loại Thuế, Phí khách hàng cần nắm rõ khi tham gia Quỹ mở

a)

Phí mua, Phí quản lý, Phí bán, Phí chuyển đổi, Thuế thu nhập cá nhân

b)

Phí mua, Phí bán, Phí chuyển đổi, Thuế thu nhập cá nhân

c)

Phí mua, Phí quản lý, Phí bán, Thuế thu nhập cá nhân

d)

Phí mua, Phí quản lý, Phí bán, Phí chuyển đổi, Phí chuyển tiền, Thuế thu nhập cá nhân.

17.

Những quỹ nào có ngày giao dịch từ thứ 2 đến thú 6 (trừ ngày lễ, tết)? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

DCIP

b)

SSIBF

c)

MAFF

d)

DCBF

18.

Những quỹ nào có thời gian nhận lệnh trước 14h30 (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

DCIP

b)

MAFF

c)

DCBF

d)

SSIBF

e)

Tất cả các đáp án trên

19.

TẦN SUẤT GIAO DỊCH CỦA CÁC QUỸ MỞ

a)

SSIBF, DCIP, VIBF, VESAF, VEOF, VMEEF, DCDS, DCDE: hàng ngày từ thứ 2 -6

DCBF: Thứ 2&5 hàng tuần

VFF: Thứ 4&6 hàng ngày

b)

SSIBF, DCIP, VIBF, VESAF, VEOF, VMEEF, DCDS, DCDE: hàng ngày từ thứ 2 -6

VFF: Thứ 2&5 hàng tuần

DCBF: Thứ 4&6 hàng ngày

c)

SSIBF, DCIP, VIBF, VESAF, VEOF, VMEEF, DCDS, DCDE: hàng ngày từ thứ 2 -6

VFF: Thứ 2&4 hàng tuần

DCBF: Thứ 4&6 hàng ngày

d)

SSIBF, DCIP, VIBF, VESAF, VEOF, VMEEF, DCDS, DCDE: hàng ngày từ thứ 2 -6

VFF: Thứ 3&5 hàng tuần

DCBF: Thứ 2&4 hàng ngày

20.

Chỉ tiêu tương tác tối thiểu của CBBH để đủ điều kiện đóng gói là?

a)

Tương tác chiến dịch: 60 KH

Tương tác danh mục: 100 KH

b)

Tương tác chiến dịch: 100 KH

Tương tác danh mục: 60 KH

c)

Tương tác chiến dịch: 40 KH

Tương tác danh mục: 150 KH

d)

Tương tác chiến dịch: 60 KH

Tương tác danh mục: 60 KH