wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm triết học (trích xuất từ worksheet)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

2.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, đối với sự vận động và phát triển của sự vật, các mối liên hệ. (Chọn 2 đáp án trả lời đúng) Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Có vai trò và vị trí khác nhau

b)

Đều có vai trò như nhau

c)

Có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Không thể thay đổi

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những đặc điểm. (Chọn 2 đáp án trả lời đúng) Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

b)

Phát triển bao hàm cả trong nó những quanh co phức tạp nhất định

c)

Chỉ là sự tăng, giảm về lượng

d)

Phát triển chỉ là tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, mà không có sự biến đổi về chất

4.

Nguyên lý phát triển đòi hỏi khi xem xét sự vật phải. (Chọn 2 đáp án trả lời đúng) Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Phủ nhận sự ra đời của cái mới

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái động

c)

Xem xét sự vật tách rời khỏi mối liên hệ với các sự vật khác

d)

Tìm ra xu hướng vận động biến đổi chuyển hóa của sự vật

5.

Khi vận dụng quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển để giải quyết khó khăn, chúng ta cần. (Chọn 2 đáp án trả lời đúng) Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Chỉ tập trung vào một khía cạnh của vấn đề

b)

Tìm kiếm hướng giải quyết hợp lý

c)

Bỏ qua các yếu tố không quan trọng

d)

Bình tĩnh xem xét mọi nhân tố tác động

6.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

b)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

c)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

d)

Cái riêng không bao chứa cái chung nào

7.

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

8.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

9.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, vận dụng trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái chung vì. (Chọn 2 đáp án trả lời đúng) Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Vì cái chung luôn đúng trong mọi hoàn cảnh

b)

Vì cái chung dễ hiểu và dễ áp dụng hơn cái riêng

c)

Vì cái chung là bản chất, sâu sắc, chi phối cái riêng

d)

Vì cái chung mang tính khách quan

10.

Chỉ ra các luận điểm nào đúng, luận điểm nào sai: 1) Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều kết quả khác nhau tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chỉ ra các luận điểm nào đúng, luận điểm nào sai: 2) Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện giống nhau thì kết quả về cơ bản giống nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Chỉ ra các luận điểm nào đúng, luận điểm nào sai: 3) Một kết quả chỉ có thể được gây nên do các nguyên nhân khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chỉ ra các luận điểm nào đúng, luận điểm nào sai: 4) Một nguyên nhân nhất định trong những điều kiện hoàn cảnh nhất định chỉ có thể gây ra kết quả nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

b)

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân

c)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

d)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong quan hệ biện chứng giữa khả năng và hiện thực là:

a)

Không thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật

b)

Chỉ có khả năng mới biến thành hiện thực

c)

Có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật

d)

Chỉ có hiện thực mới biến thành khả năng

16.

Một hình thức có thể chứa đựng nhiều nội dung khác nhau. Điều này thể hiện:

a)

Mối quan hệ bất biến giữa nội dung và hình thức

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức

c)

Tính độc lập tuyệt đối giữa nội dung và hình thức

d)

Sự thống nhất hoàn toàn giữa nội dung và hình thức

17.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng con người có thể tự mình xây dựng nên mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng thông qua kinh nghiệm cảm tính.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng là kết quả của quá trình vận động và phát triển nội tại của chính bản thân chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ với nhau, mà tồn tại một cách độc lập, biệt lập.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là do tính thống nhất vật chất của thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mỗi liên hệ giữa các sự vật là kết quả của sự tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ với các sự vật khác.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chỉ ra phát biểu đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định chỉ có một số sự vật nhất định mới tồn tại trong mối liên hệ với nhau, còn lại là độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự phát triển của sự vật".

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm "liên hệ" trong triết học (chọn 2 đáp án đúng): Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới.

a)

Sự di chuyển

b)

Sự ràng buộc

c)

Sự quy định

d)

Sự tác động qua lại, sự chuyển hoá lẫn nhau

27.

Quan điểm nào đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại?

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Trường phái vô thần

c)

Thuật ngụy biện

d)

Phép duy tâm

28.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ ...(1)..., do nguyên nhân, ...(2)... quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác".

a)

1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ bên trong

b)

1- mối liên hệ không bản chất, 2- hoàn cảnh bên ngoài

c)

1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài

d)

1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ ngẫu nhiên

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

b)

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

30.

Trong xã hội, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong việc biến khả năng thành hiện thực?

a)

Quy luật tự nhiên khách quan

b)

Hoạt động thực tiễn xã hội của con người

c)

Ý thức cá nhân thuần túy

d)

Tiến bộ khoa học – công nghệ tách rời hoạt động xã hội

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Điều kiện

b)

Hình thức

c)

Nội dung

d)

Phương pháp

32.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ...(1)... và ...(2)...?

a)

1- cái chung, 2- cái chung

b)

1- cái chung, 2- cái riêng

c)

1- cái riêng, 2- cái chung

d)

1- cái riêng, 2- cái riêng

33.

Chỉ ra các phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai: Chọn các phát biểu đúng về chủ nghĩa duy tâm khách quan.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng là kết quả của quá trình vận động và phát triển nội tại của chính bản thân chúng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng mỗi liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng con người có thể tự mình xây dựng nên mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng thông qua kinh nghiệm cảm tính

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng các sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ với nhau, mà tồn tại một cách độc lập, biệt lập

34.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tính khách quan của sự phát triển được thể hiện ở: (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Nguồn gốc phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

b)

Sự phát triển do lực lượng siêu nhiên quyết định

c)

Sự phát triển không phụ thuộc vào ý thức con người

d)

Sự phát triển là do sự thay đổi về lượng của sự vật gây nên

35.

Vận dụng quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển trong việc đánh giá thành công của một người, chúng ta nên: (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Xem xét sự phát triển của người đó qua các giai đoạn khác nhau của cuộc đời

b)

Đánh giá người đó trong mối quan hệ với nhiều khía cạnh của cuộc sống

c)

Bỏ qua yếu tố may mắn và hoàn cảnh xã hội

d)

Nhìn vào thành tích hiện tại

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vì sao khi cải tạo sự vật, ta cần căn cứ vào bản chất?

a)

Vì bản chất quy định sự phát triển của sự vật

b)

Vì bản chất dễ thay đổi

c)

Vì bản chất là yếu tố bề ngoài

d)

Vì bản chất không quan trọng bằng hiện tượng

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ là gì? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá cho nhau

b)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

d)

Là chỉ sự ảnh hưởng qua lại của các yếu tố, bộ phận trong sự vật và giữa các sự vật, hiện tượng

38.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc của sự phát triển là: (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Nguồn gốc phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập trong bản thân sự vật

c)

Lực lượng siêu nhiên

d)

Ý thức con người

39.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng