wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TU DA NGHIA (Lớp 5)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu văn có từ "ăn" mang nghĩa chuyển.

a)

Hôm nay mẹ ăn cơm có ngon không?

b)

Dê là động vật ăn cỏ.

c)

Cô ấy rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay, nhà em ăn cơm cá.

2.

Từ "đầu" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Đầu sóng ngọn gió

b)

Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Con trâu là đầu cơ nghiệp

d)

Đầu bù tóc rối

3.

Tìm câu văn có từ "tay" mang nghĩa chuyển.

a)

Anh Cường là một tay vợt cừ khôi của đội tuyển.

b)

Đôi bàn tay của mẹ mịn màng, trắng trẻo.

c)

Bé An không cẩn thận làm đứt tay.

d)

Em đưa bát cơm cho ông bà bằng hai tay.

4.

Đâu là nhóm từ đa nghĩa?

a)

chạy bộ, chạy bệnh

b)

cây điều, điều hòa

c)

chiếc bàn, bàn luận

d)

cầu nguyện, cây cầu

5.

Từ "ăn" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Chiếc bánh này ăn ngon quá!

b)

Minh đang ăn sáng.

c)

Bộ quần áo này ăn khách quá!

d)

Con hổ đang ăn thịt con dê.

6.

Từ "sườn" ở câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Mẹ trồng mấy luống rau bên sườn nhà.

b)

Bản làng nằm rải rác bên sườn đồi.

c)

Nam thấy đau nhói ở bên xương sườn.

d)

Chị Mai đang giúp bạn viết sườn bài tiểu luận.

7.

Câu nào có từ "ăn" mang nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa Minh ăn hai bát cơm.

b)

Mùa mưa, bà hay bị nước ăn chân.

c)

Dì Nhàn rất ăn ảnh.

d)

Rễ cây xoài đã ăn lan sang bức tường kế bên.

8.

Từ "ăn" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bánh này ăn có ngon không?

b)

Ông ấy là người làm công ăn lương.

c)

Hoa xinh xắn nhưng không ăn ảnh.

d)

Chiếc áo này ăn khách quá!

9.

Câu nào dưới đây có từ "chân" mang nghĩa chuyển?

a)

Ông bé Na bị đau chân.

b)

Đàn bò thênh thang gặm cỏ dưới chân đồi.

c)

Một bàn chân có 5 ngón chân.

d)

Hôm nay, bạn Hà bị ngã gãy chân.

10.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "chạy" trong "Chạy thầy chạy thuốc"?

a)

hoạt động của máy móc

b)

di chuyển nhanh bằng chân

c)

chịu bỏ dở không theo đuổi đến cùng

d)

lo liệu khẩn trương để mong có được cái mình muốn

11.

Dòng nào chứa từ "cổ" mang nghĩa gốc?

a)

giày cao cổ

b)

cổ áo

c)

hươu cao cổ

d)

cổ chai

12.

Từ "lưng" ghép với từ nào dưới đây để được từ mang nghĩa gốc?

a)

đèo

b)

chai

c)

trời

d)

còng

13.

Từ "đầu" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Trên đầu chú gà trống có chiếc mào đỏ tươi.

b)

Bố An là bác sĩ ở tuyến đầu chống dịch.

c)

Bé lắc lư đầu theo điệu nhạc.

d)

Đầu bù tóc rối.

14.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển) Từ "ăn" trong câu "Bé thích ăn bánh." là từ mang nghĩa ..........

a)

gốc

b)

chuyển

15.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "hoa" được dùng với nghĩa gốc?

a)

hoa tay

b)

hoa văn

c)

nụ hoa

d)

hoa hậu

16.

Từ "chạy" trong hai câu "Dân làng khẩn trương chạy lũ" và "Cả nhà vất vả chạy tiền để chữa bệnh cho nó" thuộc hiện tượng từ nào?

a)

từ đa nghĩa

b)

từ đồng nghĩa

c)

từ trái nghĩa

17.

Tiếng "hoa" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ khen em có mười hoa tay.

b)

Hoa văn trên trống đồng mang ý nghĩa đặc biệt.

c)

Mùa thu, hoa sữa thơm nồng nàn.

d)

Xe đạp của em vừa bị gãy nan hoa.

18.

Tìm câu văn có từ "mũi" mang nghĩa gốc.

a)

Mũi thuyền rẽ sóng lướt ra khơi.

b)

Chiếc mũi của chú thỏ màu hồng, xinh xinh.

c)

Mũi Cà Mau là nơi tận cùng của Tổ quốc.

d)

Mũi dao nhọn hoắt rất nguy hiểm.

19.

Tìm câu văn có từ "tay" mang nghĩa gốc.

a)

Bé không cẩn thận nên bị đứt tay.

b)

Tay áo của bé bị lấm bẩn.

c)

Cậu ấy là một tay vợt cừ khôi.

d)

Chiếc tay nắm cửa đã bị hỏng.

20.

Từ "tay" trong câu nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

Đông cẩn thận bưng đĩa hoa quả bằng hai tay để mời ông bà.

b)

Bố đang sửa lại chiếc tay nắm cửa nhà tắm bị hỏng.

c)

Mùa đông giá rét, mẹ dặn Nghĩa đeo găng để giữ ấm đôi tay.

d)

Cô chủ nhiệm cầm tay luyện cho em những nét chữ đầu tiên.

21.

Tìm câu văn có từ "chạy" mang nghĩa gốc.

a)

Thỏ chạy thi với rùa.

b)

Đồng hồ chạy chậm.

c)

Tàu hỏa chạy rất nhanh.

d)

Bác ấy chạy chữa khắp nơi mà không khỏi bệnh.

22.

Tìm câu văn có từ "lá" mang nghĩa gốc.

a)

Mỗi người sẽ được nhận một lá phiếu bầu cử.

b)

Lá thư này mới được gửi hôm qua.

c)

Lá cây có màu xanh.

d)

Rừng xanh là lá phổi của nhân loại.

23.

Tìm câu văn có từ "ăn" mang nghĩa gốc.

a)

Hổ là động vật ăn thịt.

b)

Số tiền đã bị ăn bớt.

c)

Tên tội phạm rất ăn năn, hối hận.

d)

Cô ấy rất ăn ảnh.

24.

Tìm câu văn có từ "xuân" mang nghĩa chuyển.

a)

Xuân đến, muôn hoa đua nở.

b)

Mùa xuân, hoa mai nở trắng rừng.

c)

Mẹ em tuy đã ngoài 50 nhưng trông vẫn còn rất xuân.

d)

Mùa xuân thật ấm áp.

25.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Sáng nay, dì Tư thu hoạch được nhiều thùng quả tươi ngon từ vườn cây tươi tốt nhà dì.

b)

Bố mẹ bàn nhau sẽ thưởng cho hai chị em Xuân và Thu bộ bàn học mới.

c)

Lá cọ xoè ra cọ vào tán lá xung quanh nghe xào xạc trong gió.

d)

Bà ngả lưng tựa vào lưng ghế sẽ thấy dễ chịu hơn nhiều.

26.

Tiếng “đường” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

đường dây

b)

đường cao tốc

c)

đường dẫn

d)

đường truyền

27.

Tiếng “hoa” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

hoa tuyết

b)

hoa văn

c)

hoa tay

d)

khóm hoa

28.

Tiếng “tai” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

tai nấm

b)

tai ấm

c)

đôi tai

d)

mũ tai bèo

29.

Từ “đường” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Do mưa bão nên đường truyền mạng không ổn định.

b)

Giờ tan tầm, đường phố rất hay bị ùn tắc.

30.

Câu nào dưới đây có từ "chạy" được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Chúng em được chơi trò chơi chạy tiếp sức.

b)

Trong cửa hàng, loại sữa mới bán rất chạy.

c)

Hôm nay, lớp chúng tôi sẽ thi chạy bền.

d)

Các vận động viên đang cố gắng tăng tốc để chạy về đích.

31.

Câu nào dưới đây có từ "ngọt" được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ mua chùm nho rất tươi và ngọt.

b)

Con dao được mài sắc ngọt.

c)

Cô giáo em có giọng đọc thơ rất ngọt.

d)

Đã mấy hôm nay, tiết trời rét ngọt.

32.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển) Từ "mắt" trong câu "Quả na chín đã mở mắt." mang nghĩa ..........

a)

gốc

b)

chuyển

33.

Tiếng "vạt" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

An không cẩn thận làm rách vạt áo.

b)

Vạt áo của mẹ có dính vết bẩn.

c)

Chiếc áo tứ thân có bốn vạt.

d)

Lúa đã chín trên những vạt nương.

34.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Lá cờ đỏ tung bay phấp phới dưới vòm cây lá xum xuê.

b)

Cô tôi mua một gói nước cốt xương hầm ở dạng cô đặc.

c)

Mẹ sơ chế rồi để cá trong tủ lạnh để tối nấu canh chua.

d)

Cô bé chỉ tay về phía những cuộn chỉ sặc sỡ sắc màu.

35.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Xuân lỡ tay làm rơi chiếc nồi khiến tay cầm của nó bị gãy.

b)

Ròng rã bao năm, bức tường thành kiên cố đã hoàn thành xong.

c)

Xuân sang, đóa hồng khoe vẻ đẹp kiêu hãnh, sang trọng.

d)

Vườn cây sai trĩu quả, phú ông sai người đến thu hoạch.

36.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Chiếc áo treo trên mắc có giá khá mắc.

b)

Ngoài đường, các chú công nhân đang sửa đường dây mạng.

c)

Đầu trang báo có in hình một chú báo hoa.

37.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Thu gửi cho tôi một lá thư có đính cờ bốn lá xinh xắn.

b)

Mẹ đỗ xe lại bên đường để mua một gói xôi đỗ.

c)

Anh em chúng tôi được tôi luyện trong quân ngũ nhiều năm.

d)

Mẹ gói giá của chiếc áo đang được treo trên giá.

38.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Mùa đông, bà than rằng đốt mãi mà than chẳng lên.

b)

Xuân đi bộ từ nhà ra hiệu sách để mua cuốn từ điển.

c)

Do vội vàng nên Thu bị va chân vào chân bàn.

d)

Ông nội em thường đi câu cá thu vào mùa thu mát mẻ.

39.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Lũ trẻ vây quanh bể để ngắm nhìn bộ vây tuyệt đẹp của chú cá.

b)

Sáng nào ba em cũng dành ba mươi phút để tập thể dục.

c)

Người phụ nữ đang bước sang đường có dáng vẻ rất sang trọng.

d)

Mẹ em bảo ăn quả táo để có một quả tim khoẻ mạnh.

40.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

đồng hồ - cánh đồng

b)

đôi mắt - mắt cá

c)

bàn luận - bàn ghế

d)

kính trọng - mắt kính

41.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

chân chất - chân bàn

b)

chân chính - chân mây

c)

bàn chân - chân trời

d)

chân chất - chân núi

42.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

sao chép - ngôi sao

b)

bay nhảy - cái bay

c)

cửa sổ - cửa sông

d)

phép tính - tính nết

43.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

cắt giấy - cắt điện

b)

đông đúc - phía đông

c)

quyển lịch - lịch sự

d)

bức tranh - tranh giành

44.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

bức tường - tường thuật

b)

bàn chân - chân núi

c)

đồng hồ - đồng ruộng

d)

bàn phím - bàn luận

45.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

số ba, con ba ba

b)

răng miệng, răng cưa

c)

núi đá, đá bóng

d)

câu hỏi, cần câu

46.

Đáp án nào dưới đây không chứa từ đa nghĩa?

a)

cánh hoa, cánh chim

b)

lưng núi, tấm lưng

c)

cổ áo, cổ chai

d)

tính toán, tính nết

47.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

bàn ghế - bàn luận

b)

ao hồ - ao ước

c)

bình hoa - bình chọn

d)

hươu cao cổ - cổ áo

48.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

con cá - cá cược

b)

tính mạng - mạng lưới

c)

đôi tay - tay áo

d)

cây cầu - cầu nguyện

49.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

thu gom - mùa thu

b)

đậu xe - đậu nành

c)

đồng hồ - đồng ruộng

d)

dầu tóc - dầu bằng

50.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

sắp đặt - sắp tới

b)

quả mơ - mơ mộng

c)

mang cá - mang vác

d)

chạy bộ - chạy việc