wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ PHÁP TIẾNG VIỆT CƠ SỞ 1

Total questions: 51

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

tiếng việt có bao nhiêu nguyên âm

a)

14

b)

12

c)

15

d)

25

2.

Chọn nhóm chữ cái không thuộc bảng chữ cái tiếng Việt

a)

w, z

b)

r,ư,z

c)

w, z, j

3.

a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, ..., h, ..., k, l , m, n , o

Ba chấm là chữ gì?

a)

a và c

b)

g và i

c)

g và p

d)

a và i

4.

Bạn tên là gì?

a)

Tôi tên là Sarah

b)

Em tên là Sarah

c)

Chị tên là Sarah

d)

Anh tên là Sarah

5.

Bạn là người nước nào

a)

Tôi là người Anh

b)

Em là người Mỹ

c)

Chị là ngừoi Việt Nam

d)

Tôi là người Mỹ

6.

Bạn làm .......... gì?

a)

nghề

b)

thứ

c)

cái

7.

Bạn làm nghề gì?

a)

Tôi là bác sĩ

b)

Tôi là đầu bếp

c)

Tôi là học sinh

d)

Tôi là giáo viên

8.

Bạn học ở đâu?

a)

Tôi học ở nhà

b)

Tôi học ở trường

c)

Tôi học ở nhà hàng

d)

Tôi học ở bệnh viện

9.
Cô ấy ______ đi đến trường bây giờ. 
a)
cơm
b)
đang
c)
tới
d)
10.
Tôi ______ đi ăn phở ngày mai vởi bạn. 
a)
sẽ
b)
đang
c)
đã
d)
rồi
11.
Chị ấy ___________ người Việt Nam. 
a)
thì
b)
đã
c)
d)
đang
12.
Chúng tôi _______ thông minh. 
a)
rồi
b)
ba
c)
d)
thì
13.
Họ _________ăn cơm hôm nay.  Họ sẽ đi ăn phở. 
a)
mang
b)
không
c)
d)
rất
14.
Đó là trường của bạn, ______  _____?
a)
b)
thì
c)
phải không
d)
không phải
15.

K +

a)

i/y - e - ê- iê - ia

b)

e - ê- iê - ia

c)

i/y - e - ê- iê

d)

i/y - e - ê - ia

16.

GH/NGH +

a)

i/y - e - ê- iê - ia

b)

e - ê- iê - ia

c)

i - e - ê- iê -ia

d)

i/y - e - ê - ia

17.

Q +

a)

Ư - U - UA - UÔ

b)

U- UA- UÔ

c)

U

d)

i/y - e - ê - ia

18.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít (người nói) gồm:

a)

Tôi/ta/tao/tớ/mình

b)

Chúng tôi/chúng ta/chúngtao/chúng tớ/chúng mình

c)

Anh/chị/cô/dì/chú/bác/bạn

d)

Các ông/Các bà/các em/các chị/các anh/các bạn

19.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều (người nói) gồm:

a)

Tôi/ta/tao/tớ/mình

b)

Chúng tôi/chúng ta/chúngtao/chúng tớ/chúng mình/chúng em

c)

Anh/chị/cô/dì/chú/bác/bạn

d)

Các ông/Các bà/các em/các chị/các anh/các bạn

20.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (người nghe) gồm:

a)

Tôi/ta/tao/tớ/mình

b)

Chúng tôi/chúng ta/chúngtao/chúng tớ/chúng mình/chúng em

c)

Anh/chị/cô/dì/chú/bác/bạn

d)

Các ông/Các bà/các em/các chị/các anh/các bạn

21.

Cấu trúc ngữ pháp về cách chào hỏi

a)

Chào + Đại từ (bà/ông/bạn/chị/anh/cô..)

b)

Chào + (Đại từ) + Tên (Mary, Chealine/ Shophina/cô My, thầy Công, Bà Vân...)

c)

Chào + Động từ (đi/học/ăn/chơi...)

d)

Chào + tính từ (xinh/đẹp/giỏi/tốt...)

22.

Cấu trúc ngữ pháp hỏi thăm sức khỏe

a)

Tên + là + có khỏe không?

Mary là có khỏe không?

b)

Tên + có khỏe không?

Mary có khỏe không?

c)

Đại từ + có khỏe không?

Anh có khỏe không?

d)

Tên +chào + có khỏe không?

Mary chào có khỏe không?

23.

A: Chào cô ạ!

B. Chào em. Em có... (1) ...không?

A: Em khỏe ạ. Cảm ơn .......(2) ... Còn ......(3)

B. Cô cũng . (4)...... Cảm ơn .em.

a)

1. Khỏe 2. Cô. 3. Cô. 4. Khỏe

b)

1. mệt 2. em. 3. Cô. 4. Khỏe

c)

1. Vui 2. Em. 3. Cô. 4. Mệt

d)

1. Tên 2. Cô. 3. Em. 4. Bình thường

e)

1. Khỏe 2. Em. 3. Cô. 4. Không khỏe

24.

A: Chào anh. Tạm biệt anh .... (1).

B. Chào các (2).......... Hẹn gặp lại.... (3)

a)

1. chị 2. chị 3. các em

b)

1. nhé 2. chị 3. các em

c)

1. rồi 2. chị 3. các chị

d)

1. ạ 2. em 3. các em

e)

1. không 2. chị 3. các chị

25.

Cấu trúc giới thiệu về mình

a)

Xin tự giới thiệu. Họ là....

b)

Xin tự giới thiệu. Tôi/ Mình là....

c)

Xin tự giới thiệu. Đây là....

d)

Xin tự giới thiệu với anh. Đây là....

26.

Cấu trúc giới thiệu về người khác

a)

Xin tự giới thiệu. Họ là....

b)

Xin tự giới thiệu. Tôi/ Mình là....

c)

Xin tự giới thiệu. Đây là....

d)

Xin tự giới thiệu với anh. Đây là....

27.

A: Xin lỗi. Chị có phải là Huyền .....(1)?

B: Vâng. Tôi .....(2).....Huyền. .....(3), anh là Tomy... (4)...?

A: Không. Tôi .......(5) là Tomy. Tôi là David.

a)

1. không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. không phải

b)

1. đúng không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. không phải

c)

1. đúng không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. phải

d)

1. có phải không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. phải

28.

Cách hỏi về nghề nghiệp

a)

Anh bao nhiêu tuổi?

Anh có phải là giáo viên không?

b)

Anh có khỏe không?

Anh có phải là giáo viên không?

c)

Anh tên là gì?

Anh làm nghề gì?

d)

Anh tên là nguồ nước nào?

Anh làm nghề gì?

e)

Anh làm nghề gì?

Anh có phải là giáo viên không?

29.

Cách trả lời về nghề nghiệp

a)

Tôi tên là sinh viên.

b)

Tôi làm sinh viên

c)

Tôi là sinh viên.

d)

Tôi là người Lào.

e)

Tôi 20 tuổi.

30.

Từ chỉ loại "cái/chiếc" thường đi với

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ người

c)

Từ chỉ cây cối

d)

Từ chỉ động vật

e)

Từ chỉ hoạt động

31.

Từ chỉ loại "con" thường đi với

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ người

c)

Từ chỉ cây cối

d)

Từ chỉ động vật

e)

Từ chỉ hoạt động

32.

Cấu trú của câu có vị ngữ là tính từ:

VD: Cô giáo xinh. Học sinh giỏi. Con gà béo.

a)

Chủ ngữ + tính từ

b)

Chủ ngữ + động từ

c)

Chủ ngữ + đại từ

d)

chủ ngữ + số từ

33.

Cấu trúc của câu có vị ngữ là động từ:

VD: Cô giáo giảng bài. Học sinh học bài. Con chim hót.

a)

Chủ ngữ + tính từ

b)

Chủ ngữ + động từ

c)

Chủ ngữ + đại từ

d)

chủ ngữ + số từ

34.

NÀY, KIA, ẤY, ĐÓ, NỌ là ...

a)

Tính từ chỉ định

b)

Đại từ

c)

Phó từ chỉ mức độ

d)

Động từ

35.

RẤT - HƠI -LẮM - QUÁ - VÔ CÙNG - CỰC KỲ là ...

a)

Tính từ chỉ định

b)

Đại từ

c)

Phó từ chỉ mức độ

d)

Động từ

36.

ĐÃ - SẼ - ĐANG - VỪA MỚI- TỪNG là ...

a)

Phó từ chỉ thời gian

b)

Đại từ

c)

Phó từ chỉ mức độ

d)

Động từ

37.

Cấu trúc nói về địa điểm nơi diễn ra hành động:

Chủ ngữ + động từ + ......+ địa điểm

VD: Tôi sống ........Thái Nguyên

a)

ở/tại

b)

đã/sẽ/đang

c)

rất/hơi/lắm

d)

những/các/mọi

38.

Bây giờ, chúng tôi ........học bài.

a)

đã/từng

b)

Đang

c)

vừa/mới

d)

Sắp/sẽ

39.

Ngày mai, chúng tôi ........đi Hà Nội.

a)

đã/từng

b)

Đang

c)

vừa/mới

d)

sẽ

40.

Tuần trước, chúng tôi .....tổ chức Tết Campuchia.

a)

đã

b)

Đang

c)

vừa/mới

d)

sẽ

41.

Cấu trúc hỏi về địa điểm nơi diễn ra hành động:

Chủ ngữ + động từ + ....?

VD: Bạn sống .......?

a)

khi nào

b)

của ai

c)

ở đâu/chỗ nào

d)

thế nào

42.

Cấu trúc hỏi về tuổi

Chủ ngữ +........ + tuổi?

VD: Bạn .....tuổi?

a)

Bao nhiêu

b)

mấy

c)

số lượng

d)

có không

43.

A: Bạn .......tuổi?

B. Tôi 27 tuổi

a)

Bao nhiêu

b)

mấy

c)

số lượng

d)

có không

44.

A: Em .......tuổi rồi?

B. Em 7 tuổi ạ.

a)

Bao nhiêu

b)

mấy

c)

số lượng

d)

có không

45.

TRÊN - DƯỚI - TRONG - NGOÀI - TRƯỚC - SAU - CẠNH là ...

a)

Danh từ chỉ địa điểm

b)

Phó từ chỉ thời gian

c)

Giới từ chỉ vị trí

d)

Phó từ chỉ mức độ

46.

A: Quyển sách ở đâu?

B: Quyển sách ở ........bàn.

a)

Trong

b)

Giữa

c)

Trên

d)

Dưới

47.

A: Trong balo có gì?

B: ....................có sách, vở, bút.

a)

Trong balo

b)

Trong

c)

Ba lô

d)

Tôi

48.

Chọn các từ điền vào chỗ trống (2 từ)

A: Cô ấy đẹp......?

B: Cô rất đẹp.

a)

Không

b)

Thế

c)

d)

Nhỉ

49.

A: Bạn đang học tiếng Việt .......?

B: Tôi đang học ở Trường Đại học Khoa học.

a)

Ở đâu?

b)

khi nào?

c)

Vì sao?

d)

Phải không?

50.

Trả lời các câu hỏi sau:

1. Bạn tên là gì?

2. Bạn bao nhiêu tuổi?

3. Bạn là người nước nào?

4. Bạn đang học tiếng Việt ở đâu?

5. Bạn trông thế nào?

4 lines
51.

Trong phòng của bạn có những gì?

4 lines