Font size
WorksheetsNGỮ PHÁP TIẾNG VIỆT CƠ SỞ 1
Total questions: 51
Worksheet time: 37mins
tiếng việt có bao nhiêu nguyên âm
14
12
15
25
Chọn nhóm chữ cái không thuộc bảng chữ cái tiếng Việt
w, z
r,ư,z
w, z, j
a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, ..., h, ..., k, l , m, n , o
Ba chấm là chữ gì?
a và c
g và i
g và p
a và i
Bạn tên là gì?
Tôi tên là Sarah
Em tên là Sarah
Chị tên là Sarah
Anh tên là Sarah
Bạn là người nước nào
Tôi là người Anh
Em là người Mỹ
Chị là ngừoi Việt Nam
Tôi là người Mỹ
Bạn làm .......... gì?
nghề
thứ
cái
Bạn làm nghề gì?
Tôi là bác sĩ
Tôi là đầu bếp
Tôi là học sinh
Tôi là giáo viên
Bạn học ở đâu?
Tôi học ở nhà
Tôi học ở trường
Tôi học ở nhà hàng
Tôi học ở bệnh viện
K +
i/y - e - ê- iê - ia
e - ê- iê - ia
i/y - e - ê- iê
i/y - e - ê - ia
GH/NGH +
i/y - e - ê- iê - ia
e - ê- iê - ia
i - e - ê- iê -ia
i/y - e - ê - ia
Q +
Ư - U - UA - UÔ
U- UA- UÔ
U
i/y - e - ê - ia
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít (người nói) gồm:
Tôi/ta/tao/tớ/mình
Chúng tôi/chúng ta/chúngtao/chúng tớ/chúng mình
Anh/chị/cô/dì/chú/bác/bạn
Các ông/Các bà/các em/các chị/các anh/các bạn
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều (người nói) gồm:
Tôi/ta/tao/tớ/mình
Chúng tôi/chúng ta/chúngtao/chúng tớ/chúng mình/chúng em
Anh/chị/cô/dì/chú/bác/bạn
Các ông/Các bà/các em/các chị/các anh/các bạn
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (người nghe) gồm:
Tôi/ta/tao/tớ/mình
Chúng tôi/chúng ta/chúngtao/chúng tớ/chúng mình/chúng em
Anh/chị/cô/dì/chú/bác/bạn
Các ông/Các bà/các em/các chị/các anh/các bạn
Cấu trúc ngữ pháp về cách chào hỏi
Chào + Đại từ (bà/ông/bạn/chị/anh/cô..)
Chào + (Đại từ) + Tên (Mary, Chealine/ Shophina/cô My, thầy Công, Bà Vân...)
Chào + Động từ (đi/học/ăn/chơi...)
Chào + tính từ (xinh/đẹp/giỏi/tốt...)
Cấu trúc ngữ pháp hỏi thăm sức khỏe
Tên + là + có khỏe không?
Mary là có khỏe không?
Tên + có khỏe không?
Mary có khỏe không?
Đại từ + có khỏe không?
Anh có khỏe không?
Tên +chào + có khỏe không?
Mary chào có khỏe không?
A: Chào cô ạ!
B. Chào em. Em có... (1) ...không?
A: Em khỏe ạ. Cảm ơn .......(2) ... Còn ......(3)
B. Cô cũng . (4)...... Cảm ơn .em.
1. Khỏe 2. Cô. 3. Cô. 4. Khỏe
1. mệt 2. em. 3. Cô. 4. Khỏe
1. Vui 2. Em. 3. Cô. 4. Mệt
1. Tên 2. Cô. 3. Em. 4. Bình thường
1. Khỏe 2. Em. 3. Cô. 4. Không khỏe
A: Chào anh. Tạm biệt anh .... (1).
B. Chào các (2).......... Hẹn gặp lại.... (3)
1. chị 2. chị 3. các em
1. nhé 2. chị 3. các em
1. rồi 2. chị 3. các chị
1. ạ 2. em 3. các em
1. không 2. chị 3. các chị
Cấu trúc giới thiệu về mình
Xin tự giới thiệu. Họ là....
Xin tự giới thiệu. Tôi/ Mình là....
Xin tự giới thiệu. Đây là....
Xin tự giới thiệu với anh. Đây là....
Cấu trúc giới thiệu về người khác
Xin tự giới thiệu. Họ là....
Xin tự giới thiệu. Tôi/ Mình là....
Xin tự giới thiệu. Đây là....
Xin tự giới thiệu với anh. Đây là....
A: Xin lỗi. Chị có phải là Huyền .....(1)?
B: Vâng. Tôi .....(2).....Huyền. .....(3), anh là Tomy... (4)...?
A: Không. Tôi .......(5) là Tomy. Tôi là David.
1. không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. không phải
1. đúng không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. không phải
1. đúng không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. phải
1. có phải không 2. là 3. Còn anh. 3. phải không 4. phải
Cách hỏi về nghề nghiệp
Anh bao nhiêu tuổi?
Anh có phải là giáo viên không?
Anh có khỏe không?
Anh có phải là giáo viên không?
Anh tên là gì?
Anh làm nghề gì?
Anh tên là nguồ nước nào?
Anh làm nghề gì?
Anh làm nghề gì?
Anh có phải là giáo viên không?
Cách trả lời về nghề nghiệp
Tôi tên là sinh viên.
Tôi làm sinh viên
Tôi là sinh viên.
Tôi là người Lào.
Tôi 20 tuổi.
Từ chỉ loại "cái/chiếc" thường đi với
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ người
Từ chỉ cây cối
Từ chỉ động vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ loại "con" thường đi với
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ người
Từ chỉ cây cối
Từ chỉ động vật
Từ chỉ hoạt động
Cấu trú của câu có vị ngữ là tính từ:
VD: Cô giáo xinh. Học sinh giỏi. Con gà béo.
Chủ ngữ + tính từ
Chủ ngữ + động từ
Chủ ngữ + đại từ
chủ ngữ + số từ
Cấu trúc của câu có vị ngữ là động từ:
VD: Cô giáo giảng bài. Học sinh học bài. Con chim hót.
Chủ ngữ + tính từ
Chủ ngữ + động từ
Chủ ngữ + đại từ
chủ ngữ + số từ
NÀY, KIA, ẤY, ĐÓ, NỌ là ...
Tính từ chỉ định
Đại từ
Phó từ chỉ mức độ
Động từ
RẤT - HƠI -LẮM - QUÁ - VÔ CÙNG - CỰC KỲ là ...
Tính từ chỉ định
Đại từ
Phó từ chỉ mức độ
Động từ
ĐÃ - SẼ - ĐANG - VỪA MỚI- TỪNG là ...
Phó từ chỉ thời gian
Đại từ
Phó từ chỉ mức độ
Động từ
Cấu trúc nói về địa điểm nơi diễn ra hành động:
Chủ ngữ + động từ + ......+ địa điểm
VD: Tôi sống ........Thái Nguyên
ở/tại
đã/sẽ/đang
rất/hơi/lắm
những/các/mọi
Bây giờ, chúng tôi ........học bài.
đã/từng
Đang
vừa/mới
Sắp/sẽ
Ngày mai, chúng tôi ........đi Hà Nội.
đã/từng
Đang
vừa/mới
sẽ
Tuần trước, chúng tôi .....tổ chức Tết Campuchia.
đã
Đang
vừa/mới
sẽ
Cấu trúc hỏi về địa điểm nơi diễn ra hành động:
Chủ ngữ + động từ + ....?
VD: Bạn sống .......?
khi nào
của ai
ở đâu/chỗ nào
thế nào
Cấu trúc hỏi về tuổi
Chủ ngữ +........ + tuổi?
VD: Bạn .....tuổi?
Bao nhiêu
mấy
số lượng
có không
A: Bạn .......tuổi?
B. Tôi 27 tuổi
Bao nhiêu
mấy
số lượng
có không
A: Em .......tuổi rồi?
B. Em 7 tuổi ạ.
Bao nhiêu
mấy
số lượng
có không
TRÊN - DƯỚI - TRONG - NGOÀI - TRƯỚC - SAU - CẠNH là ...
Danh từ chỉ địa điểm
Phó từ chỉ thời gian
Giới từ chỉ vị trí
Phó từ chỉ mức độ
A: Quyển sách ở đâu?
B: Quyển sách ở ........bàn.
Trong
Giữa
Trên
Dưới
A: Trong balo có gì?
B: ....................có sách, vở, bút.
Trong balo
Trong
Ba lô
Tôi
Chọn các từ điền vào chỗ trống (2 từ)
A: Cô ấy đẹp......?
B: Cô rất đẹp.
Không
Thế
Ạ
Nhỉ
A: Bạn đang học tiếng Việt .......?
B: Tôi đang học ở Trường Đại học Khoa học.
Ở đâu?
khi nào?
Vì sao?
Phải không?
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Bạn tên là gì?
2. Bạn bao nhiêu tuổi?
3. Bạn là người nước nào?
4. Bạn đang học tiếng Việt ở đâu?
5. Bạn trông thế nào?
Trong phòng của bạn có những gì?
