Font size
WorksheetsNgân hàng câu hỏi trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ – Chương 1
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 16mins
Trong câu “Tôi đi học”, nếu lần lượt bổ sung thêm vào như: Tôi đi học bằng xe đạp/ Tôi đi học bằng xe đạp mỗi ngày/ Tôi đi học mỗi ngày trên con đường này… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
Cấp bậc
Ngữ đoạn
Liên tưởng
Cả 3 ý trên
Người ta tư duy và ngôn ngữ thống nhất nhưng không đồng nhất là bởi vì:
Nếu không có ngôn ngữ thì không có tư duy và ngược lại
Ngôn ngữ là hệ thống, tư duy là tín hiệu
Ngôn ngữ là phương tiện của tư duy
Ngôn ngữ là vật chất, tư duy là tinh thần
Khi nói “Tổng thể những mối quan hệ trong hệ thống, là phương thức tổ chức hệ thống” là nói đến:
Hệ thống
Cấu trúc
Ngôn ngữ
Tín hiệu
“Là hệ thống những đơn vị vật chất và những quy tắc hoạt động của chúng được phản ánh trong ý thức cộng đồng” dùng để chỉ điều gì?
Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhân
Ngôn ngữ là một hệ thống
Ngôn ngữ không mang tính bẩm sinh
Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng
Bản chất xã hội của ngôn ngữ là gì?
Thể hiện ý thức xã hội
Phương tiện giao tiếp quan trọng của xã hội
Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội
Cả 3 ý trên
Chức năng của ngôn ngữ là gì?
Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng nhất của con người
Ngôn ngữ là tín hiệu của xã hội
Giúp cho xã hội phát triển
Tạo nền tảng cơ sở, vật chất
Đơn vị của ngôn ngữ là gì?
Câu, từ, hình vị, âm vị
Câu, âm vị, cấu trúc
Âm vị, hình vị
Câu, từ, đoạn văn
“Ngôn ngữ nói chung và các từ nói riêng ra đời do ý muốn tự giác hay không tự giác của con người khi mô phỏng âm thanh tự nhiên” dùng để chỉ thuyết gì?
Thuyết tượng hình
Thuyết tượng thanh
Thuyết tiếng kêu trong lao động
Thuyết khế ước xã hội
Đại diện cho thuyết cảm thán là ai?
Rutso, Humbon
Angel
Các Mác
Adam Xmit
“Lao động không những là điều kiện biến vượn thành người mà còn là điều kiện làm nảy sinh ngôn ngữ” là nội dung của thuyết nào?
Thuyết khế ước xã hội
Thuyết cảm thán
Thuyết Angel
Thuyết tiếng kêu trong lao động
Ngôn ngữ là hệ thống vì:
Ngôn ngữ phản ánh đúng thực tế xã hội
Ngôn ngữ được sắp đặt theo thứ tự nhất định
Ngôn ngữ bao gồm cấu trúc
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội đặc biệt
Trong câu “Tôi ăn cơm”, nếu lần lượt bổ sung thêm vào như: Tôi ăn cơm chiên/ Tôi ăn cơm cùng nhỏ bạn/ Tôi ăn cơm cùng nhỏ bạn tại quán sinh viên, để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
Ngữ đoạn
Liên tưởng
Cấp bậc
Cả A và B
Trong cụm từ “quyển sách mới”, nếu lần lượt bổ sung thêm vào như: Quyển sách mới màu vàng/ Quyển sách mới màu vàng của tôi/ Quyển sách mới màu vàng của tôi đặt trên bàn… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
Cấp bậc
Ngữ đoạn
Liên tưởng
Không có đáp án đúng
Trong câu “Tôi đọc sách”, nếu thay thế như: Tôi đọc sách/ Tôi đọc báo/ Tôi đọc tạp chí/ Tôi đọc thông báo… để hợp với nội dung truyền đạt, người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
Ngữ đoạn
Cấp bậc
Liên tưởng
Cả A và C
Trong câu thơ của Tản Đà “Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày”, nếu ta thay thế “khô” bằng các từ như: tuôn/ cạn/ ướt/ đẫm… người ta nói chúng đã sử dụng quan hệ ngôn ngữ gì?
Liên tưởng
Cấp bậc
Ngữ đoạn
Cả 3
Nguồn gốc của ngôn ngữ do đâu:
Chính con người tạo nên
Do tự nhiên sáng tạo
Vận động kiến tạo của thiên nhiên
Thượng đế sáng tạo nên
Nguồn gốc của ngôn ngữ theo trường phái duy vật là?
Mối quan hệ biện chứng qua lại
Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên
Mối quan hệ giữa tên gọi và sự vật
Mối quan hệ giữa cá nhân và cá nhân
Thời kì nào xuất hiện khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ?
Thời Phục hưng
Chiến tranh thế giới thứ nhất
Cuối thế kỉ X
Đầu năm 1900
Phát biểu nào sau đây sai?
Ngôn ngữ không phải hiện tượng sinh học
Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng
Ngôn ngữ không phải là hiện tượng cá nhân
Ngôn ngữ không phải hệ thống tín hiệu
Quan điểm “ngôn ngữ thể hiện ý thức xã hội” là của ai?
Angel
Các Mác
Rút xơ
Adam Xmit
Câu “Hành vi nói ra của người nói chính là hành vi sản sinh văn bản, hành vi hiểu văn bản là hành vi tiếp nhận từ phía người nghe” dùng để chỉ điều gì?
Ngôn ngữ có tính vật chất
Lời nói
Hoạt động nói năng
Tín hiệu
“Ngôn ngữ phụ thuộc vào hoạt động của con người, ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người, do nhu cầu giao tiếp của con người” dùng để chỉ điều gì?
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
Ngôn ngữ là hiện tượng cá nhân
Ngôn ngữ mang tính dân tộc
Ngôn ngữ mang tính nhân sinh
“Không có ngôn ngữ thì không có tư duy và nếu không có tư duy thì ngôn ngữ chỉ là những tổ hợp âm vô nghĩa” là nói đến điều gì?
Ngôn ngữ là công cụ hình thành tư tưởng
Sự thống nhất giữa ngôn ngữ và tư duy
Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy
Ngôn ngữ và tư duy bổ sung cho nhau
“Là chuỗi liên tục các tín hiệu ngôn ngữ được xây dựng theo quy luật và chất liệu” là khái niệm nói đến:
Hoạt động nói năng
Ngôn ngữ
Tư duy
Lời nói
“Là hệ thống những đơn vị vật chất và những quy tắc hoạt động của chúng được phản ánh trong ý thức cộng đồng” là nói đến?
Ngôn ngữ
Hệ thống
Cấu trúc
Tín hiệu
“Ngôn ngữ phát sinh do con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra” là nội dung của thuyết gì?
Thuyết cảm thán
Thuyết Angel
Thuyết khế ước xã hội
Thuyết tiếng kêu trong lao động
“Là một sự vật tác động vào giác quan của con người làm cho ta hiểu được, suy diễn đến nội dung nào đó nằm ngoài sự vật đó” là khái niệm của?
Tín hiệu
Ngôn ngữ
Dấu hiệu
Xã hội
Hai mặt nào không thể tách rời để biểu thị ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu?
Âm thanh và hình ảnh
Hình ảnh và ý nghĩa
Âm thanh và ý nghĩa
Ý nghĩa và giác quan
Từ “bàn” chỉ có giá trị trong tiếng Việt, nó phải nằm trong hệ thống từ vựng tiếng Việt để chỉ điều gì?
Cấu trúc ngôn ngữ
Hệ thống ngôn ngữ
Ngôn ngữ là hệ thống
Tín hiệu
Các yếu tố trong ngôn ngữ được sắp đặt theo quy luật nhất định (chúng không thể kết hợp với nhau một cách tùy tiện) là để chỉ?
Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu
Ngôn ngữ là hệ thống
Ngôn ngữ là cấu trúc
Ngôn ngữ là hệ thống cấu trúc.
“Phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc nhằm tìm ra các mối quan hệ thân thuộc, gần gũi giữa các ngôn ngữ để xếp chúng vào phỗ hệ” là phương pháp so sánh gì?
Phương pháp so sánh lịch sử
Phương pháp so sánh đối chiếu
Phương pháp so sánh loại hình
Phương pháp so sánh tổng hợp
"Dựa trên dấu hiệu những dấu hiệu của cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ phân loại chúng, sắp xếp chúng vào một loại hình nhất định" là phương pháp so sánh gì?
Phương pháp so sánh loại hình
Phương pháp so sánh lịch sử
Phương pháp so sánh đối chiếu
Phương pháp so sánh tổng hợp
Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ đơn lập là:
Cấu tạo bằng phụ âm rất nhiều
Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau
Đối lập căn tố và phụ tố
Hình thức của từ biến đổi khi tạo câu.
Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ biến hình
Mỗi phụ tố chỉ biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ biến hình
Ngôn ngữ hòa kết
Một ý nghĩa ngữ pháp có thể được biểu thị bằng nhiều phụ tố là đặc trưng của?
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ tổng hợp.
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ đơn lập
Đối lập giữa căn tố và phụ tố là đặc trưng của?
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ lắp khuôn
Ngôn ngữ hòa kết
Hình thức của từ biến đổi khi tạo thành câu là đặc trưng của?
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ tổng hợp
Hình thức của từ không biến đổi khi kết hợp với nhau là đặc trưng của?
Ngôn ngữ hoà kết
Ngôn ngữ đơn lập
ngôn ngữ chắp dính
ngôn ngữ biến hình.
Ngôn ngữ nào dưới đây thuộc loại hình ngôn ngữ phân tiết?
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Hoa
Tiếng Tây Ban Nha
Có một phương pháp dùng để so sánh các ngôn ngữ khác nhau nhằm tìm ra sự tương đồng và khác biệt giữa các ngôn ngữ căn cứ trên diện đồng đại hoặc trên nhiều phương diện, bộ phận của các ngôn ngữ là phương pháp gì?
Phương pháp đối chiếu
Phương pháp so sánh lịch sử
Phương pháp so sánh loại hình
Phương pháp so sánh tổng hợp
Loại hình ngôn ngữ nào dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định?
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ biến hình
Phân loại ngôn ngữ trên thế giới dựa vào nguồn gốc nhằm tìm ra mối quan hệ thân thuộc là phương pháp gì?
Phương pháp so sánh đối chiếu
Phương pháp so sánh lịch sử
Phương pháp so sánh tổng hợp
Không có đáp án đúng.
Sự đối lập giữa căn tố và phụ tố là đặc trưng nổi bật của loại hình ngôn ngữ gì?
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ tổng hợp
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ biến hình
Cách gọi khác của ngôn ngữ biến hình là gì?
Ngôn ngữ phân tích
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ chắp dính.
Phân loại ngôn ngữ nhằm tìm ra mối quan hệ thân thuộc, gần gũi để sắp xếp chúng vào phỗ hệ, là đặc trưng của phương pháp gì?
Phương pháp so sánh đối chiếu
Phương pháp so sánh lịch sử
Phương pháp so sánh tổng hợp
Không có đáp án đúng.
“Trong tiến trình phát triển của, ngôn ngữ cơ sở bị phân chia thành nhiều dòng khác nhau là cơ sở của cách phân loại” là đặc trưng của ngôn ngữ gì?
Phương pháp đối chiếu
Phương pháp so sánh lịch sử
Phương pháp so sánh loại hình
Phương pháp so sánh tổng hợp
Phương pháp so sánh loại hình xem mặt nào của cấu trúc nội bộ ngôn ngữ là chủ đạo?
Từ vựng
Cấu trúc câu
Ngữ pháp
Chính tả.
Một ý nghĩa ngữ pháp có thể biểu hiện bằng nhiều phụ tố là đặc điểm của ngôn ngữ gì?
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ phân tích
Ngôn ngữ đơn lập.
Giảm bớt sự biến đổi hình thái, sử dụng hư từ, trật tự từ, hư từ và ngữ điệu là đặc điểm của?
Ngôn ngữ hòa kết phân tích
Ngôn ngữ phân tích đối lập
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ chắp dính.
Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ hoà kết là gì?
Dùng phụ tố ghép thêm vào căn tố một cách máy móc của mỗi phụ tố biểu thị ý nghĩa ngữ pháp nhất định
Mỗi phụ tố chỉ biểu thị ý nghĩa ngữ pháp
Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu
Đối lập giữa căn tố và phụ tố.
Hình vị trùng với âm tiết là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ hòa kết
Ngôn ngữ đơn lập
Ngôn ngữ biến hình
Trong tiếng Anh, khi ta thêm phụ tố (work-er, act -or, assist-ant, reception-ist) là đặc điểm gì?
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Trong tiếng Anh, khi ta thêm phụ tố (dis-play, un-happy, home-less) là đặc điểm gì?
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố
Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố
Ngữ âm là gì?
Là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ
Là hình thức tồn tại của ngôn ngữ
A và B đều đúng
A và B đều sai
Ngữ âm học nghiên cứu về điều gì?
Quy luật tổ chức, kết hợp âm
Chữ viết
Hình vị, âm vị, âm tố
Sắc thái ngôn ngữ
Cơ sở vật lí có những đặc trưng trong âm học là gì?
Cao độ, cường độ, trường độ
Cao độ, âm sắc, trường độ
Cao độ, cường độ, trường độ và âm sắc
Cả A B C đều sai
Cơ sở sinh lí học có đặc trưng âm học gồm?
Cơ quan hô hấp, thanh hầu, thanh quản
Lưỡi, thanh hầu, thanh quản, mũi
Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng
Thanh hầu và cơ quan hô hấp.
Phụ âm vang [p], [t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?
Âm tiết khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa mở
Âm tiết nửa khép
[m], [n], [ng] kết thúc âm tiết ta gọi là gì?
Âm đầu lưỡi
Âm tiết khép
Âm tiết nửa khép
Âm tiết mở.
Người ta nói "thô thể", "se sẽ" là những âm tiết gì?
Âm tiết khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa khép
Âm tiết nửa mở.
Người ta nói "mái đầu, mai sau" là những âm tiết gì?
Âm tiết mở
Âm tiết khép
Âm tiết nửa mở
Âm tiết nửa khép.
"Là đơn vị nhỏ nhất không thể phân chiết" đề cập đến khái niệm gì?
Âm vị
Hình vị
Âm tố
Âm tiết
[i], [e] là những nguyên âm gì?
Nguyên âm tròn môi
Nguyên âm không tròn môi
Nguyên âm cuối lưỡi
Nguyên âm cuống lưỡi.
[u], [o] là những nguyên âm gì?
Hàng trước, không tròn môi
Hàng sau, tròn môi
Hàng sau không tròn môi
Hàng trước, tròn môi.
[v], [f] là những phụ âm gì?
Phụ âm môi
Phụ âm răng
Phụ âm môi - răng
Phụ âm môi môi
[r] là phụ âm gì?
Phụ âm đầu lưỡi
Phụ âm môi
Phụ âm cuối lưỡi
Phụ âm họng
[m], [b] là phụ âm gì?
Phụ âm môi - môi
Phụ âm môi - răng
Phụ âm răng - răng
Phụ âm đầu lưỡi
[s], [tr] là phụ âm gì?
Phụ âm đầu lưỡi.
Phụ âm cuối lưỡi
Phụ âm răng
Phụ âm môi.
Hãy chọn cách miêu tả đúng nguyên âm /o/ trong thang nguyên âm dưới đây.
Nguyên âm khép, hàng sau, tròn môi
Nguyên âm khép, hàng trước, tròn môi.
Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi
Nguyên âm mở, hàng sau, không tròn môi
Trong tiếng Việt, hai phụ âm nào là phụ âm xát.
s, l
s, x
x, f
f, k.
"Với tư cách là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh với các đơn vị có nghĩa", định nghĩa này nói đúng với?
Âm tố
Hình vị
Âm tiết
Âm vị.
Trong tiếng Việt, hai đơn vị "hớt" và "hất" phân biệt nhau nhờ ?
Cao độ
Cường độ
Trường độ
Âm sắc.
Người ta nói "học" là một âm tiết gì?
Âm tiết khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa khép
Âm tiết nửa khép.
Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /f/ và /v/ là?
Chuyển động của lưỡi
Độ mở của miệng
Trường độ
Vô thanh - hữu thanh
Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?
Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ
Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ
Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội
Âm vị là trừu tượng, âm tố là cụ thể.
Có bao nhiêu âm tiết trong câu “This is John’s bicycle”?
5 âm tiết
6 âm tiết
7 âm tiết
8 âm tiết.
“Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài” là phương thức cấu âm của?
Âm xát
Âm tắc
Âm mũi
Âm rung.
Các âm “m,n,ng,nh” được gọi là phụ âm vang bởi vì?
Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết
Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên
Luồng hơi thoát ra từ khoang mũi
Cả Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên và Luồng hơi thoát ra từ khoang mũi đều đúng.
Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là
Chuyển động của lưỡi
Độ mở của miệng
Trường độ
Vô thanh - hữu thanh
“Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra” đây là cách mô tả phương thức cấu âm của?
Âm tắc
Âm xát
Âm mũi
Âm rung
Trong hệ thống ngữ âm, trong phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà ta có thể nhận biết bằng thính giác là?
Âm vị
Âm tố
Hình vị
Âm tiết
Những yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm?
Thanh hầu
Thanh quản
Miệng
Lưỡi
Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?
Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể
Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội
Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tố bó hẹp ở 1 ngôn ngữ
A và B đều đúng
Người ta nói “sing” là một âm tiết gì?
Âm tiết khép
Âm tiết nửa khép
Âm tiết mở
Âm tiết nửa mở
Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi?
[t]
[h]
[c]
[g]
Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở đầu lưỡi?
[m]
[t]
[g]
[k]
Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi?
[m]
[c]
[l]
[n]
Phát biểu nào dưới đây đúng?
Phụ âm xát luồng hơi không bị cản trở hoàn toàn
Phụ âm tắc luồng hơi không bị cản trở hoàn toàn
Phụ âm rung luồng hơi bị cản trở hoàn toàn
cả A,B và C đều đúng
Hãy chọn cách miêu tả nguyên âm /i/
Nguyên âm hàng sau, không tròn môi
Nguyên âm hàng trước, tròn môi
Nguyên âm hàng giữa, tròn môi
Nguyên âm hàng trước, không tròn môi
Trong tiếng Việt, hai đơn vị “mắt” và “mát” phân biệt nhau nhờ
âm sắc
cao độ
cường độ
trường độ
Trong tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ
trường độ
cường độ
âm sắc
cao độ
Trong câu “I had bought this dictionary for Nam” có bao nhiêu âm tiết?
9 âm tiết
10 âm tiết
11 âm tiết
12 âm tiết
“Đơn vị trừu tượng” là đặc điểm của
âm vị
âm tố
âm tiết
hình vị
“Chỉ bó hẹp trong ngôn ngữ” là đặc điểm của
Âm tố
Âm vị
Âm tiết
Hình vị
Biến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì?
Biến thể tự do
Biến thể ngẫu nhiên
Biến thể kết hợp
Biến thể âm tố
Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là
Biến thể hình vị
Biến thể âm tiết
Biến thể âm tố
Biến thể âm vị
Âm vị được thể hiện ra bằng các
Âm tiết
Âm sắc
Âm tố
Hình vị
Những đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì?
Âm sắc
Âm vị
Âm tố
Hình vị
Hình thức âm thanh của ngôn ngữ là
Ngữ âm
Nguyên âm
Phụ âm
Âm tố
Kết quả của sự chấn động các phân tử không khí do một vật thể nhất định nào đó tạo ra các dao động sóng âm.
âm thanh ngôn ngữ
âm sắc
âm vị
âm tố
Sự chấn động nhanh hay chậm của các phân tử không khí trong các đơn vị thời gian dùng để chỉ
cao độ
cường độ
trường độ
âm sắc
Trọng âm được tạo nên bởi
cường độ
trường độ
âm sắc
cao độ
Cường độ của âm thanh thể hiện ở
Độ mạnh, yếu của âm thanh
Độ dài của âm thanh
Tần số dao động
Sắc thái âm thanh
Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào
Độ mạnh, yếu của âm thanh
Độ dài của âm thanh
Tần số dao động
Sắc thái âm thanh
Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là
Độ mạnh, yếu của âm thanh
Độ dài của âm thanh
Tần số dao động
Sắc thái âm thanh
Tạo nên sự đối lập giữa nguyên âm này với nguyên âm khác trong một số ngôn ngữ dùng để chỉ
cường độ
trường độ
cao độ
âm sắc
Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa live và leave là đề chi
cường độ
cao độ
trường độ
âm sắc
Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa ship và sheep là đề chi
cường độ
cao độ
trường độ
âm sắc
Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa lord và law là đề chi
cường độ
cao độ
trường độ
âm sắc
Cơ sở sinh lý học của ngữ âm là
hoạt động cấu âm
thanh hầu
cơ quan hô hấp
lưỡi
Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng là
Cơ sở vật lý
Cơ sở sinh lý học
Cơ sở xã hội
Cả 3 đều sai.
Thanh hầu là
Cơ quan hô hấp
Cơ quan phát âm.
Cơ quan tiêu hóa
Cơ quan sinh dục.
Nguồn phát âm thanh của bộ máy phát âm thanh là
Thanh hầu
Thanh quản
Miệng
Lưỡi.
Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu là
Khoang cộng hưởng trên thanh hầu
Hộp cộng hưởng động
Khoang trống và không kín
Khoang cộng hưởng nằm trong miệng.
Âm được khuếch đại nhờ
Khoang miệng, khoang mũi
Khoang miệng, khoang yết hầu
Khoang miệng, khoang mũi, khoang thanh hầu
Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu.
Phát âm khác nhau ở các vùng miền (gi, r → d; s,x → x; a → oa; a → ô; v → z) nói đến
Tính chất xã hội ngữ âm
Cơ sở vật lý
Cơ sở sinh lý học
Cả Tính chất xã hội ngữ âm và Cơ sở vật lý đều đúng.
Âm tiết khép là những âm tiết
Không vang
Vang.
Bán nguyên âm
Không có đáp án đúng.
Âm tiết nửa khép là những âm tiết
Không vang
Vang.
Bán nguyên âm
Không có đáp án đúng.
Âm tiết mở là những âm tiết
Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết.
Kết thúc bằng phụ âm vang
kết thúc bằng phụ âm không vang
Cả Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết và Kết thúc bằng phụ âm vang đều đúng.
Âm tiết nửa mở là những âm tiết
Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết
Kết thúc bằng phụ âm vang
Kết thúc bằng phụ âm không vang
Bán nguyên âm.
(o), (u), (y), (i) không nằm ở đỉnh âm tiết, kết thúc âm tiết được gọi là
Phụ âm
Bán nguyên âm
Âm tiết vang
Âm tiết không vang.
Nguyên âm được hình thành
Dây thanh rung nhiều
Dây thanh rung ít
Nhiều tiếng động
Luồng hơi ra mạnh.
Nguyên âm được hình thành
Luồng hơi ra mạnh
Luồng hơi đi tự do, hơi yếu.
A và B sai
A và B đúng.
Phụ âm được hình thành
Dây thanh rung nhiều
Dây thanh rung ít
Nhiều tiếng thanh
Dây thanh rung nhiều và Nhiều tiếng thanh đúng.
Phụ âm được hình thành
Dây thanh rung ít, nhiều tiếng động
Luồng hơi đi tự do, hơi yếu.
A và B đúng
A và B sai.
Các tiêu chí phân loại nguyên âm
Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
Độ nâng của lưỡi, cao độ
Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, cao độ
Không có đáp án đúng.
Các tiêu chí phân loại phụ âm
Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
Độ nâng của lưỡi, cao độ
Phương thức cấu âm và vị trí cấu âm.
A và C đúng.
Nguyên âm hàng trước, nguyên âm hàng giữa, nguyên âm hàng sau là tiêu chí của
Chuyển động của lưỡi
Hình dạng đôi môi
Độ mở của miệng
Trường độ của âm.
Khi nói đến tiêu chí chuyển động của lưỡi là nói đến
Hẹp, rộng, hơi rộng
Tròn môi, không tròn môi
Nguyên âm dài, nguyên âm ngắn
Hàng trước, hàng sau.
Nguyên âm [i], [e] là
Hàng sau
Hàng giữa
Hàng trước
Tròn môi.
Khi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía trước, đề cập đến nguyên âm nào?
/i/, /u/
/u/, /o/
/e/, /o/
/i/, /e/
Khi phát âm, đầu lưỡi nâng lên phía ngạc nói về hàng nào?
Hàng sau
Hàng giữa
Hàng trước
Hàng trên.
Nguyên âm [ơ], [u] là
Hàng sau
Hàng trước
Hàng giữa
Hàng dưới.
Khi phát âm, phần sau lưỡi nâng về phía ngạc mềm
Hàng sau
Hàng giữa
Hàng trước
Hàng trên.
Nguyên âm [o], [u] là
Hàng trước
Hàng sau
Hàng giữa
Hàng trên
Nguyên âm hàng sau là
/o/, /u/
/u/, /i/
/i/, /e/
/e/, /o/
Chọn phương án sai
Nguyên âm hàng giữa khi phát âm, phần giữa của lưỡi nâng lên ngạc
Nguyên âm hàng sau là nguyên âm khi phát âm, phần sau của lưỡi nâng về phía ngạc mềm
Nguyên âm hàng trước là nguyên âm khi phát âm đầu lưỡi đưa về phía sau
A và B sai
Nguyên âm [i], [u] là
Nguyên âm hẹp
Nguyên âm hơi hẹp
Nguyên âm hơi rộng
Nguyên âm rộng
Nguyên âm hẹp là
/i/, /o/
/o/, /e/
/i/, /u/
/u/, /e/
Nguyên âm hơi hẹp là
/i/
/o/
/a/
/u/
Nguyên âm [ê], [ô] là
Hơi rộng
Hơi hẹp
Hẹp
Rộng
Nguyên âm [ɛ], [ɔ] là
Hơi hẹp
Hơi rộng
Hẹp
Rộng
Nguyên âm hơi rộng là
/e/, /o/
/i/, /e/
/u/, /i/
/i/, /o/
Nguyên âm rộng là
/a/, /ă/
/a/, /o/
/o/, /i/
/u/, /a/
Nguyên âm tròn môi là
/o/, /i/
/o/, /u/
/u/, /i/
/i/, /o/
Nguyên âm không tròn môi là
/i/, /o/
/u/, /i/
/u/, /o/
/i/, /e/
Phụ âm [p],[b], [k], [t], [d] là
Phụ âm rung
Phụ âm nổ thuần tuý
Phụ âm mũi
Tất cả đều sai.
Khi phát âm, luồng hơi đi ra bị cản trở, phải phá vỡ sự cản trở ấy đi ra ngoài và gây ra tiếng nổ là
Âm xát
Âm rung
Âm mũi
Âm tắc.
Phụ âm mũi là
/p/, /t/, /k/
/m/, /n/, /ng/, /nh/
/m/, /n/, /t/
/t/, /m/, /h/
Phụ âm bật hơi
/h/
/l/
/t’/
/m/
Phụ âm xát
/v/, /ph/, /m/
/v/, /ph/, /t/
/v/, /ph/, /h/
/v/, /h/, /t/.
