wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6-7-8

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật tác dụng khối lượng, đối với phản ứng aA + bB → cC, tốc độ phản ứng được tính theo công thức v=k[A]m[B]nv = k[A]^m [B]^n ; kết luận nào sau đây là đúng:

a)

m, n được tính theo lý thuyết

b)

m, n = a, b

c)

m, n là hệ số cân bằng của phản ứng

d)

m, n là giá trị thực nghiệm

2.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bao gồm:

a)

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

b)

Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác

c)

Nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác

d)

Nồng độ, áp suất, chất xúc tác

3.

Tốc độ của một phản ứng được biểu diễn bằng công thức v=k[A]2[B]1v=k[A]^2[B]^1 . Bậc của phản ứng bằng:

a)

Bậc 2

b)

Bậc 1

c)

Bậc 3

d)

Bậc 0

4.

Phản ứng: H2 + I2 → 2HI là phản ứng đơn giản, vậy bậc của phản ứng bằng:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

5.

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Tăng lên

6.

Cho phản ứng aA + bB → cC. Khi tăng nồng độ A và B thì tốc độ phản ứng:

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Tăng lên

7.

Nói giữa k1, k2 là hằng số tốc độ phản ứng tại các nhiệt độ tương ứng T1, T2 thì phương trình Arrhenius được biểu diễn bởi công thức:

a)

ln(k2/k1) = −Ea/R (1/T2 − 1/T1)

b)

ln k2 = ln k1 + Ea/R (1/T2 − 1/T1)

c)

ln(k2/k1) = Ea/R (1/T1 − 1/T2)

d)

ln k2 − ln k1 = −Ea/R (1/T1 + 1/T2)

8.

Chất làm biến đổi tốc độ của phản ứng nhưng nó không có trong thành phần của sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là:

a)

Sản phẩm trung gian

b)

Chất xúc tác

c)

Chất tham gia

d)

Chất sản phẩm

9.

Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng thì đại lượng nào sau đây thay đổi:

a)

Năng lượng hoạt hóa E*

b)

Hằng số cân bằng của phản ứng Keb

c)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ΔH

d)

Thế đẳng áp đẳng tích ΔG

10.

Biểu thức tốc độ phản ứng của phản ứng A(k) + B(k) ⇄ C(k) có dạng v = k. CAmCA^m . CBnCB^n . Phản ứng trên là phản ứng bậc 2 khi:

a)

m = 0, n = 2

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

m = 1, n = 1

d)

m = 2, n = 0

11.

Cho phản ứng: 2A(k) + B(k) ⇄ C(k). Biểu thức tốc độ phản ứng phải là:

a)

v = k.CAn.CBmk.CA^n.CB^m , với m và n là những giá trị tìm được như phương trình phản ứng

b)

v = k.CA^m.CB^n, với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm

c)

v = k.CA

d)

v=k.CA2.CBv = k.CA^2.CB

12.

Cho phản ứng aA + bB = cC + dD có v = k[A]^m [B]^n. Bậc của phản ứng:

a)

Bằng (c + d) − (a + b)

b)

Bằng (c + d)

c)

Bằng (a + b)

d)

Luôn bằng (n + m)

13.

Theo quy tắc Van’t Hoff nếu ở nhiệt độ T1 tốc độ của phản ứng là v1 thì ở nhiệt độ T2 tốc độ của phản ứng sẽ là:

a)

v2 = γT2T110.ν1\gamma^{\frac{T_2-T_1}{10}}.\nu_1

b)

v2 = v1 γ(T2T1)\gamma^{(T2−T1)}

c)

v2 = v1 / γ

d)

v2=γ2v1v2 = \gamma^2 v1

14.

Cho phản ứng 2NO2 + O2 ⇄ 2NO2O. Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là: v = k[NO2][I2O5]. Kết luận nào sau đây là sai.

a)

Bậc riêng của NO2 là 2

b)

Bậc phản ứng là 1

c)

Bậc phản ứng là 3

d)

Bậc riêng của O2 là 1

15.

Xét phản ứng: CH3COOC2H5 + NaOH ⇄ CH3COONa + C2H5OH. Biết rằng: ở T = 283 K, k1 = 2,5. Năng lượng hoạt hóa Ea bằng 54340 J. Ở 293 K tốc độ phản ứng bằng:

a)

k2 ≈ 2,5

b)

k2 ≈ 5,5

c)

k2 ≈ 3,5

d)

k2 ≈ 4,5

16.

Một phản ứng A + 2B → C bậc 1 đối với [A] và bậc 1 đối với [B], được thực hiện ở nhiệt độ không đổi. Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp:

a)

Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng gấp 6 lần

b)

Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần

c)

[B] và [A] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp: 8 lần

d)

[A] và [B] đều gấp ba, vận tốc phản ứng tăng gấp: 6 lần

17.

Phản ứng CO(k) + Cl2(k) ⇄ COCl2(k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1M lên 0,4M; nồng độ Cl2 tăng từ 0,3M lên 0,9M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 7 lần

d)

Tăng 12 lần

18.

Trong trường hợp có chất rắn tham gia phản ứng thì “nồng độ” của nó:

a)

Không có mặt trong biểu thức toán học của định luật tác dụng khối lượng

b)

Có mặt trong biểu thức toán học của định luật tác dụng khối lượng

c)

Tuân theo định luật tác dụng khối lượng

d)

Bằng 0

19.

Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không

b)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không

c)

Tăng dần theo thời gian

d)

Không đổi theo thời gian

20.

Khi nhiệt độ tăng lên 30°C thì tốc độ phản ứng tăng 27 lần. Vậy hệ số nhiệt độ γ bằng:

a)

2,5

b)

3,5

c)

2

d)

3,0

21.

Hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu?

a)

10⁻⁶ m đến 10⁻⁷ m

b)

10⁻⁷ m đến 10⁻⁴ m

c)

Nhỏ hơn 10⁻⁸ m

d)

10⁻9m đến 10⁻7 m

22.

Dung dịch có thể bao gồm những trạng thái nào của chất phân tán và môi trường phân tán?

a)

Chỉ dung dịch khí

b)

Chỉ dung dịch rắn

c)

Dung dịch rắn, lỏng, khí

d)

Chỉ dung dịch lỏng

23.

Nồng độ mol/l được xác định khi biết đại lượng nào?

a)

Khối lượng và thể tích

b)

Số mol và thể tích

c)

Số mol và khối lượng

d)

Số mol và áp suất

24.

Tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện ly được giải thích tốt nhất bằng học thuyết nào?

a)

Thuyết điện ly Arrhenius

b)

Thuyết axit–bazơ

c)

Thuyết trạng thái chuyển tiếp

d)

Tất cả đều sai

25.

Trong các chất sau, chất nào là axit yếu?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

NH3

26.

pH phù hợp với hầu hết sinh vật sống xung quanh giá trị nào?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

27.

Tính pH của dung dịch HCl 0,01 M (coi như điện ly hoàn toàn).

a)

2,5

b)

1,0

c)

1,5

d)

2,0

28.

Tính pH của dung dịch KOH 0,01 M

a)

12

b)

13

c)

14

d)

11

29.

Công thức tính pH của dung dịch axit mạnh

a)

pH ≈ 1/2(pKa − lgCa)

b)

pH = -lg CAC_A

c)

pH ≈ 1/2(pKb − lgCb)

d)

pH ≈ 14 + lgCb

30.

Công thức tính pH của dung dịch bazơ yếu

a)

pH ≈ 14 − 1/2(pKb − lgCb)

b)

pH ≈ 1/2(pKa − lgCa)

c)

pH ≈ pKa − lgCa

d)

pH ≈ 14 + lgCb

31.

Chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như nào

a)

S > 10

b)

S > 1,0

c)

S ≈ 0,1

d)

S> 0,01

32.

Độ hoà tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc mạnh vào yếu tố nào?

a)

Chỉ nhiệt độ của dung môi

b)

Chỉ bản chất chất rắn

c)

Chỉ áp suất ngoài

d)

Bản chất chất rắn và nhiệt độ

33.

Dung dịch loãng của chất điện ly có tính chất đặc biệt so với định luật Van’t Hoff

a)

Tất cả các đáp án

b)

Tăng nhiệt độ sôi

c)

Giảm nhiệt độ kết tinh

d)

Giảm áp suất hơi

34.

Ở 25°C, tích số ion của nước Kw = [H3O+][OH−] bằng bao nhiêu?

a)

10⁻¹²

b)

10⁻¹⁴

c)

10⁻¹⁶

d)

10⁻¹⁰

35.

Axit mạnh có hằng số axit Ka như thế nào so với axit yếu?

a)

Khoảng 1000 lần lớn hơn

b)

Khoảng 100 lần lớn hơn

c)

Cũng lớn nhưng không đáng kể

d)

Vô cùng lớn

36.

Theo học thuyết axit-bazo của Bronsted, hệ thức pKa + pKb như thế nào?

a)

Luôn bằng 10

b)

Tuỳ vào công thức của axit

c)

Luôn bằng 14

d)

Luôn bằng 18

37.

Phản ứng thuỷ phân muối NH4Cl tạo ra môi trường gì trong nước?

a)

Axit

b)

Trung tính

c)

Tuỳ nồng độ NH4Cl

d)

Bazơ

38.

Phản ứng thuỷ phân muối CH3COONa tạo ra môi trường gì trong nước?

a)

Axit

b)

Trung tính

c)

Tuỳ nồng độ muối

d)

Bazơ

39.

Sự thuỷ phân của muối phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ bản chất cation

b)

Chỉ nhiệt độ của nước

c)

Chỉ nồng độ ban đầu

d)

Bản chất

, nồng độ, nhiệt độ

40.

Tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Nhiệt độ

d)

Bản chất, nhiệt độ

41.

Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?

a)

Tùy thuộc vào lượng KI thêm

b)

Không thay đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

42.

Độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 101010^{-10} có giá trị gần bằng?

a)

10510^{-5}

b)

101010^{-10}

c)

10310^{-3}

d)

10110^{-1}

43.

Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần, ta làm thế nào?

a)

Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước

b)

Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước

c)

Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước

d)

Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước

44.

Điều kiện tạo thành kết tủa của CaSO4, T là tích số tan CaSO4 gọi Ks = [Ca2+][SO4 2-] là:

a)

Ks = T

b)

Ks=T2Ks = T^2

c)

Ks > T

d)

Ks ≤ T

45.

Đặc điểm của hệ nhũ tương

a)

Pha phân tán là lỏng, Môi trường phân tán là lỏng

b)

Pha phân tán là rắn, Môi trường phân tán là lỏng

c)

Pha phân tán là khí, Môi trường phân tán là lỏng

d)

Pha phân tán là khí, Môi trường phân tán là khí

46.

Hợp kim Sắt – Niken có thể được coi là dung dịch gì?

a)

Dung dịch khí

b)

Dung dịch lỏng

c)

Dung dịch rắn

d)

Tất cả các đáp án

47.

Đương lượng gam của H2SO4 là bao nhiêu?

a)

49

b)

98

c)

196

d)

1

48.

Chứng nhận ROHS kiểm soát nghiêm ngặt 6 chất vô cùng độc hại trong sản phẩm khi xuất khẩu sang Âu và Bắc Mỹ. Chất nào sau đây thuộc về các chất vô cùng độc?

a)

Chì

b)

Kali

c)

Đồng

d)

Sắt

49.

Khi hóa tan xà phòng trong nước, hiệu ứng nhiệt của quá trình này là gì?

a)

Tùy khối lượng ướp

b)

Tỏa nhiệt

c)

Thu nhiệt

d)

Không thay đổi

50.

Tại một nhiệt độ xác định, ở trạng thái cân bằng (dung dịch bão hòa) nồng độ của chất tan sẽ thế nào?

a)

Phụ thuộc vào thể tích

b)

Là hằng số

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào áp suất

51.

Độ điện ly được xác định bởi:

a)

Tỷ số giữa số phân tử bị điện ly trên số phân tử hoà tan

b)

Tích số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

c)

Tổng số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

d)

Hiệu số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

52.

“Phản ứng axit – bazơ là phản ứng cho nhận điện tử, trong đó axit là phần tử nhận, bazơ là phần tử cho” là định nghĩa của nhà khoa học nào?

a)

Bronsted

b)

Lewis

c)

Arrhenius

d)

Lowry

53.

Tính pH của dung dịch gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,01M, biết pKa = 4,75

a)

2,75

b)

3,75

c)

1,75

d)

4,75

54.

Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M biết pKa = 4,75

a)

12,25

b)

11,25

c)

13,25

d)

10,25

55.

Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thủy phân của muối

a)

Tất cả các đáp án

b)

Bản chất

c)

Nồng độ, nhiệt độ

d)

pH

56.

Phương trình Nernst tính điện thế điện cực viết dưới dạng nào là đúng?

a)

π = π°+RT/nF ln [oxi]/[khử]

b)

π = π° + RT/nF ln [khử]/[oxi]

c)

π = π° + RT/nF ln [oxi]/[khử]

d)

π = π° + nF/RT ln [oxi]/[khử]

57.

Ở 25°C Phương trình Nernst tính thế điện cực được viết

a)

π=π0+0.059nlnoxhkh\pi=\pi^0+\frac{0.059}{n}\ln\frac{oxh}{kh}

b)

π=π0+0.059nlnkhoxh\pi=\pi^0+\frac{0.059}{n}\ln\frac{kh}{oxh}

c)

π=π0+0.059nlgoxhkh\pi=\pi^0+\frac{0.059}{n}\lg\frac{oxh}{kh}

d)

π=π0+0.059nlgkhoxh\pi=\pi^0+\frac{0.059}{n}\lg\frac{kh}{oxh}

58.

Trong pin Galvani, anot và catot được xác định như thế nào?

a)

Anot là nơi oxi hóa, catot là nơi khử

b)

Anot là nơi khử, catot là nơi oxi hóa

c)

Cả hai đều là nơi khử

d)

Cả hai đều là nơi oxi hóa

59.

Suất điện động chuẩn E°pin được xác định từ các thế điện cực chuẩn như thế nào?

a)

E°pin = (E°catot/E°anot)

b)

E°pin = E°anot − E°catot

c)

E°pin = E°catot − E°anot

d)

E°pin = E°catot + E°anot

60.

Điều kiện phản ứng trong pin tự phát là gì?

a)

Epin < 0 và ΔG < 0

b)

Epin > 0 và ΔG > 0

c)

Epin > 0 và ΔG < 0

d)

Epin = 0 và ΔG < 0

61.

Ở 25°C, dạng rút gọn của phương trình Nernst dùng log thập phân là gì?

a)

E = E° + (0,0591) log Q

b)

E = E° − (0,0591/n) log Q

c)

E = E° − (0,0257/n) ln Q

d)

E = E° + (2,303RT/nF) log Q

62.

Nếu Epin đo được là 0 V, kết luận nào đúng cho hệ pin?

a)

Phản ứng xảy ra tự phát mạnh

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận

d)

Hệ đang ở trạng thái cân bằng

63.

Một pin có Epin = +3 V. Nhận định nào đúng?

a)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

b)

Phản ứng không thể xảy ra tự phát

c)

Phản ứng tự phát theo chiều ngược

d)

Phản ứng tự phát theo chiều thuận

64.

Một pin có Epin = −0.3 V. Nhận định nào đúng?

a)

Không có phản ứng điện hóa

b)

Phản ứng tự phát theo chiều ngược

c)

Phản ứng tự phát theo chiều thuận

d)

Hệ cân bằng động

65.

Cho E°Fe2+/Fe = −0,44 V và E°Ni2+/Ni = −0,25 V. Điện cực nào là catot trong pin chuẩn Ni/Fe?

a)

Ni là catot vì E° lớn hơn

b)

Không xác định khi chưa có nồng độ

c)

Fe là catot vì E° âm hơn

d)

Cả hai đều làm catot

66.

Ở 25°C, hằng số R và F có giá trị gần đúng nào để dùng trong Nernst (đơn vị SI)?

a)

R = 8,314 J·mol·K; F = 96500 C

b)

R = 0,082 L·atm·K−1·mol−1; F = 965 C

c)

R = 9,81 m·s−2; F = 1,6×10−19 C

d)

R = 8,314 kJ·mol−1·K−1; F = 96485 V

67.

Ion dương di chuyển thế nào trong cầu muối của một pin hoạt động?

a)

Không di chuyển do trung hòa

b)

Từ khoang catot sang khoang anot

c)

Từ khoang anot sang khoang catot

d)

Di chuyển vòng kín trong mạch ngoài

68.

Cho E0(Ag+/Ag)=+0,80 V; E0(Cu2+/Cu)=+0,34 V. Phản ứng tự xảy ra trong pin chuẩn gồm hai nửa phản ứng này là

a)

Ag+ bị khử, Cu bị oxi hóa

b)

Cu2+ bị khử, Ag bị oxi hóa

c)

Ag bị khử, Cu2+ bị oxi hóa

d)

Cu bị khử, Ag+ bị oxi hóa

69.

Phát biểu nào đúng về quy ước anot–catot trong pin Galvani?

a)

Anot là nơi oxi hóa, catot là nơi khử

b)

Catot luôn là cực âm bất kể loại pin

c)

Anot là cực dương trong mọi trường hợp

d)

Anot là nơi khử, catot là nơi oxi hóa

70.

Trong điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực đồng, hiện tượng đúng là

a)

Catot thoát khí H2 sủi bọt mạnh

b)

Ở cực dương thanh đồng bị tan ra

c)

Anot bất biến, catot xuất hiện SO2

d)

Hai điện cực đều tan dần vào dung dịch

71.

Trong điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực (graphit), hiện tượng là

a)

Giải phóng khí O2 ở catot

b)

Kết tủa Cu bám lên cực âm

c)

Catot bị oxi hóa tạo CO2

d)

Xuất hiện bọt khí H2 ở catot