wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Tế Học Vi Mô chương 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học vi mô tập trung nghiên cứu kinh tế dưới góc độ nào?

a)

Toàn bộ nền kinh tế.

b)

Chính phủ.

c)

Hành vi của người tiêu dùng và doanh nghiệp.

d)

Thị trường chứng khoán.

2.

Chủ đề mang tính trọng tâm nhất mà kinh tế học nghiên cứu là gì?

a)

Tiền tệ.

b)

Tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Cơ chế giá cả.

d)

Sự khan hiếm nguồn lực.

3.

Cách tiếp cận một cách khoa học và khách quan để nghiên cứu các quan hệ kinh tế là

a)

Kinh tế học chuẩn tắc.

b)

Kinh tế chính trị.

c)

Kinh tế học thực chứng.

d)

Kinh tế học vĩ mô.

4.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất

c)

Chính sách thuế và chi tiêu của chính phủ là công cụ để chính phủ điều tiết nền kinh tế

d)

Khi Chính phủ tăng thuế thì đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái

5.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:

a)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

b)

Sự thay đổi công nghệ

c)

Cung cầu

d)

Tiêu dùng

6.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

Trong quá trình kinh doanh, các doanh nghiệp luôn hướng vào mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020 thấp hơn với năm 2019.

c)

Chính phủ nên thực hiện chính sách tài khóa mở rộng để kích cầu tiêu dùng của nền kinh tế.

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2016 không quá mức 2 con số

7.

Vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp cũng như của nền kinh tế là:

a)

Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai.

b)

Giải quyết tình trạng lạm phát và thất nghiệp

c)

Lựa chọn mô hình kinh tế thích hợp

d)

Thực hiện mục tiêu hiệu quả, công bằng, ổn định và tăng trưởng kinh tế

8.

Trong nền kinh tế chỉ huy, tác nhân kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Nhà nước

b)

Các doanh nghiệp

c)

Người dân

d)

Thị trường

9.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hóa có thể sản xuất ra trong khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả?

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Đường cầu

c)

Đường đẳng lượng

d)

Tổng sản phẩm quốc dân

10.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí sản xuất sản lượng tối ưu.

b)

Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi thực hiện sự lựa chọn.

c)

Chi phí sản xuất trung bình.

d)

Bất kỳ chi phí sản xuất ngắn hạn nào.

11.

Ưu điểm của mô hình kinh tế chỉ huy là:

a)

Phát huy tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.

b)

Giải quyết được những nhu cầu công cộng xã hội.

c)

Bảo đảm cho các nhà sản xuất kinh doanh tự do lựa chọn và quyết định việc sản xuất kinh doanh và tiêu dùng của mình.

d)

Đáp ứng kịp thời những nhu cầu luôn luôn thay đổi của thị trường.

12.

Trong mô hình kinh tế thị trường, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các vấn đề của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

Thông qua chỉ tiêu pháp lệnh củ

13.

Câu nào dưới đây thuộc về kinh tế vĩ mô:

a)

Các nguyên nhân làm giá cam giảm

b)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá lúa

c)

Công ty may 10 áp dụng công nghệ sản xuất mới khiến cho sản lượng cung ứng tăng.

d)

Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát

14.

Một người có 100 triệu đồng, anh ta đưa ra ba phương án: PA1: Gửi tiết kiệm (được 10%/năm) PA2: Cất trong két sắt (được 0%/năm) PA3: Đầu tư kinh doanh (được 15%/năm) PA4: Cho bạn vay (được 8%/năm) Nếu anh ta chọn phương án thứ 1 thì chi phí cơ hội của việc lựa chọn phương án này là:

a)

Giá trị của phương án thứ 1

b)

Giá trị của phương án thứ 2

c)

Giá trị của phương án thứ 3

d)

Giá trị của phương án thứ 4

15.

Điểm nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất chỉ ra rằng sự phối hợp giữa hai hàng hóa đó:

a)

Không thể thực hiện được.

b)

Có thể thực hiện được nhưng không hiệu quả.

c)

Có thể thực hiệc được và rất hiệu quả.

d)

Không thể thực hiện được và không hiệu quả.

16.

Kinh tế học có thể định nghĩa là một khoa học nhằm giải thích:

a)

Tất cả các hành vi của con người

b)

Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực

c)

Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia

d)

Các quyết định của hộ gia định

17.

Phát biểu nào dưới đây được xem là kinh tế học chứng thực:

a)

Phải chi Việt Nam nên mở cửa ngoại thương sớm

b)

Việt Nam nên khuyến khích xuất khẩu

c)

Xuất khẩu sẽ làm tăng thặng dư của nhà sản xuất trong nước

d)

Phá giá trong giai đoạn này không phải là cách làm tốt nhất cho xuất khẩu Việt Nam

18.

Phát biểu nào dưới đây được xem là kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam Năm 2012 là 7%

b)

Tỷ lệ thất nghiệp ở mức 5% là có thể chấp nhận được

c)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2012 là 12%

d)

Giá cả của một hàng hóa giảm sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó tăng

19.

Giả sử có một sự lựa chọn khác là đi làm, chi phí cơ hội của việc học đại học là:

a)

Tiền đóng học phí

b)

Tiền đóng học phí và mua sách vở

c)

Tiền lương bị bỏ qua do không kiếm được

d)

Tiền đóng học phí, mua sách vở cộng với tiền lương bị bỏ qua không kiếm được

20.

Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

b)

Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

c)

Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d)

Không thể thực hiện được

21.

Chọn lựa tại một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Không thể thực hiện được

b)

Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

c)

Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d)

Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động

22.

Đường giới hạn khả năng sản xuất không mô tả điều nào dưới đây?

a)

Sự khan hiếm

b)

Chi phí cơ hội

c)

Những nhu cầu bị giới hạn

d)

Sự lựa chọn bị ràng buộc

23.

Đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết:

a)

Số lượng tối đa các hàng hóa, dịch vụ có thể được sản xuất với những nguồn lực và kỹ thuật cho trước

b)

Những kết hợp có thể có về các hàng hóa, dịch vụ được yêu cầu ở những mức giá thay đổi

c)

Số lượng tối đa các nguồn lực có thể có được khi các mức tiền lương thay đổi

d)

Những kết hợp có thể có về các hàng hóa, dịch vụ ở các mức giá thay đổi

24.

Câu nào dưới đây thuộc về kinh tế vĩ mô:

a)

Các nguyên nhân làm giá cam giảm

b)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá lúa

c)

Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát

d)

Nguyên nhân của sự dịch chuyển của đường cung

25.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao

b)

Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế

c)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1996 không quá mức 2 con số