wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 - Phép biện chứng duy vật (Trích câu hỏi trắc nghiệm)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

c)

Đồng nhất vật chất thực tại khách quan

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

2.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Đêmôcrit

b)

Hêraclit

c)

Anaximen

d)

Talét

3.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Đêmôcrit

c)

Anaximen

d)

Hêraclit

4.

Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác?

a)

Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học

b)

Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển

c)

Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên

d)

Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính

5.

Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?

a)

Tính trực quan máy móc

b)

Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người

c)

Không thấy vai trò của tư duy lý luận

d)

Không thấy được vai trò của thực tiễn

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất luôn gắn liền với vận động

b)

Vận động của vật chất tồn tại khách quan

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Vận động của vật chất là có nguồn gốc từ bên ngoài

7.

Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng, do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

c)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng

d)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

8.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian

d)

Không có vật chất không vận động

9.

Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?

a)

Coi vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh vật lý, hóa học

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh sinh học

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động cơ học (cơ giới)

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Vật chất

d)

Thời gian

14.

Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo

d)

Phản ánh tâm lý

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

17.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

c)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

19.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Lao động và ngôn ngữ

20.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất

b)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

c)

Người máy cũng có ý thức như con người

d)

Ý thức chỉ có ở con người

21.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?

a)

Ý chí, tình cảm và tri thức

b)

Tri thức, ý chí và tình cảm

c)

Tình cảm, tri thức và ý chí

d)

Tri thức, tình cảm và ý chí

23.

Tri thức đóng vai trò gì?

a)

Nguồn gốc của ý thức

b)

Hình ảnh của ý thức

c)

Bản chất của ý thức

d)

Phương thức tồn tại của ý thức

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau

b)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

d)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?

a)

Hoạt động sáng tạo của con người

b)

Hoạt động tinh thần của con người

c)

Hoạt động lao động của con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

26.

Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?

a)

Kết quả của ý niệm tuyệt đối

b)

Sản phẩm của tinh thần

c)

Sản phẩm của đáng sáng tạo

d)

Sản phẩm của thế giới vật chất

28.

Yêu cầu quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Chống chủ nghĩa chiết trung và nguỵ biện

c)

Chống quan điểm duy tâm

d)

Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

30.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

b)

Vận động, thời gian có tính vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

31.

Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Vô thức

d)

Tiềm thức

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự bài trừ phủ định nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Độ

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

35.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái chung

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái ... chỉ tồn tại trong cái ... thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

a)

Đơn nhất, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Chung, đơn nhất

d)

Chung, riêng

37.

Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái ... và cái ... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Đơn nhất, riêng

d)

Chung, đơn nhất

38.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

39.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu hình sự vật?

a)

Chất

b)

Vận động

c)

Độ

d)

Lượng

40.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không gian

d)

Thời gian

41.

Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì?

a)

Hình thức

b)

Kết quả

c)

Nguyên nhân

d)

Phạm trù

42.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

43.

Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Sự xuất hiện của cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

d)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức cảm tính (trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác, suy luận

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

46.

Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, được gọi là gì?

a)

Khả năng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Tất nhiên

47.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?

a)

Tính chính xác

b)

Là được nhiều người thừa nhận

c)

Là tiện lợi cho tư duy

d)

Là thực tiễn

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của V. I. Lênin: “Chủ nghĩa C. Mác dựa vào ... chứ không phải dựa vào ... để vạch ra đường lối chính trị của mình”.

a)

Khả năng, hiện thực

b)

Hiện thực, ngẫu nhiên

c)

Tất yếu, ngẫu nhiên

d)

Hiện thực, khả năng

51.

Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?

a)

Mâu thuẫn

b)

Thống nhất

c)

Đấu tranh

d)

Mâu thuẫn biện chứng

52.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

53.

Ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan