Font size
Worksheets제 2과
Total questions: 75
Worksheet time: 3600secs
Trường học
학교
도서관
병원
사무실
Thư viện
병원
사무실
도서관
학교
Bệnh viện
학교
도서관
병원
사무실
Văn phòng
병원
도서관
학교
사무실
Khách sạn
호텔
식당
우체국
극장
Nhà hàng
극장
식당
우체국
호텔
Trung tâm thương mại
백화점
도서관
사무실
학교
Nhà hát, rạp chiếu phim
극장
병원
도서관
학교
Ngân hàng
은행
영화관
가게
약국
Trung tâm thể thao, Nhà thi đấu thể thao
학교
체육관
극장
도서관
Nhà sách
학교
서점
도서관
사무실
Hiệu thuốc, nhà thuốc
약국
화장실
교실
시계
Phòng học
교실
화장실
가게
서점
Sách
책
공책
칠판
가게
Ghế
책상
의자
시계
지우개
Cái bàn
연필
지도
책
책상
Vở
공책
책
책상
시계
Cái bảng
가방
문
컴퓨터
칠판
Cửa sổ
문
창문
컴퓨터
지도
Cửa sổ
물건
칠판
문
창문
Đồng hồ
가방
사전
지도
시계
Cặp sách
연필
사전
시계
가방
Máy tính
전화기
컴퓨터
책
시계
Từ điển
사전
지도
필통
펜
Bản đồ
치도
지도
지우개
칠판
Cục tẩy
지우개
치우개
지오개
치오개
Bút mực
펜
연필
팬
시계
Bút chì
열필
연필
열핀
연핀
Điện thoại di động
가방
시계
휴대전화
컴퓨터
Sân vận động
운동장
화장실
체육관
가게
Trường học
(a)
Thư viện
(a)
Nhà hàng
(a)
Khách sạn
(a)
Rạp chiếu phim
(a)
Ngân hàng
(a)
Bưu điện
(a)
Bệnh viện
(a)
Trung tâm thương mại
(a)
Hiệu thuốc
(a)
Cửa hàng
(a)
Văn phòng
(a)
Sân vận động
(a)
Bàn
(a)
Ghế
(a)
Bảng
(a)
Cửa chính
(a)
Cửa sổ
(a)
Cặp sách
(a)
Cục tẩy
(a)
Tôi không phải là học sinh
(a)
Đây không phải là bệnh viện
(a)
Đây không phải là trường học
(a)
Đây không phải là thư viện
(a)
Đây không phải là nhà hàng
(a)
Đó không phải là khách sạn
(a)
Đó không phải là rạp chiếu phim
(a)
Kia không phải là ngân hàng
(a)
Kia không phải cửa hàng Hàn Quốc
(a)
Người này không phải là người Việt Nam
(a)
Cái này không phải là cái tivi
(a)
Cái này không phải là Radio
(a)
Cái đó là cặp sách của tôi
(a)
Cái đó là đồng hồ phải không?
(a)
Ở đây có cặp sách không?
(a)
Ở hiệu sách này có bút chì không?
(a)
Ở đó không có học sinh Hàn Quốc
(a)
Ở kia có Bệnh viện Hàn Quốc
(a)
Đây là ngân hàng Hàn Quốc phải không?
(a)
Kia là Bưu điện
(a)
Cái này là máy tính
(a)
Người đó không phải là bố tôi
(a)
Người kia là giáo viên tiếng Hàn
(a)
Ở trường học này không có học sinh Việt Nam
(a)
Ở Việt Nam có người Hàn Quốc không?
(a)
