wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi ôn tập hệ thần kinh, mô học và tuần hoàn

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của thần kinh giữa là?

a)

Đối cạnh động ngón cái.

b)

Cảm giác mặt gan tay của ba ngón tay.

c)

Vận động tất cả các cơ gấp cổ tay.

d)

Do các nhánh của bó trong và bó sau tạo nên.

2.

Chọn câu mô tả đúng về thần kinh đùi?

a)

Do các sợi từ các thần kinh thắt lưng 2, 3 và 5 tạo nên.

b)

Vận động các cơ có tác dụng duỗi đùi và duỗi cẳng chân.

c)

Là nhánh lớn nhất của đám rối thắt lưng.

d)

Chi phối tất cả các cơ khép đùi.

3.

Mô tả đúng về thần kinh ngồi là?

a)

Chi phối hầu hết các cơ của cẳng chân và bàn chân.

b)

Từ chậu hông đi xuống qua các vùng mông và đùi trước.

c)

Vận động các cơ duỗi cẳng chân.

d)

Do các rễ có nguồn gốc từ hai thần kinh thắt lưng dưới và ba thần kinh cùng trên tạo nên.

4.

Chức năng của noron thần kinh là?

a)

A.  Nơron có chức năng phát và dẫn truyền xung động

b)

Nơron chỉ phát xung động khi chịu kích thích từ môi trường ngoài.

c)

Nơron có ngưỡng kích thích cao.

d)

Nơron có khả năng đáp ứng với các kích thích có tần số thấp.

5.

Chức năng cảm giác của hệ thần kinh là?

a)

Cho ta nhận biết được sự vật và hiện tượng.

b)

Cảm giác không có tính đặc hiệu.

c)

Vỏ não là nơi phân tích, tổng hợp cho ta cảm nghĩ.

d)

Cảm giác có tính hệ thống - không hệ thống.

6.

Cảm giác xúc giác là?

a)

Tác nhân kích thích là: va chạm, rung động, áp suất.

b)

Vỏ não vùng thái dương cho biết cảm giác xúc giác.

c)

Cảm giác xúc giác ở vỏ não chỉ phối nửa người cùng bên.

d)

Vùng não có cảm giác tinh vi thì vùng đại diện ở vỏ não nhỏ.

7.

Tuỷ sống có nhiều chức năng, một trong số đó là?

a)

Dẫn truyền cảm giác và vận động, còn là trung tâm của hô hấp.

b)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện.

c)

Là trung tâm của nhiều phản xạ thực vật.

d)

Chất xám là trung tâm của phản xạ, chất trắng là các bó sợi thần kinh.

8.

Hiện tượng choáng tuỷ là?

a)

Mất chi phối vận động cảm giác ở đoạn dưới vùng tổn thương.

b)

Huyết áp giảm, mạch nhanh.

c)

Hết giời gian choáng tuỷ mất vận động có tính tự động.

d)

Hết choáng tuỷ gây liệt mềm.

9.

Vai trò của thân não đối với vận động là?

a)

Nhân đỏ ở cầu não có tác dụng làm giảm trương lực cơ.

b)

Nhân tiền đình có tác dụng làm tăng trương lực cơ.

c)

Nhóm nhân lưới ở cầu não có tác dụng ức chế truyền xuống.

d)

Nhóm nhân lưới ở hành não có tác dụng tăng cường truyền lên.

10.

Chức năng của não trung gian là?

a)

Đồi thị là trung tâm dưới vỏ của cảm giác.

b)

Đồi thị là trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan.

c)

Vùng dưới đồi trước là trung tâm chống lạnh.

d)

Vùng dưới đồi sau là trung tâm chống nóng.

11.

Tiểu não có nhiều chức năng, một trong những biểu hiện của chức năng đó là?

a)

Tiểu não nhận cảm giác nửa người đối bên.

b)

Tiểu não mới điều hoà phối hợp các động tác đơn giản.

c)

Tiểu não chỉ phối nửa người đối bên.

d)

Tổn thương tiểu não rối loạn điều hoà trương lực cơ.

12.

Tác dụng của hệ thần kinh thực vật lên các tạng là?

a)

Hệ phó giao cảm làm tăng hoạt động các cơ quan.

b)

Hệ giao cảm làm giãn dạ dày - ruột.

c)

Hệ phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí.

d)

Hệ giao cảm làm giảm hoạt động

13.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về các phản xạ của hành não?

a)

Phản xạ điều hoà hô hấp.

b)

Phản xạ điều hoà tim mạch.

c)

Phản xạ tiêu hoá.

d)

Phản xạ căng cơ

14.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của đồi thị?

a)

Trung tâm của mọi cảm giác.

b)

Trung tâm của cảm giác đau.

c)

Trung tâm của mọi cảm giác và giác quan.

d)

Ức chế phản xạ của họ

15.

Mỗi bán cầu tiểu não có chức năng là?

a)

Nhận cảm giác và chi phối vận động của nửa người cùng bên.

b)

Nhận cảm giác và chi phối vận động của nửa người đối bên.

c)

Nhận cảm giác đối bên, chi phối vận động nửa người cùng bên.

d)

Nhận cảm giác cùng bên, chi phối vận động nửa người đối bên.

16.

Một trong những chức năng chính của tiểu não là?

a)

Tiểu não có tác dụng làm tăng trương lực cơ.

b)

Tiểu não mới làm tăng trương lực cơ.

c)

Tiểu não tham gia giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Tiểu não cổ nhận biết ý thức.

17.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong sự phân chia tế bào?

a)

Lưới nội nguyên sinh.

b)

Ty lạp thể.

c)

Bào tâm.

d)

Lysosome.

18.

Nhân tế bào có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Có hạt nhân cấu tạo bởi ARN.

b)

Có nhiễm sắc thể cấu tạo bởi AND.

c)

Màng nhân là 1 màng kép.

d)

Tạo năng lượng chính cho tế bào.

19.

Hệ thần kinh nào sau đây hoạt động không theo ý muốn?

a)

Hệ thần kinh não tuỷ.

b)

Hệ thần kinh ngoại biên.

c)

Hệ thần kinh trung ương.

d)

Hệ thần kinh thực vật.

20.

Hiện tượng nào sau đây không có trong phản ứng viêm?

a)

Xung huyết.

b)

Phù.

c)

Bạch cầu thoát mạch.

d)

Tăng tổng hợp lipide.

21.

Điều gì sau đây sai khi nói về biểu mô:

a)

Là những tổ chức trong đó các tế bào đứng sát nhau, không có chất gì chen giữa chúng.

b)

Biểu mô tuyến nội tiết là tuyến mà chất tiết ra ngấm thẳng vào máu.

c)

Là 1 nhóm tế bào giống nhau cùng đảm nhận 1 công việc.

d)

Là những tổ chức có tác dụng chống đỡ cho cơ thể.

22.

Mô nào sau đây có chất căn bản nhiễm Osséine và muối calcium?

a)

Mô liên kết chính thức.

b)

Mô sụn.

c)

Mô xương.

d)

Biểu mô.

23.

Lưới nội nguyên sinh thuộc thành phần nào sau đây của tế bào?

a)

Không bào.

b)

Nhân tế bào.

c)

Màng tế bào.

d)

Bào tương.

24.

Biểu mô có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Che phủ.

b)

Bài tiết.

c)

Chống đỡ cho cơ thể.

d)

Che phủ và bài tiết.

25.

Mô nào sau đây có tác dụng chống đỡ cho cơ thể?

a)

Biểu mô.

b)

Mô sụn.

c)

Mô xương.

d)

Mô liên kết chính thức.

26.

Điều gì sau đây sai khi nói về chức năng của tế bào:

a)

Tiêu thụ O2O_2 và thải CO2CO_2 .

b)

Có tính thực bào.

c)

Có khả năng tổng hợp protéine

d)

Tạo năng lượng nhờ các không bào.

27.

Thành phần nào sau đây không nằm trong nguyên sinh chất (bào tương)?

a)

Bào tấm.

b)

Nhiễm sắc thể.

c)

Lysosome.

d)

Không bào.

28.

Trị số huyết áp nào sau đây được gọi là cao huyết áp tâm trương?

a)

150/80 mmHg.

b)

180/70 mmHg.

c)

130/100 mmHg.

d)

120/70 mmHg.

29.

Tiếng tim thứ nhất tạo nên do:

a)

Van 3 lá đóng lại.

b)

Van 2 lá đóng lại.

c)

Van nhĩ thất cùng đóng lại.

d)

Van tổ chim đóng lại.

30.

Trong công thức tính huyết áp tối đa ở trẻ em, ký hiệu n được hiểu như sau:

a)

Số kg cân nặng.

b)

Số năm.

c)

Số cm chiều cao.

d)

Số cm chiều cao và số năm.

31.

Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với cơ quan nào sau đây?

a)

Phổi và màng phổi.

b)

Động mạch chủ ngực phân xuống.

c)

Thực quản.

d)

Phế quản gốc trái.

32.

Động mạch gan chung xuất phát từ động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch vành.

b)

Động mạch chủ bụng.

c)

Động mạch hoành.

d)

Động mạch thân tạng.

33.

Động mạch vành phải và động mạch vành trái xuất phát từ nơi nào sau đây?

a)

Sát gốc động mạch chủ.

b)

Thân động mạch cánh tay đầu.

c)

Động mạch chủ ngực.

d)

Tuỳ theo cơ thể của mỗi người.

34.

Các tĩnh mạch sau đây đều về tĩnh mạch cửa, ngoại trừ:

a)

Tĩnh mạch trên gan.

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên.

c)

Tĩnh mạch lách.

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới.

35.

Tim được cấu tạo bởi 3 lớp sau đây, ngoại trừ:

a)

Lớp biểu bì.

b)

Nội tâm mạc.

c)

Ngoại tâm mạc.

d)

Lớp cơ.

36.

Các yếu tố sau đây có thể làm hạ huyết áp, ngoại trừ:

a)

Giãn mạch máu.

b)

Giảm sức co bóp của tim.

c)

Giảm khối lượng tuần hoàn.

d)

Tăng hoạt động giao cảm.

37.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ thống bạch huyết?

a)

Tĩnh mạch bạch huyết trái.

b)

Tĩnh mạch bạch huyết phải.

c)

Tĩnh mạch dưới đòn.

d)

Tĩnh mạch bạch huyết trái, mạch bạch huyết phải.

38.

Trị số huyết áp nào sau đây được gọi là cao huyết áp tâm thu?

a)

150/80 mmHg.

b)

100/60 mmHg.

c)

120/90 mmHg.

d)

15 mmHg.

39.

Tiếng tim thứ hai tạo nên do:

a)

Van động mạch chủ đóng lại.

b)

Van động mạch phổi đóng lại.

c)

Van nhĩ thất cùng đóng lại.

d)

Van tổ chim cùng đóng lại.

40.

Điều gì sau đây đúng khi nói về huyết áp:

a)

Huyết áp tối thiểu xảy ra lúc tim bóp.

b)

Không thể đo huyết áp ở hệ thống tĩnh mạch được.

c)

Huyết áp tâm thu xảy ra lúc tim giãn ra nghỉ.

d)

Huyết áp là áp lực của máu tác động vào thành mạch.

41.

Cơ chế nào sau đây không có tác dụng điều hòa tuần hoàn:

a)

Cơ chế phản xạ.

b)

Cơ chế tiết dịch.

c)

Ảnh hưởng của vỏ đại não.

d)

Cơ chế vật lý.

42.

Tác dụng nào sau đây là đúng của hệ thần kinh phó giao cảm:

a)

Làm tăng huyết áp.

b)

Làm tăng nhịp tim.

c)

Làm giãn mạch.

d)

Làm giảm sức co bóp của tim.

43.

Tác dụng nào sau đây là đúng của hệ thần kinh giao cảm:

a)

Làm tăng huyết áp.

b)

Làm giảm nhịp tim.

c)

Làm giãn mạch.

d)

Làm giảm sức co bóp của tim.

44.

Điều gì sau đây sai khi nói về hiện tượng mạch đập:

a)

Tần số mạch tương đương với tần số của tim.

b)

Hiện tượng mạch đập không thấy trên tĩnh mạch.

c)

Mạch đập là do máu chảy đến nơi bất mạch.

d)

Là do làn sóng rung động phát sinh ở động mạch chủ dưới ảnh hưởng của tâm thất thu lan truyền tới.

45.

Hệ thần kinh tự động của tim xuất phát từ nơi nào sau đây:

a)

Nút xoang.

b)

Nút Aschoff Tawara.

c)

Bó His.

d)

Mạng lưới Purkinje.

46.

Vòng đại tuần hoàn xuất phát từ nơi nào sau đây:

a)

Động mạch chủ.

b)

Tĩnh mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch chủ.

d)

Động mạch phổi.

47.

Vòng tiểu tuần hoàn xuất phát từ nơi nào sau đây:

a)

Động mạch chủ.

b)

Tĩnh mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch chủ.

d)

Động mạch phổi.

48.

Giai đoạn nào sau đây không có trong các giai đoạn đông máu:

a)

Giai đoạn thành lập thromboplastine.

b)

Giai đoạn thành lập fibrinogène.

c)

Giai đoạn thành lập fibrine.

d)

Giai đoạn thành lập thrombine.

49.

Trong công thức bạch cầu, N (Neutrophil) thường tăng trong các bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh nhiễm ký sinh trùng.

b)

Bệnh nhiễm trùng cấp tính.

c)

Bệnh dị ứng.

d)

Bệnh nhiễm hóa chất.

50.

Số lượng hồng cầu bình thường trong 1 mm3 máu:

a)

6.000 – 9.000/mm3

b)

200.000 – 400.000/mm3

c)

900.000 – 1.200.000/mm3

d)

3.800.000 – 4.200.000/mm3

51.

Số lượng tiểu cầu bình thường trong 1 mm3 máu:

a)

4.000.000/mm3

b)

200.000/mm3

c)

8.000/mm3

d)

6.000/mm3

52.

Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố đông máu:

a)

Globuline.

b)

Fibrinogène.

c)

Thromboplastine.

d)

Ca++

53.

Số lượng bạch cầu bình thường trong 1 mm3 máu:

a)

9.000/mm3

b)

200.000/mm3

c)

3.800.000/mm3

d)

500/mm3

54.

Chất nào do tiểu cầu sản xuất là chất làm co mạch và đóng miệng vết thương:

a)

Globine.

b)

Prothrombine.

c)

Sérotinine.

d)

Fibrine.

55.

Thời gian máu chảy được biểu hiện bằng chữ viết tắt nào sau đây:

a)

TS

b)

TC

c)

Hb

d)

VS

56.

Thời gian máu đông được biểu hiện bằng chữ viết tắt nào sau đây:

a)

TS

b)

TC

c)

Hb

d)

VS

57.

Trong công thức bạch cầu, Eosinophil thường tăng trong các bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh nhiễm ký sinh trùng.

b)

Bệnh nhiễm trùng cấp tính.

c)

Bệnh nhiễm trùng mạn tính.

d)

Bệnh nhiễm hóa chất.

58.

Điều gì sau đây sai khi nói về các nhóm máu:

a)

Nhóm máu O chiếm tỷ lệ nhiều nhất.

b)

Nhóm máu AB chiếm tỷ lệ ít nhất.

c)

Nhóm máu O không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.

d)

Trong trường hợp mất máu, truyền nhóm máu O là tốt nhất.

59.

Điều gì sau đây sai khi nói về hồng cầu:

a)

Hồng cầu chứa Fe.

b)

Hồng cầu chứa Hb.

c)

Số lượng hồng cầu ở trẻ sơ sinh nhiều hơn ở người lớn.

d)

Chức năng chủ yếu của hồng cầu là cầm máu.

60.

Đời sống của hồng cầu:

a)

80 ngày.

b)

120 ngày.

c)

160 ngày.

d)

40 ngày.

61.

Thành phần nào sau đây không thuộc huyết tương:

a)

Nước.

b)

Các chất hữu cơ.

c)

Các chất vô cơ.

d)

Dưỡng trấp.

62.

Thành phần nào sau đây không thuộc proteine huyết tương:

a)

Albumine.

b)

Globuline.

c)

Fibrinogène.

d)

Cetone.

63.

Hormone nào sau đây không có tác dụng chuyển hóa đường:

a)

Thyroxine.

b)

Hydrocortisone.

c)

Glucagon.

d)

Paratocomone.

64.

Hormone nào sau đây phối hợp với STH làm phát triển cơ thể:

a)

Thyroxine.

b)

Paratocomone.

c)

Hydrocortisone.

d)

ACTH.

65.

Thành phần nào sau đây chỉ huy hoạt động của tuyến yên:

a)

Vỏ não.

b)

Tiểu não.

c)

Vùng dưới đồi.

d)

Hành não.

66.

Các kích tố sau đây do tuyến yên sản xuất, ngoại trừ:

a)

Oxytocine.

b)

STH.

c)

DOC.

d)

ADH.

67.

Hormone nào sau đây không do vỏ thượng thận sản xuất:

a)

Hydrocortisone.

b)

ACTH.

c)

Androgène.

d)

Aldosterone.

68.

Tuyến nội tiết nào sau đây tiết ra kích tố paratocomone:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến cận giáp.

69.

Tuyến nào sau đây chỉ có chức năng ngoại tiết:

a)

Tuyến giáp.

b)

Buồng trứng.

c)

Tuyến bartholin.

d)

Tuyến yên.

70.

Hormone nào sau đây có tác dụng chống viêm cao nhất:

a)

Aldosterone.

b)

Hydrocortisone.

c)

Cả Aldosterone, Hydrocortisone.

d)

Glucagon.

71.

Hormone nào sau đây có tác dụng chống dị ứng cao nhất:

a)

Aldosterone.

b)

Hydrocortisone.

c)

Cả Aldosterone, Hydrocortisone.

d)

Thyroxine.

72.

Kích tố nào sau đây của vỏ thượng thận không chịu ảnh hưởng của ACTH:

a)

Aldosterone.

b)

Hydrocortisone.

c)

Androgène.

d)

Cả hydrocortisone và androgène đều chịu ảnh hưởng.

73.

Tuyến nội tiết nào sau đây không chịu sự tác động của tuyến yên:

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến cận giáp.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tinh hoàn.

74.

Kích tố nào sau đây không có tác dụng feedback từ tuyến yên:

a)

Paratocomone.

b)

Hydrocortisone.

c)

Androgène.

d)

Thyroxine.

75.

Kích tố nào sau đây giúp phát triển trí não:

a)

STH.

b)

ADH.

c)

T4.

d)

Glucagon.

76.

Kích tố nào sau đây khi gia tăng sẽ làm tim đập nhanh và loạn nhịp:

a)

STH.

b)

ADH.

c)

T4.

d)

Glucagon.

77.

Kích tố nào sau đây có tác dụng ức chế tuyến giáp bài tiết thyroxine?

a)

Estrogène

b)

Testosterone

c)

Oxytocine

d)

Hydrocortisone

78.

Androgène là kích dục tố nam do tuyến nội tiết nào sau đây sản xuất?

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến yên

79.

Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng thân nhiệt 0.5°C đến 1°C?

a)

Estrogène

b)

Oxytocine

c)

Progesterone

d)

Testosterone

80.

1 gram lipide khi đốt cháy trong cơ thể sẽ cho năng lượng nào sau đây?

a)

1 Kcal

b)

4 Kcal

c)

9 Kcal

d)

12 Kcal

81.

Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở?

a)

Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng giảm

b)

Chuyển hóa cơ sở ở nam lớn hơn nữ

c)

Chuyển hóa cơ sở ngày cao hơn đêm

d)

Nồng độ thyroxine trong giới hạn bình thường

82.

Gan tổng hợp glucose từ những thành phần sau đây, ngoại trừ:

a)

Acide amine

b)

Acide béo

c)

Glycérol

d)

Acide pyruvic

83.

Các nguyên nhân sau đây gây gầy ốm, ngoại trừ:

a)

Gây do thiếu cung cấp

b)

Gây do bệnh basedow

c)

Gây do tăng sử dụng

d)

Gây do suy tuyến giáp

84.

Lượng nước ở khu vực trong tế bào chiếm tỷ lệ nào sau đây so với trọng lượng cơ thể?

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

40%

85.

Áp lực keo (PK) được tạo nên bởi thành phần nào sau đây?

a)

Protéine

b)

Glucose

c)

Acide béo

d)

Glycérol

86.

NH3 là sản phẩm được tạo thành trong quá trình phân hủy chất nào sau đây?

a)

Acide amine

b)

Glucose

c)

Acide béo

d)

Glycérol

87.

Chất nào sau đây có nhiều ở khu vực bên trong tế bào?

a)

Na+

b)

Cl-

c)

HCO3-

d)

K+

88.

Điều gì sau đây sai khi nói về thân nhiệt:

a)

Thân nhiệt tăng sau bữa ăn

b)

Thân nhiệt sáng sớm thấp hơn so với thân nhiệt buổi chiều

c)

Ở nửa khoảng 1/2 sau chu kỳ sinh dục thân nhiệt cao hơn mức bình thường (0.5-1°C)

d)

Thân nhiệt ở mọi lúc mọi nơi trên cơ thể là 37°C

89.

1 gram glucide khi đốt cháy trong cơ thể sẽ cho năng lượng nào sau đây?

a)

1 Kcal

b)

4 Kcal

c)

9 Kcal

d)

12 Kcal

90.

Lượng nước ở khu vực ngoài tế bào chiếm tỷ lệ nào sau đây so với trọng lượng cơ thể?

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

40%

91.

Ngày 22/11 có kinh, đến 21/12 lại có kinh (kinh đều). Vậy ngày rụng trứng khoảng:

a)

Ngày 02/12

b)

Ngày 07/12

c)

Ngày 11/12

d)

Ngày 14/12

92.

Tuyến bartholin tiết dịch đổ vào nơi nào sau đây?

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Tầng sinh môn

c)

Cổ răng hàm trên 7 - 8

d)

Tiền đình

93.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về tinh hoàn?

a)

Bên phải thấp hơn bên trái

b)

Mềm vì chứa nước

c)

Có cảm giác đau đặc biệt

d)

Nặng khoảng 120 gram

94.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Có kinh nhưng có khi trứng không rụng

b)

Có kinh nên trứng mới rụng

c)

Mất kinh có nghĩa là chắc chắn có thai

d)

Không có kinh vẫn có thai

95.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Túi tinh

c)

Mào tinh hoàn

d)

Ống sinh tinh

96.

Thành phần nào sau đây không thuộc bộ máy sinh dục nam?

a)

Tuyến bartholin

b)

Tuyến hành niệu đạo

c)

Tuyến Cowper

d)

Tuyến tiền liệt

97.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Không có kinh nên trứng không rụng

b)

Có kinh nên trứng không rụng

c)

Không có kinh vẫn có thể có thai

d)

Trứng không rụng nên không có kinh

98.

Bạch mạch ở tuyến vú không đổ vào hạch nào sau đây?

a)

Hạch nách

b)

Hạch trên đòn

c)

Hạch cổ

d)

Hạch dưới đòn

99.

Khung xương ở đáy chậu gồm có các thành phần sau đây, ngoại trừ:

a)

Xương cụt

b)

Xương mu

c)

Xương cùng

d)

Ụ ngồi

100.

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về tinh hoàn?

a)

Bên phải thấp hơn bên trái

b)

Lúc phôi thai tinh hoàn nằm hai bên cột sống thắt lưng

c)

Có chức năng ngoại tiết: sản xuất tinh trùng

d)

Có chức năng nội tiết: sản xuất kích dục tố nam androgen

101.

Trong chu kỳ sinh dục, niêm mạc tử cung trải qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn tăng sinh

b)

Giai đoạn bài tiết

c)

Giai đoạn hành kinh

d)

Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn bài tiết

102.

Tác dụng nào sau đây của LH và FSH trên chức năng ngoại tiết của buồng trứng là không đúng?

a)

LH: Làm trứng rụng

b)

LH: Duy trì hoàng thể

c)

FSH: Giúp nang trứng phát triển

d)

FSH: Gây hành kinh

103.

LH và FSH có tác dụng trên chức năng nội tiết của buồng trứng như sau:

a)

LH: Kích thích hoàng thể sản xuất progesterone

b)

FSH: Kích thích nang trứng sản xuất Testosterone

c)

LH: Kích thích hoàng thể sản xuất estrogène

d)

FSH: Kích thích nang trứng sản xuất Testosterone và estrogène

104.

Thành phần nào sau đây không thuộc âm hộ?

a)

Các môi và các tuyến

b)

Tiền đình

c)

Các tầng cơ vòng

d)

Tầng sinh môn

105.

Thành phần nào sau đây thuộc tạng cương ở âm hộ?

a)

Âm vật

b)

Tiền đình

c)

Môi lớn, môi bé

d)

Tầng sinh môn

106.

Đoạn nào sau đây không thuộc vòi trứng?

a)

Đoạn thành

b)

Đoạn eo

c)

Bóng vòi và loa vòi

d)

Đoạn nhẫn

107.

Hình thể ngoài của tử cung gồm các phần sau đây, ngoại trừ:

a)

Buồng tử cung

b)

Thân tử cung

c)

Cổ tử cung

d)

Eo tử cung

108.

Tử cung được cấu tạo bởi 3 lớp sau đây, ngoại trừ:

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp cơ

c)

Lớp niêm mạc

d)

Lớp thanh mạc

109.

Phương tiện nào sau đây không có tác dụng giữ tử cung?

a)

Hỗ trợ trung tâm đáy chậu

b)

Âm đạo

c)

Đoạn gấp của trực tràng

d)

Âm hộ

110.

Cấp nào sau đây không có trong hệ thống hormone nữ:

a)

Đổi thì

b)

Vùng dưới đồi

c)

Thùy trước tuyến yên

d)

Buồng trứng

111.

Điều gì sau đây sai khi nói về buồng cổ tử cung:

a)

Thông với buồng thân tử cung qua lỗ trong

b)

Thông với âm đạo qua lỗ ngoài

c)

Thông với vòi trứng ở 2 góc

d)

Nằm dưới buồng thân tử cung

112.

Điều gì sau đây đúng khi nói về âm đạo:

a)

Đi từ buồng thân tử cung đến âm hộ

b)

Dài khoảng 16cm

c)

Rất co giãn

d)

Thành trong của âm đạo rất trơn láng

113.

Trong chu kỳ sinh dục nữ, LH có các chức năng chính sau đây, ngoại trừ:

a)

Giúp nang trứng phát triển

b)

Giúp trứng chín và rụng

c)

Giúp hoàng thể sản xuất progesterone

d)

Duy trì hoàng thể

114.

Estrogène có các chức năng sau đây, ngoại trừ:

a)

Làm tuyến vú phát triển

b)

Làm tăng sinh niêm mạc tử cung

c)

Làm tử cung co bóp

d)

Làm tăng thân nhiệt

115.

Điều gì sau đây sai khi nói về tuyến tiền liệt:

a)

Là nơi tạo ra tinh dịch

b)

Nằm ở sau xương mu và trước trực tràng

c)

Nằm ở dưới cổ bàng quang

d)

Chỉ có thể thăm dò tuyến tiền liệt ở phụ nữ đã có chồng

116.

Niệu đạo nằm trong tạng cương nào sau đây?

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Cả vật hang và vật xốp

d)

Không nằm trong vật hang và vật xốp

117.

Chất nào sau đây thuộc Estrogène có hoạt tính mạnh nhất?

a)

Estradiol

b)

Estron

c)

Estiol

d)

Cả Estron và Estriol

118.

Điều gì sau đây sai khi nói về hormone testosterone:

a)

Testosterone là hormone sinh dục nam

b)

Được sản xuất ra từ tinh hoàn và phần vỏ của tuyến thượng thận

c)

Làm phát triển giới tính chính và giới tính phụ

d)

Giúp tế bào leydig (tế bào kẽ) sản xuất tinh trùng

119.

Điều gì sau đây sai khi nói về tuyến vú:

a)

Là một tuyến đi từ nách tới bờ ức và từ sườn I đến sườn V

b)

Estrogène là kích tố giúp biến đổi phát triển tuyến vú thành dạng về của bộ ngực người nữ trưởng thành

c)

Progesterone là kích tố giúp biến đổi phát triển tuyến vú thành cơ quan sản xuất sữa

d)

Oxytocine là kích tố giúp các cơ ở ống dẫn sữa co bóp đưa sữa ra ngoài

120.

Điều gì sau đây không đúng trong thời kỳ mãn kinh:

a)

Đình chỉ chu kỳ sinh dục

b)

Ngưng phóng thích trứng

c)

Chấm dứt chức năng sinh sản

d)

Cũng là thời kỳ tái dục ở nữ giới

121.

Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh?

a)

Ống phúc tinh mạc

b)

Ống dẫn tinh

c)

Dây chằng tròn

d)

Đám rối tĩnh mạch

122.

Ở nữ giới, thành phần nào sau đây chui qua ống bẹn?

a)

Thừng tinh

b)

Dây chằng rộng

c)

Dây chằng tròn

d)

Âm vật

123.

Ngách mũi giữa có lỗ thông với:

a)

Xoang trán và xoang sàng

b)

Xoang trán và xoang bướm

c)

Xoang trán và xoang bướm, xoang sàng sau

d)

Xoang hàm và xoang bướm

124.

Giới hạn phía trên của mũi là:

a)

Lỗ mũi trước.

b)

Vách ngăn mũi.

c)

Xương hàm trên và xương lệ.

d)

Xương sàng và xương bướm.

125.

Bao xơ của thận là lớp mô xơ:

a)

Bao bọc mặt ngoài thận.

b)

Bao bọc ngoài bao mỡ.

c)

Bao ngoài lớp mỡ quanh thận.

d)

Còn gọi là mạc thận.

126.

Chọn câu đúng:

a)

Xoang thận còn gọi là rốn thận.

b)

Đài thận là dính các tháp thận.

c)

Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận.

d)

Vỏ thận bao gồm phần tia và phần lượn.

127.

Các tiểu thể thận (cầu thận) chủ yếu nằm trong:

a)

Phần tia của vỏ thận.

b)

Phần lượn của vỏ thận.

c)

Tủy thận.

d)

Cột thận và thận.

128.

Niệu quản có các chỗ hẹp TRỪ:

a)

Nơi nối giữa bể thận và niệu quản.

b)

Nơi bắt chéo giữa niệu quản và động mạch chậu.

c)

Niệu quản nội thành (đoạn niệu quản nằm trong thành bàng quang).

d)

Nơi nối giữa bể thận và xoang thận.

129.

Niệu đạo đoạn màng là đoạn niệu đạo:

a)

Ở cổ bàng quang.

b)

Ở hành dương vật.

c)

Đi qua hoành niệu dục.

d)

Ở trong tiền liệt tuyến.

130.

Tuyến thượng thận nằm ở:

a)

Trên thận.

b)

Phần trên bờ ngoài thận.

c)

Phần trên bờ trong thận.

d)

Nằm ở giữa thận.

131.

Rốn thận có các thành phần sau TRỪ:

a)

Là phần khuyết nằm ở bờ trong, giữa thận.

b)

Nơi có cuống mạch máu đi vào và đi ra khỏi thận.

c)

Nơi có bể thận.

d)

Nơi có đài thận.

132.

Cơ quan bảo đảm lọc máu để tạo thành nước tiểu trong hệ thống tiết niệu:

a)

Bàng quang.

b)

Niệu quản.

c)

Niệu đạo.

d)

Thận.

133.

Khớp ở chảo – cánh tay:

a)

Được che phủ bởi cơ ngực to.

b)

Có thể dạng, gấp và duỗi nhờ cơ nhị đầu.

c)

Là một trong các khớp mà hố khớp có sụn viền.

d)

Có bao khớp chặt ở mọi phía.

134.

Thông tin nào về động mạch cảnh trong là đúng nhất?

a)

Cấp máu cho toàn bộ não bộ và nhãn cầu.

b)

Cấp máu chủ yếu cho phần nêm đầu mặt cổ.

c)

Cho các nhánh bên ở cổ.

d)

Không tham gia vào đa giác Willis.

135.

Cơ quan nào không xuất phát từ sừng tử cung?

a)

Dây chằng tròn.

b)

Dây chằng tử cung – buồng trứng.

c)

Dây chằng tử cung – cùng.

d)

Vòi trứng.

136.

Nêu đúng đặc điểm của Nephron, ngoại trừ:

a)

Là một đơn vị chức năng của thận.

b)

Là “nhà máy” lọc nước tiểu.

c)

Bao gồm cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle và ống góp.

d)

Là một đơn vị chức năng của niệu quản.

137.

Cấu tạo của vú bao gồm:

a)

Da, mô liên kết, các tuyến sữa, các lớp mỡ.

b)

Da và các tuyến sữa.

c)

Mô liên kết, các tuyến sữa và mạch máu.

d)

Các tuyến sữa và các mô mỡ.

138.

Vị trí trung thất nằm ở:

a)

Đỉnh phổi.

b)

Giữa hai lá phổi.

c)

Bên phổi phải.

d)

Bên phổi trái.

139.

Họng là ngã tư thông giữa:

a)

Miệng, mũi, phổi, thanh quản.

b)

Mũi, miệng, thanh quản, thực quản.

c)

Thực quản, phổi, miệng, mũi.

d)

Thanh quản, thực quản, mũi, phổi.

140.

Có bao nhiêu sụn đơn ở thanh quản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Vùng đáy lưỡi có một tuyến hạnh nhân lưỡi được gọi là:

a)

Amidan vòi.

b)

Amidan khẩu cái.

c)

VA.

d)

Amidan lưỡi.

142.

Thành dưới của hốc mũi có xương:

a)

Sàng.

b)

Bướm.

c)

Khẩu cái.

d)

Chẩm.

143.

Cung đồ sườn hoành là:

a)

Cao nhất của khoang màng phổi.

b)

Giữa khoang màng phổi.

c)

Thấp nhất của khoang màng phổi.

d)

Ngoài màng phổi.

144.

Hô hấp gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

145.

Động tác hít vào mang tính chất?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Tiêu cực.

d)

Tích cực.

146.

Phế quản thùy trên phổi phải có mấy phân thùy?

a)

5

b)

7

c)

3

d)

4

147.

Dạng chuyển chở O₂ trong máu phần lớn là:

a)

Dạng hòa tan.

b)

Dạng kết hợp với Hemoglobin.

c)

Dạng Carbamine.

d)

Dạng HCO₃⁻.

148.

Vị trí trung tâm hít vào:

a)

Bán cầu đại não.

b)

Lưng hành não.

c)

Phía trên của cầu não.

d)

Hành não.

149.

Họng thanh quản tương ứng với đốt sống cổ thứ mấy?

a)

I, II, III

b)

III, IV, V

c)

IV, V, VI

d)

V, VI, VII

150.

Niêm mạc mũi phần dưới là:

a)

Phần khứu giác.

b)

Phần hô hấp chính.

c)

Phần thính giác.

d)

Phần thị giác.