wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô (Lớp 12)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trên đồ thị AS - AD, chính sách tài khóa thu hẹp (thắt chặt) làm đường nào dịch chuyển như thế nào?

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

2.

Khi áp dụng chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng), mức giá thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa thể kết luận

3.

Trên đồ thị AS - AD, chính sách tài khóa mở rộng (nới lỏng) làm đường nào dịch chuyển như thế nào?

a)

Đường tổng cầu dịch phải

b)

Đường tổng cầu dịch trái

c)

Đường tổng cung dịch phải

d)

Đường tổng cung dịch trái

4.

Cho C = 40 + 0,8Yd, I = 60, G = 10, T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, chính phủ đang áp dụng chính sách gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

5.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất. Khi đó, kết luận đúng về hiệu quả các chính sách là gì?

a)

Chính sách tài khóa hoàn toàn không có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu

b)

Chính sách tiền tệ hoàn toàn không có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu

c)

Lãi suất không thể giảm bởi chính sách tài khóa hoặc chính sách tiền tệ

d)

Không phải các câu trên

6.

Với sự gia tăng nhất định của đầu tư, khi số nhân chi tiêu càng lớn thì việc gia tăng cung tiền sẽ làm sản lượng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa thể kết luận

7.

Khi cầu tiền co giãn ít với lãi suất, cùng một sự gia tăng cầu tiền sẽ dẫn đến lượng đầu tư như thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Cân bằng

d)

Chưa thể kết luận

8.

Sự kết hợp chính sách tiền tệ mở rộng và chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm sản lượng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chưa xác định được

9.

Sự kết hợp giữa chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa thắt chặt làm cho mức giá và sản lượng thay đổi như thế nào?

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng tăng

c)

Giá tăng, sản lượng giảm

d)

Giá tăng, sản lượng tăng

10.

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ thu hẹp sẽ làm cho đường nào dịch chuyển theo hướng nào trên đồ thị AS - AD?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

11.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở đang thực hiện chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

12.

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đang thực hiện chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

13.

Để giảm mức giá, nền kinh tế có thể áp dụng chính sách nào?

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Cả a và b

14.

Muốn tăng sản lượng, nền kinh tế có thể áp dụng chính sách nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

Cả b và c

15.

Chính sách tài khóa mở rộng được thể hiện tối ưu đối với bối cảnh nào của nền kinh tế?

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế đóng

c)

Nền kinh tế cân bằng

d)

Nền kinh tế giản đơn

16.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thể hiện tối ưu đối với bối cảnh nào của nền kinh tế?

a)

Nền kinh tế suy thoái

b)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

c)

Nền kinh tế đóng

d)

Nền kinh tế giản đơn

17.

Nhận định nào sau đây là đúng về độ trễ của các chính sách?

a)

Chính sách tài khóa có độ trễ lớn hơn chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tiền tệ có độ trễ lớn hơn chính sách tài khóa

c)

Độ trễ hai chính sách là như nhau

d)

Không có nhận định nào đúng

18.

Nếu ngân hàng trung ương giảm cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần áp dụng biện pháp gì?

a)

Sử dụng chính sách tài khóa mở rộng

b)

Sử dụng chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Sử dụng chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

Sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng

19.

Đồ thị cho thấy sự thay đổi tổng cầu là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

20.

Xét nền kinh tế đóng: GDP = 10000 tỉ đồng, thuế = 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân = 1000 tỉ đồng, tiết kiệm chính phủ = 200 tỉ đồng. Tiêu dùng chung (C) bằng bao nhiêu?

a)

6000 tỉ đồng

b)

6500 tỉ đồng

c)

7000 tỉ đồng

d)

7500 tỉ đồng

21.

Xét nền kinh tế đóng: GDP = 8000 tỉ đồng, thuế = 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân = 1000 tỉ đồng, tiết kiệm chính phủ = 200 tỉ đồng. Chi tiêu của chính phủ (G) bằng bao nhiêu?

a)

1300 tỉ đồng

b)

1400 tỉ đồng

c)

1500 tỉ đồng

d)

1600 tỉ đồng

22.

Xét nền kinh tế đóng: GDP = 5000 tỉ đồng, thuế = 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân = 1000 tỉ đồng, tiết kiệm chính phủ = 200 tỉ đồng. Tiết kiệm quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

1200 tỉ đồng

b)

1300 tỉ đồng

c)

1400 tỉ đồng

d)

1500 tỉ đồng

23.

Xét nền kinh tế đóng: GDP = 10000 tỉ đồng, thuế = 1500 tỉ đồng, tiết kiệm tư nhân = 1000 tỉ đồng, tiết kiệm chính phủ = 200 tỉ đồng. Đầu tư (I) bằng bao nhiêu?

a)

1200 tỉ đồng

b)

1300 tỉ đồng

c)

1400 tỉ đồng

d)

1500 tỉ đồng

24.

Cho biết tiết kiệm quốc dân là 100 tỉ đồng và tiết kiệm tư nhân là 50 tỉ đồng. Điều này cho biết ngân sách chính phủ như thế nào?

a)

Thâm hụt 50 tỉ đồng

b)

Thặng dư 50 tỉ đồng

c)

Thặng dư 150 tỉ đồng

d)

Thâm hụt 150 tỉ đồng

25.

Trong nền kinh tế đóng, tiết kiệm quốc dân đúng bằng đại lượng nào?

a)

GDP - C - G

b)

I + C

c)

GDP - G

d)

Không có đáp án đúng

26.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế cùng một lượng như nhau, điều gì xảy ra với tiêu dùng và đầu tư?

a)

Cả tiêu dùng và đầu tư đều tăng

b)

Cả tiêu dùng và đầu tư đều giảm

c)

Tiêu dùng tăng và đầu tư giảm

d)

Tiêu dùng giảm và đầu tư tăng

27.

Chính phủ vay 100 tỉ đồng, điều này làm cho điều gì xảy ra?

a)

Tiết kiệm chính phủ tăng 100 tỉ

b)

Tiết kiệm chính phủ giảm 100 tỉ

c)

Đầu tư giảm 100 tỉ

d)

Không có đáp án đúng

28.

Khi chính phủ giảm chi tiêu 100 tỉ đồng, điều này làm cho tiết kiệm quốc dân thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 100 tỉ đồng

b)

Tăng ít hơn 100 tỉ đồng

c)

Tăng nhiều hơn 100 tỉ đồng

d)

Không thay đổi

29.

Nếu người dân giảm tiêu dùng 100 tỉ đồng và chính phủ tăng tiêu dùng 100 tỉ đồng, điều gì xảy ra với tiết kiệm?

a)

Tiết kiệm tăng, nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiết kiệm giảm, nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Tiết kiệm không đổi

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận

30.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung hoặc đường cầu vốn vay?

a)

Lãi suất trên thị trường vốn vay tăng

b)

Tăng thuế đánh vào thu nhập

c)

Miễn giảm thuế cho việc lắp thiết bị mới ở một nhà máy

d)

Người dân trong nước tăng tiết kiệm

31.

Chính phủ miễn thuế cho các dự án đầu tư mới, điều này làm cho:

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất không đổi

d)

Không có đáp án đúng

32.

Chính phủ giảm thuế thu nhập cá nhân (các yếu tố khác không đổi), điều này làm cho:

a)

Đầu tư tăng

b)

Đầu tư giảm

c)

Đầu tư không đổi

d)

Không có đáp án đúng

33.

Cho C = 40 + 0,8Yd; I = 60; G = 10; T = 10. Nếu chi tiêu chính phủ tăng thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 50 đơn vị

b)

Tăng 10 đơn vị

c)

Giảm 10 đơn vị

d)

Giảm 50 đơn vị

34.

Cho C = 40 + 0,8Yd; I = 60; G = 10; T = 10 và sản lượng tiềm năng Y* = 500. Chính phủ cần điều chỉnh chi tiêu như thế nào để sản lượng đạt tiềm năng?

a)

Tăng chi tiêu 2 đơn vị

b)

Tăng chi tiêu 5 đơn vị

c)

Giảm chi tiêu 2 đơn vị

d)

Giảm chi tiêu 5 đơn vị

35.

Cho C = 40 + 0,8Yd; I = 60; G = 10; T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế tự định thêm 10 đơn vị, sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sản lượng tăng 40 đơn vị

b)

Sản lượng giảm 40 đơn vị

c)

Sản lượng tăng 10 đơn vị

d)

Sản lượng giảm 10 đơn vị

36.

Cho C = 40 + 0,8Yd; I = 60; G = 10; T = 10. Nếu chính phủ tăng thuế thêm 10 đơn vị và tăng chi tiêu chính phủ thêm 10 đơn vị thì sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 10 đơn vị

b)

Giảm 10 đơn vị

c)

Không thay đổi

d)

Không đáp án nào đúng

37.

Giả sử MPC = 0,8 và thuế là tự định. Nếu chính phủ muốn tăng chi tiêu 10 tỷ đồng mà không ảnh hưởng đến mức giá thì số thu thuế cần thiết phải thay đổi là bao nhiêu?

a)

Tăng 10 tỷ đồng

b)

Giảm 10 tỷ đồng

c)

Tăng 12,5 tỷ đồng

d)

Giảm 12,5 tỷ đồng

38.

Trong nền kinh tế đóng, thuế độc lập với thu nhập, MPC = 0,8; mức sản lượng tiềm năng là 1200 tỷ đồng. Hiện sản lượng cân bằng đang ở mức 1000 tỷ đồng. Muốn đạt mức sản lượng tiềm năng thì chi tiêu chính phủ cần thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Tăng 200 đơn vị

c)

Giảm 40 đơn vị

d)

Giảm 200 đơn vị

39.

Trong nền kinh tế đóng, thuế độc lập với thu nhập, MPC = 0,8; mức sản lượng tiềm năng là 1200 tỷ đồng. Hiện sản lượng cân bằng đang ở mức 1000 tỷ đồng. Muốn đạt mức sản lượng tiềm năng thì chính phủ cần thay đổi thuế như thế nào?

a)

Thuế giảm 200 đơn vị

b)

Thuế tăng 200 đơn vị

c)

Thuế giảm 50 đơn vị

d)

Thuế tăng 50 đơn vị

40.

Trong nền kinh tế đóng, thuế độc lập với thu nhập, MPC = 0,8; mức sản lượng tiềm năng là 1200 tỷ đồng. Hiện sản lượng cân bằng đang ở mức 1000 tỷ đồng. Muốn đạt mức sản lượng tiềm năng thì chính phủ cần thay đổi thuế và chi tiêu như thế nào để cân bằng ngân sách không ảnh hưởng?

a)

Thuế tăng 50 đơn vị, chi tiêu chính phủ tăng 50 đơn vị

b)

Thuế tăng 50 đơn vị, chi tiêu chính phủ giảm 50 đơn vị

c)

Thuế tăng 200 đơn vị, Chi tiêu chính phủ tăng 200 đơn vị

d)

Thuế tăng 200 đơn vị, Chi tiêu chính phủ giảm 200 đơn vị

41.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Nếu chính phủ tăng chi tiêu thêm 100 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 100 đơn vị

b)

Giảm 100 đơn vị

c)

Tăng 250 đơn vị

d)

Giảm 250 đơn vị

42.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Nếu chính phủ tăng thuế thêm 100 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 75 đơn vị

b)

Giảm 100 đơn vị

c)

Giảm 187,5 đơn vị

d)

Giảm 60 đơn vị

43.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500; T = 40 + 0,2Y. Nếu chính phủ tăng chi tiêu lên 540 đơn vị, thì để giá không thay đổi, chính phủ cần thay đổi thuế như thế nào?

a)

Giảm 53,33 đơn vị

b)

Tăng 53,33 đơn vị

c)

Tăng 40 đơn vị

d)

Giảm 40 đơn vị

44.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500. Nếu chính phủ tăng chi tiêu và thuế thêm 40 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 40 đơn vị

b)

Giảm 10 đơn vị

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

45.

Cho C = 200 + 0,75Yd; I = 100; G = 500. Nếu sản lượng tiềm năng bằng 3000 đơn vị thì chính phủ cần thực hiện thay đổi chi tiêu như thế nào?

a)

Chi tiêu chính phủ giảm 50 đơn vị

b)

Chi tiêu chính phủ giảm 200 đơn vị

c)

Chi tiêu chính phủ tăng 50 đơn vị

d)

Chi tiêu chính phủ tăng 200 đơn vị

46.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở và Chính phủ giảm chi tiêu, tác động như thế nào đến tổng cầu?

a)

Làm tăng tổng cầu

b)

Làm giảm tổng cầu

c)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

d)

Chỉ một yếu tố ảnh hưởng đến tổng cầu

47.

Chính phủ tăng thuế và ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc ảnh hưởng đến tổng cầu như thế nào?

a)

Làm tăng tổng cầu

b)

Làm giảm tổng cầu

c)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu

d)

Không thể xác định được

48.

Giả sử thị trường vốn vay đang cân bằng. Nhà nước quyết định thông qua đạo luật giảm thuế cho các doanh nghiệp sử dụng internet để thực hiện các giao dịch. Đường nào dịch chuyển và lãi suất thay đổi thế nào?

a)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

b)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

c)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

d)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

49.

Tập hợp chính sách nào dưới đây có tác dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhiều nhất?

a)

Giảm thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách

b)

Giảm thu thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

c)

Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, giảm thâm hụt ngân sách

d)

Tăng thuế thu nhập, giảm thuế đầu tư, tăng thâm hụt ngân sách

50.

Nếu người dân một nước chi tiêu ít hơn so với trước thì đường nào dịch chuyển và lãi suất thay đổi thế nào?

a)

Cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng

b)

Cung vốn vay dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

c)

Cầu vốn vay dịch chuyển sang phải

d)

Cung cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

51.

Tăng thâm hụt ngân sách của chính phủ sẽ làm:

a)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung vốn vay dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải

d)

Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái

52.

Chính phủ giảm thâm hụt ngân sách làm cho:

a)

Lãi suất thực tế tăng

b)

Lãi suất thực tế giảm

c)

Lãi suất thực tế không đổi

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận

53.

Sản lượng nền kinh tế sẽ như thế nào nếu Chính phủ giảm thuế và ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

54.

Trong nền kinh tế có các hàm sau: C = 100 + 0,75Y; I = 100 + 0,25Y; G = 400; T = 50 + 0,2Y; X = 350; IM = 200 + 0,25Y. Chính phủ tăng chi tiêu thêm 100 đơn vị thì sản lượng cân bằng thay đổi bao nhiêu?

a)

Tăng thêm 250 đơn vị

b)

Giảm 250 đơn vị

c)

Tăng 100 đơn vị

d)

Giảm 100 đơn vị

55.

Nền kinh tế đang ở mức lạm phát cao và sản lượng ở mức thấp, cần phải sử dụng chính sách nào sau đây để cải thiện tình hình:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Kết hợp cả 2 chính sách

d)

Chưa kết luận được, cần xem xét đầy đủ nhiều yếu tố

56.

Xét nền kinh tế đóng, MPC = 0,8. Sản lượng tiềm năng là 1800 tỷ, sản lượng thực tế đang đạt 1500 tỷ. Để ngân sách cân bằng mà vẫn đạt sản lượng tiềm năng, chính phủ cần thay đổi chi tiêu và thuế bao nhiêu?

a)

Tăng thuế thêm 300 tỷ, giảm chi tiêu chính phủ 300 tỷ

b)

Cùng tăng thuế và chi tiêu chính phủ 300 tỷ

c)

Cùng giảm thuế và chi tiêu chính phủ 300 tỷ

d)

Giảm thuế 300 tỷ, tăng chi tiêu chính phủ thêm 300 tỷ

57.

Ngân hàng trung ương mua ngoại tệ, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và chính phủ tăng thuế. Những yếu tố này làm cho:

a)

Sản lượng tăng, giá tăng

b)

Sản lượng tăng, giá giảm

c)

Sản lượng giảm, giá tăng

d)

Sản lượng giảm, giá giảm

58.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Giá cả của một số loại hàng hoá cụ thể

b)

Lương trả cho công nhân

c)

Mức giá chung

d)

Mức giá

59.

Mức sống giảm xảy ra khi:

a)

Thu nhập bằng tiền giảm

b)

CPI tăng

c)

Tốc độ giảm giá chậm hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền

d)

Tốc độ giảm giá nhanh hơn tốc độ giảm thu nhập bằng tiền

60.

Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:

a)

Giảm phát xảy ra khi:

b)

Tỉ lệ lạm phát giảm

c)

Mức giá chung ổn định

d)

Mức giá chung giảm

61.

Giả sử rằng mọi người dự đoán rằng tỉ lệ lạm phát là 10%. Nhưng trên thực tế lạm phát chỉ là 8%. Trong trường hợp này:

a)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 8 %

b)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 10 %

c)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là 2 %

d)

Tỉ lệ lạm phát không được dự kiến là - 2 %

62.

Lạm phát do cầu kéo xuất hiện khi:

a)

Các hộ gia đình tăng mạnh chi tiêu khi thị trường chứng khoán bùng nổ

b)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu giảm mạnh

c)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu tăng mạnh

d)

Giá nhiên liệu mà doanh nghiệp phải nhập khẩu thay đổi

63.

Đường Phillips biểu diễn:

a)

Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp

c)

Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp

64.

Đọc theo đường Phillips ngắn hạn:

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

c)

Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn

d)

Tỉ lệ lạm phát cao hơn kết hợp với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn

65.

Lực lượng lao động gồm:

a)

Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động

b)

Không bao gồm những người đang tìm việc

c)

Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp

d)

Không bao gồm những người tạm thời mất việc

66.

Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động bằng:

a)

Số người trưởng thành chia cho dân số

b)

Số người có việc làm chia cho dân số

c)

Số người có việc làm chia cho số người trưởng thành

d)

Số người trong lực lượng lao động chia cho số người trong độ tuổi lao động

67.

Tỉ lệ thất nghiệp bằng:

a)

Số người thất nghiệp chia cho dân số

b)

Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành

c)

Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động

d)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

68.

Một nền kinh tế có quan hệ thương mại và tài chính với các nền kinh tế khác được gọi là:

a)

Nền kinh tế xuất khẩu

b)

Nền kinh tế nhập khẩu

c)

Nền kinh tế đóng

d)

Nền kinh tế mở

69.

Điều nào sau đây đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?

a)

Xuất khẩu ròng âm

b)

Xuất khẩu ròng dương

c)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d)

Không có đáp án đúng

70.

Nếu Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu:

a)

Xuất khẩu ròng của Việt Nam là âm

b)

Việt Nam đang có thâm hụt thương mại

c)

Việt Nam đang có thặng dư thương mại

d)

Xuất khẩu ròng Việt Nam không đổi

71.

Các tài khoản chính của cán cân thanh toán bao gồm:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản kết toán chính thức

d)

Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản kết toán chính thức

72.

Tài khoản vốn đo lường:

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn từ nước ngoài chảy vào và luồng vốn chảy ra

b)

Chênh lệch giữa khoản tiền vay ở nước ngoài với khoản tiền mà nước ngoài vay trong nước

c)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài

d)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

73.

Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không phải các điều ở trên

74.

Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không phải các điều ở trên

75.

Hệ thống tỉ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó:

a)

Ngân hàng trung ương các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỉ giá hối đoái danh nghĩa cố định

b)

Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá cố định

c)

Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng

d)

Cán cân thanh toán của quốc gia đó thặng dư

76.

Lượng cầu về hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào:

a)

GDP của quốc gia đó

b)

Xu hướng nhập khẩu cận biên

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

GDP của quốc gia đó, xu hướng nhập khẩu cận biên và tỉ giá hối đoái

77.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường thương mại quốc tế

78.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát do cầu kéo?

a)

Giá dầu lửa tăng mạnh

b)

Mức lương theo thoả thuận với công đoàn giảm xuống

c)

Mức lương theo thoả thuận với công đoàn tăng lên

d)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

79.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Giá dầu tăng mạnh

b)

Mức lương theo thoả thuận với công đoàn giảm xuống

c)

Mức lương theo thoả thuận với công đoàn không đổi

d)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

80.

Tình trạng lạm phát đình trệ xuất hiện khi nền kinh tế phải trải qua cả:

a)

Lạm phát và tăng trưởng

b)

Giảm phát và tăng trưởng

c)

Lạm phát và suy thoái

d)

Giảm phát và suy thoái

81.

Giả sử rằng Hiệp hội các nước xuất khẩu dầu lửa (OPEC) bị tan rã mà không được báo trước, khiến cho giá dầu lửa giảm xuống. Kết quả là, mức giá chung sẽ:

a)

Tăng lên và GDP thực tế tăng

b)

Tăng và GDP thực tế giảm

c)

Giảm và GDP thực tế tăng

d)

Giảm và GDP thực tế giảm

82.

Mức giá tăng lên do giá dầu lửa tăng:

a)

Sẽ gây ra tình trạng lạm phát đình trệ trong ngắn hạn

b)

Có thể làm giảm lương thực tế

c)

Có thể làm giảm thất nghiệp

d)

Có thể làm tăng thất nghiệp

83.

Lạm phát do tổng cầu tăng lên được gọi là:

a)

Lạm phát do chi phí đẩy

b)

Lạm phát do cầu kéo

c)

Lạm phát được dự kiến trước

d)

Lạm phát không được dự kiến trước

84.

Giả sử những người cho vay và đi vay thống nhất về một mức lãi suất danh nghĩa dựa trên kỳ vọng của họ về lạm phát. Trong thực tế lạm phát lại cao hơn mức mà họ kỳ vọng ban đầu, thì:

a)

Người đi vay sẽ được lợi và người cho vay bị thiệt

b)

Người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt

c)

Cả người đi vay và người cho vay đều không được lợi bởi vì lãi suất danh nghĩa được cố định theo hợp đồng

d)

Không phải các điều kể trên

85.

Giả sử những người lao động và chủ doanh nghiệp thống nhất về việc gia tăng tiền lương dựa trên kỳ vọng của họ về lạm phát. Trong thực tế lạm phát lại cao hơn mức mà họ kỳ vọng ban đầu, thì:

a)

Chủ doanh nghiệp sẽ được lợi, còn người lao động bị thiệt

b)

Người lao động được lợi, còn chủ doanh nghiệp bị thiệt

c)

Người lao động được lợi, chủ doanh nghiệp được lợi

d)

Không phải các điều kể trên

86.

Hiện tượng thiểu phát xảy ra khi:

a)

Chỉ số CPI năm nay nhỏ hơn CPI năm trước, tỉ lệ lạm phát âm

b)

Tỉ lệ lạm phát thực nhỏ hơn lạm phát dự kiến rất nhiều làm sản lượng thực nhỏ hơn sản lượng dự kiến

c)

Tỉ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỉ lệ lạm phát năm trước

d)

Tỉ lệ lạm phát năm nay lớn hơn tỉ lệ lạm phát năm trước

87.

Nhìn chung, lạm phát được dự kiến trước có khuynh hướng:

a)

Làm giảm mức sống trung bình và mức sản lượng đầu ra

b)

Làm cho mức phân phối danh nghĩa tăng nhanh hơn mức giá

c)

Gây ra sự phân phối lại thu nhập từ người đi vay sang người cho vay

d)

Gây ra tổn thất không nhiều cho xã hội nếu lạm phát ổn định ở mức thấp

88.

Trong thời kỳ có lạm phát, chi phí cơ hội của việc giữ tiền bằng:

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực tế dự kiến cộng tỉ lệ lạm phát dự kiến

c)

Lãi suất

d)

Lãi suất thực tế

89.

Lạm phát dự kiến:

a)

Gây ra nhiều vấn đề phức tạp hơn so với lạm phát không dự kiến

b)

Có khuynh hướng làm tăng tiết kiệm

c)

Không gây ra những tổn thất lớn như lạm phát không dự kiến

d)

Làm tăng lương ít hơn so với lạm phát không dự kiến

90.

Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy:

a)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều có xu hướng tăng

b)

Thất nghiệp tăng, trong khi lạm phát giảm

c)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm

d)

Cả lạm phát và thất nghiệp đều không đổi

91.

Sức mua của đồng tiền thay đổi:

a)

Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát

b)

Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát

c)

Không phụ thuộc vào tỉ lệ lạm phát

d)

Khi cung về vàng thay đổi

92.

Một sinh viên tốt nghiệp không thể tìm được việc phù hợp trong thời gian dài và quyết định thôi không tìm việc làm nữa. Người này được xếp vào nhóm nào sau đây:

a)

Có việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Nằm trong lực lượng lao động

d)

Nằm ngoài lực lượng lao động

93.

Thất nghiệp tự nhiên không bao gồm trường hợp nào sau đây:

a)

Chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng kinh tế

b)

Một số doanh nghiệp phải phá sản và đóng cửa do làm ăn thua lỗ

c)

Một số công nhân từ bỏ công việc hiện tại để tìm công việc mới

d)

Một số công nhân từ bỏ công việc hiện tại và không tìm công việc mới

94.

Bảo hiểm thất nghiệp sẽ:

a)

Làm tăng thất nghiệp tạm thời

b)

Làm giảm thất nghiệp tạm thời

c)

Không tác động tới thất nghiệp tạm thời

d)

Làm tăng, giảm hoặc không thay đổi thất nghiệp tạm thời

95.

Trường hợp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp tạm thời:

a)

Sinh viên mới tốt nghiệp đang trong thời gian xin việc

b)

Do ngành sản xuất bị thu hẹp nên công nhân sản xuất mất việc và đang di chuyển sang ngành khác

c)

Người vợ thôi không ở nhà nội trợ và bắt đầu tìm việc

d)

Không có đáp án đúng

96.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên:

a)

Tiền lương bị ấn định cao hơn mức cân bằng

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế về vùng và ngành

d)

Phụ nữ trước đây làm nội trợ và bắt đầu tham gia vào thị trường lao động

97.

Thất nghiệp cơ cấu chính là trường hợp:

a)

Việc làm khu vực công nghiệp giảm, lao động thất nghiệp

b)

Cơ giới hoá làm giảm lao động ở nông thôn, lao động nhàn rỗi

c)

Một số vùng đầu tư công nghiệp giảm, lao động phải làm công việc phụ trợ

d)

Một số vùng đầu tư công nghiệp giảm, lao động phải di cư sang khác khu vực công nghiệp khác

98.

Sự kiện nào sau đây trực tiếp làm tăng đầu tư ra nước ngoài ròng của Việt Nam?

a)

Công ty Honda Việt Nam mua một dây chuyền lắp ráp xe máy trong nước

b)

Công ty Honda Việt Nam bán một dây chuyền lắp ráp xe máy cho Lào

c)

Honda xây dựng một nhà máy mới ở Vĩnh Phúc

d)

Mead Johnson mua cổ phần của VinaMilk

99.

Thất nghiệp tự nhiên không bao gồm trường hợp nào sau đây:

a)

Chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng kinh tế

b)

Một số doanh nghiệp phải phá sản và đóng cửa do làm ăn thua lỗ

c)

Một số công nhân từ bỏ công việc hiện tại để tìm công việc mới

d)

Một số công nhân từ bỏ công việc hiện tại và không tìm công việc mới

100.

Bảo hiểm thất nghiệp sẽ:

a)

Làm tăng thất nghiệp tạm thời

b)

Làm giảm thất nghiệp tạm thời

c)

Không tác động tới thất nghiệp tạm thời

d)

Làm tăng, giảm hoặc không thay đổi thất nghiệp tạm thời

101.

Trường hợp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp tạm thời:

a)

Sinh viên mới tốt nghiệp đang trong thời gian xin việc

b)

Do ngành sản xuất bị thu hẹp nên công nhân sản xuất mất việc và đang học thêm để chuyển sang ngành khác

c)

Người vô thời không ở nhà nội trợ và bắt đầu tìm việc

d)

Không có đáp án đúng

102.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp tự nhiên:

a)

Tiền lương bị ấn định cao hơn mức cân bằng

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế vùng và ngành

d)

Phụ nữ trước đây làm nội trợ và bắt đầu tham gia vào thị trường lao động

103.

Thất nghiệp cơ cấu chính là trường hợp:

a)

Việc làm khu vực công nghiệp giảm, lao động thất nghiệp

b)

Cơ giới hóa làm giảm lao động ở nông thôn, lao động nhàn rỗi

c)

Một số vùng đầu tư công nghiệp giảm, lao động phải di cư sang khác khu vực công nghiệp khác

d)

Một số vùng đầu tư công nghiệp giảm, lao động phải đi cư sang khác khu vực công nghiệp khác

104.

Sự kiện nào sau đây trực tiếp làm tăng đầu tư ra nước ngoài ròng của Việt Nam?

a)

Công ty Honda Việt Nam mua một dây chuyền lắp ráp xe máy trong nước

b)

Công ty Honda Việt Nam bán một dây chuyền lắp ráp xe máy cho Lào

c)

Honda xây dựng một nhà máy mới ở Vĩnh Phúc

d)

Mead Johnson mua cổ phần của VinaMilk

105.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam?

a)

KFC xây dựng một nhà hàng ở Hà Nội

b)

Hãng phim Colombia bán bản quyền của một phim cho truyền hình Việt Nam

c)

HSBC mua cổ phần của ACB

d)

Lào mua thép của Tổng công ty Thép Việt Nam

106.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam?

a)

Nhật Bản mua gạo của Việt Nam

b)

Nhật Bản mua trái phiếu của chính phủ Việt Nam

c)

Việt Nam mua xe Toyota của Nhật Bản

d)

Việt Nam bán than cho Nhật Bản

107.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam?

a)

Việt Nam viện trợ cho Lào

b)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào

c)

Việt Nam vay tiền của Nhật Bản

d)

Việt Nam xuất khẩu nông sản

108.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam?

a)

Nhật Bản viện trợ cho Việt Nam

b)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Nghệ An

c)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào

d)

Nhật Bản nhập khẩu của Việt Nam

109.

Khi tỉ giá hối đoái thực tế của đồng Việt Nam tăng:

a)

Thâm hụt thương mại của Việt Nam không đổi

b)

Thâm hụt thương mại của Việt Nam giảm

c)

Thặng dư thương mại của Việt Nam tăng

d)

Hàng hóa nước ngoài trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng hóa của Việt Nam

110.

Khoản tiền mà chính phủ Việt Nam vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không có đáp án đúng

111.

Trong điều kiện vốn tự do chu chuyển, cán cân thanh toán của một nước chịu ảnh hưởng bởi:

a)

Tình hình tăng trưởng trong nước và ở nước ngoài

b)

Sự thay đổi tỉ giá hối đoái thực tế

c)

Sự thay đổi lãi suất tương đối giữa trong nước và quốc tế

d)

Tình hình tăng trưởng trong nước và ở nước ngoài, sự thay đổi tỉ giá hối đoái thực tế, sự thay đổi lãi suất tương đối giữa trong nước và quốc tế

112.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam?

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới giảm

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của thế giới giảm

113.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới bên ngoài?

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới tăng

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của thế giới giảm

114.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam?

a)

Tăng trưởng kinh tế ở nước ngoài

b)

GDP thực tế của Việt Nam

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

Giá tương đối của hàng hóa sản xuất ở Việt Nam so với giá của hàng hóa tương tự sản xuất ở nước ngoài

115.

Trong chế độ tỉ giá hối đoái linh hoạt, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì ngân hàng trung ương:

a)

Phải bán ngoại tệ

b)

Phải mua ngoại tệ

c)

Không làm gì cả

d)

Phải giảm cầu về nội tệ

116.

Trong chế độ tỉ giá hối đoái cố định, nếu lãi suất tiền gửi VND tăng mạnh so với lãi suất tiền gửi USD, thì ngân hàng trung ương sẽ cần:

a)

Mua USD để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định

b)

Bán USD để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định

c)

Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

d)

Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

117.

Điều nào sau đây không phải là nhân tố quyết định tăng trưởng kinh tế trong dài hạn?

a)

Sự gia tăng của tổng cầu

b)

Sự gia tăng khối lượng tư bản trong nền kinh tế

c)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiến bộ công nghệ

118.

Tăng trưởng kinh tế trong dài hạn phụ thuộc vào:

a)

Môi trường

b)

Năng suất lao động

c)

Chi phí y tế

d)

Đạo đức kinh doanh

119.

Tỷ giá hối đoái sẽ ảnh hưởng đến các mặt:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Cán cân thương mại, Cán cân thanh toán và Sản lượng quốc gia

120.

Khi tỷ giá hối đoái giảm xuống thì:

a)

Các công ty nhập khẩu sẽ có lợi

b)

Các công ty xuất khẩu sẽ có lợi

c)

Người sản xuất hàng xuất khẩu sẽ có lợi

d)

Không câu nào đúng

121.

Sự cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do:

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Nước ngoài chuyển vốn đầu tư vào tài sản trong nước

c)

Thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản ở nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa, nước ngoài chuyển vốn đầu tư vào tài sản trong nước và thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản ở nước ngoài

122.

Số cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do:

a)

Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài

b)

Chuyển vốn đầu tư ra tài sản ra nước ngoài

c)

Trả nợ nước ngoài

d)

Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài, chuyển vốn đầu tư và tài sản ra nước ngoài và trả nợ nước ngoài

123.

Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ có tác dụng:

a)

Khuyến khích xuất khẩu

b)

Khuyến khích nhập khẩu

c)

Khuyến khích cả xuất khẩu và nhập khẩu

d)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

124.

Giả sử tổng dân số 1 quốc gia là 77,6 triệu người. Số người trưởng thành là 40 triệu người. Số người có việc là 37,6 triệu người. Tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 50%. Số người trong lực lượng lao động bằng:

a)

37,6 triệu người

b)

38,8 triệu người

c)

40 triệu người

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

125.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 1999 - 2002 là:

a)

Xu hướng giảm lạm phát đi kèm với tăng trưởng

b)

Xu hướng tăng lạm phát đi kèm với tăng trưởng thấp

c)

Lạm phát thấp đi kèm với tăng trưởng kinh tế thấp

d)

Lạm phát cao đi kèm với tăng trưởng kinh tế cao

126.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9% và tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5%, và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này:

a)

Lãi suất thực tế dự kiến là 4%

b)

Lãi suất thực tế thực hiện là 4%

c)

Lãi suất thực tế dự kiến là 6%

d)

Lãi suất thực tế thực hiện là 2%

127.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9% và tỉ lệ lạm phát dự kiến là 5% và tỉ lệ lạm phát thực tế là 3%. Trong trường hợp này:

a)

Thu nhập được phân phối lại từ những người đi vay sang những người cho vay

b)

Thu nhập được phân phối lại từ những người cho vay sang những người đi vay

c)

Không ai được lợi vì lãi suất danh nghĩa không thay đổi

d)

Những người giữ tiền được lợi

128.

Mức giá chung của một nền kinh tế tăng lên từ 200 đến 230 trong vòng 1 năm. Tỉ lệ lạm phát của năm đó là bao nhiêu?

a)

13%

b)

60%

c)

30%

d)

15%

129.

Mức giá chung năm nay là 180 và tỉ lệ lạm phát là 20%. Hỏi mức giá chung năm ngoái là bao nhiêu?

a)

144

b)

150

c)

36

d)

216

130.

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Giảm lãi suất ngân hàng

b)

Mua trái phiếu trên thị trường mở

c)

Tăng tốc độ tăng của cung tiền

d)

Giảm tốc độ tăng của cung tiền

131.

Nếu tỉ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ như thế nào?

a)

Lớn hơn 0

b)

Không âm

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Không dương

132.

Mọi người dự đoán tỉ lệ lạm phát là 10% và thực tế cũng đúng 10%. Trong trường hợp này, tỉ lệ lạm phát không được dự kiến bằng bao nhiêu?

a)

8%

b)

10%

c)

2%

d)

0%

133.

Tổng dân số một quốc gia là 100 triệu người; số người trưởng thành 62 triệu; số người có việc là 50 triệu; tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 60%. Số người thất nghiệp bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

10 triệu người

c)

12 triệu người

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

134.

Tổng dân số một quốc gia là 96 triệu người; số người trưởng thành 50 triệu; số người có việc là 40 triệu; tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 50%. Tỉ lệ người tham gia lực lượng lao động bằng bao nhiêu?

a)

80%

b)

96%

c)

100%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

135.

Tổng dân số một quốc gia là 100 triệu người; số người trưởng thành 60 triệu; số người có việc là 50 triệu; tỉ lệ số người trong lực lượng lao động so với dân số là 50%. Tỉ lệ có việc làm bằng bao nhiêu?

a)

83,33%

b)

100%

c)

94%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

136.

Một quốc gia có số người có việc làm 41,6 triệu; số người thất nghiệp 0,9 triệu; tổng dân số 82 triệu; số người ngoài độ tuổi lao động chiếm 45% dân số. Số người trong độ tuổi lao động là bao nhiêu?

a)

36,9 triệu người

b)

42,5 triệu người

c)

45,1 triệu người

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

137.

Một quốc gia có số người có việc làm 35 triệu; số người thất nghiệp 1 triệu; tổng dân số 80 triệu; số người ngoài độ tuổi lao động chiếm 50% dân số. Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động bằng bao nhiêu?

a)

90%

b)

97,9%

c)

55%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

138.

Một quốc gia có số người có việc làm 38 triệu; số người thất nghiệp 2 triệu; tổng dân số 100 triệu; số người ngoài độ tuổi lao động chiếm 50% dân số. Tỉ lệ thất nghiệp là bao nhiêu?

a)

5%

b)

2%

c)

16%

d)

Không đủ dữ liệu để tính toán

139.

Khoản mục nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tài khoản vãng lai của Việt Nam?

a)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

c)

Thu nhập nhân tố trả cho nước ngoài

d)

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam

140.

Giao dịch nào được ghi là một khoản mục Có trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

a)

Một người dân trong nước đi du lịch ở nước ngoài và tiêu 30003000 đôla

b)

Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành

c)

Một doanh nghiệp trong nước trả lãi trái phiếu cho một công dân ở nước ngoài

d)

Không có khoản mục nào

141.

Giao dịch nào được ghi là một khoản mục Nợ trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

a)

Một người dân nước ngoài đi du lịch ở Việt Nam và tiêu 30003000 đôla

b)

Một người dân nước ngoài mua trái phiếu do chính phủ Việt Nam phát hành

c)

Một doanh nghiệp nước ngoài trả lãi trái phiếu cho một công dân ở trong nước

d)

Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành

142.

Giả sử tài khoản vãng lai của một nước thâm hụt 300300 triệu USD, còn tài khoản vốn có thặng dư 700700 triệu USD. Cán cân thanh toán của quốc gia đó là:

a)

Thặng dư 400400 triệu USD

b)

Thặng dư 700700 triệu USD

c)

Thâm hụt 300300 triệu USD

d)

Thâm hụt 400400 triệu USD

143.

Khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân ở Việt Nam sẽ có tác động nào?

a)

Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

b)

Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

c)

Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Không ảnh hưởng đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam

144.

Điều nào sau đây không làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán của Việt Nam?

a)

Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam tăng

b)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng

c)

Cổ tức mà công dân Việt Nam nhận được từ nước ngoài tăng

d)

Chính phủ Việt Nam bán trái phiếu ra nước ngoài

145.

Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa tăng từ 15,50015{,}500 đồng Việt Nam/đôla lên 16,00016{,}000 đồng Việt Nam/đôla thì điều gì xảy ra?

a)

Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối

b)

Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối

c)

Phụ thuộc vào biến động giá tương đối giữa Việt Nam và Mỹ

d)

Đồng Việt Nam không thay đổi giá trị

146.

Tỉ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và đôla Mỹ là 0,50{,}5 Bảng/đôla. Một Bảng đổi được bao nhiêu đôla?

a)

22 đôla

b)

1,51{,}5 đôla

c)

11 đôla

d)

0,50{,}5 đôla

147.

Tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và USD là 16,10016{,}100 VND = 11 USD. Một chiếc ô tô bán với giá 20,00020{,}000 USD có giá bao nhiêu theo đồng VND?

a)

161161 triệu VND

b)

200200 triệu VND

c)

320320 triệu VND

d)

322322 triệu VND

148.

Lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu của một quốc gia phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

GDP của quốc gia đó

b)

Xu hướng nhập khẩu cận biên

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

CPI của quốc gia đó

149.

Nếu giá USD tính bằng VND trên thị trường Hà Nội thấp hơn so với thị trường TP. Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ có xu hướng thực hiện chiến lược nào?

a)

Mua USD ở Hà Nội và bán ở TP. Hồ Chí Minh

b)

Bán USD ở Hà Nội và mua ở TP. Hồ Chí Minh

c)

Bán USD ở Hà Nội và bán ở TP. Hồ Chí Minh

d)

Mua USD ở Hà Nội và cho vay ở TP. Hồ Chí Minh

150.

Với các yếu tố khác không đổi, đường cầu về đồng Việt Nam trên thị trường ngoại hối đối với đôla Mỹ dịch sang phải do nguyên nhân nào?

a)

Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối

b)

Giá hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng

c)

Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng

d)

Lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng