wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TIN HỌC 5

Total questions: 57

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu tượng dưới đây, biểu tượng của ổ đĩa máy tính là:

a)

b)

c)

d)

2.

Khẳng định đúng khi mô tả về Thư mục là:

a)

Thư mục chỉ chứa được 1 thư mục con

b)

Thư mục chỉ chứa được 1 tệp

c)

Thư mục tạo ra không thể xóa đi

d)

Thư mục có thể chứa nhiều tệp và thư mục khác bên trong

3.

Để gõ được nội dung: “bố em là công nhân” em gõ:

a)

boos em las coong nhaan

b)

boos em laf coong nhaan

c)

boos em las coong nhawn

d)

booj em las cooong nhaan

4.

Để gõ được nội dung: “CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI” em lựa chọn cách gõ nào tốt nhất sau đây:

a)

Bấm phím giữ phím SHIFT và gõ hoa từng chữ cái

b)

Bật chức năng CAPLOCK và gõ

c)

Bấm phím giữ phím CTRL và gõ hoa từng chữ cái

d)

Bấm phím giữ phím TAB và gõ hoa từng chữ cái

5.

Để định dạng nhanh chữ nghiêng em thực hiện:

a)

A. Dùng chuột chọn nút lệnh chữ  I

b)

B.  Dùng chuột chọn nút lệnh chữ  B

c)

C.  Nhấn tổ hợp phím CTRL + I

d)

D.  Đáp A, C đều đúng

6.

Em hãy nêu tác dụng của nút lệnh này?

a)

Chèn hình vẽ

b)

Chèn biểu đồ

c)

Chèn kí tự đặc biệt

d)

Chèn hình ảnh

7.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
8.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình?

a)

Đĩa cứng

b)

Bộ xử lí

c)

Màn hình

d)

Chuột máy tính

9.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Copy có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

10.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
11.

Để chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu, em chọn thẻ Insert -> chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
12.

Máy tính không thể giúp em làm gì?

a)

Nghe nhạc.

b)

Tra từ điển.

c)

Nấu ăn.

d)

Vẽ tranh.

13.

Phần mềm thư điện tử giúp em làm gì?

a)

Tương tác với bạn bè.

b)

Tạo ra sản phẩm số.

c)

Giải trí.

d)

Trao đổi thông tin.

14.

Chương trình trò chơi mê cung được viết bằng phần mềm gì?

a)

Scratch.

b)

Facebook.

c)

Google.

d)

Zoom.

15.

Đây là giao diện của phần mềm nào?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

b)

Phần mềm trình chiếu.

c)

Phần mềm luyện gõ bàn phím.

d)

Phần mềm vẽ.

16.

Em có thể xem video bằng phần mềm nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

17.

Những hoạt động giải trí em có thể thực hiện trên máy tính là gì? (Chọn nhiều)

a)

Chơi trò chơi

b)

Chơi thể thao

c)

Nghe nhạc

d)

Đọc truyện, sách, báo,…

18.

Ví dụ nào sau đây cho thấy nhờ có máy tính, em có thể hợp tác với bạ bè để thực hiện nhiệm vụ chung? (Chọn nhiều)

a)

Em sử dụng phần mềm PowerPoint để tạo bài trình chiếu

b)

Em với bạn hợp tác để tạo bài trình chiếu PowerPoint

c)

Em hợp tác với bạn để soạn thảo văn bản nhờ máy tính

d)

Em chia sẻ thông tin qua công cụ Zalo, Messenger Kids

19.

Những hoạt động giải trí em có thể thực hiện trên máy tính là gì? (Chọn nhiều)

a)

Học tiếng Anh

b)

Xem phim, video

c)

Cập nhật tin tức

d)

Giao lưu với bạn bè

20.

Việc nào dưới đây em chưa làm được nhưng dưới sự trợ giúp của máy tính có thể thực hiện được?

a)

Tìm hiểu thêm thông tin về lịch sử Việt Nam

b)

Chơi thể thao

c)

Sinh hoạt sao cùng bạn

d)

Nấu cơm

21.

Cái nào là một trình duyệt?

a)
b)
c)
d)
22.

Đáp án nào sau đây là một máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoahoctro.tienphong.vn

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.moet.gov.vn

23.

Đáp án nào đúng

a)

Máy tìm kiếm là một cỗ máy khổng lồ trên Internet

b)

Máy tìm kiếm là một thiết bị có động cơ

c)

Máy tìm kiếm là một Website

d)

Máy tìm kiếm là một chiếc siêu máy tính

24.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

25.

Khi tìm kiếm bằng các máy tìm kiếm sẽ cho ra kết quả là gì?

a)

Trang chủ Google

b)

Các trang web

c)

Các liên kết bằng văn bản, hình ảnh hoặc video

d)

Âm thanh, video, hình ảnh

26.

Câu 1: Việc đầu tiên em cần làm để tìm kiếm và chọn được thông tin phù hợp với vấn đề cần giải quyết là gì?

a)

Sử dụng các công cụ tìm kiếm như Google, Bing,...

b)

Xác định rõ vấn đề cần giải quyết.

c)

Thu thập thông tin tìm kiếm được.

d)

Tham khảo ý kiến của thầy cô, bố mẹ hoặc chuyên gia.

27.

Câu 2: Em có thể thu thập và tìm kiếm thông tin ở đâu để giải quyết vấn đề?

a)

Trên Internet

b)

Trong sách, báo, tạp chí,..

c)

Xin ý kiến của thầy cô, bố mẹ và chuyên gia.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Câu 3: Sau khi thu thập và tìm kiếm thông tin, em cần làm gì tiếp theo để có thể giải quyết vấn đề?

a)

Viết lại thông tin tìm kiếm để giải quyết vấn đề.

b)

Đọc thuộc lòng thông tin tìm kiếm được để giải quyết vấn đề.

c)

Lựa chọn thông tin và hợp tác trong giải quyết vấn đề.

d)

Tất cả các phương án trên.

29.

Câu 4: Em hãy chọn đáp án SAI?

a)

Thông tin không có vai trò gì trong giải quyết vấn đề

b)

Để giải quyết vấn đề em cần đưa ra quyết định.

c)

Thu thập, tìm kiếm thông tin liên quan rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

d)

Để có được quyết định em cần có thông tin.

30.

Để tìm kiếm thông tin về các điểm tham quan ở Đà Lạt bằng máy tìm kiếm google.com, em cần nhập từ khoá như thế nào?

a)

Điểm tham quan.

b)

Đà Lạt.

c)

Du lịch.

d)

Các điểm tham quan ở Đà Lạt.

31.

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào?

a)

Sử dụng mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm Microsoft Teams.

c)

Sử dụng thư điện tử.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm google.com.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để giải quyết vấn đề em cần đưa ra quyết định dựa vào những thông tin mà mình đã tìm kiếm được.

b)

Bất kì thông nào em tìm kiếm được cũng giúp giải quyết vấn đề.

c)

Thiếu thông tin sẽ khiến em gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề.

d)

Có đủ thông tin sẽ giúp em giải quyết vấn đề tốt hơn.

33.

Tệp tin là gì?

a)

Là 1 trò chơi máy tính.

b)


Là thông tin sách báo.

c)


Là ngôn ngữ máy tính.

d)

Tệp hay Tập tin, File là một tập hợp các thông tin được người dùng tạo ra từ máy tính.

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Số lượng các tệp và thư mục trong một máy tính rất lớn.

b)

B. Các tệp được sắp xếp trong các thư mục để dễ quản lí và tìm kiếm.

c)

C. Trong một thư mục có thể có nhiều tệp cùng tên.

d)

D. Tên thư mục hoặc tệp cần rõ ràng, gợi nhớ nội dung của thư mục hoặc tệp.

35.

Để tạo thư mục mới, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. New.

b)

B. New folder.

c)

C. Create folder.

d)

D. New file.

36.

Để đặt lại tên thư mục, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. Rename.

b)

B. Change.

c)

C. Delete.

d)

D. Copy.

37.

Câu 7: Để xoá thư mục, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. Move to.

b)

B. Remove.

c)

C. Clear.

d)

D. Delete.

38.

Thư mục nằm bên trong thư mục khác được gọi là:

a)

Thư mục mẹ

b)

Thư mục con

c)

Thư mục bố

d)

Tất cả đều sai

39.

Câu 1: Khi sử dụng một bài hát không rõ tên tác giả, em sẽ ghi nguồn như thế nào?

a)
  • A. Không ghi nguồn.

b)
  • B. Tác giả: Không rõ.

c)
  • C. Người sưu tầm: Tên em.

d)
       D. Sưu tầm.
40.

Câu 2: Khi thấy một bạn đang đọc nhật kí của người khác, em cần thể hiện thái độ như thế nào?

a)
  • A. Nói bạn không được làm như vậy và đi ra chỗ khác.

b)
·        B. Thể hiện rõ thái độ không đồng tình, góp ý, nhắc nhở để bạn không làm như vậy nữa.
c)
  • C. Không phải nhật kí của mình nên không quan tâm.

d)
  • D. Đọc cùng bạn.

41.

Câu 3: Em đồng tình với tình huống nào sau đây?

a)
  • A. Nghe người khác nói chuyện riêng.

b)
  • B. Thay đổi thông tin tác giả khi ghi nguồn thông tin.

c)
   C. Xin phép trước khi chia sẻ hình ảnh của người khác.
d)
  • D. Tự ý xem vở bài tập của bạn khác.

42.
Câu 4: Em không đồng tình với tình huống nào sau đây?
a)
  • A. Sử dụng những thông tin đã qua kiểm chứng, có bản quyền.

b)
  • B. Xin phép trước khi xem vở của bạn.

c)
  • C. Không chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ.

   
d)
D. Bàn luận về chuyện riêng của người khác.
43.

Câu 5: Khi sử dụng thông tin từ website hoahoctro.tienphong.vn, em cần ghi nguồn như thế nào?

a)
  • A. Nguồn: Internet.

b)
  • B. Không ghi.

d)
  • D. Sưu tầm.

44.

Câu 6: Nội dung thông tin trong tệp Em-yeu-truong-em.mp3 được thể hiện dưới dạng gì?

      
a)
  • A. Văn bản.

b)
  • B. Hình ảnh.

c)
C. Âm thanh.
d)
  • D. Số.

45.

Câu 8: Hành động nào sau đây là vi phạm tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin?

    
a)
  • A. Diễn đạt lại thông tin và ghi “phỏng theo”.

b)
  • B. Chỉ sử dụng thông tin khi được phép.

c)
  • C. Ghi rõ nguồn thông tin khi sử dụng.

d)
D. Tự ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác.
46.

Câu 12: Phương án nào sau đây là dấu hiệu của bản quyền?

a)
  • A. ℃.

b)
B. ®️.
c)
  • C. №.

d)
  • D. ✓

47.

Câu 1: Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

a)
    A. Home.

b)

B. Design.

c)

C. View.

d)

D. Insert.

48.

Câu 2: Lệnh nào sau đây giúp em định dạng màu chữ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.

Câu 3: Em cần sử dụng những lệnh nào để được định dạng như sau: Kết nối tri thức?

                 

                    

                             

·     
a)

A. I + U.          

b)

B. U + B.      

c)

C. I + ab.  

d)
D. B + I.
50.

Câu 4: Em thực hiện thao tác thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản tại bảng chọn nào?

a)
A. Layout Options.
b)

B. Picture Format.

c)

C. Positions.

d)

D. Picture Styles.

51.

CÂU 2: BIỂU TƯỢNG CỦA PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN LÀ:

a)
b)
c)
d)
52.

CÂU 10: ĐỂ LƯU VĂN BẢN, EM CHỌN NÚT LỆNH:

a)
b)
c)
d)
53.

Nút lệnh ở hình bên có tác dụng gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

căn giữa

d)

Căn thẳng hai lề

54.

Quan sát cây thư mục sau và cho biết trong thư mục lớp 4A có bao nhiêu thư mục con:

a)

2 thư mục con

b)

3 thư mục con

c)

4 thư mục con

d)

5 thư mục con

55.

Hành động nào giúp bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet?

a)

A. Chia sẻ mật khẩu với bạn bè

b)

B. Đặt mật khẩu phức tạp và không chia sẻ cho ai

c)

C. Đăng nhập vào bất kỳ trang web nào

56.

Để chèn nhanh hình ảnh từ Internet mà không cần tải ảnh về trên phần mềm trình chiếu PowerPoint em chọn nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

57.

Thứ tự nối đúng là?

a)

1-c; 2 - a; 3 - d; 4 - b

b)

1- d; 2 - a; 3- c; 4 - b

c)

1-c; 2-b; 3- d; 4- a