wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm gp

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có PH kiềm nhất

a)

Nước bọt

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch tụy

2.

Các enzyme tiêu hóa của dịch vị là

a)

Pepsin, Trypsin, lactase

b)

Lipase, lactase, sucrase

c)

Prezu, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

3.

Hormon nào làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng

a)

GnRH

b)

FSH và testosteron

c)

FSH

d)

LH và FSH

4.

Thể tích khi dự trữ là

a)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường

b)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 500 ml

c)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.000 ml

d)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.500 ml

5.

Lớp cơ của thực quản gồm hai loại: cơ vân và cơ trơn

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu

a)

Hỗn hợp các dịch thể

b)

Hợp chất vô cơ và hữu cơ

c)

Hỗn hợp các loại tế bào máu

d)

Mô liên kết đặc biệt

7.

Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện

a)

Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao

b)

Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta)

c)

Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận

d)

Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp

8.

Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu

a)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu

b)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu

c)

Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu

d)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

9.

Khi bị cảm nóng cần chú ý

a)

Tắm ngay khi người đang nóng nực

b)

Giữ ấm kỹ

c)

Hạ nhiệt một cách từ từ

d)

Tắm xong giữ ấm kỹ

10.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm

a)

A. Nang cầu thận, ống thận

b)

B. Cầu thận, nang cầu thận

c)

C. Cầu thận, ống thận

d)

D. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

11.

Hệ tiêu hóa: (Chọn sai)

a)

Quá trình tiêu hóa hoàn toàn kết thúc tại ruột non

b)

Ruột non có vai trò hấp thu chính ở hệ tiêu hóa nhờ vào cấu trúc niêm mạc phù hợp

c)

Cắt một phần dạ dày sẽ giảm quá trình hấp thu sắt của cơ thể

d)

Ruột già là đoạn cuối của hệ tiêu hóa, giữ vai trò chính trong việc hấp thu dinh dưỡng

12.

Chất nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở dạ dày

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Sắt

d)

Nước

13.

Chức năng của hệ tiêu hóa:

a)

Hô hấp và hấp thu

b)

Tiêu hóa và chuyển hóa

c)

Hấp thu và chuyển hóa

d)

Tiêu hóa và hấp thu

14.

Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể

a)

Chuyển hóa cơ cở

b)

Tiêu hóa

c)

Vận cơ

d)

Điều nhiệt

15.

Dạng năng lượng trong cơ thể

a)

Động năng, điện năng, cơ năng, quang năng

b)

Động năng, hóa năng, nhiệt năng, điện năng

c)

Tất cả đều sai

d)

Nhiệt năng, hóa năng, nhiệt năng, quang năng

16.

Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là

a)

Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hồi tràng, hỗng tràng

c)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

d)

Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

17.

Dạ dày có nhiệm vụ

a)

Hấp thụ và dự trữ thức ăn

b)

Dự trữ và tiêu hóa thức ăn

c)

Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

d)

Dự trữ và đào thải thức ăn

18.

Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp

a)

Khí quản

b)

Hầu

c)

Thanh quản

d)

Phổi

19.

Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt

a)

Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng

b)

Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng

c)

Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm

d)

Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng

20.

Phần tuỷ của thận chứa

a)

A. Tháp thận

b)

B. Nang cầu thận

c)

C. Cầu thận

d)

D. Tất cả đều đúng

21.

Các biện pháp làm tăng cường khả năng làm việc của cơ

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Ăn uống đủ chất và đủ năng lượng

c)

Tập thể dục và thể thao thường xuyên

d)

Phải tạo môi trường làm việc vui vẻ, thoải mái

22.

Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là

a)

Gan

b)

Miệng

c)

Trực tràng

d)

Nách

23.

Hệ thống nhóm máu ABO: Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có ngay từ khi mới sinh

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Cầu thận nằm ở vùng

a)

Tuỷ thận

b)

Rốn thận

c)

Vỏ thận

d)

Bể thận

25.

Vì sao 2 thận có thể hoạt động luân phiên

a)

A. Các nephron hoạt động luân phiên

b)

B. Tất cả đều sai

c)

C. Nephron hoạt động liên tục

d)

D. Có rất nhiều nephron

26.

Khi vận cơ hoá năng tích luỹ trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học, bị tiêu hao dưới dạng nhiệt

a)

A. 75%, 25%

b)

B. 35%, 65%

c)

C. 55%, 45%

d)

D. 25%, 75%

27.

Huyết tương gồm

a)

Chất khoáng, enzyme, hormon, kháng thể, bạch cầu, hồng cầu

b)

Chất khoáng, enzyme, hormon, kháng thể, khí hoà tan, lipid, protit, glucid

c)

Enzyme, hormon, kháng thể, khí hoà tan, lipid, protit, glucid, hồng cầu

d)

Enzyme, hormon, kháng thể, khí hoà tan, lipid, tiểu cầu, bạch cầu

28.

Số lượng hồng cầu tăng cao một cách sinh lý ở

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Đi du lịch ở vùng núi cao > 4000 mét

c)

Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

d)

Lao động nặng và kéo dài

29.

Yếu tố nào sau đây trong dịch vị có tác dụng tiêu hoá protid

a)

Pepsin

b)

Prezu

c)

Lipase

d)

Tất cả đều đúng

30.

Thể tích khí tồn động (khí cặn)

a)

A. Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.500 ml

b)

B. Lượng khí tồn động ở phế nang sau khi thở ra gắng sức, khoảng 1.000 ml

c)

C. Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.000 ml

d)

D. Lượng khí tồn động ở phế nang sau khi thở ra gắng sức, khoảng 1.500 ml

31.

Động tác hít vào có tác dụng

a)

Tất cả đúng

b)

Làm giảm phân áp CO2 trong phế nang

c)

Làm tăng phân áp O2 trong phế nang

d)

Làm giảm phân áp của O2 giữa phế nang và máu

32.

Sự bài tiết nước tiểu có tác dụng gì

a)

Duy trì thành phần hoá học và độ pH của máu

b)

Loại bỏ các chất độc và những chất đưa vào cơ thể quá liều lượng

c)

Điều hoà huyết áp

d)

Tất cả đều đúng

33.

Thành phần trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa

a)

Cholesterol

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Muối mật

34.

Các chức năng sau là của protein

a)

Bảo vệ, Vận chuyển

b)

Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tạo áp suất keo

35.

Một phụ nữ có nhóm máu Rh(-) chưa từng bị truyền máu thì

a)

Không được nhận máu của người Rh(-) vì sẽ sinh ra anti Rh

b)

Không được truyền bất kỳ loại máu nào

c)

Không kết hôn với người có nhóm máu Rh (+)

d)

Không được nhận máu của người Rh(+) nếu đang mang thai nhi có nhóm máu Rh (+)

36.

Điều hòa hô hấp bởi cơ chế

a)

Các cơ chế khác

b)

Tất cả đều đúng

c)

Cơ chế hóa học

d)

Cơ chế thần kinh

37.

Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể

a)

Chuyển hoá cơ cở

b)

Tiêu hoá

c)

Vận cơ

d)

Điều nhiệt

38.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Tất cả đều sai

d)

Glucose

39.

Tính thấm của màng cầu thận lớn hơn mao mạch ở nơi khác. Vì:

a)

Diện tích màng cầu thận lớn hơn

b)

Cấu trúc cầu thận gồm 3 lớp có cấu trúc tăng khả năng thấm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Huyết tương đến màng cầu thận loãng hơn

40.

Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do

a)

Protein

b)

carbohydrat

c)

Các mô mỡ của cơ thể

d)

Glycogen dự trữ ở gan

41.

Hormone kiểm soát hoạt động bài tiết GH của tuyến yên là:

a)

GHIH, GHSH

b)

GnRH, CRH

c)

FSH, TRH

d)

GHIH, GHRH

42.

Hormone T3, T4 được kiểm soát bởi hormone nào?

a)

GHIH, TRH

b)

TSH, CRH

c)

FSH, TRH

d)

TSH, TRH

43.

Tuyến không có chức năng nội tiết: (chọn đúng)

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến thượng thận

44.

Hormone nào không phải hormone vùng dưới đồi

a)

GHIH

b)

FSH

c)

GnRH

d)

TRH

45.

Tuyến nội tiết quan trọng nhất:

a)

Tuyến vùng dưới đồi

b)

Tuyến Tùng

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp

46.

Cấu tạo tuỷ sống:

a)

Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác, sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động

b)

Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác,

c)

Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động, sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác

d)

Sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động

47.

Sụn khí quản có hình dạng:

a)

Tròn

b)

Hình C

c)

Tấm

d)

Ống

48.

Chọn câu sai. Áp suất xoang màng phổi âm có tác dụng:

a)

Thở ra áp suất xoang màng phổi càng giảm âm.

b)

Phổi giãn nở theo sự thay đổi của thể tích lồng ngực.

c)

Máu về tim thuận lợi hơn.

d)

Hít vào áp suất xoang màng phổi càng âm.

49.

Bàng quang ở áp suất 0

a)

Chứa nước tiểu

b)

Chứa 100 ml nước tiểu

c)

Không chứa nước tiểu

d)

Chứa rất ít nước tiểu

50.

Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hoá, NGOẠI TRỪ

a)

A. Lách

b)

B. Gan

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non

51.

Chức năng của hệ tiêu hoá:

a)

Tiêu hoá cơ học, tiêu hoá hoá học và hấp thu

b)

Tiêu hoá cơ học, tiêu hoá hoá học

c)

Tiêu hoá

d)

Hấp thu

52.

Chức năng của tuyến nước bọt:

a)

Làm mềm, trơn thức ăn

b)

Làm mềm, trơn thức ăn và tiêu hoá một phần tinh bột chín có trong thức ăn

c)

Tăng vị giác

d)

Tiêu hoá cơ học

53.

Các yếu tố bảo vệ thành dạ dày:

a)

HCl

b)

HCO3-

c)

Pepsinogen

d)

Lipase

54.

Chất dinh dưỡng được hấp thu chính ở:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

55.

Bản chất của quá trình viêm là phản ứng miễn dịch của cơ thể

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Bạch cầu bao gồm:

a)

Đại thực bào, lympho B, lympho T

b)

Bạch cầu trung tính, bạch cầu ái toan, bạch cầu ái kiềm

c)

Bạch cầu mono, bạch cầu hạt

d)

Bạch cầu hạt, bạch cầu mono, bạch cầu lympho

57.

Thân nhiệt: (chọn sai)

a)

Là kết quả của quá trình sinh nhiệt và tỏa nhiệt

b)

Thân nhiệt trung tâm luôn cao hơn thân nhiệt ngoại vi

c)

Thân nhiệt của người thay đổi theo môi trường

d)

Thân nhiệt liên quan trực tiếp tình trạng sức khỏe của người bệnh

58.

Chọn câu sai, khi nói về thận:

a)

Rộng 3 cm, dài 6 cm

b)

Thận phải thấp hơn thận trái

c)

Cầu thận là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng của thận

d)

Cực trên mỏng hơn cực dưới

59.

Trung tâm phản xạ liên quan đến tính mạng của con người là:

a)

Tiểu não

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Đồi thị

60.

Thần kinh ngoại biên gồm:

a)

Tủy sống và đại não

b)

Thân não và đại não

c)

12 đôi dây thần kinh sọ não và 31 đôi dây thần kinh tủy sống

d)

33 đôi dây thần kinh tủy sống và 21 đôi dây thần kinh sọ não

61.

31 đôi dây thần kinh tuỷ sống là dây pha, vì:

a)

Vừa dẫn truyền vận động vừa dẫn truyền cảm giác

b)

Vừa tiết chất nội tiết và ngoại tiết

c)

Tên của 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống có tên là dây pha

62.

Miễn dịch bẩm sinh, ngoại trừ:

a)

Kháng thể thuỷ đậu

b)

Ho

c)

Acid HCl ở dạ dày

d)

Dịch nhầy ở mũi

63.

Vị trí chọc dịch tuỷ:

a)

Màng mềm

b)

Giữa 2 đốt sống T3-T4

c)

Giữa 2 đốt sống L3-L4

d)

Giữa 2 đốt sống C3-C4

64.

Nguyên tắc “Không hoặc có tất cả” là tính chất sinh lý:

a)

Tính trơ có chu kỳ

b)

Tính tự động

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính hưng phấn

65.

Chức năng của ruột thừa:

a)

Phần thừa, không có chức năng gì

b)

Hệ miễn dịch, cung cấp vi sinh vật có lợi đường tiêu hóa

c)

Dự trữ máu

d)

Giúp nhũ trấp không bị động lại ở manh tràng

66.

Yếu tố bảo vệ dạ dày:

a)

Dịch mật, HCO₃⁻

b)

Dịch tuỵ, HCl

c)

Lipase, HCl

d)

Dịch nhầy, HCO₃⁻