wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Office Fundamentals and Word Basics (Part 1)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phần mở rộng tên tập tin nào dưới đây dành cho ứng dụng Word?

a)

.png

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.txt

2.

Phần mở rộng tên tập tin nào dưới đây dành cho ứng dụng Excel?

a)

.Pptx

b)

.Txt

c)

.One

d)

.Xlsx

3.

Phát biểu nào đúng về chức năng Undo trong Office?

a)

Hủy bỏ hành động vừa thực hiện

b)

Tiếp tục hành động

c)

Xóa một chương trình

d)

Xóa nhiều chương trình

4.

Điều gì sẽ xảy ra khi bạn nhấn Ctrl + N trong một chương trình Office?

a)

Màn hình lưu trữ một tài liệu mới xuất hiện

b)

Một tập tin trống mới được tạo ra

c)

Xuất hiện màn hình mở một tài liệu

d)

Xuất hiện màn hình tạo một file mới

5.

Chọn cách không thể sử dụng để chia sẻ các tập tin cho những người khác?

a)

Lưu trữ các tập tin trên một ổ đĩa di động

b)

Lưu các tập tin đến một vị trí được chia sẻ như một mạng lưới tổ chức

c)

Gửi các tập tin đính kèm Email

d)

Lưu các tập tin trên ổ đĩa cục bộ của bạn chỉ dành cho mục đích an ninh

6.

Khi nào thì nên bấm phím Enter trong khi nhập văn bản?

a)

Khi bạn đến cuối của mỗi dòng ở lề phải

b)

Khi bạn đến cuối của dòng đầu tiên để bắt đầu viết từ cho mỗi dòng sau

c)

Khi bạn đến cuối của một đoạn văn hoặc khi bạn muốn chèn một dòng trắng

d)

Khi lần đầu tiên bạn mở tài liệu để di chuyển con trỏ văn bản ra khỏi khu vực tiêu đề

7.

Cách khởi động chương trình Microsoft Excel?

a)

Nhấn Start, All Programs, Microsoft Excel

b)

Nhấn Start, All Programs, Microsoft Office, Microsoft Excel

c)

Click Stars, Programs, Microsoft Excel

d)

Nhấn Start, Microsoft Office, Microsoft Excel

8.

Trong một chương trình Office, ý nghĩa phím tắt Ctrl + Down Arrow (mũi tên xuống) là gì?

a)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

b)

Về đầu dòng

c)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

d)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

9.

Ý nghĩa phím Home trong một chương trình Office là gì?

a)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

b)

Về đầu dòng

c)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

d)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

10.

Ý nghĩa phím tắt Ctrl + Home trong một chương trình Office là gì?

a)

Về đầu dòng

b)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

c)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

d)

Di chuyển sang màn hình tiếp theo

11.

Ý nghĩa phím tắt PgDn (Page Down) trong một chương trình Office là gì?

a)

Di chuyển sang trang tiếp theo

b)

Di chuyển về vị trí đầu tiên của tài liệu

c)

Di chuyển đến đầu đoạn văn tiếp theo

d)

Về đầu dòng

12.

Chế độ hiển thị nào bạn nên áp dụng cho các văn bản mà bạn nhận được từ bên ngoài thông qua Email?

a)

Web Layout View

b)

Full Screen Reading View

c)

Read Only View

d)

Protected View

13.

Chế độ hiển thị nào bạn nên áp dụng cho các văn bản mà bạn nhận được từ bên ngoài thông qua Email để tạo ra một danh sách không có thứ tự?

a)

Để thụt lề trái cho danh sách

b)

Để tạo ra một danh sách không có thứ tự

c)

Để thay đổi phong cách danh sách từ dấu hoa thị thành đánh số

d)

Để thay đổi phong cách danh sách từ đánh số sang dấu hoa thị

14.

Trong Word đường lượn sóng màu đỏ là báo lỗi gì?

a)

Lỗi khác

b)

Lỗi ngữ cảnh

c)

Lỗi chính tả

d)

Lỗi ngữ pháp

15.

Trong Word đường lượn sóng màu xanh lá cây là báo lỗi gì?

a)

Lỗi ngữ cảnh

b)

Lỗi khác

c)

Lỗi chính tả

d)

Lỗi ngữ pháp

16.

Mục Gutter trong Page Setup của một tài liệu Office có chức năng gì?

a)

Quy định khoảng cách từ mép đến đoạn văn bản

b)

Quy định lề của trang in

c)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

d)

Phần chừa trống để đóng thành tập thường gọi là gáy sách

17.

Có thể nói gì về một đối tượng đồ họa đã được lựa chọn trong tài liệu Word?

a)

Các đối tượng thay đổi sang màu đen và màu trắng nếu nó có màu

b)

Các đối tượng xuất hiện trong cửa sổ riêng của nó để chỉnh sửa

c)

Các đối tượng được đánh dấu nổi bật như khi chọn văn bản thông thường

d)

Các ô vuông và chấm tròn nhỏ xuất hiện xung quanh viền đối tượng

18.

Phân biệt trang tính (Sheet) và một sổ tính (Book)?

a)

Sổ tính là thuật ngữ được sử dụng khi bạn dùng nhiều hơn một trang tính trong một file

b)

Sổ tính là toàn bộ tập tin có chứa các trang tính

c)

Sổ tính có thể được chia sẻ tự động bởi những người khác

d)

Trang tính có thể được sử dụng trong các chương trình sổ tính khác

19.

Tùy chọn nào dùng để thiết lập mặc định cách ngày tháng được hiển thị trong Excel?

a)

Region and Language trong Control Panel

b)

Định dạng ngày mặc định trong Format Cells

c)

Mục Advanced trong Excel Options

d)

Cài đặt mặc định thông qua việc cài đặt Office

20.

Mục Mirror Margins trong Page Setup của một tài liệu Office dùng để?

a)

Đặt lề cho các trang chẵn và lẻ đối xứng

b)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

c)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

d)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

21.

Khi sắp xếp dữ liệu của một cột trong Excel ô tích "My data has headers" trong hộp thoại Sắp xếp để làm gì?

a)

Để xác định số thứ tự của các hàng nơi mà các tiêu đề cột được nhập.

b)

Để chèn một ngắt trang trước các tiêu đề cột.

c)

Để giúp cho Excel hiểu rằng dữ liệu của bạn có tiêu đề cột và dựa vào đó để xác định dữ liệu cần sắp xếp.

d)

Để loại bỏ các dòng tiêu đề khỏi danh sách được sắp xếp sau đó.

22.

Lệnh nào sẽ lọc ra danh sách bán hàng mà có số tiền là $40,000 hoặc nhiều hơn?

a)

Less Than

b)

Equals

c)

Greater Than

d)

Greater Than or Equals To

23.

Trong Word, bạn có thể chú thích các thuật ngữ cho 1 từ, 1 câu bằng Footnote. Như vậy Footnote có nghĩa là gì?

a)

Chú thích được trình bày ở cuối trang.

b)

Chú thích được trình bày ở cuối câu.

c)

Chú thích được trình bày ở cuối văn bản.

d)

Chú thích được trình bày ở cuối từ cần chú thích.

24.

Trong Excel, công thức báo lỗi #NAME?, nghĩa là

a)

Tập hợp rỗng

b)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

c)

Không tham chiếu đến

d)

Hàm không tồn tại

25.

Trong Word, để tìm và thay thế một từ hoặc một cụm từ ta có thể bấm tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

26.

Trong Word, tùy chọn nào dưới đây là các bộ định dạng được thiết lập, đặt tên và lưu lại?

a)

Format

b)

Style

c)

Toolbar

d)

View

27.

Trong Word, phím chức năng nào dưới đây có thể được chọn để thực hiện việc kiểm tra lỗi chính tả (Spelling)?

a)

F5

b)

F7

c)

F9

d)

F3

28.

Trong ứng dụng Office, các thể tùy chọn nào dưới đây không nằm trên thanh Ribbon?

a)

Clipboard

b)

Insert

c)

Home

d)

Review

29.

Trong Word, tùy chọn nào dưới đây là nhấn mạnh các văn bản với màu sắc

a)

Highlighting

b)

Formatting

c)

Viewing

d)

Selecting

30.

Các thước kẻ trong màn hình soạn thảo Microsoft Word có thể trợ giúp được gì?

a)

Thiết lập thụt lề (Set Indents)

b)

Thay đổi lề trang (Page Margin)

c)

Tất cả các tùy chọn trên

d)

Thiết lập Tab

31.

Khu vực nào trong cửa sổ Excel cho phép nhập các giá trị và công thức?

a)

Menu Bar

b)

Formula Bar

c)

Title Bar

d)

Standard Tool Bar

32.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

a)

Label

b)

Date/Time

c)

Number

d)

Character

33.

Theo mặc định, mỗi sổ tính (Workbook) có 3 trang tính Sheet1, Sheet2, Sheet3. Để chèn một trang tính mới giữa Sheet1 và Sheet2, tùy chọn nào dưới đây là thao tác đúng?

a)

Nhấp chuột phải trên Sheet1 và chọn Insert

b)

Không có thao tác nào đúng

c)

Nhấp chuột phải trên Sheet2 và chọn Insert

d)

Nhấp chuột phải trên Sheet3 và chọn Insert

34.

Trong Excel, thông báo lỗi #REF! nghĩa là gì?

a)

Giá trị lỗi xảy ra khi ô tham chiếu không hợp lệ

b)

Giá trị lỗi xảy ra khi một ô chứa một số với hai dấu chấm thập phân

c)

Giá trị lỗi xảy ra khi một ô có định dạng là tiền tệ (currency) nhưng lại chứa dữ liệu loại text

d)

Giá trị lỗi xảy ra khi ô tham chiếu là rỗng

35.

Trong MS Word, để mở một tập tin đã có, ta phải:

a)

Vào thẻ File --> New

b)

Đáp án a, b đều đúng

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctr + O

d)

Vào thẻ File --> Open

36.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu tài liệu đang mở với một tên khác, ta thực hiện:

a)

thẻ View -->Save As

b)

thẻ View -->Save

c)

thẻ File -->Save As

d)

thẻ File -->Save

37.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện:

a)

thẻ File -->New

b)

thẻ View -->New

c)

thẻ Insert -->New

d)

thẻ Edit -->New

38.

Khi đang làm việc với Word, nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó:

a)

Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

Bắt buộc ở trong thư mục MS WORD

d)

Tùy chọn lựa của người dùng

39.

Để tạo định dạng khổ giấy mặc định là A4 khi soạn thảo văn bản trên Word 2010 ta thực hiện theo cách nào?

a)

Vào thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn nhãn Paper với Paper size là A4, nhấn Set As Default

b)

Vào thẻ View, chọn Print Layout, chọn nhãn Paper với Paper size là A4, nhấn Set As Default.

c)

Vào thẻ File/Print, chọn Page size ở thuộc tính Properties là A4.

d)

Vào thẻ View, trong nhóm Page Setup, chọn nhãn Paper với Paper size là A4, nhấn Set As Default.

40.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn bỏ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím mũi tên di chuyển.

b)

Bấm phím Tab.

c)

Bấm phím Space.

d)

Bấm phím Enter.

41.

Để in văn bản trong MS Word, ta chọn:

a)

thẻ Home -->Print Preview.

b)

thẻ PageLayout -->Print Layout.

c)

thẻ File --> Print.

d)

thẻ View -->Print Layout.

42.

Trong MS Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách đa cấp, ta thực hiện:

a)

thẻ Insert-->Bullets and Numbering.

b)

thẻ Insert --> Multilevel List.

c)

thẻ Home -->Multilevel List.

d)

thẻ Home -->Bullets and Numbering.

43.

Muốn đánh chữ số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản thì ta chọn mục nào ?

a)

thẻ Insert --> Bullets.

b)

thẻ Insert --> Numbering.

c)

thẻ Home --> Bullets.

d)

thẻ Home --> Numbering.

44.

Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề đầu trang (Header) và chân trang (Footer), ta thực hiện:

a)

thẻ Home -->Header / Footer.

b)

thẻ Insert -->Header / Footer.

c)

thẻ File -->Header / Footer.

d)

thẻ View-->Header / Footer.

45.

Trong MS Word, để thuận tiện hơn khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ...; ta có thể khai báo đơn vị đo:

a)

Đơn vị đo bắt buộc Centimeters

b)

Đơn vị đo bắt buộc là Inches.

c)

Đơn vị đo bắt buộc là Points.

d)

Do người dùng tự lựa chọn.

46.

Trong MS Word, muốn hiển thị thanh thước dọc và ngang, thì ta phải làm như thế nào ?

a)

thẻ View --> Ruler.

b)

thẻ Review --> Gridlines.

c)

thẻ Review --> Ruler.

d)

thẻ View --> Gridlines.

47.

Trong MS Word, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:

a)

thẻ Home --> nhóm Font.

b)

thẻ Home --> nhóm Paragraph.

c)

thẻ Home --> nhóm Editing.

d)

thẻ Home --> nhóm Styles.

48.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự Hoa đầu đoạn văn, ta thực hiện:

a)

thẻ Home, nhóm Font -->Drop Cap.

b)

thẻ Insert, nhóm Text -->Drop Cap.

c)

thẻ View -->Drop Cap.

d)

thẻ Home, nhóm Paragraph -->Drop Cap.

49.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

thẻ View --> Symbol.

b)

thẻ Home --> Symbol.

c)

thẻ Insert --> Symbol.

d)

thẻ Page Layout --> Symbol.

50.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn công thức toán học vào văn bản, ta thực hiện:

a)

thẻ View --> Equation.

b)

thẻ Home --> Equation.

c)

thẻ Page Layout --> Equation.

d)

thẻ Insert --> Equation.

51.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng cột trên các trang báo), ta thực hiện:

a)

thẻ Insert --> Column.

b)

thẻ Page Layout --> Column.

c)

thẻ Format --> Column.

d)

thẻ View --> Column.

52.

Khi mở một tệp văn bản A trong Word, thay đổi nội dung, rồi dùng chức năng Save As để ghi với tên mới, tệp văn bản A sẽ:

a)

Thay đổi tên.

b)

Không thay đổi.

c)

Bị xoá.

d)

Thay đổi nội dung.

53.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + F

b)

Alt + F

c)

Alt + A

d)

Ctrl + A

54.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Xóa tệp văn bản

d)

Chèn kí hiệu đặc biệt

55.

Trong MS Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

a)

thẻ Home --> Table.

b)

thẻ Insert --> Table.

c)

thẻ Design --> Insert Table.

d)

thẻ Table --> Insert Table.

56.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần gộp, rồi chọn lệnh:

a)

thẻ Layout --> Merge Cells.

b)

thẻ Layout --> Split Cells.

c)

thẻ Layout --> Eraser.

d)

thẻ Design --> Eraser.

57.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: chọn ô cần tách, rồi chọn lệnh:

a)

thẻ Design --> Eraser.

b)

thẻ Layout --> Eraser.

c)

thẻ Layout --> Split Cells.

d)

thẻ Layout --> Merge Cells.

58.

Trong khi đang soạn thảo văn Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:

a)

Sao chép một đoạn văn bản

b)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

c)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

d)

Cắt một đoạn văn bản

59.

Trong MS Word, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn bản sau đó chọn:

a)

Cả 2 câu a. b. đều đúng.

b)

Cả 2 câu a. b. đều sai.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.

d)

thẻ Home, trong vùng Clipboard --> Copy.

60.

Trong MS Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chèn và đè; ta bấm phím:

a)

Del

b)

Tab

c)

Insert

d)

CapsLock

61.

Trong MS Word, muốn đánh số trang cho văn bản, bạn chọn mục nào?

a)

thẻ Insert --> Page Number

b)

thẻ References --> Page Number

c)

thẻ View --> Page Number

d)

thẻ Home --> Page Number

62.

Khi soạn thảo văn bản Word, muốn di chuyển con trỏ về ô trước (sang trái) trong bảng, bạn bấm phím nào?

a)

Alt + Home

b)

Alt + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Tab

63.

Trong bảng Word, muốn di chuyển từ một ô sang ô kế tiếp về bên phải, bạn bấm phím nào?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

ESC

d)

CapsLock

64.

Trong MS Word, để chuyển đổi giữa chữ hoa và chữ thường, bạn bấm phím nào?

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

CapsLock

65.

Trong MS Word, tổ hợp phím nào dùng để xóa Tab stop?

a)

Alt + Q

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + Q

d)

Alt + T

66.

Trong MS Word, tổ hợp phím nào đưa con trỏ về đầu văn bản ngay lập tức?

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

67.

Khi soạn thảo văn bản, muốn sang ngay một trang mới, bạn bấm gì?

a)

Word tự động, không cần bấm

b)

phím Enter

c)

tổ hợp phím Ctrl + Enter

d)

tổ hợp phím Shift + Enter

68.

Trong khi soạn thảo văn bản, muốn ép xuống dòng nhưng vẫn trong cùng một đoạn, bạn làm gì?

a)

Word tự động, không cần bấm

b)

tổ hợp phím Shift + Enter

c)

phím Enter

d)

tổ hợp phím Ctrl + Enter

69.

Trong Word, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang, ở Page Layout --> Orientation bạn chọn gì?

a)

Landscape

b)

Left

c)

Right

d)

Portrait

70.

Trong Word, để in các trang lẻ trong vùng chọn, tại File --> Print, mục Setting chọn gì?

a)

Only Print Odd pages

b)

Print All pages

c)

Print Current Page

d)

Only Print Even pages

71.

Trong Word, để căn đều 2 biên văn bản, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

72.

Đang soạn văn bản ở vị trí bất kỳ, muốn nhảy tới một trang bất kỳ, bấm tổ hợp gì?

a)

Ctrl + F

b)

Alt + G

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + G

73.

Khi làm việc với Excel, chuyển nhanh giữa các sheet bằng phím, tổ hợp nào đúng?

a)

Ctrl + Page Up/Page Down

b)

Page Up; Page Down

c)

Ctrl + mũi tên trái/phải

d)

mũi tên trái/phải

74.

Trong Excel, ô A2 có giá trị 10.456; tại B2 gõ =ROUND(A2,1). Kết quả nhận được là gì?

a)

10.50

b)

10.46

c)

#VALUE!

d)

10

75.

Trong Excel, nếu trong một ô hiển thị #####, điều đó nghĩa là gì?

a)

Dữ liệu nhập sai

b)

Công thức nhập sai và Excel báo lỗi

c)

Hàng có độ cao quá thấp nên không hiện hết số

d)

Cột có độ rộng quá hẹp nên không hiện hết số

76.

Trong Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô D3 thì công thức sẽ là?

a)

EE 3* FF 3/100

b)

E3*F3/100

c)

AA 3* BB 3/100

d)

B3*C3/100

77.

Trong Excel, vùng ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ đúng thể hiện vùng là?

a)

B1:H15

b)

B1& H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

78.

Trong Excel, để sửa dữ liệu trong ô mà không nhập lại từ đầu, bạn thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F1

b)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F12

c)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F2

79.

Trong Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, thao tác nào đúng?

a)

a, b đều đúng

b)

a, b đều sai

c)

click phải lên tiêu đề cột --> Insert

d)

thẻ Home, vùng Cells --> Insert --> Insert Sheet Columns

80.

Trong bảng tính Excel, muốn xóa hẳn một hàng, thao tác đúng là gì?

a)

Click phải tiêu đề hàng, chọn Delete

b)

Thẻ Home, vùng Cells, Delete Sheet Rows

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

81.

Hàm nào tính tổng các giá trị thỏa điều kiện?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

SUMIF

d)

COUNT

82.

Ô A2 chứa "Tin hoc van phong". Công thức =UPPER(A2) trả về gì?

a)

TIN HOC VAN PHONG

b)

Tin Hoc Van Phong

c)

Tinhocvanphong

d)

Tin hoc van phong

83.

Ô A2 chứa chuỗi "Tinhoc". Công thức =A2 nhận kết quả tại C2 là?

a)

#Value

b)

TINHOC

c)

TinHoc

d)

Tinhoc

84.

Công thức =MAX(30,TRUE,65,"a") tại ô A2 cho kết quả nào?

a)

30

b)

5

c)

#VALUE

d)

65

85.

Ô A2 là số 2008. Công thức =LEN(A2) cho kết quả nào?

a)

#DIV/0!

b)

4

c)

1

d)

2008

86.

Ô A2 là 0. Công thức =7/A2 trả về gì?

a)

#DIV/0!

b)

#VALUE

c)

5

d)

0

87.

Muốn lọc dữ liệu theo điều kiện, vào đâu?

a)

Home, Editing, Sort & Filter, Filter

b)

Data, Sort & Filter, Filter

c)

a và b đều sai

d)

a và b đều đúng

88.

Viết sai tên hàm trong công thức, Excel báo lỗi nào?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

89.

Ô A6 chứa "8637736X". Hàm =VALUE(A6) cho kết quả gì?

a)

8637736

b)

0

c)

Không xuất hiện gì cả

d)

#VALUE!

90.

Ô A2 chứa chuỗi TINHOC. Công thức =VALUE(A2) trả về gì?

a)

6

b)

TINHOC

c)

Tinhoc

d)

#VALUE!

91.

Phát biểu nào sau đây sai về căn lề dữ liệu khi nhập vào Excel?

a)

Dữ liệu thời gian mặc nhiên căn phải

b)

Dữ liệu kí tự mặc nhiên căn trái

c)

Dữ liệu kiểu số mặc nhiên căn trái

d)

Dữ liệu ngày tháng mặc nhiên căn phải

92.

Ô A2 là 10. Công thức =PRODUCT(A2,5) cho kết quả gì?

a)

#VALUE!

b)

2

c)

10

d)

50

93.

A2=10, B2=3. Công thức =MOD(A2,B2) trả về gì?

a)

10

b)

3

c)

#Value

d)

1

94.

Giả sử ngày hệ thống 20/12/2016. Công thức =TODAY()-1 trả về gì?

a)

19/12/2016

b)

#NAME!

c)

#VALUE!

d)

0

95.

Giao của một hàng và một cột gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Công thức

c)

Ô

d)

Trường

96.

Công thức =IF(3>5,100,IF(5

a)

200

b)

100

c)

300

d)

FALSE

97.

Trong công thức, ký hiệu so sánh khác nhau là gì?

a)

#

b)

<>

c)

&

d)

><

98.

Địa chỉ tuyệt đối trong các dạng sau là?

a)

B 11 :D 1010

b)

B1:B1: D10

c)

BB 1: DD 10

d)

B 1:D1:D 10

99.

Quan sát bảng câu hỏi trong hình: Khi nhập công thức tính toán cho một ô trong Excel, ký tự bắt buộc phải gõ đầu tiên là gì?

a)

Dấu : định vùng dữ liệu

b)

Dấu $ khóa tham chiếu

c)

Dấu = bắt đầu công thức

d)

Dấu ? mở truy vấn