Font size
WorksheetsÔn Tập Giải Phẫu Cơ Thể
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Cột sống cổ có:
7 đốt sống
5 đốt sống
12 đốt sống
4-6 đốt sống
Cột sống ngực có:
10 đốt sống
13 đốt sống
12 đốt sống
14 đốt sống
Cột sống thắt lưng có:
7 đốt sống
4-6 đốt sống
5 đốt sống
Tất cả đều sai
Để phân biệt đốt sống cổ, người ta đựa vào:
Lỗ móm ngang
Diện sườn ở thân đốt sống
Thân đốt sống to dày
Tất cả đều đúng
Để phân biệt đốt sống ngực người ta đựa vào:
Lỗ ở mỏm ngang
Diện sườn ở thân đốt sống
Thân đốt sống to dày
Tất cả đều đúng
Bó mạch gian sườn trước nằm ở:
Phía ngoài cơ gian sườn ngoài
Giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong
Giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng
Phía trong cơ gian sườn trong cùng.
Lớp nông của nhóm cơ vùng lưng gáy chứa các cơ sau đây, ngoại trừ:
Cơ răng cưa trên
Cơ thang
Cơ gối đầu
Cơ trám
Lá trước bao cơ thắng bụng ở 2/3 trên có:
Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài
Cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong
Cân cơ chéo bụng ngoài, cần cơ chéo bụng trong, cân cơ ngang bụng.
Không chứa cân cơ ngang bụng
Hố bẹn ngoài Nằm:
Ngoài nếp rốn ngoài
Giữa nếp rốn ngoài và nếp rốn trong
Giữa nêp rôn trong và nêp rôn giữa
Trong nếp rồn trong
Các thành phần sau đây nầm trong thừng tinh, ngoại trừ:
Động mạch ống dẫn tỉnh
Đông mạch tĩnh hoàn
Động mạch cơ bìu
Động mạch thừng tĩnh
Vách nhĩ thất là một màng mỏng ngăn cách giữa
Tâm nhĩ và tâm thất
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Tâm nhĩ trái và tâm thất phải
Tim nằm trong
Trung thất trên
Trung thất trước
Trung thất giữa
Trung thất sau
Đi trong rãnh gian thất sau có
Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim lớn
Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim giữa
Động mạch vành phải và tĩnh mạch tim lớn
Động mạch vành phải và nh mạch tim giữa
Lỗ nhĩ thất trái được đậy bởi
Van tổ chim
Van bán nguyệt
Van 3 lá
Van 2 lá
Mặt ức sườn của tim còn gọi là:
Mặt trước
Mặt sau
Mặt dưới
Mặt trên
Lá màng phối bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:
Màng phổi thành
Màng phối tạng
Màng phối trung thất
Màng phối sườn
Thành phần nào sau đây KHÔNG năm trong cuồng phổi:
Động và tĩnh mạch phế quản
Tĩnh mạch phối
Động mạch phối
Khí quản
Câu nào sau đây là SAI khi nói về các thành phần của cuống phổi:
Động mạch phối phải năm ở phía trước phế quản chính phải
Động mạch phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái
Hai tĩnh mạch phối nằm sau và dưới phế quản chính
Các thành phần cuống phối được bao bởi một lớp vỏ mô liên kết
Chọn câu SAI khi nói về ổ màng phổi:
Giống như Ổ màng tim và ổ phúc mạc
Ô màng phổi là một khoang ảo, nằm giữa màng phối tạng và màng phổi thành
Mỗi phổi có một ổ màng phối riêng và thông với nhau ở phía sau
Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phôi có chứa dịch hoặc máu, mủ gọi là tràn dịch màng phổi
Khi chọc dò màng phối, người ta khuyên nên đưa kim vào theo bờ trên xương sườn phía dưới của khoang gian sườn, do:
Tránh phạm vào bó mạch gian sườn
Bờ trên xương sườn có rãnh sườn nên dễ chọc dò hơn
Tránh phạm vào nhánh trước của thân kinh gian sườn
Câu A và C đúng
Câu nào sau đây là SAI khi nói về tĩnh mạch đơn:
Tĩnh mạch đơn đi sát bờ phải của thân các đốt sống
Tĩnh mạch đơn đồ vào TM chủ trên ở ngang mức đốt sống ngực IV
Trên đường đi tĩnh mạch đơn nhận 9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới
Tĩnh mạch bán đơn, tĩnh mạch bán đơn phụ và thân tĩnh mạch gian sườn trái trên đô vào tĩnh mạch đơn.
Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận máu từ:
6 - 7 tĩnh mạch gian sườn trái đầu tiên
5 - 6 tĩnh mạch gian sườn trái cuối cùng
6 -7 tĩnh mạch gian sườn phải đầu tiên
9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới
Chọn câu SAI khi nói về ống ngực:
Bắt nguồn ở ngang mức N12 hoặc L1 ngay trên hoặc dưới cơ hoành
Là ống bạch huyết lớn thu nhận tất cả bạch huyết của cơ thể
Ống ngực chứa bạch huyết nên không có màu hoặc màu hơi trắng
Nếu ống ngực bắt nguồn dưới cơ hoành thì có thể phình ra thành một bọng gọi là bể dưỡng châp
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất sau:
Thực quản
Khí quản
Thần kinh lang thang
Ống ngực
Chọn câu đúng nhất: Thành phần đi trong trung thất sau gồm:
Tuyến ức, khí quản, thực quản, cung động mạch chủ, thần kinh X
Khí quản, thực quản, cung ĐM chủ, thần kinh X, hệ tĩnh mạch đơn
Khí quản, thực quản, ĐM chủ ngực, TK X, hệ TM đơn, ống ngực
Thực quản, ĐM chủ ngực, thần kinh X, hệ TM đơn, ống ngực
Động mạch vị phải thường xuất phát từ:
Động mạch thân tạng
Động mạch gan chung
Động mạch gan riêng
Động mạch vị tá tràng
Động mạch vị mạc nối (P) có đặc điểm sau:
Là nhánh của động mạch vị tá tràng
Cho hai loại nhánh là nhánh mạc nối và nhánh dạ dày
Đi dọc theo bờ cong lớn dạ dày
Tất cả đúng
Tá tràng có những đặc điểm sau:
Được cố định vào thành bụng sau
Phần xuống nhận dịch mật và dịch tụy đồ vào
Dài trung bình 25 cm và có hình chữ C
Tất cả đúng
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tá tràng:
Là khúc đầu tiên của ruột non
Đi từ môn vị đến góc tá hỗng tràng
Đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng
Đầu của phần trên phình to, di động gọi là hành tá tràng
Đoạn nào sau đây của tá tràng di động được:
Hành tá tràng
Đoạn xuống (D2)
Đoạn ngang (D3)
Đoạn lên (D4)
Động mạch nào sau đây không là nhánh của động mạch thân tạng:
Động mạch lách
Động mạch gan chung
Động mạch vị phải
Động mạch vị trái
Động mạch vị mạc nồi trái phát sinh từ:
Động mạch lách
Động mạch gan chung
Động mạch vị tá tràng
Động mạch gan riêng
Chọn câu ĐÚNG NHẤT khi nói về tâm vị:
Lỗ tâm vị nằm cạnh (T) đốt sống L1
Lỗ tâm vị nằm cạnh (P) đốt sống N10
Đáy vị là vùng thấp nhất của đạ dày (ở tư thế đứng)
Lỗ tâm vị có van và cơ thắt tâm vị
Câu nào sau đây là SAI khi nói về túi thừa hồi tràng:
Là di tích của ống niệu rồn
Dài trung bình 5 —6 cm
Năm cách gốc hồi manh tràng chừng 80 cm
Đầu túi thừa có thể tự do hay dính vào thành bụng ở rồn bằng một dải xơ
Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch mạc treo tràng trên:
Động mạch tá tụy dưới
Động mạch hồi manh tràng
Động mạch đại tràng giữa
Động mạch đại tràng trái
Tĩnh mạch cửa được hợp bởi:
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
Tĩnh mạch lách
Câu B và C đúng
Ruột già có đặc điểm:
Dải cơ dọc
Túi phình đại tràng
Túi thừa mạc nối
Cả A, B, C đúng.
Đề phân biệt giữa hỗng tràng và hồi tràng, người ta dựa vào:
Kích thước
Sự phân bố mạch máu
Túi thừa hồi tràng (túi thừa Meckel)
Tất cả A, B, C đều đúng.
Ống mật chủ và ống tụy chính đồ vào:
Nhú tá lớn
Nhú tá bé
Hành tá tràng
Tất cả đều đúng
Ống gan phải và ống gan trái hợp thành:
Ống mật chủ
Ống gan chung
Ống túi mật
Tất cả đều sai
Dây chằng nối vùng trần của gan với cơ hoành là:
Dây chẳng liềm
Dây chẳng tam giác
Dây chẳng vành
Dây chẳng hoành gan
Tĩnh mạch cửa được hợp bởi:
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
Tĩnh mạch lách
Câu B và C đúng
Dây chẳng tròn của gan là di tích của:
Ống tĩnh mạch
Ống động mạch
Tĩnh mạch rồn
Động mạch rốn
Thùy gan nào liên quan trực tiếp đến dạ dày, môn vị, tá tràng,
Thùy đuôi
Thùy vuông
Thùy trái
Thùy phải
Bờ trước gan có thể sờ thấy được khi.
Thở vào
Thở ra
Nín thở
Cả A,B.C
Lớp mỡ năm giữa bao xơ và mạc thận gọi là:
Mỡ quanh thận
Mỡ cạnh thận
Mỡ trong xoang thận
Tât cả đêu sai
Chạy qua rồn thận kế từ trước ra sau có:
Tĩnh mạch thận, bể thận, động mạch thận
Bề thận, tĩnh mạch thận, động mạch thận
Tĩnh mạch thận, động mạch thận, bể thận
Động mạch thận, tĩnh mạch thận, bề thận
Câu nào sau đây là SAI khi nói về niệu quản đoạn chậu hông:
Chạy trên thành bên của chậu hông
Chạy trước động mạch chậu trong
Lách giữa bàng quang và túi tĩnh
Bắt chéo trước ống dẫn tỉnh ở nam
Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:
Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt
Hai lỗ niệu quán và lô niệu đạo trong
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
Niệu đạo nữ tương ứng với đoạn nào sau đây của niệu đạo nam:
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo tiên liệt và niệu đạo màng
Đoạn niệu đạo nam cổ định
Không có sự tương xứng giữa niệu đạo nam và niệu đạo nữ
Niệu quản có mấy nơi hẹp, Ngoại trừ
Bể thận ra niệu quản
Bắt chéo động mạch chậu
Nội thành bàng quang
Bắt chéo sau động mạch đại tràng
Các dây chằng sau đây là phương tiện cố định tử cung, Ngoại trừ:
Dây chằng rộng
Dây chằng tử cung - cùng
Dây chăng tử cung - buồng trứng
Dây chăng tròn
Buồng trứng được cấp máu bởi:
Động mạch sinh dục
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
Động mạch buồng trứng
Động mạch tử cung
Tử cung:
Là tạng nằm dưới phúc mạc
Cơ quan sinh dục trong của nữ
Là tạng năm sau
A, C đúng
Động mạch tử cung là nhánh của:
Động mạch chủ bụng
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu trong
Động mạch buồng trứng
Tĩnh trùng được sinh ra tại:
Ống sinh tinh xoắn
Ống dẫn tinh
Ống sinh tinh thắng
Ống phóng tinh
Thành phần nào sau đây không năm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn:
Ống sinh tinh xoắn
Ống xuất
Ống sinh tinh thắng
Ống phóng tinh
Cầu tạo của dương vật gồm:
2 vật xốp, 2 vật hang
1 vật xốp, 2 vật hang
2 vật xốp, 1 vật hang
1 vật xốp, l vật hang
Bìu được cầu tạo bởi:
4 lớp
5. Lớp
6 lớp
7 lớp
Mạc đáy chậu nông (mạc Coller) gồm có mấy lớp:
1 lớp
2 lớp
3 lớp
Không xác định được
Hố ngồi trực tràng chứa:
Mỡ
Cơ nâng hậu môn
Cơ cụt
Tất cả đều đúng
Chức năng của hoành chậu hông là:
Nâng đỡ các tạng trong ô bụng
Cùng với các cơ thành bụng giúp làm tăng áp lực ô bụng khi rặn
Kiểm soát tiểu tiện và đại tiện
Tất cả đều đúng
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang đáy chậu sâu:
Gốc các tạng cương của dương vật
Cơ ngang đáy chậu sâu
Cơ thắt niệu đạo
Niệu đạo màng
Thành phần nào sau đây KHÔNG năm trong khoang đáy chậu nông:
Gốc các tạng cương của dương vật
Cơ ngang đáy chậu nông
Cơ hành xốp
Cơ thắt niệu đạo
Cấu trúc nào sau đây bản chất không phải là phúc mạc:
Dây chẳng vành
Dây chẳng liềm
Dây chẳng hoành gan
Dây chẳng tam giác
Mạc nổi là:
Phần phúc mạc nối tạng nọ với tạng kia
Phần phúc mạc nối tạng vào thành bụng
Phần phúc mạc bao bọc tạng rồi dính tạng đó vào phúc mạc thành
Tât cả đều sai
Lỗ mạc nối năm ở
Bờ trên của mạc nối nhỏ
Bờ phải của mạc nối nhỏ
Bờ gan của mạc nối nhỏ
Nối tiên đình với túi mạc nối chính
Thành trái của túi mạc nối chính là:
Dây chẳng gan - tá tràng và dây chẳng gan - vị
Mạc dính tá tụy
Dây chẳng tụy - lách và dây chẳng vị - lách
Mạc treo đại tràng ngang
Tạng nào sau đây là tạng năm trong ổ phúc mạc. Ngoại trừ
Dạ dày
Gan
Tụy
Tử cung
Các mô tả sau đây về phân đoạn tủy sống là đúng, NGOẠI TRỪ:
Có 31 đoạn tủy
Phần cổ cho 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII
Phần ngực cho 12 đôi dây thần kinh ngực I – XII
Phần thắt lưng cho 10 đôi dây thần kinh thắt lưng L1 - 10
Cách xác định đoạn tủy dựa vào số mỏm gai:
Đoạn cổ số đoạn tủy bằng số mỏm gai +1
Đoạn ngực trên số đoạn tủy bằng số mỏm gai +2
Đoạn ngực dưới số đoạn tủy bằng số mỏm gai +3
Cả A, B, C đều đúng
Tủy gai được chia thành bốn đoạn, đó là:
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tủy
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng
Phần cỗ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và phần cụt
Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, chi tiết nào sau đây ĐÚNG:
Rãnh giữa ở trước và khe giữa ở sau
Rãnh giữa sâu và rộng hon khe giữa
Mỗi nửa tủy gai được chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên
Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên sau
Các rãnh bên chia mỗi nửa tủy sống thành mấy phần:
2
3
4
5
Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây:
Đường cảm giác sâu có ý thức
Đường cảm giác sâu vô ý thức
Đường cảm giác vùng mặt
Đường vận động có ý thức
Nhân của thần kinh nào sau đây không nằm ở cầu não:
Thần kinh lang thang
Thần kinh tiền đình ốc tai
Thần kinh mặt
Thần kinh vận nhãn ngoài
Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu:
V, VI, VII
VII, VIII
IV, V, VI, VIII
VI, VII, VII’, VIII
Thân kinh nào thoát ra ở hai bên cầu não:
IV
V
VI
VII
Trong rãnh hành - cầu, có dây thần kinh nào thoát ra:
VI
VII
VIII
A, B, C đều đúng
Trong rãnh trám hành – tháp hành, có dây thần kinh nào thoát ra:
XII
XI
IX
VII
Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thế thấy được các rãnh sau, ngoại trừ:
Rãnh trung tâm
Rãnh sau trung tâm
Rãnh bên
Rãnh đỉnh chẩm
Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:
Hồi sau trung tâm
Hồi trên viền
Hôi trán trên
Hồi thái dương dưới
Ở mặt dưới của não, hồi thắng là phần mô não thuộc:
Thùy trán
Thùy thái dương
Thùy đỉnh
Thùy đảo
Động mạch nào đi trong rãnh bên của não:
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch nền
Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành bởi:
Động mạch não trước và động mạch não giữa
Hai động mạch não giữa
Hai động mạch não trước
Hai động mạch đốt sống
Mô tả về màng cứng ở não, phát biểu nào sau đây SAI:
Được cấp máu bởi động mạch não giữa và động mạch não sau
Dính sát vào xương sọ nên khoang ngoài màng cứng đuợc xem như là một khoang áo
Có các xoang tĩnh mạch màng cứng
Mặt trong màng cứng ở não có các trẽ màng cứng
Màng mềm ở não có các đặc điểm sau, Ngoại trừ:
Là mô liên kết lỏng lẻo nhung chứa nhiều vi mạch
Đi len vào các rãnh của bán câu đại não
Tạo nên lều tiêu não
Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não
Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
Cùng 1
Cùng 2
Màng não có ba màng (ba lớp), theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
Màng cứng, màng nuôi, màng nhện
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
Chọn phát biểu đúng:
Khoang ngoài màng cứng có ở sọ
Khoang ngoài màng cứng có ở tủy
Ó dây thần kinh sinh ba là trẽ của màng nhện
Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng 2
Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối vận động các cơ ở lưỡi:
Thần kinh IX
Thần kinh X
Thần kinh XI
Thần kinh XII
Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối vị giác 2/3 trước lưỡi:
Thần kinh V3
Thần kinh VII
Thần kinh VII”
Thần kinh IX
Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối vị giác 1⁄3 sau lưỡi:
Thần kinh VII
Thần kinh VII”
Thần kinh IX
Thần kinh XII
Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối cảm giác đau 2/3 trước lưỡi:
Thần kinh VI
Thần kinh V2
Thần kinh V3
Thần kinh VII”
Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác nôn ở 1/3 sau lưỡi:
Thần kinh VII
Thần kinh VII”
Thần kinh IX
Thần kinh X
Hệ thần kinh tự chủ:
Hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não
Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu
Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan
Gồm hai phần: phần giao cảm và phần đồi giao cảm
Thân kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường:
Thần kinh III
Thần kinh V
Thần kinh IX
Thần kinh X
Mô tả về các thần kinh của hệ thần kinh tự chủ, thần kinh nào sau đây bao gồm các sợi trước hạch?
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh tim cổ trên
Thần kinh tim cổ giữa
Thần kinh tim cổ dưới
Nhân nào sau đây không thuộc phần trung ương của thần kinh đối giao cảm?
Nhân phụ của thần kinh vận nhãn
Nhân nước bọt trên của thần kinh mặt
Nhân nước bọt dưới của thần kinh mặt
Nhân lưng của thần kinh lang thang
Cảm giác đau của vùng mặt được dẫn truyền bởi thành phần nào sau đây:
Liềm trong
Thể hình thang
Liềm ngoài
Cuống tiểu não dưới
