wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giải Phẫu Cơ Thể

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cột sống cổ có:

a)

7 đốt sống

b)

5 đốt sống

c)

12 đốt sống

d)

4-6 đốt sống

2.

Cột sống ngực có:

a)

10 đốt sống

b)

13 đốt sống

c)

12 đốt sống

d)

14 đốt sống

3.

Cột sống thắt lưng có:

a)

7 đốt sống

b)

4-6 đốt sống

c)

5 đốt sống

d)

Tất cả đều sai

4.

Để phân biệt đốt sống cổ, người ta đựa vào:

a)

Lỗ móm ngang

b)

Diện sườn ở thân đốt sống

c)

Thân đốt sống to dày

d)

Tất cả đều đúng

5.

Để phân biệt đốt sống ngực người ta đựa vào:

a)

Lỗ ở mỏm ngang

b)

Diện sườn ở thân đốt sống

c)

Thân đốt sống to dày

d)

Tất cả đều đúng

6.

Bó mạch gian sườn trước nằm ở:

a)

Phía ngoài cơ gian sườn ngoài

b)

Giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong

c)

Giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

d)

Phía trong cơ gian sườn trong cùng.

7.

Lớp nông của nhóm cơ vùng lưng gáy chứa các cơ sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ răng cưa trên

b)

Cơ thang

c)

Cơ gối đầu

d)

Cơ trám

8.

Lá trước bao cơ thắng bụng ở 2/3 trên có:

a)

Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong

c)

Cân cơ chéo bụng ngoài, cần cơ chéo bụng trong, cân cơ ngang bụng.

d)

Không chứa cân cơ ngang bụng

9.

Hố bẹn ngoài Nằm:

a)

Ngoài nếp rốn ngoài

b)

Giữa nếp rốn ngoài và nếp rốn trong

c)

Giữa nêp rôn trong và nêp rôn giữa

d)

Trong nếp rồn trong

10.

Các thành phần sau đây nầm trong thừng tinh, ngoại trừ:

a)

Động mạch ống dẫn tỉnh

b)

Đông mạch tĩnh hoàn

c)

Động mạch cơ bìu

d)

Động mạch thừng tĩnh

11.

Vách nhĩ thất là một màng mỏng ngăn cách giữa

a)

Tâm nhĩ và tâm thất

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải và tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái và tâm thất phải

12.

Tim nằm trong

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất trước

c)

Trung thất giữa

d)

Trung thất sau

13.

Đi trong rãnh gian thất sau có

a)

Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim lớn

b)

Động mạch vành trái và tĩnh mạch tim giữa

c)

Động mạch vành phải và tĩnh mạch tim lớn

d)

Động mạch vành phải và nh mạch tim giữa

14.

Lỗ nhĩ thất trái được đậy bởi

a)

Van tổ chim

b)

Van bán nguyệt

c)

Van 3 lá

d)

Van 2 lá

15.

Mặt ức sườn của tim còn gọi là:

a)

Mặt trước

b)

Mặt sau

c)

Mặt dưới

d)

Mặt trên

16.

Lá màng phối bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:

a)

Màng phổi thành

b)

Màng phối tạng

c)

Màng phối trung thất

d)

Màng phối sườn

17.

Thành phần nào sau đây KHÔNG năm trong cuồng phổi:

a)

Động và tĩnh mạch phế quản

b)

Tĩnh mạch phối

c)

Động mạch phối

d)

Khí quản

18.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về các thành phần của cuống phổi:

a)

Động mạch phối phải năm ở phía trước phế quản chính phải

b)

Động mạch phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái

c)

Hai tĩnh mạch phối nằm sau và dưới phế quản chính

d)

Các thành phần cuống phối được bao bởi một lớp vỏ mô liên kết

19.

Chọn câu SAI khi nói về ổ màng phổi:

a)

Giống như Ổ màng tim và ổ phúc mạc

b)

Ô màng phổi là một khoang ảo, nằm giữa màng phối tạng và màng phổi thành

c)

Mỗi phổi có một ổ màng phối riêng và thông với nhau ở phía sau

d)

Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phôi có chứa dịch hoặc máu, mủ gọi là tràn dịch màng phổi

20.

Khi chọc dò màng phối, người ta khuyên nên đưa kim vào theo bờ trên xương sườn phía dưới của khoang gian sườn, do:

a)

Tránh phạm vào bó mạch gian sườn

b)

Bờ trên xương sườn có rãnh sườn nên dễ chọc dò hơn

c)

Tránh phạm vào nhánh trước của thân kinh gian sườn

d)

Câu A và C đúng

21.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về tĩnh mạch đơn:

a)

Tĩnh mạch đơn đi sát bờ phải của thân các đốt sống

b)

Tĩnh mạch đơn đồ vào TM chủ trên ở ngang mức đốt sống ngực IV

c)

Trên đường đi tĩnh mạch đơn nhận 9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới

d)

Tĩnh mạch bán đơn, tĩnh mạch bán đơn phụ và thân tĩnh mạch gian sườn trái trên đô vào tĩnh mạch đơn.

22.

Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận máu từ:

a)

6 - 7 tĩnh mạch gian sườn trái đầu tiên

b)

5 - 6 tĩnh mạch gian sườn trái cuối cùng

c)

6 -7 tĩnh mạch gian sườn phải đầu tiên

d)

9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới

23.

Chọn câu SAI khi nói về ống ngực:

a)

Bắt nguồn ở ngang mức N12 hoặc L1 ngay trên hoặc dưới cơ hoành

b)

Là ống bạch huyết lớn thu nhận tất cả bạch huyết của cơ thể

c)

Ống ngực chứa bạch huyết nên không có màu hoặc màu hơi trắng

d)

Nếu ống ngực bắt nguồn dưới cơ hoành thì có thể phình ra thành một bọng gọi là bể dưỡng châp

24.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất sau:

a)

Thực quản

b)

Khí quản

c)

Thần kinh lang thang

d)

Ống ngực

25.

Chọn câu đúng nhất: Thành phần đi trong trung thất sau gồm:

a)

Tuyến ức, khí quản, thực quản, cung động mạch chủ, thần kinh X

b)

Khí quản, thực quản, cung ĐM chủ, thần kinh X, hệ tĩnh mạch đơn

c)

Khí quản, thực quản, ĐM chủ ngực, TK X, hệ TM đơn, ống ngực

d)

Thực quản, ĐM chủ ngực, thần kinh X, hệ TM đơn, ống ngực

26.

Động mạch vị phải thường xuất phát từ:

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch vị tá tràng

27.

Động mạch vị mạc nối (P) có đặc điểm sau:

a)

Là nhánh của động mạch vị tá tràng

b)

Cho hai loại nhánh là nhánh mạc nối và nhánh dạ dày

c)

Đi dọc theo bờ cong lớn dạ dày

d)

Tất cả đúng

28.

Tá tràng có những đặc điểm sau:

a)

Được cố định vào thành bụng sau

b)

Phần xuống nhận dịch mật và dịch tụy đồ vào

c)

Dài trung bình 25 cm và có hình chữ C

d)

Tất cả đúng

29.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tá tràng:

a)

Là khúc đầu tiên của ruột non

b)

Đi từ môn vị đến góc tá hỗng tràng

c)

Đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng

d)

Đầu của phần trên phình to, di động gọi là hành tá tràng

30.

Đoạn nào sau đây của tá tràng di động được:

a)

Hành tá tràng

b)

Đoạn xuống (D2)

c)

Đoạn ngang (D3)

d)

Đoạn lên (D4)

31.

Động mạch nào sau đây không là nhánh của động mạch thân tạng:

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch vị phải

d)

Động mạch vị trái

32.

Động mạch vị mạc nồi trái phát sinh từ:

a)

Động mạch lách

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch vị tá tràng

d)

Động mạch gan riêng

33.

Chọn câu ĐÚNG NHẤT khi nói về tâm vị:

a)

Lỗ tâm vị nằm cạnh (T) đốt sống L1

b)

Lỗ tâm vị nằm cạnh (P) đốt sống N10

c)

Đáy vị là vùng thấp nhất của đạ dày (ở tư thế đứng)

d)

Lỗ tâm vị có van và cơ thắt tâm vị

34.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về túi thừa hồi tràng:

a)

Là di tích của ống niệu rồn

b)

Dài trung bình 5 —6 cm

c)

Năm cách gốc hồi manh tràng chừng 80 cm

d)

Đầu túi thừa có thể tự do hay dính vào thành bụng ở rồn bằng một dải xơ

35.

Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch mạc treo tràng trên:

a)

Động mạch tá tụy dưới

b)

Động mạch hồi manh tràng

c)

Động mạch đại tràng giữa

d)

Động mạch đại tràng trái

36.

Tĩnh mạch cửa được hợp bởi:

a)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Câu B và C đúng

37.

Ruột già có đặc điểm:

a)

Dải cơ dọc

b)

Túi phình đại tràng

c)

Túi thừa mạc nối

d)

Cả A, B, C đúng.

38.

Đề phân biệt giữa hỗng tràng và hồi tràng, người ta dựa vào:

a)

Kích thước

b)

Sự phân bố mạch máu

c)

Túi thừa hồi tràng (túi thừa Meckel)

d)

Tất cả A, B, C đều đúng.

39.

Ống mật chủ và ống tụy chính đồ vào:

a)

Nhú tá lớn

b)

Nhú tá bé

c)

Hành tá tràng

d)

Tất cả đều đúng

40.

Ống gan phải và ống gan trái hợp thành:

a)

Ống mật chủ

b)

Ống gan chung

c)

Ống túi mật

d)

Tất cả đều sai

41.

Dây chằng nối vùng trần của gan với cơ hoành là:

a)

Dây chẳng liềm

b)

Dây chẳng tam giác

c)

Dây chẳng vành

d)

Dây chẳng hoành gan

42.

Tĩnh mạch cửa được hợp bởi:

a)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Câu B và C đúng

43.

Dây chẳng tròn của gan là di tích của:

a)

Ống tĩnh mạch

b)

Ống động mạch

c)

Tĩnh mạch rồn

d)

Động mạch rốn

44.

Thùy gan nào liên quan trực tiếp đến dạ dày, môn vị, tá tràng,

a)

Thùy đuôi

b)

Thùy vuông

c)

Thùy trái

d)

Thùy phải

45.

Bờ trước gan có thể sờ thấy được khi.

a)

Thở vào

b)

Thở ra

c)

Nín thở

d)

Cả A,B.C

46.

Lớp mỡ năm giữa bao xơ và mạc thận gọi là:

a)

Mỡ quanh thận

b)

Mỡ cạnh thận

c)

Mỡ trong xoang thận

d)

Tât cả đêu sai

47.

Chạy qua rồn thận kế từ trước ra sau có:

a)

Tĩnh mạch thận, bể thận, động mạch thận

b)

Bề thận, tĩnh mạch thận, động mạch thận

c)

Tĩnh mạch thận, động mạch thận, bể thận

d)

Động mạch thận, tĩnh mạch thận, bề thận

48.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về niệu quản đoạn chậu hông:

a)

Chạy trên thành bên của chậu hông

b)

Chạy trước động mạch chậu trong

c)

Lách giữa bàng quang và túi tĩnh

d)

Bắt chéo trước ống dẫn tỉnh ở nam

49.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:

a)

Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

Hai lỗ niệu quán và lô niệu đạo trong

c)

Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

d)

Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải

50.

Niệu đạo nữ tương ứng với đoạn nào sau đây của niệu đạo nam:

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo tiên liệt và niệu đạo màng

c)

Đoạn niệu đạo nam cổ định

d)

Không có sự tương xứng giữa niệu đạo nam và niệu đạo nữ

51.

Niệu quản có mấy nơi hẹp, Ngoại trừ

a)

Bể thận ra niệu quản

b)

Bắt chéo động mạch chậu

c)

Nội thành bàng quang

d)

Bắt chéo sau động mạch đại tràng

52.

Các dây chằng sau đây là phương tiện cố định tử cung, Ngoại trừ:

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tử cung - cùng

c)

Dây chăng tử cung - buồng trứng

d)

Dây chăng tròn

53.

Buồng trứng được cấp máu bởi:

a)

Động mạch sinh dục

b)

Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung

c)

Động mạch buồng trứng

d)

Động mạch tử cung

54.

Tử cung:

a)

Là tạng nằm dưới phúc mạc

b)

Cơ quan sinh dục trong của nữ

c)

Là tạng năm sau

d)

A, C đúng

55.

Động mạch tử cung là nhánh của:

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch buồng trứng

56.

Tĩnh trùng được sinh ra tại:

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Ống sinh tinh thắng

d)

Ống phóng tinh

57.

Thành phần nào sau đây không năm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn:

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống xuất

c)

Ống sinh tinh thắng

d)

Ống phóng tinh

58.

Cầu tạo của dương vật gồm:

a)

2 vật xốp, 2 vật hang

b)

1 vật xốp, 2 vật hang

c)

2 vật xốp, 1 vật hang

d)

1 vật xốp, l vật hang

59.

Bìu được cầu tạo bởi:

a)

4 lớp

b)

5. Lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

60.

Mạc đáy chậu nông (mạc Coller) gồm có mấy lớp:

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

Không xác định được

61.

Hố ngồi trực tràng chứa:

a)

Mỡ

b)

Cơ nâng hậu môn

c)

Cơ cụt

d)

Tất cả đều đúng

62.

Chức năng của hoành chậu hông là:

a)

Nâng đỡ các tạng trong ô bụng

b)

Cùng với các cơ thành bụng giúp làm tăng áp lực ô bụng khi rặn

c)

Kiểm soát tiểu tiện và đại tiện

d)

Tất cả đều đúng

63.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang đáy chậu sâu:

a)

Gốc các tạng cương của dương vật

b)

Cơ ngang đáy chậu sâu

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Niệu đạo màng

64.

Thành phần nào sau đây KHÔNG năm trong khoang đáy chậu nông:

a)

Gốc các tạng cương của dương vật

b)

Cơ ngang đáy chậu nông

c)

Cơ hành xốp

d)

Cơ thắt niệu đạo

65.

Cấu trúc nào sau đây bản chất không phải là phúc mạc:

a)

Dây chẳng vành

b)

Dây chẳng liềm

c)

Dây chẳng hoành gan

d)

Dây chẳng tam giác

66.

Mạc nổi là:

a)

Phần phúc mạc nối tạng nọ với tạng kia

b)

Phần phúc mạc nối tạng vào thành bụng

c)

Phần phúc mạc bao bọc tạng rồi dính tạng đó vào phúc mạc thành

d)

Tât cả đều sai

67.

Lỗ mạc nối năm ở

a)

Bờ trên của mạc nối nhỏ

b)

Bờ phải của mạc nối nhỏ

c)

Bờ gan của mạc nối nhỏ

d)

Nối tiên đình với túi mạc nối chính

68.

Thành trái của túi mạc nối chính là:

a)

Dây chẳng gan - tá tràng và dây chẳng gan - vị

b)

Mạc dính tá tụy

c)

Dây chẳng tụy - lách và dây chẳng vị - lách

d)

Mạc treo đại tràng ngang

69.

Tạng nào sau đây là tạng năm trong ổ phúc mạc. Ngoại trừ

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Tử cung

70.

Các mô tả sau đây về phân đoạn tủy sống là đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Có 31 đoạn tủy

b)

Phần cổ cho 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII

c)

Phần ngực cho 12 đôi dây thần kinh ngực I – XII

d)

Phần thắt lưng cho 10 đôi dây thần kinh thắt lưng L1 - 10

71.

Cách xác định đoạn tủy dựa vào số mỏm gai:

a)

Đoạn cổ số đoạn tủy bằng số mỏm gai +1

b)

Đoạn ngực trên số đoạn tủy bằng số mỏm gai +2

c)

Đoạn ngực dưới số đoạn tủy bằng số mỏm gai +3

d)

Cả A, B, C đều đúng

72.

Tủy gai được chia thành bốn đoạn, đó là:

a)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tủy

b)

Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng

c)

Phần cỗ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt

d)

Phần cổ, phần ngực, phần cùng và phần cụt

73.

Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, chi tiết nào sau đây ĐÚNG:

a)

Rãnh giữa ở trước và khe giữa ở sau

b)

Rãnh giữa sâu và rộng hon khe giữa

c)

Mỗi nửa tủy gai được chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên

d)

Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên sau

74.

Các rãnh bên chia mỗi nửa tủy sống thành mấy phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây:

a)

Đường cảm giác sâu có ý thức

b)

Đường cảm giác sâu vô ý thức

c)

Đường cảm giác vùng mặt

d)

Đường vận động có ý thức

76.

Nhân của thần kinh nào sau đây không nằm ở cầu não:

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh tiền đình ốc tai

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh vận nhãn ngoài

77.

Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu:

a)

V, VI, VII

b)

VII, VIII

c)

IV, V, VI, VIII

d)

VI, VII, VII’, VIII

78.

Thân kinh nào thoát ra ở hai bên cầu não:

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

VII

79.

Trong rãnh hành - cầu, có dây thần kinh nào thoát ra:

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

A, B, C đều đúng

80.

Trong rãnh trám hành – tháp hành, có dây thần kinh nào thoát ra:

a)

XII

b)

XI

c)

IX

d)

VII

81.

Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thế thấy được các rãnh sau, ngoại trừ:

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh sau trung tâm

c)

Rãnh bên

d)

Rãnh đỉnh chẩm

82.

Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:

a)

Hồi sau trung tâm

b)

Hồi trên viền

c)

Hôi trán trên

d)

Hồi thái dương dưới

83.

Ở mặt dưới của não, hồi thắng là phần mô não thuộc:

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy đảo

84.

Động mạch nào đi trong rãnh bên của não:

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch nền

85.

Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành bởi:

a)

Động mạch não trước và động mạch não giữa

b)

Hai động mạch não giữa

c)

Hai động mạch não trước

d)

Hai động mạch đốt sống

86.

Mô tả về màng cứng ở não, phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Được cấp máu bởi động mạch não giữa và động mạch não sau

b)

Dính sát vào xương sọ nên khoang ngoài màng cứng đuợc xem như là một khoang áo

c)

Có các xoang tĩnh mạch màng cứng

d)

Mặt trong màng cứng ở não có các trẽ màng cứng

87.

Màng mềm ở não có các đặc điểm sau, Ngoại trừ:

a)

Là mô liên kết lỏng lẻo nhung chứa nhiều vi mạch

b)

Đi len vào các rãnh của bán câu đại não

c)

Tạo nên lều tiêu não

d)

Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não

88.

Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống

a)

Thắt lưng 1

b)

Thắt lưng 2

c)

Cùng 1

d)

Cùng 2

89.

Màng não có ba màng (ba lớp), theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Màng cứng, màng nuôi, màng nhện

b)

Màng cứng, màng nhện, màng nuôi

c)

Màng nhện, màng cứng, màng nuôi

d)

Màng nhện, màng nuôi, màng cứng

90.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khoang ngoài màng cứng có ở sọ

b)

Khoang ngoài màng cứng có ở tủy

c)

Ó dây thần kinh sinh ba là trẽ của màng nhện

d)

Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng 2

91.

Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối vận động các cơ ở lưỡi:

a)

Thần kinh IX

b)

Thần kinh X

c)

Thần kinh XI

d)

Thần kinh XII

92.

Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối vị giác 2/3 trước lưỡi:

a)

Thần kinh V3

b)

Thần kinh VII

c)

Thần kinh VII”

d)

Thần kinh IX

93.

Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối vị giác 1⁄3 sau lưỡi:

a)

Thần kinh VII

b)

Thần kinh VII”

c)

Thần kinh IX

d)

Thần kinh XII

94.

Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chỉ phối cảm giác đau 2/3 trước lưỡi:

a)

Thần kinh VI

b)

Thần kinh V2

c)

Thần kinh V3

d)

Thần kinh VII”

95.

Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác nôn ở 1/3 sau lưỡi:

a)

Thần kinh VII

b)

Thần kinh VII”

c)

Thần kinh IX

d)

Thần kinh X

96.

Hệ thần kinh tự chủ:

a)

Hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não

b)

Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu

c)

Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan

d)

Gồm hai phần: phần giao cảm và phần đồi giao cảm

97.

Thân kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường:

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V

c)

Thần kinh IX

d)

Thần kinh X

98.

Mô tả về các thần kinh của hệ thần kinh tự chủ, thần kinh nào sau đây bao gồm các sợi trước hạch?

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh tim cổ trên

c)

Thần kinh tim cổ giữa

d)

Thần kinh tim cổ dưới

99.

Nhân nào sau đây không thuộc phần trung ương của thần kinh đối giao cảm?

a)

Nhân phụ của thần kinh vận nhãn

b)

Nhân nước bọt trên của thần kinh mặt

c)

Nhân nước bọt dưới của thần kinh mặt

d)

Nhân lưng của thần kinh lang thang

100.

Cảm giác đau của vùng mặt được dẫn truyền bởi thành phần nào sau đây:

a)

Liềm trong

b)

Thể hình thang

c)

Liềm ngoài

d)

Cuống tiểu não dưới