wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A+ tvcs

Total questions: 102

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:thanh điệu nào có khả năng phân bố rộng nhất?
a)
A. Thanh ngang, thanh huyền
b)
B. Thanh ngã, thanh hỏi
c)
C. Thanh sắc, thanh nặng
d)
D. Thanh sắc, thanh nặng, thanh ngã, thanh hỏi
2.
Câu 2: phương thức "lấy tên gọi đối tượng này để gọi tên đối tượng khác dựa trên mối quan hệ có thật giữa các sự vật, hiện tượng" là của phương thức chuyển nghĩa nào?
a)
A.hoán dụ
b)
B.so sánh
c)
C.chơi chữ
d)
D.ẩn dụ
3.
Câu 3: có mấy âm vị thể hiện âm đệm trong tiếng việt?
a)
A. 4 âm vị
b)
B. 1 âm vị
c)
C. 2 âm vị
d)
D. 3 âm vị
4.
Câu 4: các âm tiết “quà, màu, mùi” có âm vị nào giống nhau không?
a)
A. Có 2 âm vị: /u/ và /2/
b)
B. Có 1 âm vị / 2 / giống nhau
c)
C. Có 1 âm vị /u/ giống nhau
d)
D. Không có âm vị nào giống nhau
5.
Câu 5: alexandre de rhodes đã thêm mấy chữ cái vào bảng chữ cái latin để ghi âm tiếng việt?
a)
A. Thêm 2 chữ cái
b)
B. Không thêm chữ cái nào
c)
C. Thêm 1 chữ cái
d)
D. Thêm 3 chữ cái
6.
Câu 6: câu “thanh minh trong tiết tháng ba” được phiên xuất như thế nào?
a)
A. Ťɛ̌ɲ1miɲ1 ţɔŋ1 tiˬet5 ťaŋ5 ba1
b)
B. Ťɛ̌ŋ1 miŋ1 ţɔ̌ŋ1 tiˬet5 ťaŋ5 ba1
c)
C. Ťaɲ1 miɲ1 ţɔŋ1 tiet5 ťaŋ5 ba1
d)
D. Thɛ̌ŋ1 miɲ1 thɔ̌ŋ1 tiˬet5 ťaŋ5 ba1
7.
Câu 7: phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa hình vị và âm tiết trong tiếng việt?
a)
A. Âm tiết và hình vị trùng nhau
b)
B. Âm tiết có thể lớn hơn hình vị
c)
C. Âm tiết có thể nhỏ hơn hình vị
d)
D. Âm tiết là thường là sự kết hợp của 2 hình vị
8.
Câu 8:tiêu chí nào không dùng để miêu tả nguyên âm tiếng việt?
a)
A. Độ mở của miệng
b)
B. Vị trí của lưỡi
c)
C. Phương thức cấu âm
d)
D. Hình dáng của môi
9.
Câu 9: cách phiên âm trực tiếp tên “vladimir putin” nào sau đây đúng?
a)
A. Vla đi mia pu chin
b)
B. Vla-đi-mia pu-chin
c)
C. Vla-đi-mia-pu-chin
d)
D. Vla-đi-mia-pu-chin
10.
Câu 10: câu “việt nam là nước nông nghiệp nên làng xóm không bắt nguồn từ yếu tố chính trị mà từ yếu tố kinh tế và xã hội ngoài ra còn có yếu tố quyến thuộc.” Thiếu những dấu câu nào?
a)
A. Một dấu phảy
b)
B. Một dấu phảy, một dấu chấm
c)
C. Một dấu chấm
d)
D. Hai dấu phảy
11.
Câu 11: âm cuối trong âm tiết nào có kí hiệu phiên âm quốc tế là /ŋ/ ?
a)
A.sách
b)
B.ngan
c)
C. Mạc
d)
D.nghênh
12.
Câu 12: chữ quốc ngữ là thuộc kiểu chữ viết nào?
a)
A. Ghi âm vị
b)
B. Ghi âm
c)
C. Ghi âm tiết
d)
D. Ghi ý
13.
Câu 13: phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa hình vị và âm tiết trong tiếng anh?
a)
A.âm tiết có thể nhỏ hơn hình vị
b)
B.âm tiết có thể lớn hơn hình vị
c)
C.âm tiết và hình vị không trùng nhau
d)
D.âm tiết và hình vị trùng nhau
14.
Câu 14: âm đệm /w/ và âm chính /u/ khác nhau ở đặc điểm nào?
a)
A.cấu tạo âm
b)
B.sự thể hiện trên chữ viết
c)
C.chức năng tạo âm sắc
d)
D.cấu âm và chức năng tạo âm sắc
15.
Câu 15: phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.âm đệm ít xuất hiện sau các phụ âm môi
b)
B.âm đệm trên chữ viết có 2 cách thể hiện
c)
C.âm đệm cùng âm chính làm đỉnh âm tiết
d)
D.âm đệm có tính chất bán nguyên âm tròn môi
16.
Câu 16: Bộ phận nào không thể vắng mặt trong cấu tạo âm tiết?
a)
A.âm đầu và âm chính
b)
B.âm chính, thanh điệu và âm đầu
c)
C.thanh điệu và âm đầu
d)
D.âm đệm, âm chính và âm cuối
17.
Câu 17: chữ “a” có được thể hiện bằng mấy âm vị?
a)
A. Được thể hiện bằng 2 âm vị: /ɛ̌/, /a/
b)
B.được thể hiện bằng 1 âm vị /a/
c)
C.được thể hiện bằng 3 âm vị: /ɛ̌/, /a/, /ă/
d)
D.được thể hiện bằng 4 âm vị: /ɛ, /ɛ̌/, /a/, /ă/
18.
Câu 18: tại sao yếu tố nguyên âm trong tiếng việt được gọi là âm chính?
a)
A.vì khi phát âm, nguyên âm không bị cản trở bởi các bộ phận trong bộ máy phát âm
b)
B.vì nguyên âm chiếm số lượng tương đối lớn
c)
C.vì nguyên âm có thể độc lập tạo thành âm tiết
d)
D.vì nguyên âm giữ âm sắc chủ đạo của âm tiết
19.
Câu 19: Dòng nào chứa các âm tiết nửa khép?
a)
A.sóc, trách, tấp nập
b)
B.vui vẻ, mạnh khỏe
c)
C.quanh trường, mong muốn
d)
D.muộn màng, tươi tốt
20.
Câu 20: /sɯˬɤŋ5/ là cách phiên xuất của âm tiết nào?
a)
A.sướng
b)
B.sượng
c)
C.xướng
d)
D.sững
21.
Câu 21: Tiếng việt có bao nhiêu nguyên âm?
a)
A.13 nguyên âm
b)
B.16 nguyên âm
c)
C.3 nguyên âm
d)
D.22 nguyên âm
22.
Câu 22: âm tiết “ngoằn ngoèo” được phiên xuất như thế nào?
a)
A.ŋṷɛn2 ŋṷɛw2
b)
B.ŋwăn2 ŋɔɛw2
c)
C.ŋwăn2 ŋɔew2
d)
D.ŋčăn2 ŋɔɛw2
23.
Câu 23: cách viết hoa tổ chức nào dưới đây không đúng?
a)
A.ngân hàng đầu tư và phát triển việt nam
b)
B.trường trung học phổ thông chu văn an
c)
C.trường đại học bách khoa hà nội
d)
D.ủy ban nhân dân tỉnh nam định
24.
Câu 24: hiện tượng nói lái trong tiếng việt là kết quả đặc điểm nào của âm tiết tiếng việt?
a)
A.thanh điệu, âm đầu, vần có quan hệ lỏng lẻo
b)
B.thanh điệu là một hiện tượng siêu đoạn tính
c)
C.âm tiết có cấu trúc 2 bậc
d)
D.âm đệm, âm chính và âm cuối có mối quan hệ chặt chẽ
25.
Câu 25: thanh điệu có vai trò gì trong cấu tạo âm tiết?
a)
A.nâng cao hoặc hạ thống giọng nói trong một âm tiết
b)
B.giữ âm sắc chủ đạo của âm tiết
c)
C.nhận diện ranh giới âm tiết
d)
D.trầm hóa âm sắc sau lúc mở đầu
26.
Câu 26: Đâu không phải là cách dùng để viết tên riêng tiếng nước ngoài trong tiếng việt?
a)
A.phiên âm
b)
B.phiên xuất
c)
C.chuyển tự
d)
D.dịch nghĩa
27.
Câu 27: dòng nào chỉ chứa các hình vị phái sinh (hình vị cấu tạo từ)?
a)
A.reader, homeless, singer, blackboard
b)
B.teacher, singing, question, look
c)
C.chairs, or, the, volleyball
d)
D.writer, illegal, unhappy, kindness
28.
Câu 28: Câu nào chứa quán ngữ?
a)
A.phải thay đổi tư duy hà nội không vội được đâu.
b)
B.người thắt đáy lưng ong kiểu gì cũng sướng.
c)
C.nói thật chứ mưa đến đâu mát mặt đến đó ấy mà.
d)
D.ấy đúng là buồn ngủ lại gặp chiếu manh.
29.
Câu 29: Thành phần nghĩa nào thể hiện mối quan hệ giữa từ với sự vật mà nó chỉ ra?
a)
A.nghĩa sở dụng
b)
B.nghĩa cấu trúc
c)
C.nghĩa biểu niệm
d)
D.nghĩa biểu vật
30.
Câu 30: Kiểu từ nào được tạo bởi phương thức tổ hợp các tiếng dựa trên quan hệ nghĩa?
a)
A.từ láy
b)
B.từ ngẫu hợp
c)
C.từ ghép
d)
D.từ ghép chính phụ
31.
Câu 31: Từ nào trong câu “phê bình là việc làm cần thiết nhưng không nên mượn nó để khinh thị đồng nghiệp” bị sử dụng sai?
a)
A.mượn
b)
B.cần thiết
c)
C.khinh thị
d)
D.phê bình
32.
Câu 32: Từ nào bị dùng sai trong câu “các nhà chức trách ước lượng số người chết trong đại dịch này có thể lên tới 3000 hay 5000”?
a)
A.lên tới
b)
B.đại dịch
c)
C.ước lượng
d)
D.nhà chức trách
33.
Câu 33: Từ nào bị dùng sai trong câu: “những đứa trẻ bất hạnh bị thành phố hoa lệ ném ra lề đường, tự sinh và tự sống, rất thuộc mọi ngóc ngách tối tăm của thủ đô.”?
a)
A.tự sinh
b)
B.tự sống
c)
C.thủ đô
d)
D.tối tăm
34.
Câu 34: câu "tại tp.hcm, dự kiến một ca điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng hifu có giá thành khoảng 50 triệu đồng" mắc lỗi dùng từ nào?
a)
A.dự kiến
b)
B.giá thành
c)
C.khoảng
d)
D.điều trị
35.
Câu 35: dựa vào sự khác biệt loại hình ngôn ngữ giữa tiếng việt và tiếng anh, hãy cho biết trong tiếng việt không có loại đồng âm nào?
a)
A.đồng âm ở các dạng thức của từ
b)
B.đồng âm nhưng không đồng tự
c)
C.đồng tự nhưng không đồng âm
d)
D.vừa đồng âm vừa đồng tự
36.
Câu 36: Đơn vị cấu tạo từ trong tiếng việt là đơn vị nào?
a)
A.đoản ngữ
b)
B.âm vị
c)
C.hình vị
d)
D.tiếng
37.
Câu 37: Tiếng” trong tiếng việt có giá trị tương đương với đơn vị nào trong tiếng anh?
a)
A.từ
b)
B.âm vị
c)
C.hình vị
d)
D.tổ hợp từ
38.
Câu 38: Thành ngữ trong câu nào đã bị dùng sai?
a)
A.ồ, mẹ đánh nhanh mà khéo nhỉ? Bà cười: rõ mẹ hát con khen hay.
b)
B.anh đến thăm là quý rồi, quà cáp làm gì! "một miếng khi đói bằng một gói khi no?
c)
C.khi nghệ thuật không có lí luận cách mạng soi đường, không có quần chúng nuôi dưỡng, nó cầu bơ cầu bất như thế đấy.
d)
D.mày nói đi, mày mắng vào mặt tao cũng được. Mày cứ câm như thóc là nghĩa lí làm sao hả?
39.
Câu 39: vì sao có hiện tượng đồng âm trong các ngôn ngữ?
a)
A.số lượng vỏ ngữ âm của ngôn ngữ có giới hạn
b)
B.vì con người cần tạo ra các hiện tượng chơi chữ
c)
C.do quá trình vay mượn từ vựng giữa các ngôn ngữ
d)
D.vì chữ viết xuất hiện muộn hơn ngôn ngữ âm thanh
40.
Câu 40: Đâu không phải là thành ngữ?
a)
A.bụt chùa nhà không thiêng
b)
B.của thiên trả địa
c)
C. Mắt bồ câu
d)
D. Nhà tranh vách đất
41.
Câu 41: phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.từ “wear” (mặc, mang, đeo) và từ “where” (nơi) là hai từ đồng âm nhưng không đồng tự
b)
B.trong tiếng anh, một từ có thể tham gia vào nhóm đồng âm nào đó ở một dạng thức nhất định của từ.
c)
C.do cách phát âm địa phương nên trong tiếng việt cũng có dạng đồng âm không đồng tự giống như trong tiếng anh
d)
D.trong tiếng anh có không xuất hiện kiểu đồng âm “không đồng âm, không đồng tự”
42.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về khái niệm “từ”?
a)
A.đơn vị nhỏ nhất có nghĩa của ngôn ngữ, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.
b)
B.đơn vị nhỏ nhất có nghĩa của ngôn ngữ, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.
c)
C.đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.
d)
D.đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.
43.
Câu 43: “qua1” và “qua2” trong câu “hôm qua, qua bảo qua1 qua2 mà không thấy qua qua.” Thuộc kiểu nào?
a)
A.đồng âm từ vựng – ngữ pháp
b)
B.đồng âm cùng cấp độ
c)
C.đồng âm từ vựng
d)
D.đồng âm khác cấp độ
44.
Câu 44: Nghĩa của từ tồn tại ở đâu?
a)
A.sự hiểu biết của con người
b)
B.trong ngôn ngữ
c)
C.trong các văn bản
d)
D.trong dòng lời nói
45.
Câu 45: Những cụm từ được dùng lặp đi lặp lại để đưa đẩy, rào đón, để nhấn mạnh hoặc để liên kết là gì?
a)
A.ngữ cố định định danh
b)
B.thành ngữ
c)
C.quán ngữ
d)
D.tục ngữ
46.
Câu 46: đơn vị nào tương đương với từ?
a)
A.quán ngữ
b)
B.cụm từ cố định
c)
C.đoản ngữ
d)
D.thành ngữ
47.
Câu 47: Phát biểu nào về “tiếng” sau đây đúng?
a)
A.tiếng là đơn vị phát âm nhỏ nhất.
b)
B.tiếng là đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ
c)
C.tiếng là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa của ngôn ngữ và dùng để cấu tạo từ.
d)
D.tiếng là đơn vị dùng để cấu tạo từ
48.
Câu 48: đơn vị nào dưới đây không được làm sẵn trong ngôn ngữ?
a)
A.từ
b)
B.quán ngữ
c)
C.đoản ngữ
d)
D.thành ngữ
49.
Câu 49:có mấy thành phần nghĩa của từ?
a)
A.4
b)
B.5
c)
C.3
d)
D.2
50.
Câu 50: từ “impossible” được cấu tạo bằng cách thêm tiền tố “im” vào gốc từ “possible”. Vậy từ đó được cấu tạo bằng phương thức nào?
a)
A.ghép các hình vị gốc từ
b)
B.phương thức láy
c)
C.từ hóa hình vị
d)
D.phương thức phụ gia
51.
Câu 51: Cụm từ cố định và cụm từ tự do giống nhau ở đặc điểm nào?
a)
A.đều do các từ tạo nên
b)
B.đều là đơn vị được làm sẵn trong ngôn ngữ
c)
C.đều có cấu tạo và ngữ nghĩa ổn định
d)
D.đều có tính thành ngữ
52.
Câu 52: Cụm từ cố định không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A.cấu trúc và ngữ nghĩa ổn định
b)
B.là thành phần câu
c)
C.có tính thành ngữ
d)
D.không có chức năng định danh
53.
Câu 53: đâu không phải là con đường hình thành từ đồng âm?
a)
A.sự biến đổi ngữ âm lịch sử
b)
B.do hiện tượng chuyển nghĩa
c)
C.cách phát âm của tiếng địa phương
d)
D.tiếp nhận các từ nước ngoài
54.
Câu 54: Hai từ voi và chuột trong “đầu voi đuôi chuột” thuộc kiểu trái nghĩa nào?
a)
A.trái nghĩa từ vựng
b)
B.trái nghĩa từ điển
c)
C.vừa trái nghĩa từ điển vừa trái nghĩa ngữ cảnh
d)
D.trái nghĩa ngữ cảnh
55.
Câu 55: Phát biểu nào không đúng về từ đồng nghĩa?
a)
A.các từ trong nhóm đồng nghĩa có thể phân biệt nhau ở phạm vi sử dụng
b)
B.những từ đồng nghĩa với nhau không nhất thiết phải tương đương nhau về số lượng nghĩa.
c)
C.một từ nhiều nghĩa có thể tham gia vào nhiều quan hệ đồng nghĩa khác nhau.
d)
D.là những từ trùng nhau hoàn toàn về nghĩa
56.
Câu 56: Từ “bắc kinh” trong câu “trong hơn một năm qua, bắc kinh đã đẩy mạnh các hoạt động xây dựng và bồi đắp đảo nhân tạo bất hợp pháp trên diện tích lên tới 800 ha trên biển đông.” Đã được chuyển nghĩa theo phương thức nào?
a)
A.nhân hóa
b)
B.hoán dụ
c)
C.ẩn dụ
d)
D.so sánh
57.
Câu 57: Từ sai trong câu “nhiều người dân trong thành phố sử dụng phế thải không đúng như tự tiện vất rác ra ao hồ” là gì?
a)
A.tự tiện, vất
b)
B.tự tiện
c)
C.sử dụng, phế thải
d)
D.sử dụng, tự tiện
58.
Câu 58: Phát biểu nào không đúng về trường nghĩa?
a)
A.trường nghĩa của mỗi ngôn ngữ không trùng nhau.
b)
B.cương vị của các từ ngữ trong nhóm hoàn toàn như nhau.
c)
C.những từ ngữ có quan hệ về nghĩa với nhau một cách có hệ thống.
d)
D.cương vị của các từ ngữ trong nhóm không hoàn toàn như nhau.
59.
Câu 59: Từ “những ổ gà” trong câu “những sáng kiến này có thể giúp chúng ta loại bỏ những ổ gà trên con đường nghìn tỉ.” Đã được chuyển nghĩa theo phương thức nào?
a)
A.hoán dụ
b)
B.so sánh
c)
C.ẩn dụ
d)
D.chuyển nghĩa
60.
Câu 60: câu “tết ở campuchia chỉ có vàng và nắng.” Không có thành phần nào?
a)
A.liên ngữ
b)
B.bổ ngữ
c)
C.chủ ngữ
d)
D.định ngữ
61.
Câu 62: Câu “trả xong, chị chưa đứng dậy ngay.” Có mấy động ngữ?
a)
A.3 động ngữ
b)
B.không có động ngữ
c)
C.1 động ngữ
d)
D.2 động ngữ
62.
Câu 63: Những từ luôn đi trước danh từ để quy loại danh từ được gọi là gì?
a)
A.trợ từ
b)
B.từ loại
c)
C.phụ từ
d)
D.loại từ
63.
Câu 64: Phát biểu nào không đúng về khả năng kết hợp của từ?
a)
A.là cái thể tiềm ẩn của mỗi từ trong việc kết hợp với từ khác để tự bộc lộ bản tính của mình
b)
B.là nghĩa chung cho cả một lớp từ (ý nghĩa đi kèm với từ).
c)
C.là vị trí của từ trong mối liên hệ ngữ pháp với từ (cụm từ) khác trong câu.
d)
D.nó không có dấu hiệu âm thanh biểu hiện ngay trong từ, nó chỉ tiềm ẩn trong từ và chỉ bộc lộ ra khi từ kết hợp với từ khác.
64.
Câu 65: “kết thúc bài giảng, thầy giáo thong thả bước ra hành lang.” Trạng ngữ của câu có kiểu kết cấu nào?
a)
A.động ngữ
b)
B.kết cấu chủ vị
c)
C.danh ngữ
d)
D.tính ngữ
65.
Câu 66: Thành phần nào của câu đóng vai trò ngoại hướng (liên kết các câu)?
a)
A.định ngữ
b)
B.giải ngữ
c)
C.trạng ngữ
d)
D.liên ngữ
66.
Câu 67: Từ loại nào vừa mang đặc điểm của từ hư vừa mang đặc điểm của từ thực?
a)
A.số từ và đại từ
b)
B.tình thái từ và thán từ
c)
C.đại từ và tính từ
d)
D.trợ từ và phụ từ
67.
Câu 68: Phát biểu nào đúng về sự giống nhau giữa danh ngữ trong tiếng anh và tiếng việt?
a)
A.số từ đứng trước hoặc đứng sau danh từ trung tâm
b)
B.thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ trung tâm đứng trước danh từ trung tâm
c)
C.xuất hiện loại từ (từ phân loại) trước danh từ trung tâm
d)
D.danh ngữ đều được cấu tạo 3 phần (phụ trước – trung tâm – phụ sau)
68.
Câu 69: Câu nào là câu đúng trong số các câu sau?
a)
A.các loại áo nam nữ, đơn giản, họa tiết nhẹ nhàng thì người pháp ưa chuộng nhưng màu sắc trên quần áo sặc sỡ thì người người nga lại hay mua.
b)
B.chị úp chiếc nón lên mặt rồi nằm lăn xuống ngủ.
c)
C.thành cổ, nay mang tên thị xã quảng trị, điểm dừng chân đầu tiên của nhà nguyễn thời khai thiên lập địa mở mang bờ cõi đất nước.
d)
D.các loại áo nam nữ, đơn giản, họa tiết nhẹ nhàng thì người pháp ưa chuộng nhưng màu sắc trên quần áo sặc sỡ thì người châu âu lại hay mua
69.
Câu 70: Phát biểu nào không đúng về khái niệm từ loại?
a)
A.từ loại là những từ có cùng bản chất ngữ pháp
b)
B.từ loại tiếng việt được phân chia dựa vào tiêu chí chức vụ cú pháp
c)
C.từ loại tiếng việt được phân chia dựa vào hình thức của từ
d)
D.danh từ, động từ, tính từ là tên gọi của ba kiểu từ loại
70.
Câu 71: Phát biểu nào không đúng về từ đồng âm?
a)
A.từ đồng âm là những từ trùng nhau về hình thức ngữ âm nhưng khác nhau về nghĩa.
b)
B.đồng âm từ vựng là kiểu đồng âm các từ đồng âm không thuộc cùng một từ loại
c)
C.trong tiếng việt, các từ đồng âm với nhau trong mọi dạng thức của từ.
d)
D.đồng âm từ vựng – ngữ pháp là kiểu đồng âm mà các từ trong nhóm đồng âm khác nhau về từ loại
71.
Câu 72: Câu nào không sử dụng phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ?
a)
A.tết đến, các khu phố đầy sắc đỏ của đèn lồng.
b)
B.anh ấy đã có chân trong hội đồng quản trị.
c)
C.bóng đá việt nam 3 lần lách qua khe cửa hẹp trong vòng 5 năm.
d)
D.sắc đỏ bao phủ chứng khoán châu á ngay phiên đầu tuần 10/2.
72.
Câu 73: Từ nào dùng sai trong câu: “tại mỹ sơn, vẫn còn tìm thấy những tàn tích của những một kinh đô chiêm thành từng vang bóng một thời.”
a)
A.kinh đô
b)
B.tàn tích
c)
C.mỹ sơn
d)
D.vang bóng một thời
73.
Câu 74: Câu “các loại áo nam nữ, đơn giản, họa tiết nhẹ nhàng thì người pháp ưa chuộng nhưng màu sắc trên quần áo sặc sỡ thì người châu âu lại hay mua.” Thuộc kiểu sai nào?
a)
A.sai phong cách
b)
B.sai logic
c)
C.sai cấu trúc
d)
D.câu mơ hồ
74.
Câu 75: câu nào không xuất hiện phụ từ?
a)
A.để tăng thêm vốn hiểu biết phải học nhiều.
b)
B.nhờ phục hồi rừng ngập mặn mà ở nhiều địa phương, môi trường đã có những thay đổi rất nhanh.
c)
C.tôi phải bắt tay vào làm luôn thì mới mong kịp tiến độ bàn giao cho đối tác vào cuối tuần.
d)
D.trong nhà này, người ta đã sống quen như thế.
75.
Câu 76: Đoản ngữ đầy đủ có cấu tạo mấy phần?
a)
A.2 phần
b)
B.4 phần
c)
C.3 phần
d)
D.5 phần
76.
Câu 77: Hư từ nào dùng sai trong câu "với mức giá bình dân như vậy nên không đoàn tham quan nào đến đây mà lại không tự thưởng cho mình một bữa liên hoan linh đình với đủ các món đặc sản"?
a)
A.mà lại
b)
B.không … nào
c)
C.nên
d)
D.với
77.
Câu 78: Đoản ngữ là tổ hợp từ được tạo thành nhờ kết cấu nào?
a)
A.kết cấu chủ vị
b)
B.kết cấu chính phụ
c)
C.kết cấu đẳng lập
d)
D.kết cấu động ngữ
78.
Câu 79: Câu nào không có chứa kết từ?
a)
A.các chính sách có hiệu lực từ tháng 7.
b)
B.sao hôm nay vắng như chùa bà đanh thế?
c)
C.lâu lắm rồi, anh mới đến chơi.
d)
D.nếu anh không làm kịp, tôi sẽ hỗ trợ anh.
79.
Câu 80: Câu nào không có trợ từ (trợ từ nhấn mạnh)?
a)
A.chính niềm tin ấy đã giúp nó vượt qua được cú sốc này.
b)
B.chỉ có thuyền mới hiểu, biển mênh mông nhường nào.
c)
C.lớp tôi có những năm mươi người, nhưng trong đó chỉ có 5 bạn nam.
d)
D.ôi chao! Thủ khoa năm nay được 49/50 điểm.
80.

Câu 81: Đâu là thành tố trung tâm của danh ngữ “tất thảy những cuốn giáo trình kinh tế của tôi mà bạn mượn ấy”?

a)

A.những cuốn giáo trình

b)

B.giáo trình kinh tế

c)

C.giáo trình

d)

D.cuốn giáo trình

81.

 Câu 82: đâu không phải là sự giống nhau giữa danh từ trong tiếng việt và tiếng anh?

a)

A.có khả năng làm trung tâm của danh ngữ

b)

B.có thể phân thành nhiều tiểu loại khác nhau

c)

C.không thể tự mình làm vị ngữ trong câu

d)

D.số của danh từ được thể hiện ngay trong từ

82.
Câu 83: Theo quan điểm của nhóm tác giả giáo trình cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt, hệ thống từ loại tiếng việt có mấy loại?
a)
A. 10 loại
b)
B.9 loại
c)
C.11 loại
d)
D.8 loại
83.
Câu 84: Chủ ngữ của câu “những mương nhỏ dẫn nước vào cánh đồng cũng bị che kín nốt.” Có kiểu kết cấu nào?
a)
A.tính ngữ
b)
B.danh ngữ
c)
C.kết cấu chủ vị
d)
D.động ngữ
84.
Cấu trúc âm tiếng việt có mấy bậc?
a)
A.2 bậc
b)
B.3 bậc
c)
C.4 bậc
d)
D.1 bậc
85.
chữ quốc ngữ lần đầu xuất hiện trong ấn phẩm
a)
A.GIA ĐỊNH BÁO (1865)
b)
B.Thanh niên
c)
C.Người An Nam
d)
D.Những người khốn khổ
86.
thời đại nào sử dụng chữ Nôm( chữ quốc ngữ) trong các văn bản hành chính nhà nước?
a)
A.nhà Tây Sơn
b)
B. nhà Lý
c)
C. nhà Nguyễn
d)
D. nhà Đinh
87.
đưa chữ Nôm vào nội dung thi cử xuất hiện ở thời đại nào?
a)
A.nhà Hồ
b)
B. nhà Lý
c)
C. nhà Nguyễn
d)
D. nhà Đinh
88.
tên gọi chữ quốc ngữ xuất hiện từ năm nào?
a)
A.1967
b)
B.1867
c)
C.1980
d)
D.1975
89.
chữ quốc ngữ trở thành hệ thống chữ viết vào thời gian nào?
a)
A.vào khoảng đầu thế kỉ XX
b)
B.vào khoảng đầu thế kỉ XIX
c)
C.thế kỉ XVII
d)
D.thế kỉ XVIII
90.
âm đệm không xuất hiện sau ?
a)
A.phụ âm môi
b)
B.Bán nguyên âm
c)
C.Nguyên âm đôi
91.
Lớp từ tiêu cực trong TV bao gồm bộ phận
a)
A.Từ cổ, từ lịch sử, từ mới
b)
B.từ lóng, từ cổ, khẩu ngữ
c)
C. từ địa phương, từ lóng, từ nghề nghiệp
d)
D.thuật ngữ, khẩu ngữ và từ ngoại lai
92.
Đặc điểm nào không xuất hiện ở từ địa phương
a)
A.Có tính bí mật
b)
B.một bộ phận cấu thành của từ vựng tiếng việt
c)
C.nơi bảo tồn những chứng tích xa xưa của ngôn ngữ toàn dân
d)
D.chỉ được sử dụng trong phạm vi một vùng miền
93.
Câu nào dùng sai từ
a)
A.Sau khi học về văn hóa mỹ sơn, cả lớp đã tổ chức một chuyến đi đến khu di tích để cọ sát với thực tế
b)
B.6 tháng cuối năm, công việc trong tổng công ty được tiến hành rất đồng bộ
c)
C. vì cha mẹ thiếu quan tâm nên con cái trở thành tội phạm từ tuổi vị thành niên.
94.
Cụm từ “cánh tay đắc lực”
a)
A.hoán dụ
b)
B.ẩn dụ
c)
C.so sánh
d)
D.chuyển nghĩa
95.
Câu nào sử dụng từ đúng nhất
a)
A.Xưa nay, ….,quan hệ giữa văn hóa và ngôn ngữ dường như là ….
b)
B.Xưa nay, ….,có lẽ nối lên quan hệ giữa văn hóa và ngôn ngữ dường như là ….
96.
“Tiếng lóng” là lớp từ được phân chia theo tiêu chí nào
a)
A.Phạm vi sử dụng
b)
B.phong cách sử dụng
c)
C.nguồn gốc của từ
d)
D.vai trò của từ trong hoạt động giao tiếp
97.
Câu “Năm 1989, xí nghiệp đã rớt bên bờ vực thẳm, nhưng do tìm được hướng mở cửa….." mắc lỗi dùng từ nào?
a)
A.Rớt
b)
B.bờ vực thẳm
c)
C.tuyên dương
d)
D.mở cửa
98.
Tiếng lóng không có đặc điểm nào sau đây
a)

A.Có tính hệ thống

b)

B.có tính thời sự

c)

C. có tính bí mật

d)

D do một nhóm xã hội tạo ra để trao đổi riêng với nhau

99.
Lỗi dùng từ trong câu “ Mỗi năm các nước giàu đầu tư vào các nước đang phát triển 200 đến 300 tỷ đô la, giờ đây gặp thua lỗ ở châu Á, họ không dám chơi trò phiêu lưu ấy một lần nữa."
a)
A.Một lần
b)
B.gặp
c)
C.đầu tư
d)
D.không dám
100.
Thuật ngữ có đặc điểm nào sau đây
a)
A.Tính chính xác
b)
B.tính thời sự
c)
C tính bí mật
d)
D. tính hình ảnh
101.
Câu: có thể chia các từ gốc Hán vào tiếng Việt thành mấy giai đoạn?
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.Không chia thành giai đoạn nào
102.
Lỗi dùng từ trong câu sau: "để gây ra một vết thương có độ sâu như vậy thì lực ấn phải liên tục và không quá 10 lần" là gì?
a)
A.không quá
b)
B.lực ấn
c)
C.gây
d)
D.độ sâu