Font size
WorksheetsICDL Tin 8- Tuan 18- ve chinh sua bieu do
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?
Để danh sách dữ liệu đẹp hơn
Để danh sách dữ liệu có thứ tự
Để dễ tra cứu
Cả B và C
Trong Excel, để sắp xếp danh sách dữ liệu giảm dần, em làm thế nào?
Trong Excel, để sắp xếp danh sách dữ liệu tăng dần, em làm thế nào?
Một số dạng biểu đồ thường dùng
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình vuông
Biểu đồ hình tròn
Để tạo biểu đồ cột, em nháy chọn lệnh nào?
Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
2
3
4
5
Dữ liệu tạo biểu đồ phải như thế nào?
Chỉ là dữ liệu kiểu số
Thống nhất về định dạng và loại dữ liệu trên cột hoặc hàng
Chỉ là dữ liệu kiểu text
Dữ liệu kiểu phần trăm và kiểu số
Bước đầu tiên để tạo biểu đồ là:
Chọn vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ
Vào Menu Insert\ Charts
Vào Charts\ 2-D Column
Vào Home\ Chart\ Clustered Columns
Đây là nút lệnh tạo biểu đồ gì?
Biểu đồ cột
Biểu đồ vùng
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Biểu đồ hình cột thích hợp để
mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu
thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu
Để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh ..(1).. trên dải lệnh ..(2).. Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (1) và (2) lần lượt là
(a)
Excel sẽ tự động
nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ
nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ
xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ
nhân đôi các dữ liệu trong ô tính để vẽ biểu đồ
Để xóa chú giải, ta chọn nút lệnh
None
Right
Top
Left
Để thêm/xóa/ chỉnh sửa nhãn dữ liệu cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong
Design>Add Chart Element>Legend
Design>Add Chart Element>None
Design>None>Add Chart Element
Design>Add Chart Element>Data Labels
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể
Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ
Nháy nút (Chart Wizzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp
Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp
Đáp án khác
Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?
Hàng đầu tiên của bảng số liệu
Toàn bộ dữ liệu
Cột đầu tiên của bảng số liệu
Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?
Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
6
5
3
4
Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn
Axis Title
Chart Title
Data Lables
Legend
Khi so sánh số lượng học sinh xếp loại học lực Tốt, Khá giữa các lớp với nhau, ta thường sử dụng biểu đồ
A. Biểu đồ đường
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ hình tròn
D. Biểu đồ tần suất
Biểu đồ cột tạo ra trong hình dưới đây gồm hai chuỗi dữ liệu ứng với hai cột HCV và Tổng của bảng dữ liệu Thành tích SEA Games 31. Nếu thay đổi dữ liệu trong bảng, những thay đổi này phản ánh ngay lập tức trên biểu đồ. Nhận xét phù hợp với nội dung trên là
A. Điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là biểu diễn dữ liệu một cách trực quan dưới dạng hình ảnh
B. Điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là tự động lựa chọn một dạng biểu đồ hợp lí để biểu diễn dữ liệu
C. Điểm nổi bật của biểu đồ trong phần mềm bảng tính là khả năng tự động cập nhật theo số liệu
D. Điểm nổi bật của biểu đồ trong phần mềm bảng tính là khả năng tự động so sánh các số liệu trong biểu đồ
Để thay đổi màu sắc của biểu đồ, ta cần sử dụng lệnh nào trong phần mềm bảng tính?
B. Layout / Color
A. Design / Format
D. Layout / Style
C. Design / Change Colors
Biểu đồ nào thường được sử dụng để thể hiện tỷ lệ phần trăm của các thành phần trong một tổng thể?
D. Biểu đồ tán xạ
C. Biểu đồ hình tròn
B. Biểu đồ đường
A. Biểu đồ cột
Để tạo biểu đồ mới từ dữ liệu đã có, ta cần thực hiện thao tác nào đầu tiên?
A. Chọn dữ liệu cần vẽ biểu đồ
B. Nhấn nút Insert trên thanh công cụ
D. Nhấn nút Delete để xóa biểu đồ cũ
C. Chọn kiểu biểu đồ mong muốn
Biểu đồ nào thường được sử dụng để thể hiện sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian?
A. Biểu đồ hình tròn
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ tán xạ
B. Biểu đồ cột
Khi muốn thay đổi kích thước của biểu đồ, ta có thể thực hiện thao tác nào?
C. Chọn biểu đồ và nhấn Delete
D. Không thể thay đổi kích thước biểu đồ
A. Kéo các góc của biểu đồ
B. Nhấn nút Resize trên thanh công cụ
Khi muốn thêm chú thích cho biểu đồ, ta có thể sử dụng lệnh nào trong phần mềm bảng tính?
C. Design>Add Chart Element>Axis Title
B. Design>Add Chart Element>Legend
A. Design>Add Chart Element>Data Labels
D. Design>Add Chart Element>Chart Title
Biểu đồ nào thường được sử dụng để so sánh các giá trị của nhiều nhóm khác nhau?
C. Biểu đồ hình tròn
B. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ tán xạ
A. Biểu đồ cột
Để thay đổi kiểu biểu đồ từ biểu đồ cột sang biểu đồ đường, ta cần thực hiện thao tác nào?
A. Nhấn nút Change Chart Type trong dải lệnh Design
B. Xóa biểu đồ cũ và tạo mới
D. Không thể thay đổi kiểu biểu đồ
C. Nhấn nút Insert trên thanh công cụ
Để tạo biểu đồ cột, em nháy chọn lệnh nào?
Để chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính, em có thể bấm phím nào sau đây?
F1
F2
F5
F12
Có mấy loại biểu đồ cơ bản?
1
2
3
4
Sắp xếp các bước để tạo biểu đồ:
1.Chọn Insert\Chart
2.Chọn vùng dữ liệu
3.Chọn loại biểu đồ thích hợp
1 - 2 - 3
2 - 1 - 3
2 - 3 - 1
3 - 1 - 2
Để so sánh các dữ liệu với nhau, em dùng loại biểu đồ nào?
Biểu đồ cột
Biểu đồ tròn
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn phù hợp khi nào?
Khi muốn so sánh các số liệu với nhau
Khi muốn hiển thị tỉ lệ của từng phần so với tổng thể
Khi muốn dự đoán sự tăng giảm của số liệu
Khi muốn so sánh hoặc dự đoán mức độ tăng giảm của số liệu, em dùng loại biểu đồ nào?
Biểu đồ tròn
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Đây là nút lệnh tạo biểu đồ gì?
Biểu đồ cột
Biểu đồ vùng
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Đây là nút lệnh tạo biểu đồ gì?
Biểu đồ cột
Biểu đồ vùng
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Đây là nút lệnh tạo biểu đồ gì?
Biểu đồ cột
Biểu đồ vùng
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
