wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HCHL Khu dự trữ sinh quyển thế giới ở Việt Nam (Phần 2)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Cát Bà được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào thời điểm nào?

a)

Năm 1998

b)

Năm 2000

c)

Năm 2004

d)

Năm 2023

2.

Tổng diện tích Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà là khoảng bao nhiêu héc ta?

a)

17.000 ha

b)

20.000 ha

c)

Trên 26.000 ha

d)

Trên 65.000 ha

3.

Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà được tổ chức thành mấy loại vùng chức năng chính?

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

6 vùng

4.

Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà được tổ chức thành mấy loại vùng chức năng chính?

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

6 vùng

5.

Hệ sinh thái nào sau đây không có mặt ở Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà?

a)

Rừng mưa nhiệt đới trên đảo đá vôi

b)

Rừng ngập mặn

c)

Rừng lá kim ôn đới

d)

Rạn san hô

6.

Loài động vật đặc hữu quý hiếm, biểu tượng bảo tồn của Khu dự trự sinh quyển Cát Bà là:

a)

Voọc quần đùi trắng

b)

Voọc đầu vàng Cát Bà

c)

Khỉ đuôi dài

d)

Sơn dương

7.

Số lượng cá thể voọc đầu vàng Cát Bà hiện nay còn lại ở Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà khoảng:

a)

20–30 cá thể

b)

40–50 cá thể

c)

60–70 cá thể

d)

Trên 100 cá thể

8.

Năm 2014, hồ sơ đề cử Quần đảo Cát Bà là Di sản thiên nhiên thế giới độc lập đã:

a)

Được công nhận

b)

Bị rút lạị

c)

Chưa thành công

d)

Bị hủy bỏ vĩnh viễn

9.

Vịnh Hạ Long – Quần đảo Cát Bà chính thức được UNESCO ghi danh là Di sản thiên nhiên thế giới vào năm nào?

a)

2000

b)

2004

c)

2014

d)

2023

10.

Một đặc điểm nổi bật về địa chất của Vịnh Hạ Long – Quần đảo Cát Bà là:

a)

Núi lửa trẻ

b)

Địa hình karst phát triển qua hàng triệu năm

c)

Cao nguyên bazan

d)

Đồng bằng châu thổ

11.

Giá trị nổi bật toàn cầu của Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà thể hiện rõ nhất ở yếu tố nào?

a)

Trữ lượng khoáng sản

b)

Mức độ đô thị hóa

c)

Đa dạng sinh học và hệ sinh thái biển – đảo

d)

Hoạt động thương mại biển

12.

Khu dự trữ sinh quyển Cù lao Chàm thuộc địa giới hành chính của địa phương nào sau đây?

a)

Tỉnh Quảng Ngãi

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Quảng Nam

d)

Thành phố Huế

13.

Khu dự trữ sinh quyển Cù lao Chàm nằm cách bờ biển Cửa Đại khoảng bao nhiêu kilômét?

a)

10 km

b)

15 km

c)

18 km

d)

25 km

14.

Cù lao Chàm được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào năm nào?

a)

2003

b)

2007

c)

2009

d)

2011

15.

Khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo Kiên Giang được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào năm nào?

a)

1998

b)

2000

c)

2004

d)

2006

16.

Diện tích của Khu dự trữ sinh quyển ven biển và biển đảo Kiên Giang là khoảng:

a)

260.000 ha

b)

550.000 ha

c)

Trên 1,1 triệu ha

d)

Trên 2 triệu ha

17.

Khu dự trữ sinh quyển Kiên Giang là khu dự trữ sinh quyển lớn thứ mấy trong các khu DTSQ của Việt Nam?

a)

Lớn nhất

b)

Lớn thứ hai

c)

Lớn thứ ba

d)

Lớn thứ tư

18.

Ba vùng lõi của Khu DTSQ Kiên Giang không bao gồm khu vực nào sau đây?

a)

Vườn quốc gia U Minh Thượng

b)

Vườn quốc gia Phú Quốc

c)

Rừng phòng hộ ven biển Kiên Lương – Kiên Hải

d)

Vườn quốc gia Tràm Chim

19.

Hệ sinh thái tiêu biểu gắn liền với loài động vật quý hiếm bò biển (Dugong dugon) là:

a)

Rừng tràm úng phèn

b)

Rạn san hô

c)

Thảm cỏ biển

d)

Rừng ngập mặn

20.

Hệ sinh thái rừng úng phèn cực đỉnh nguyên sinh còn sót lại của Việt Nam được bảo tồn tại:

a)

VQG Phú Quốc

b)

Kiên Lương – Kiên Hải

c)

VQG U Minh Thượng

d)

Hà Tiên

21.

Loài động vật quý hiếm nào được phát hiện tại U Minh Thượng và ghi trong Sách Đỏ Việt Nam và thế giới?

a)

Gấu chó

b)

Voọc mông trắng

c)

Rái cá lông mũi

d)

Cá sấu nước ngọt

22.

Phú Quốc có bao nhiêu loài thực vật đã được ghi nhận?

a)

250 loài

b)

365 loài

c)

429 loài

d)

529 loài

23.

Loài cây ngập mặn quý hiếm nào còn sót lại duy nhất ở Việt Nam tại Khu dự trữ sinh quyển Kiên Giang?

a)

Đước đôi

b)

Mắm đen

c)

Cóc đỏ

d)

Sú vẹt

24.

Giá trị nổi bật toàn cầu của Khu dự trữ sinh quyển Kiên Giang thể hiện rõ nhất ở:

a)

Trữ lượng khoáng sản

b)

Mạng lưới đô thị ven biển

c)

Sự đa dạng cảnh quan và hệ sinh thái ven biển – biển đảo

d)

Hoạt động thương mại biển

25.

Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới trên cơ sở mở rộng từ khu nào?

a)

Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ

b)

Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà

c)

Khu dự trữ sinh quyển Cát Tiên

d)

Khu dự trữ sinh quyển Kiên Giang

26.

Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai nằm trên địa bàn những tỉnh thành nào sau đây?

a)

Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh

b)

Đồng Nai, Lâm Đồng, TP. Hồ Chí Minh

c)

Đồng Nai, Bình Phước, TP. Hồ Chí Minh

d)

Đồng Nai, Bình Thuận, Lâm Đồng

27.

Tổng diện tích của Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai là khoảng:

a)

650.000 ha

b)

750.000 ha

c)

850.000 ha

d)

966.563 ha

28.

Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai được chia thành mấy vùng chức năng chính?

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

29.

Khu Ramsar Bàu Sấu – một phần của Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai – được công nhận là khu Ramsar vào năm nào?

a)

2001

b)

2003

c)

2005

d)

2008

30.

Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào thời gian nào?

a)

Tháng 9 năm 2019

b)

Tháng 9 năm 2020

c)

Tháng 9 năm 2021

d)

Tháng 9 năm 2022

31.

Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào thời gian nào?

a)

Tháng 9 năm 2019

b)

Tháng 9 năm 2020

c)

Tháng 9 năm 2021

d)

Tháng 9 năm 2022

32.

Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng thuộc tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Quảng Ngãi

33.

Diện tích của Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng là khoảng:

a)

250.000 ha

b)

320.000 ha

c)

413.500 ha

d)

550.000 ha

34.

Hai vùng lõi của Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng là:

a)

Vườn quốc gia Chư Mom Ray và Khu bảo tồn Kon Chư Răng

b)

Vườn quốc gia Yok Đôn và Vườn quốc gia Kon Ka Kinh

c)

Vườn quốc gia Kon Ka Kinh và Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng

d)

Khu bảo tồn An Toàn và Vườn quốc gia Kon Ka Kinh

35.

Hai vùng lõi của Khu dự trữ sinh quyển Kon Hà Nừng là:

a)

Vườn quốc gia Chư Mom Ray và Khu bảo tồn Kon Chư Răng

b)

Vườn quốc gia Yok Đôn và Vườn quốc gia Kon Ka Kinh

c)

Vườn quốc gia Kon Ka Kinh và Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng

d)

Khu bảo tồn An Toàn và Vườn quốc gia Kon Ka Kinh

36.

Loài động vật đặc hữu, quý hiếm nào đang có nguy cơ tuyệt chủng và sinh sống nhiều nhất tại Kon Hà Nừng?

a)

Voọc mông trắng

b)

Voọc chà vá chân xám

c)

Vượn đen tuyền

d)

Mang lớn

37.

Khu dự trữ sinh quyển Langbiang được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào thời gian nào?

a)

Ngày 9/6/2013

b)

Ngày 9/6/2014

c)

Ngày 9/6/2015

d)

Ngày 9/6/2016

38.

Khu dự trữ sinh quyển Langbiang nằm trên địa bàn tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Gia Lai

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

39.

Tổng diện tích của Khu dự trữ sinh quyển Langbiang là khoảng:

a)

175.439 ha

b)

225.439 ha

c)

275.439 ha

d)

325.439 ha

40.

Khu dự trữ sinh quyển Langbiang được đặt tên theo yếu tố nào sau đây?

a)

Tên một con sông lớn

b)

Tên cao nguyên Lâm Viên

c)

Tên ngọn núi gắn với truyền thuyết Lang và Biang

d)

Tên một loài động vật đặc hữu

41.

Đỉnh núi nào sau đây là đỉnh cao nhất trong khu vực cao nguyên Langbiang được nêu trong tài liệu?

a)

Lang Biang

b)

Hòn Giao

c)

Bi Doup

d)

Chư Cang Ca

42.

Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào thời gian nào?

a)

Tháng 9 năm 2005

b)

Tháng 9 năm 2006

c)

Tháng 9 năm 2007

d)

Tháng 9 năm 2008

43.

Trung tâm của Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An là:

a)

Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống

b)

Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt

c)

Vườn quốc gia Pù Mát

d)

Khu rừng phòng hộ biên giới

44.

Tổng diện tích của Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An là khoảng:

a)

650.000 ha

b)

950.000 ha

c)

1.103.285 ha

d)

1.303.285 ha

45.

Ba vùng lõi của Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An bao gồm:

a)

Pù Mát – Pù Huống – Pù Hoạt

b)

Pù Mát – Bến En – Pù Huống

c)

Pù Hoạt – Xuân Liên – Pù Mát

d)

Pù Huống – Pù Hoạt – Xuân Sơn

46.

Loài động vật quý hiếm nào sinh sống tại Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An?

a)

Voọc đầu vàng

b)

Sao la

c)

Voọc chà vá chân nâu

d)

Bò tót

47.

Vườn quốc gia Núi Chúa được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ vào năm nào?

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

48.

Vườn quốc gia Núi Chúa thuộc tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

49.

Năm nào Vườn quốc gia Núi Chúa được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới?

a)

2018

b)

2019

c)

2020

d)

2021

50.

Diện tích Khu dự trữ sinh quyển Núi Chúa được UNESCO công nhận là khoảng:

a)

86.600 ha

b)

96.600 ha

c)

106.600 ha

d)

116.600 ha

51.

Đặc điểm tự nhiên nổi bật nhất của Vườn quốc gia Núi Chúa là:

a)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

b)

Vùng khí hậu lạnh quanh năm

c)

Vùng khô hạn độc đáo hiếm có ở Việt Nam và Đông Nam Á

d)

Cao nguyên bazan màu mỡ

52.

Vườn quốc gia Núi Chúa có mấy mặt giáp biển?

a)

Một mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

53.

Đỉnh núi cao nhất của Vườn quốc gia Núi Chúa là:

a)

Núi Chúa

b)

Núi Ông

c)

Núi Hòn Giao

d)

Núi Cô Tuy

54.

Vườn quốc gia Núi Chúa nằm trong miền địa lý – địa chất nào sau đây?

a)

Miền Trường Sơn Bắc

b)

Miền Trường Sơn Nam

c)

Cao nguyên Trung phần

d)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

55.

Lượng mưa trung bình năm tại khu vực Núi Chúa thường:

a)

Trên 2.000 mm

b)

Khoảng 1.500 mm

c)

Khoảng 1.000 mm

d)

Dưới 700 mm

56.

Hệ thống sông suối trong Vườn quốc gia Núi Chúa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông dài, lưu lượng lớn quanh năm

b)

Suối ngắn, nhỏ, phụ thuộc mạnh vào mùa mưa

c)

Nhiều hồ tự nhiên lớn

d)

Dòng chảy ổn định quanh năm